Phòng giáo dục hớn quản
Trường THCS Tân Khai
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Trường: THCS Tan Khai
Họ và tên giáo viên : Hoàng Thị Ngọ năm học : 2012 -2013
Môn học được phân công giảng dạy: Anh 9(1,2), 7( 3,4,5,6)
(các từ viết tắt trong bảng TC: tiêu chuẩn , tc: tiêu chí , MC : minh chứng ),
các tiêu chuẩn và tiêu chí
điểm đạt
được nguồn minh chứng đã có
TC1. Phẩm chất đạo đức lối sống. 1 2 3 4 1 2 3 4 5 6 7 8
MC
khác
tc1. Phẩm chất chính trị X
tc2. Đạo đức nghề nghiệp X
tc3. Ứng xử với học sinh X
tc4. Ứng xử với đồng nghiệp X
tc5. lối sống , tác phong X
TC 2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi
trường giáo dục
tc6. Tìm hiểu đối tượng giáo dục X
tc7. Tìm hiểu môi trường giáo dục X
TC 3. Năng lực dạy học
tc8. Xây dựng kế hoạch dạy học X
tc9. Bảo đảm kiến thức môn học X
tc10. Bảo đảm chương trình môn học X
tc11. Vận dụng các phương pháp dạy học X
tc12. Sử dụng các phương tiện dạy học X
tc13. Xây dựng môi trường học tập X
tc14. Quản lý hồ sơ dạy học X
tc15. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Những điểm yếu :
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tân Khai , ngày 18 tháng 5 .năm 2013
( chử ký của giáo viên)
Hoàng Thị Ngọ
Phòng giáo dục hớn quản
Trường THCS Tân Khai
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
Trường: THCS Tan Khai
tc17. Giáo dục qua môn học
tc18.Giáo dục qua các hoạt động giáo dục
tc19. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng
tc20.Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình
thức tổ chức giáo dục
tc21.Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học
sinh
TC 5. Năng lực hoạt động chính trị, xã hội
tc22. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng
tc23.Tham gia các hoạt động chính trị xã hội
TC 6. Năng lực phát triển nghề nghiệp
tc24. Tự đánh giá, tự họcvà tự rèn luyện
tc25. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong
thực tiển giáo dục
Số tiêu chí đạt mức tương ứng
Tổng số điểm của mỗi mức
- Tổng số điểm : ………………
- Giáo viên tự xếp loại : ……………
ĐÁNH GIÁ CHUNG ( giáo viên tự đánh giá)
1. Những điểm mạnh :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Những điểm yếu :
(các từ viết tắt trong bảng TC: tiêu chuẩn , tc: tiêu chí , MC : minh chứng ),
các tiêu chuẩn và tiêu chí điểm đạt được
Ghi chú
TC1. Phẩm chất đạo đức lối sống. 1 2 3 4
tc1. Phẩm chất chính trị
tc2. Đạo đức nghề nghiệp
tc3. Ứng xử với học sinh
tc4. Ứng xử với đồng nghiệp
tc5. lối sống , tác phong
TC 2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường
giáo dục
tc6. Tìm hiểu đối tượng giáo dục
tc7. Tìm hiểu môi trường giáo dục
TC 3. Năng lực dạy học
tc8. Xây dựng kế hoạch dạy học
tc9. Bảo đảm kiến thức môn học
tc10. Bảo đảm chương trình môn học
tc11. Vận dụng các phương pháp dạy học
tc12. Sử dụng các phương tiện dạy học
tc13. Xây dựng môi trường học tập
tc14. Quản lý hồ sơ dạy học
tc15. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh
TC 4. Năng lực giáo dục
tc16. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Những điểm yếu :
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tân Khai , ngày 18 tháng 5 năm 2013
Tổ trưởng chuyên môn
Hoàng Thị Ngọ
Phòng giáo dục hớn quản
Trường THCS Tân Khai
PHIẾU TỔNG HỢP XẾP LOẠI GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Trường : THCS Tân Khai Năm học : 2012 – 2013
1.2 Chấp hành chính sách, pháp luật của nhà nước.
Nghiêm chỉnh chấp hành tốt chính sách , pháp luật của nhà nước.
