Trang 1/7
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ
KÌ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013
MÔN THI: VẬT LÝ - Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
I. PHẦN CHUNG CHO TÁT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có
động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm
con lắc dao động điều hòa với biên độ
A.
A 3
2
B.
đồ
ng th
ờ
i hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa có ph
ươ
ng trình l
ầ
n l
ượ
t
là
1
x 10cos(2 t )cm
= π + ϕ
;
2 2
x A cos(2 t )cm
2
π
= π −
thì dao
độ
ng t
ổ
ng A
2
có giá tr
ị
là
A.
10 3cm
B.
10
cm
3
C.
20 cm
D.
20
cm
3
Câu 3:
Hai v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa d
= A
2
cos(
ω
t -
2
π
) (cm). Bi
ế
t 32
2
1
x
+ 18
2
2
x
=
1152 (cm
2
). T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t, v
ậ
t có t
ố
c
độ
b
ằ
ng
A.
24
3
cm/s.
B.
24 cm/s.
C.
18 cm/s.
D.
18
3
cm/s.
Câu 4:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 40 N/m
đầ
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng
v
ớ
i biên
độ
2,5 cm. L
ấ
y g = 10 m/s
2
. Trong quá trình dao
độ
ng, tr
ọ
ng l
ự
c c
ủ
áng k
ể
treo m
ộ
t viên bi nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng 200 gam thì khi cân
b
ằ
ng lò xo giãn 2 cm. Khi v
ậ
t
đ
ang
đứ
ng yên
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng thì ng
ườ
i ta tác d
ụ
ng m
i t
ầ
n s
ố
4 Hz thì
biên
độ
dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là A
1
, v
ớ
i t
ầ
n s
ố
5 Hz thì biên
độ
là A
2
. H
ệ
th
ứ
c
ể
u nào sau
đ
ây
sai
khi nói v
ề
v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa?
A.
Khi v
ậ
t
đ
i t
ừ
v
ị
trí cân b
ằ
ng ra biên thì v
ậ
n t
ằ
ng.
C.
H
ợ
p l
ự
c tác d
ụ
ng lên v
ậ
t luôn h
ướ
ng v
ề
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
D.
Khi v
ậ
t
đ
i t
ừ
biên
đế
n v
ươ
ng trình x = 4cos(
ω
t -
2
3
π
) cm. Trong giây
đầ
u tiên v
ậ
t
đ
i
đượ
c quãng
đườ
ng 6 cm. Quãng
đườ
ng v
ậ
t
đ
i
đượ
c trong giây th
ứ
2013 là
A.
8 cm
ươ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng v
ớ
i các
phương
trình l
ầ
n l
ượ
t là u
1
=
2cos(50
π
t)(cm) và u
2
=
3cos(50
π
t
+
π
)(cm), t
điểm
dao
động
v
ớ
i
biên
độ
c
ự
c
đại trên đoạn
S
2
M là
A.
5
B.
7
C.
4
D.
6
Câu 9:
M
ộ
t s
ợ
C.
32 m/s
D.
60 m/s
Câu 10:
Trong môi tr
ườ
ng
đẳ
ng h
ướ
ng, không h
ấ
p th
ụ
âm, có 1 ngu
ồ
n âm
đ
i
ể
m v
ớ
i công su
ấ
t phát âm
không
đổ
i. T
ạ
c c
ườ
ng
độ
âm t
ạ
i M lúc này là 40 dB.
Để
m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm t
ạ
i M là 20 dB thì ph
ả
i d
ị
ch
chuy
ể
n ngu
ồ
n âm theo h
ướ
ng ra xa
đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
sai ?
A.
T
ố
c
độ
truy
ề
n c
ủ
a sóng c
ơ
ph
ụ
thu
ộ
c vào kh
ố
i l
ượ
ng riêng, tính
đ
àn h
ồ
i c
ủ
trí cân b
ằ
ng.
C.
Sóng c
ơ
lan truy
ề
n trong ch
ấ
t r
ắ
n, ch
ấ
t l
ỏ
ng, ch
ấ
t khí và không lan truy
ề
n trong chân không.
