SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2
ĐỀ THI THÁNG 2
MÔN: HÓA 12
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh được sử dụng BTH)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1: Trong số các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe
3+
trong dung dịch thành kim
loại : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg
A. 6 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 2: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?
A. Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
B. Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
đặc nóng sinh ra y mol NO
2
(sản phẩm
khử
duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y là
:
A. y =17x. B. x =15y. C. x =17y. D. y
=15x.
Câu 4: Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A.
Hòa
tan hết A
bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng
:
A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D.
1,1724.
Câu 5: Hòa tan hết một lượng Na vào dung dịch HCl 10% thu được 46,88 g dung dịch gồm NaCl và
NaOH và có 1,568 lít H
2
sinh ra (đktc). Nồng độ phần trăm NaCl trong dung dịch thu được là.
A. 12,68 % B. 12,48% C. 14,97% D. 15,38%
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau
:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch
FeSO
4
.
(2) Sục khí H
2
đến dư vào dung dịch
Al
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
:
A. 5
B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 7: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được
3,2
gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
:
A. 2,24
lít.
B. 0,56 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít.
Câu 8: Mg phản ứng trực tiếp được với chất nào sau đây:
A. Cl,NaCl,CuSO
4
,HCl B. Cl
2
,CH
3
COOH,CuSO
,Fe
2+
,Cu
2+
thứ tự các ion bị
khử xảy ra ở catot là:
A. Fe
2+
,Cu
2+
,Fe
3+
B.Fe
2+
,Fe
3+
,Cu
2+
C.Fe
3+
,Fe
2+
,Cu
2+
. D. Fe
3+
,Cu
2+
,Fe
1M.
A. 375 B. 500 C. 425 D. 400
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn
Y.
Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy phần dung dung dịch thu được cho tác dụng với
dung
dịch
NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không
đổi
thu
được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần của Z gồm
:
A. Fe
2
O
3
, CuO, Ag. B. Fe
2
O
3
, CuO,
Ag
2
O.
C. Fe
2
O
3
, Al
2
+
H
2
O
Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng trên
là
A. 47
B. 48. C. 46. D. 45.
Câu 16: Khi cho Al vào cốc dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
. Khi
phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào cốc lại thấy giải phóng khí B. Hỗn hợp khí B là:
A. H
2
, NO
2
B. H
2
, NH
3
C. NO, NO
2
D. N
2
, N
2
Câu 19: Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, NH
4
HCO
3
. Khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không
đáng kể)
A. dd Mg(HCO
3
)
2
B. dd Ca(HCO
3
)
2
C. dd NaHCO
3
D. dd NH
4
HCO
hợp
ban đầu là
:
A. 25,76%.
B. 32,22%. C. 82,22%. D. 64,44%.
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 24: Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al,Cu,Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3
oxit. Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm
khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 64,33 gam B. 66,56 gam C. 80,22 gam D. 82,85 gam
Câu 25: Cho 9,8 gam K
2
Cr
2
O
7
tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra
hoàn
toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là
:
A. 0,46. B. 0,02.
C. 0,05.
D. 0,20.
Câu 26: Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, có nồng độ 78,4% thu được dung dịch
A trong đó nồng độp phần trăm của muối sắt (III) và H
2
2
CO
3
0,4M đến khi
phản
ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam
kết
tủa. Giá trị của m là
:
A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15
gam
Câu 32: Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K
2
O, 10,98% CaO , 70,59% SiO
2
về khối lượng.
Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:
A. K
2
O.CaO.6SiO
2
B. K
2
O.3CaO.8SiO
2
C. K
2
O.CaO.4SiO
2
D. K
SO
4
loãng dư thu được 1,792 lít H
2
(đktc). Hãy xác định kim loại
R.
A. Al.
B. Mg.
C. Fe. D. Zn.
Câu 36: Trộn 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu đươc kết tủa E. Lọc
tách
kết tủa E đem nung tới khối lượng không đổi ta thu được chất rắn có khối lượng là :
A. 10,2 g B. 20,4 g C. 2,55 g D. 5,10 g
Câu 37: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Zn, Cu vào dung dịch HCl dư thoát ra 448 ml khí (đktc). Cô cạn
hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không thu được một chất rắn có khối lượng là:
A. 2,95 g B. 3,95 g C. 2,24 g D. 1,83 g
Câu 38: Cho 8,7 gam anđehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) được 64,8
gam
Ag. X có công thức phân tử là
A. CH
i. Số mol
của
Cl
2
có
trong V lít hỗn hợp khí A là
A. 0,15. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,25.
Câu 41: Pin điện hóa được tạo thành từ các cặp oxi hóa khử sau đây : Fe
2+
/Fe và Pb
2+
/Pb; Fe2
2+
/Fe và
Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe và Sn
2+
/Sn; Fe
2+
/Fe và Ni
2+
/Ni. Số trường hợp sắt là cực âm :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 42: Cho hỗn hợp A gồm hai este có công thức phân tử C
4
H
8
/NH
3
B. CaCO
3
. C. Na. D. Tất cả đều đúng.
Câu 44: Cho m gam kim loại Na vào 200 gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1,71%, sau khi phản ứng xong thu
được 0,78 gam kết tủa. m có giá trị là:
A. 1,20 g B. 0,82 g hoặc 1,20 g C. 0,69 g hoặc 1,61 g D. 0,69 g
Câu 45: Hoà tan hỗn hợp bột gồm 0,15 mol Al và x mol Mg tác dụng với 500ml dung dịch FeCl
3
0,32M
thu được 10,31 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch X. x có giá trị là
A. 0,12 mol B. 0,06 mol C. 0,09 mol D. 0,10 mol
Câu 46: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 3 B. bậc 1. C. bậc 4. D. bậc 2.
Câu 47: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, theo chiều từ C đến Pb, nhận định nào
sau đây sai :
A. Độ âm điện giảm dần B. Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần.
C. Số oxi hoá cao nhất là +4 D. Bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 48: Từ 1 tấn quặng sắt cromit (có thể viết tắt Fe(CrO
2
)
2
người ta điều chế được 216 kg hợp kim
132 5 C
132 6 C
132 7 B
132 8 B
132 9 D
132 10 D
132 11 A
132 12 A
132 13 A
132 14 D
132 15 D
132 16 B
132 17 A
132 18 B
132 19 D
132 20 C
132 21 D
132 22 C
132 23 D
132 24 B
132 25 D
132 26 A
132 27 A
132 28 D
132 29 B
132 30 B
132 31 C
132 32 A
132 33 C
132 34 B