CHUYÊN ĐỀ DẠY TIẾT ÔN TẬP CHƯƠNG
!"#"$%$&$'(")*+"#"&,
!-#./0((.123"*4"56 7$%$8!68
9$:%$;""*4)$%8"<(6=->".8,?2)<"%$;"
$>$@"5")*-(AB
>"#" 48$'()$%82C$D"1$20"$)1$-"*41$"5
")*.8()*(#(E6!9F-()*(#("#" 48$'(
8!G
23$8$,2H$:1$">2$88!I$J"9!%$.)KL"
$/-$)K"%$68@M
NOPQRS
T!%$U.)KL"-U2C")$:1$$.9"M $%$
&$'(")*B
TV("$8$,$:1$U!/"A"1$.W-()*(#(
$.9"M $%$&$'(")*I.'X.8$J"$Y !-3(
(A@""1$6)<#X"
Z[\TZ]ZT^_`ab
c$J"9#defgd
:$)<$J"9#"#./ !$$,
Oh$8./$$,"A/";"!/2-"3=%233(""!/
2$/"*M+9$2)<"$#$7 !"#"$%$&$'(")*B
,";"$$i"!/2j$%$&$'(")*k-$l23233(
=%-m@!J$:1$"!/2I!%$.)KL"+"!/2B
,";"Jc"#"$%$&$'(")*IV$9"B
PnopN
>($,/!/"A"5"!/2-"#"$8./$$,$233(=%
jT!%$U2C3)$%8Gj$J"$Y !"#"$%$&$'(
")*
,(@"&#./$,<(.8.%$"!/2&/qP9$
W$$:1$"!/2
gB C"z4q"$%$&$'(-!/"A>"M68.9"+8$6c"#"|"@
{$JC$|.8"z4q"#"48$'(B
eB OX"|3$L$U%$;""AK|$}TwIX"2D"2C"
>"M$";%"A$%$-&/6 ">"M$c>"
&$'(B
dB %$&$'(&(682C#./L"6 "#"%$;"2H>"-8682C
V(>"MK6 -686 .8tỡm ra mch kin thc"*4"5W$W
2)<">"B
~B /"3"#"49$:$C9:6/9$:"5%$;"B
B $%$&$'($/6K(-#./">W$.848$'("3W$,<(
6/2%%$;""A&$'(.8"v68.9".K>"M-23
L"6 -L"M@-9$:.8@""#"%$;""AK.8()*
(#(Bw&/[email protected]$D$#"X$C
B &6&$!2,7$;"&$'("((V-2 .89
15/20 phỳt"h7$;"B41$77$;"8-M"
(2)<""52W$.8#$7&$'(%$;").
PTNO`as
Chuyên đề ôn tập ch ơng :
Phơng trình bậc nhất một ẩn
A Kiến thức cơ bản
1- Phơng trình một ẩn : Một phơng trình ẩn x luôn có dạng A(x) = B (x), trong đó vế
trái A (x) và vế phải B (x) là hai biểu thức của cùng một biến x. Giá trị của ẩn x làm
cho hai vế của phơng trình nhận cùng một giá trị đợc gọi à nghiệm của phơng trình.
2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
* Qui tắc chuyển vế : Trong một phơng trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
* Qui tắc nhân : Trong một phơng trình ta có thể nhân (hoặc chia) cả hai vế cho cùng
một số khác 0.
* Giải phơng trình bậc nhất một ẩn :
Định nghĩa : Phơng trình có dạng ax + b = 0 với a,b là hai số tuỳ ý và a 0
GV lần lợt nêu câu hỏi cho HS trả lời các kiến thức cơ bản sẽ lần lợt hiện lên màn
hình qua bản đồ t duy
B Một số bàI luyện tập
Bài 1: Cho phơng trình (ẩn x) : 4x
2
25 + k
2
+ 4kx = 0
a) Giải phơng trình với k = 0
b) Giải phơng trình với k = - 3
c) Tìm các giá trị của k sao cho phơng trình nhận x = - 2 làm nghiệm.
Bài 2: Giải phơng trình :
a) 2x + 5 = 20 3x b) (2x 1)
2
(x + 3)
2
= 0
c)
gg
e
~ +
=
xx
d)
x
xxx
=
d
dd
x
xx
x
x
x
xx
=
+
Bài 3 : Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Một giờ sau, một ngời đi xe
máy từ A và đến B trớc ngời đi xe đạp 20 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc
của xe máy gấp 3 lần vận tốc xe đạp.
Bài 4 : Một tổ may áo theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo. Tổ đã may mỗi ngày
40 áo nên đã hoàn thành trớc thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn may thêm đợc 20 chiếc áo
nữa. Tính số áo mà tổ đó phải may theo kế hoạch.
Bài 5 : Hai công nhân nếu làm chung thì trong 12 giờ sẽ hoàn thành song một công
việc. Họ làm chung với nhau trong 4 giờ thì ngời thứ nhất chuyển đi làm việc khác,
ngời thứ hai làm nốt công việc trong 10 giờ. Hỏi ngời thứ hai làm một mình thì bao
lâu hoàn thành song công việc.