D.
Sóng c
ơ
là quá trình lan truy
ề
n các dao
độ
ng co h
ọ
ừ
đ
i
ệ
n áp 110 V lên 220 V v
ớ
i lõi không phân
nhánh, không m
ấ
t mát n
ă
ng l
ượ
ng và các cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
r
ấ
t nh
ỏ
, v
ớ
i s
ố
ề
u nh
ữ
ng vòng cu
ố
i c
ủ
a
cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p. Khi th
ử
máy v
ớ
i ngu
ồ
n th
ứ
c
ấ
p
đ
o
đượ
c b
ằ
ượ
c là
A.
10
B.
11
C.
22
D.
20
Câu 13:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
u U 2cos( t)(V)
= ω vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch R, L, C m
n tr
ở
R t
ă
ng 2 l
ầ
n và dòng
đ
i
ệ
n trong hai
tr
ườ
ng h
ợ
p này vuông pha nhau. H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch lúc sau b
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM và MB.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM là cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
ho
ạ
t
độ
ng r,
độ
t
ự
c
ả
i
ệ
n dung C.
Đặ
t
vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng 200 V, t
ầ
n s
ố
không
ng hai
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n
hi
ệ
u d
ụ
ng trong m
ạ
ch là 1 A.
Đ
i
ệ
n áp t
ằ
ng
A.
100 W
B.
100 2 W
C.
50 W
D.
100 3 W
Câu 15:
M
ộ
t
độ
ng c
ơ
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u ho
ạ
t
N
ế
u công su
ấ
t t
ỏ
a nhi
ệ
t trên
độ
ng c
ơ
là 8,8 W và h
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
độ
ng c
ơ
là 0,8 thì hi
ệ
u su
ấ
t c
ụ
ng U không
đổ
i và t
ầ
n s
ố
f = 50 Hz vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n
m
ạ
ch AB g
ồ
m hai
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM và MB m
ắ
c n
ố
i ti
ế
i
ệ
n C và
đ
i
ệ
n tr
ở
R 10 3
=
Ω
n
ố
i ti
ế
p. Bi
ế
t
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
đ
i
ệ
n b
ằ
ng
A.
3
10
3
−
π
F.
B.
3
10
6
−
π
F.
C.
3
10
9
−
π
F.
D.
3
ở
thu
ầ
n R, t
ụ
đ
i
ệ
n C và cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m
có
độ
t
ự
c
ả
m L thay
đổ
i
đượ
c.
Đặ
t vào hai
đầ
m c
ủ
a cu
ộ
n c
ả
m
đế
n giá tr
ị
L
0
thì
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng hai
đầ
u các ph
ầ
n t
ử
R, L, C có giá tr
ị
l
ầ
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
b
ằ
ng bao nhiêu?
A.
50V
B.
50
V
3
C.
150
V
13
D.
100
V
11
Câu 18:
ể
m
đ
i
ệ
n áp trên m
ộ
t cu
ộ
n dây
0
1
U
u
2
=
thì hai
đ
i
ệ
n áp còn l
ạ
i có giá tr
ị
A.
0
U
3
và
U
2
−
Câu 19:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng không
đổ
i, t
ầ
n s
ố
50Hz vào hai
đầ
u
đ
o
c
ả
m L thay
đổ
i
đượ
c và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung .
Đ
i
ề
u ch
ỉ
nh
độ
t
ự
c
ả
m L
đế
ụ
ng nh
ư
nhau và l
ệ
ch pha nhau là
2
3
π
. Giá tr
ị
c
ủ
a R b
ằ
ng
A.
30
Ω
.
B.
30
3
Ω
.
C.
10
3
Ω
ă
ng
L m
ộ
t l
ượ
ng nh
ỏ
thì
A. đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng trên
đ
i
ệ
n tr
ở
gi
ả
m.
B.
công su
ấ
t to
ả
o
ạ
n m
ạ
ch và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n không cùng pha.
Câu 21:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
?