1.3 Chấp hành qui chế của ngành, qui định của cơ quan đớn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng
ngày giờ công lao động theo qui định.
Chấp hành tốt qui chế của ngành, qui định của cơ quan đớn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng
ngày giờ công lao động theo qui định
1.4 Gữi gin đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh trong sáng của người giáo viên: ý thức
đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực, sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
Gữi gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh trong sáng của người giáo viên, luôn có
sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
1.5 Tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác, quan hệ động nghiệp, thái độ phục vụ
nhân dân và học sinh.
Luôn có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác, quan hệ động nghiệp, thái độ
phục vụ nhân dân và học sinh tốt.
1.6 Tự đánh giá xếp loại: ( Tốt , Khá ,TB , Yếu ) : TỐT
2. Kết quả công tác được giao.
2.1 Khối lượng, chất lượng, hiệu quả giảng dạy và công tác trong từng vị trí, thời gian và từng
điều kiện công tác cụ thể.
Đạt đươc kết quả cao trong công tác giảng dạy , cũng như chất lượng bộ môn đã đăng ký từ
đầu năm học.
2.2 Tinh thần học tập nâng cao trình độ, chuyên môn nghiệp vụ, ý thức tổ chức kỷ luật, tinh
thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác, tinh thần phê bình, tự phê bình.
Tự giác học hỏi , nâng cao trình độ chuyên môn , luôn có tinh thần trách nhiệm trong giảng
dạy và công tác quả lý tổ chuyên môn.
2.3 Tự đánh giá , xếp loại (Tốt , Khá ,TB , Yếu )
TỐT
3. Khả năng phát triển (về chuyên môn nghiệp vụ, năng lực quản lý và hoạt động xã hội
… )
Luôn tìm ra các biện pháp để quản lý tổ chuyên môn có hiệu quả cao.
4. Kết quả đánh giá, xếp loại theo chuẩn nghề nghiệp (Xuất săc, Khá, Trung bình , Yếu,
1.1 Nhận thức tư tưởng, chính trị.
Xác định đúng lập trường , tư tưởng , chính tri của Đảng và nhà nước.
1.2 Chấp hành chính sách, pháp luật của nhà nước.
Nghiêm chỉnh chấp hành tốt chính sách , pháp luật của nhà nước.
1.3 Chấp hành qui chế của ngành, qui định của cơ quan đớn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng
ngày giờ công lao động theo qui định.
Chấp hành tốt qui chế của ngành, qui định của cơ quan đớn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng
ngày giờ công lao động theo qui định
1.4 Gữi gin đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh trong sáng của người giáo viên: ý thức
đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực, sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
Gữi gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh trong sáng của người giáo viên, luôn có
sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân.
1.5 Tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác, quan hệ động nghiệp, thái độ phục vụ
nhân dân và học sinh.
Luôn có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác, quan hệ động nghiệp, thái độ
phục vụ nhân dân và học sinh tốt.
1.6 Tự đánh giá xếp loại: ( Tốt , Khá ,TB , Yếu ) : …………
2. Kết quả công tác được giao.
2.1 Khối lượng, chất lượng, hiệu quả giảng dạy và công tác trong từng vị trí, thời gian và từng
điều kiện công tác cụ thể.
Đạt đươc kết quả cao trong công tác giảng dạy , cũng như chất lượng bộ môn đã đăng ký từ
đầu năm học.
2.2 Tinh thần học tập nâng cao trình độ, chuyên môn nghiệp vụ, ý thức tổ chức kỷ luật, tinh
thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác, tinh thần phê bình, tự phê bình.
Tự giác học hỏi , nâng cao trình độ chuyên môn , luôn có tinh thần trách nhiệm trong giảng
dạy.
2.3 Tự đánh giá , xếp loại (Tốt , Khá ,TB , Yếu ) …………….
3. Khả năng phát triển (về chuyên môn nghiệp vụ, năng lực quản lý và hoạt động xã hội
… )