P
ur
dh
F
uuur
dh
F
uuur
P
ur
O
2
F
uur
1
F
uur
F
ur
m
1
m
2
r
GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh
Trờng thpt trần phú
Tổ vật lí
F F F F F +
b) Phân tích lực
F
ur
thành hai lực
1 2
,F F
uur uur
thành phần:
Chọn hai phơng cần phân tích
F
ur
thành
1 2
,F F
uur uur
lên:
1 2
F F F= +
ur uur uur
dựng theo quy tắc hình bình hành.
3) Ba định luật Niu Tơn:
a) Định luật I Niu Tơn (Định luật quán tính):
v = 0( Đứng yên)
0F =
ur r
a
r
F ma=
Chú ý: Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì:
= = + + +
ur uur uur uur uur
1 2
...
hl n
F F F F F
=
ma
r
c) Định luật III Niu Tơn( Tơng tác):
Vật m
1
tơng tác m
2
thì:
12 21
F F=
uur uur
Độ lớn: F
12
= F
21
m
2
a
2
P =
2
( )
mM
G
R h+
g =
2
( )
GM
R h+
Gần mặt đất: g
0
=
2
GM
R
- Trọng lực
P
ur
:
+ Điểm đặt: trọng tâm
+ Phơng thẳng đứng.
+ Chiều hớng xuống dới.
+ Độ lớn: P = mg
b) Lực đàn hồi:
- Lực đàn hồi của lò xo (F
uur uur
N
uur
N
uur
N
uur
T
ur
GV Nguyễn Song Toàn THPT Trần Phú TP Móng Cái Quảng Ninh
+ Chiều ngợc với chiều gây ra sự biến dạng.
+ Độ lớn tuân theo ĐL Húc: đk trong ghđh
Max
l l
thì : F
đh
=
.k l
= k
0
l l
Độ biến dạng:
l
( độ giãn hoặc độ nén)
Độ giãn:
l
=
l
N
N: Độ lớn áp lực( phản lực)
- Lực ma sát nghỉ:
+ Xuất hiện tại bề mặt tiếp xúc, do bề mặt tiếp xúc tác dụng lên vật khi có ngoại lực
hoặc thành phần của ngoại lực // bề mặt tiếp
xúc tác dụng làm vật có xu hớng chuyển động, giúp cho vật đứng yên tơng đối trên bề mặt của vật khác.
+ Điểm đặt lên vật sát bề mặt tiếp xúc.
+ Phơng: song song với bề mặt tiếp xúc.
+ Chiều: ngợc chiều với lực ( hợp lực) của ngoại lực( các ngoại lực và
thành phần của ngoại lực song song với bề mặt tiếp xúc
t
F
uur
)
hoặc xu hớng chuyển động của vật.
+ Độ lớn: F
msn
= F
t
F
msn Max
=
n
à
N (
n
à
>
t
à
uur ur
= m
a
r
ht
Độ lớn: F
ht
= m
2
v
r
= m
2
r
Đề cơng ôn tập chơng II
Trang 2
'T
ur
P
ur
0
x
F =
x
F
ur
F
ur
B ớc 2: Chọn hệ quy chiếu ( Cụ thể hoá bằng hệ trục toạ độ vuông góc; Trục toạ độ Ox luôn trùng với phơng
chiều chuyển động; Trục toạ độ Oy vuông góc với phơng chuyển động)
B ớc 3: Xác định các lực và biểu diễn các lực tác dụng lên vật trên hình vẽ (phân tích lực có phơng không
song song hoặc vuông góc với bề mặt tiếp xúc).
B ớc 4: Viết phơng trình hợp lực tác dụng lên vật theo định luật II Niu Tơn.
( Nếu có lực phân tích thì sau đó viết lại phơng trình lực và thay thế 2 lực phân tích đó cho lực ấy luôn).
1 2
1
...
n
i
hl n
i
F F F F F ma
=
= = + + + =
uur ur uur uur uur r
(*) (tổng tất cả các lực tác dụng lên vật)
B ớc 5: Chiếu phơng trình lực(*) lên các trục toạ độ Ox, Oy:
Ox:
1 2
...
x x nx
F F F ma+ + + =
(1)
Oy:
1 2
... 0
y y ny
0
2
= 2as
Chuyển động tròn đều trong lực hớng tâm: v =
s
t
=
r
; a
ht
=
2
2
v
r
r
=
;
2 2r
T
v
= =
;
1
m/s trong 3s. Hi lc tỏc dng vo vt l bao nhiờu ?
Ví dụ 2: Mt ụtụ ang chy vi tc 60km/h thỡ ngi lỏi xe hóm phanh, xe i tip c quóng ng 50
m thỡ dng li. Hi nu ụtụ chy vi tc 120 km/h thỡ quóng ng i c t lỳc hóm phanh n khi
dng li l bao nhiờu ? Gi s lc hóm trong hai trng hp bng nhau.