A.
i
ệ
n t
ừ
truy
ề
n
đ
i v
ớ
i t
ố
c
độ
b
ằ
ng t
ố
c
độ
ánh sáng.
D.
Trong sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
thì dao
độ
ạ
ch dao
độ
ng LC lí t
ưở
ng g
ồ
m cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m L và hai t
ụ
đ
i
ệ
n C gi
ố
ng nhau m
ắ
c n
ố
i
ti
ế
p. M
ạ
ôi n
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ườ
ng trong cu
ộ
n c
ả
m, m
ộ
t t
ụ
b
ị
đ
ánh th
ủ
ng hoàn toàn.
Đ
i
ệ
n áp c
ự
c
2
3
.
D.
2
3
Câu 23:
M
ộ
t m
ạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
lí t
ưở
ng g
ồ
m t
ụ
đ
i
ệ
đ
i
ệ
n t
ừ
v
ớ
i
đ
i
ệ
n tích c
ự
c
đạ
i trên t
ụ
đ
i
ệ
n là
0
Q
và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
ệ
n tích trên t
ụ
đ
i
ệ
n có
độ
l
ớ
n là
A.
0
Q
4
.
B.
0
Q
2
.
C.
0.
D.
0
Q
2
.
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0,
đ
i
ệ
n tích trên b
ả
n t
ụ
th
ứ
nh
ấ
t có giá tr
n t
ụ
th
ứ
hai có giá tr
ị
b
ằ
ng –
0
Q
2
. Chu kì dao
độ
ng riêng c
ủ
a m
ạ
ch dao
độ
ng này là
A.
2.10
-6
s.
B.
1,5.10
-6
s.
C.
ể
m chính c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
L
1
.
B.
trong kho
ả
ng tiêu c
ự
c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
L
1
.
C.
ngoài kho
ở
i các ch
ấ
t khí hay h
ơ
i
ở
áp su
ấ
t th
ấ
p b
ị
kích thích.
B.
ph
ụ
thu
ộ
c vào nhi
ệ
t
độ
c
ủ
a ngu
ồ
n, b
ả
n ch
ạ
ch màu n
ằ
m liên t
ụ
c trên m
ộ
t n
ề
n t
ố
i.
Câu 27:
Thí nghi
ệ
m Y – âng v
ề
giao thoa ánh sáng, th
ự
c hi
ệ
n
đồ
ng th
ờ
i v
ớ
i hai b
ứ
c x
m A, B trên màn
cách nhau m
ộ
t kho
ả
ng 25,92 mm là hai v
ị
trí mà hai h
ệ
vân
đề
u cho vân sáng t
ạ
i
đ
ó. Trong kho
ả
ng AB
đế
m
đượ
c 87 v
ạ
ch sáng. Trên
đ
o
ạ
n AB có s
ố
v
ướ
i góc t
ớ
i 60
0
, chi
ề
u
sâu c
ủ
a b
ể
n
ướ
c là 50cm. D
ướ
i
đ
áy b
ể
đặ
t m
ộ
t g
ươ
ng ph
ẳ
ng song song v
ớ
ủ
a chùm tia ló ra ngoài không khí x
ấ
p x
ỉ
b
ằ
ng
A.
11,15 mm.
B.
5,58 mm.
C.
40,63 mm.
D.
20,32 mm.
Câu 29:
Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i
A.
có t
ầ
n s
ố
l
ớ
hi
ệ
n tính ch
ấ
t sóng rõ h
ơ
n tia t
ử
ngo
ạ
i.
D.
có th
ể
gây ra hi
ệ
n t
ượ
ng quan
đ
i
ệ
n
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
m và 0,35
µ
m. Gi
ớ
i
h
ạ
n quang
đ
i
ệ
n c
ủ
a m
ộ
t h
ợ
p kim g
ồ
m các kim lo
ạ
i trên là
A.
0,26
µ
m
B.
0,30
µ
m
ừ
ng K thì t
ố
c
độ
chuy
ể
n
độ
ng c
ủ
a electron t
ă
ng
A.
3 l
ầ
n.
B.
2 l
ầ
n.
C.
9 l
ầ
n.
D.
4 l
ầ
E eV
n
= −
v
ớ
i n = 1, 2, 3…Khi
đ
ám nguyên nguyên t
ử
Hidro
đ
ang
ở
tr
ạ
ng thái c
ơ
b
ả
n h
ấ
p th
ụ
n
ă
ng
l
ượ
ng E
ổ
ạ
ch quang ph
ổ
thu
ộ
c vùng h
ồ
ng ngo
ạ
i. Giá tr
ị
E b
ằ
ng
A.
10,2 eV
B.
12,75 eV
C.
12 eV
D.
14,25 eV
Câu 33:
Hi
ệ
n t
ượ
ng quang
đ
i
ẫ
n
để
các êlectron di chuy
ể
n trong bán d
ẫ
n.
C.
chi
ế
u chùm ánh sáng có b
ướ
c sóng ng
ắ
n vào m
ộ
t dung d
ị
ch thích h
ợ
p
để
dung d
ị
ch phát ra ánh
sáng có
b
ướ
c sóng dài h
đị
nh b
ở
i công th
ứ
c :
0
n
2
E
E
n
= −
v
ớ
i E
0
= 13,6 eV, n = 1, 2, 3 …Nguyên t
ử
hi
đ
rô
ở
tr
ạ
ng thái c
ơ
b
ả
2
He,
139
53
I
và
235
92
U
có kh
ố
i l
ượ
ng t
ươ
ng
ứ
ng là 4,0015u; 138,8970u và
234,9933u. Bi
ế
t kh
ố
i l
ượ
ng proton là 1,0073u và kh
ố
i l
ượ
ng notron là 1,0087u. Th
ứ
I ;
4
2
He ;
235
92
U
C.
235
92
U;
4
2
He;
139
53
I
D.
139
53
I;
235
92
U;
4
2
He
Câu 36:
Phóng x
ạ
t
234
92
U
là 7,63 MeV. N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng c
ủ
a
230
90
Th
là
A.
7,7 MeV
B.
7,2 MeV
C.
8,2 MeV
D.
8,7 MeV
Trang 5/7
Câu 37:
H
ạ
t nhân
y kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a các h
ạ
t nhân tính theo
đơ
n v
ị
u b
ằ
ng s
ố
kh
ố
i c
ủ
a
nó. N
ă
ng l
ượ
ng mà m
ộ
t phân rã to
ả
ra là
sai
?
A.
T
ổ
ng
độ
h
ụ
t các h
ạ
t t
ươ
ng tác nh
ỏ
h
ơ
n t
ổ
ng
độ
h
ụ
t kh
ố
i các h
ạ
t s
ả
n ph
ế
t c
ủ
a các h
ạ
t t
ươ
ng
tác.
C.
Các h
ạ
t nhân s
ả
n ph
ẩ
m b
ề
n h
ơ
n các h
ạ
t nhân t
ươ
ng tác.
D.
T
ổ
ng kh
ố
11
Na
phóng x
ạ
-
β
v
ớ
i chu kì bán rã 15 gi
ờ
, t
ạ
o thành h
ạ
t nhân con
24
12
Mg
. Khi nghiên
c
ứ
u m
ộ
t m
ẫ
u ch
ấ
t ng
ườ
11
Na
là 0,25.
Kho
ả
ng th
ờ
i gian
để
t
ỉ
s
ố
kh
ố
i l
ượ
ng
24
12
Mg
và
24
11
Na
b
ằ
ng 9 là
A.
45 gi
ẳ
ng
đứ
ng
đ
ang
đứ
ng yên. M
ộ
t v
ậ
t nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng
M
m
4
=
có
độ
ng n
ă
ng W
0
bay theo ph
dao
độ
ng là
A.
0
W
5
B.
0
W
4
C.
0
4W
5
D.