Ví dụ 3: Mt ụtụ cú khi lng 1kg, chuyn ng v phớa trc vi tc 5 m/s, va chm vo vt th hai
ng yờn. Sau va chm, vt th nht chuyn ng ngc tr li vi tc 1 m/s, cũn vt th hai chuyn
ng vi tc 2 m/s. Hi khi lng ca vt th hai bng bao nhiờu ?
Dng 2 : Biểu diễn và xác định độ lớn các lc c hc tác dụng lên vật.
Đề cơng ôn tập chơng II
Trang 3
F
ur
α
GV Ngun Song Toµn THPT TrÇn Phó TP Mãng C¸i Qu¶ng Ninh– – –
Lo¹i 1 : Lùc hÊp dÉn :
VÝ dơ : Tính gia tốc rơi tự do nếu vật ở độ cao gấp 4 lần bán kính Trái Đất, biết gia tốc rơi tự do ở mặt đất là
g
o
= 9,8 m/s
2
.
Lo¹i 2 : Lùc ®µn håi :
VÝ dơ : Một lò xo có khối lượng khơng đáng kể, một đầu giữ cố định một đầu treo vật m có khối lượng
100g. Cho biết chiều dài ban đầu l
o
= 30 cm, chiều dài của lò xo lúc treo vật m là l = 31 cm. Lấy g = 10 m/s
2
.
µ
=
. Lấy g
= 10 m/s
2
. Tính lực kéo của động cơ.
Dạng 3 : Ứng dụng của các định luật Niutơn và các lực cơ học ( Ph¬ng ph¸p ®éng lùc häc).
Lo¹i 1 *: VËt chun ®éng trªn mỈt ph¼ng ngang.
VÝ dơ: Mét vËt cã khèi lỵng m = 0,5 kg ®Ỉt trªn mỈt sµn n»m ngang. HƯ sè ma s¸t nghØ vµ hƯ sè ma s¸t trỵt
gi÷a vËt vµ mỈt sµn vµ vËt lÇn lỵt lµ
n
µ
= 0,5;
t
µ
= 0,3. Lóc ®Çu, vËt ®øng yªn. Ngêi ta b¾t ®Çu kÐo vËt b»ng
mét lùc F
k
= 3 N. Sau 2s lùc nµy ngõng t¸c dơng. TÝnh qu·ng ®êng mµ vËt ®i ®ỵc cho tíi lóc dõng l¹i vµ thêi
gian vËt chun ®éng. LÊy g = 10 m/s
2
.
a) Lùc kÐo theo ph¬ng ngang.
b) Lùc kÐo hỵp víi ph¬ng ngang gãc
α
= 60
0
híng lªn.
c) Lùc kÐo hỵp víi ph¬ng ngang gãc
α
t
à
=
3
4
.
a) Xác định độ lớn của lực kéo nhỏ nhất để vật trợt từ trạng thái nghỉ.
b) Tính độ lớn lực kéo F
k
để vật chuyển động với gia tốc a = 2m/s
2
.
c) Sau 4s kể từ lúc bắt đầu kéo thì ngừng tác dụng lực. Vât sẽ tiếp tục chuyển động nh thế nào ? Tính thời
gian vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng ?
d) Hỏi khi xuống hết mặt phẳng nghiêng vật còn tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang bao lâu và đi đ-
ợc quảng đờng dài bao nhiêu ? Cho hệ số với mặt phẳng ngang
t
à
1
= 0,1. Lấy g = 10 m/s
2
Loại 4 : Vật chuyển động trên đờng tròn, cung tròn.
Ví dụ : Mt ụ tụ cú khi lng 1200Kg chuyn ng u qua 1 on cu vt (coi l cung trũn) vi tc
36Km/h. Hi ỏp lc ca ụ tụ vo mt ng ti im cao nht bng bao nhiờu? Bit bỏn kớnh cong ca on
cu vt l 50m. Ly g = 10m/
2
s
Ví dụ: Một vận động viên đạp xe trên một vòng xiếc nằm trong mặt phẳng thẳng đứng có dạng
hình tròn bán kính 6,4 m. Ngời đó phải đi với vận tốc tối thiểu bằng bao nhiêu
để khỏi bị rơi khi qua điểm cao nhất của vòng xiếc. Lấy g = 10m/s
Loại 2 : Vật chuyển động ném xiên.
Ví dụ : Một vật đợc ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v
0
= 40m/s và với góc ném
=30
0
.
Lấy g = 10m/s
2
.
a) Tính tầm xa, tầm bay cao của vật.
b) Tính vận tốc của vật tai thời điểm t = 2s. Gốc thời gian là lúc ném.
Dạng 6 : Vật( hệ vật) chuyển động trong hệ quy chiếu phi quán tính.
Loại 1 : Vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.
Loại 2 : Vật chuyển động theo phơng thẳng đứng.
Loại 3 : Vt chuyn ng trờn mt phng nghiờng.
Loại 4 : Vật chuyển động trên đờng tròn, cung tròn.
Đề cơng ôn tập chơng II
Trang 5