W
0
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41:
G
ọ
i n
1
, n
H
ệ
th
ứ
c
đ
úng là
A.
n
1
> n
2
> n
3
> n
4
B.
n
1
< n
2
< n
3
< n
4
C.
n
1
> n
3
ặ
t thoáng ch
ấ
t l
ỏ
ng
A B
u u 4cos(10 t)mm
= = π
. Coi biên
độ
sóng là không
đổ
i trong quá trình truy
ề
n sóng. T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng
15cm/s. Hai
đ
i
ể
m M, N cùng n
ằ
m trong vùng giao thoa th
ộ
3mm
−
D.
3mm
Câu 43:
M
ộ
t
đoạ
n
mạ
ch AB g
ồ
m hai
đoạ
n
mạ
ch AM
và
MB m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
Đoạ
n
mạ
10
F
5
−
π
,
đoạ
n
mạ
ch MB
chỉ có
cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m có
độ
t
ự
c
ả
m thay
đổ
i
đượ
c.
Đặ
m
c
ủ
a cu
ộ
n c
ả
m
đế
n giá tr
ị
L
1
sao cho
đ
i
ệ
n
á
p hai
đầ
u
đoạ
n
mạ
ch AB l
ệ
ch pha
2
π
C.
1
H
2
π
D.
1
H
5
π
Câu 44:
M
ộ
t nguyên t
ố
phóng x
ạ
sau vài l
ầ
n phân rã, phóng x
ạ
ra m
ộ
t h
ạ
t
α
D.
237
94
Pu
Câu 45:
Hai ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa trên cùng m
ộ
t tr
ụ
c t
ọ
a
độ
Ox theo các ph
ươ
ng trình l
ặ
p nhau là
A.
1
s
16
B.
1
s
4
C.
1
s
12
D.
5
s
24
Câu 46:
Khi m
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
t có
độ
l
ớ
n c
ự
c
đạ
i khi v
ậ
t
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
C.
khi v
ậ
t
đ
i qua v
ị
trí cân b
ằ
ng v
ậ
n t
ố
ng.
Câu 47:
T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
A.
không ph
ụ
thu
ộ
c vào môi tr
ườ
ng truy
ề
n sóng nh
ư
ng ph
ụ
thu
ộ
c vào môi tr
ườ
ng truy
ề
n sóng nh
ư
ng không ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
c
ủ
a nó
D.
ph
ụ
thu
ộ
c vào c
ả
môi tr
ườ
ng truy
ề
n sóng và t
ầ
ng có m
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng cao sang tr
ạ
ng thái d
ừ
ng có m
ứ
c
n
ă
ng l
ượ
ng th
ấ
p thi nó s
ẽ
h
ấ
p th
ụ
phôtôn.
B.
Khi t
ồ
n t
nh.
C.
Trong các tr
ạ
ng thái d
ừ
ng c
ủ
a nguyên t
ử
electron
đứ
ng yên.
D.
Trong các tr
ạ
ng thái d
ừ
ng c
ủ
a nguyên t
ử
, êlêctrôn chuy
ể
n
độ
ng quanh h
ạ
t nhân theo nh
ữ
c vùng ánh sáng nhìn th
ấ
y có b
ướ
c sóng l
ầ
n l
ượ
t là
λ
1
= 420 nm;
λ
2
= 540 nm và
λ
3
ch
ư
a
bi
ế
t. Kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe là 1,8 mm và t
ừ
hai khe
đế
n nh
ấ
t t
ừ
vân sáng trung tâm
đế
n
vân sáng chung c
ủ
a
λ
2
và
λ
3
là
A.
54 mm
B.
42 mm
C.
33 mm
D.
16 mm
Câu 50:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch nh
ư
nhau. Khi
1
R R 50
= = Ω
thì công su
ấ
t tiêu th
ụ
đ
i
ệ
n c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
đ
úng là
A.
2 1
P P P
< <
B.
2 1
P P P
< <
C.
1 2
P P P
< <
D.
2 1
P P P
< <
B. Theo chương trình Nâng Cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51:
Ban
đầ
u m
ộ
t v
ậ
ọ
ng tâm c
ủ
a ng
ườ
i
đ
ó. B
ỏ
qua m
ọ
i ma sát
ả
nh h
ưở
ng
đế
n s
ự
quay.
Sau
đ
ó v
ậ
n
độ
ng viên khép tay l
ạ
i thì chuy
ể
h
ọ
c g
ồ
m m
ộ
t thanh AB có chi
ề
u dài
ℓ
, kh
ố
i l
ượ
ng không
đ
áng k
ể
,
đầ
u A c
ủ
a thanh
đượ
c
g
ắ
n ch
ấ
t
đố
i v
ớ
i tr
ụ
c vuông góc v
ớ
i AB và
đ
i qua trung
đ
i
ể
m c
ủ
a thanh là
A.
3m
ℓ
2
.
B.
2m
ℓ
2
.
C.
m
ℓ
ụ
c
∆
qua tâm
đố
i x
ứ
ng và vuông góc v
ớ
i m
ặ
t ph
ẳ
ng
đĩ
a là
2
1
I mR
2
=
. T
ừ
tr
ạ
ng thái ngh
ỉ
,
đĩ
a b
ng ph
ẳ
ng v
ớ
i
đĩ
a. B
ỏ
qua các l
ự
c c
ả
n. Sau 3 s
đĩ
a quay
đượ
c 36 rad.
Độ
l
ớ
n c
ủ
a l
ự
c này là
A.
3N.
B.
4N.
C.
t
đ
i
ể
m xác
đị
nh trên v
ậ
t r
ắ
n
và không n
ằ
m trên tr
ụ
c quay có
A.
gia t
ố
c góc luôn bi
ế
n thiên theo th
ờ
i gian.
B.
t
ố
c
độ
dài bi
D. độ
l
ớ
n c
ủ
a gia t
ố
c ti
ế
p tuy
ế
n thay
đổ
i.
Câu 55:
Công su
ấ
t b
ứ
c x
ạ
toàn ph
ầ
n c
ủ
a M
ặ
t Tr
ờ
i là 3,9.10
o ra trong m
ộ
t ngày là 5,33.10
16
kg. N
ă
ng
l
ượ
ng to
ả
ra khi m
ộ
t h
ạ
t hêli
đượ
c t
ạ
o thành là
A.
13,6 MeV.
B.
18,75 MeV.
C.
22,50 MeV.
D.
26,25 MeV.
Trang 7/7
Câu 56:
ị
trí cân b
ằ
ng thì thi
ế
t l
ậ
p m
ộ
t
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng
đề
u có vec t
ơ
E
n
ằ
m ngang sao cho l
ự
c t
ĩ
nh
đ
ộ
t chu kì dao
độ
ng b
ằ
ng
A.
30 cm
B.
20 cm
C.
40 cm
D.
10 cm
Câu 57:
M
ộ
t máy phát
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u ba pha m
ắ
c hình sao có
đ
i
ệ
n áp pha 220 V, t
ở
pha 3. Dòng
đ
i
ệ
n
trong dây trung hòa có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng b
ằ
ng
A.
1 A
B.
0A
C.
2 A
D.
2 A
Câu 58:
T
ạ
ừ
m
ặ
t ph
ẳ
ng hai khe
đế
n màn tr
ướ
c khi d
ị
ch chuy
ể
n là
A.
1,2 m
B.
1,9 m
C.
1,5 m
D.
1 m
Câu 59:
Bi
ế
t công thoát electron c
ủ
a Litium là 2,39 eV. B
ứ
c x
n t
ượ
ng quang
đ
i
ệ
n? Cho h
ằ
ng s
ố
Pl
ă
ng h = 6,625.10
-
34
Js.
A.
14
0
E E cos(10 .10 t)
= π
B.
14
0
E E cos(9 .10 t)
= π
C.
14
xá
c
đị
nh
thì
t
ố
c
độ
truy
ề
n
só
ng trên dây
là
800 m/s. M
ộ
t
thí
nh
giả có khả
n
ă
ng nghe
đượ
c âm
có
t
ầ
n s
nghe
đượ
c t
ừ
dây
đà
n
là
A.
14.000 Hz.
B.
20.000Hz.
C.
12.000Hz.
D.
14.500Hz.
HẾT