Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 1 -CHƯƠNG I : DAO ðỘNG CƠ HỌC
Câu 1. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là
A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động. C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác
định bởi biểu thức
A. T = 2π
k
m
. B. T = 2π
m
k
. C.
k
m
π
2
1
. D.
m
k
π
2
1
.
v
. B. A
2
= v
2
+
2
2
ω
x
. C. A
2
= v
2
+ ω
2
x
2
. D. A
2
= x
2
+ ω
2
v
2
.
Câu 6. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động
điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s D. 2 m/s.
π
) (cm). Với t tính bằng giây. Động năng của
vật đó biến thiên với chu kì
A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn góc tọa độ ở vị trí cân bằng
của vật, góc thời gian t
0
= 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Phương trình dao động của vật là
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 2 - A. x = Acos(2πft + 0,5π). B. x = Acos(2πft - 0,5π).
C. x = Acosπft. D. x = Acos2πft.
Câu 17. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha 0,5π với li độ.
C. ngược pha với li độ. D. sớm pha 0,25π với li độ.
Câu 18. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật khi thế năng bằng
động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2A
. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
4
Câu 24. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí có li độ x = 10 cm, vật có vận tốc
20π
3
cm/s. Chu kì dao động là
A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Câu 25. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(t +
4
π
) (cm). Gốc thời gian
đã được chọn
A. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều dương.
B. Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều dương.
C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
A
theo chiều âm.
Câu 26. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên
bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều âm qui ước.
C. về vị trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương qui ước.
. B. T =
π
2
1
l
g
∆
. C. T = 2π
g
l∆
. D.
π
2
1
k
m
.
Câu 33. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi m=m
1
thì
chu kì dao động là T
1
, khi m = m
2
thì chu kì dao động là T
2
. Khi m = m
1
+ m
2
B. f =
ω
π
2
C. f = 2π
g
l∆
D. f =
π
2
1
l
g
∆
Câu 35. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π/7. Chiều
dài của con lắc đơn đó là
A. 2 mm. B. 2 cm. C. 20 cm. D. 2 m.
Câu 36. Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. vĩ độ địa lí.
C. gia tốc trọng trường. D. chiều dài dây treo.
Câu 37. Một con lắc đơn được treo ở trần thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với
chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng
trường nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ là
A. T’ = 2T. B. T’ = 0,5T. C. T’ = T
2
. D. T’ =
2
Câu 41. Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo
thời gian với chu kì là
A. T. B.
2
T
. C. 2T. D.
4
T
.
Câu 42. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T
1
= 2 s và T
2
= 1,5s. Chu kì
dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0 s. B. 2,5 s. C. 3,5 s. D. 4,9 s.
Câu 43. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T
1
= 2 s và T
2
= 1,5s, chu kì
dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,32 s. B. 1,35 s. C. 2,05 s. D. 2,25 s.
Câu 44. Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 4 - A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 45. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn
1
= 3cos(t -
4
π
) (cm) và
x
2
=4cos(t +
4
π
) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
A. 5 cm. B. 1 cm. C. 7 cm. D. 12 cm.
Câu 48. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà với các phương trình x
1
= 5cos10πt (cm) và x
2
=
5cos(10πt +
3
π
) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5cos(10πt +
6
π
) (cm). B. x = 5
3
cos(10πt +
6
π
) (cm).
1
= (2k + 1)
2
π
. C. ϕ
2
– ϕ
1
= 2kπ. D. ϕ
2
– ϕ
1
=
4
π
.
Câu 50. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x
1
= Acos(t +
3
π
) và
x
2
=Acos(t -
3
2
π
) là hai dao động
A. cùng pha. B. lệch pha
Câu 53. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x
1
= A
1
cos (t+ϕ
1
) và x
2
=
A
2
cos (t + ϕ
2
). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi (với k ∈ Z)
A. ϕ
2
– ϕ
1
= (2k + 1)π. B. ϕ
2
– ϕ
1
= 2kπ C. ϕ
2
– ϕ
1
= (2k + 1)
2
π
. D.ϕ
n
= F
0
sin10πt thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A. 5π Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 10π Hz.
Câu 57. Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
và có các phương trình dao động là x
1
= 6cos(15t +
3
π
) (cm) và x
2
= A
2
cos(15t + π) (cm). Biết cơ năng dao
động của vật là W = 0,06075 J. Hãy xác định A
2
.
A. 4 cm. B. 1 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Biên độ dao động giảm dần. B. Cơ năng dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 59. Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
T. C.
6
T
. D.
2
π
.
Câu 66. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tốc độ của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
Câu 67. Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao
động điều hòa với biên độ A. Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc
của vật được tính bằng biểu thức
A. v = A
m
k
4
. B. v = A
m
k
8
. C. v = A
m
k
2
. D. v = A
m
k
0
).
Bỏ qua mọi ma sát. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc độ của con lắc là
A. v =
)cos(cos2
0
αα
−gl
. B. v =
)cos1(2
α
−gl
.
C. v =
)cos(cos2
0
αα
−gl
. D. v =
)cos(cos2
0
αα
+gl
.
Câu 72. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào sự kích thích ban
đầu?
A. Li độ và gia tốc. B. Chu kỳ và vận tốc.
C. Vận tốc và tần số góc. D. Biên độ và pha ban đầu.
Câu 73. Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian, quả
cầu m
A. 0,12 m/s. B. 0,14 m/s. C. 0,19 m/s. D. 0,0196 m/s.
Câu 76. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 100
N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π
2
= 10. Dao động của con lắc có chu kỳ là
A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
Câu 77. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 0 cm/s. B. 5 cm/s. C. -20π cm/s. D. 20π cm/s.
Câu 78. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x
1
= 4cos(πt -
6
π
) (cm) và x
2
= 4cos(πt -
2
π
) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 8 cm. B. 2 cm. C. 4
3
cm. D. 4
2
cm.
Câu 79. Dao động tắt dần
A. luôn có hại. B. có biên độ không đổi theo thời gian.
C. luôn có lợi. D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 80. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
x 4cos(10t )
4
π
= +
(cm) và
2
3
x 3cos(10t )
4
π
= −
(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị
trí cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 86. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật
lại bằng nhau. Lấy π
2
=10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Câu 87. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc
của vật. Hệ thức đúng là
A.
2 2
2
4 2
v a
A
+ =
ω ω
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 89. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy
3,14
π
=
. Tốc độ trung bình
của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s. B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
Câu 90. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 91. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10
rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ
lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 6 cm. B.
6 2
cm. C. 12 cm. D.
12 2
cm.
Câu 92. Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động
điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ
của con lắc lò xo là
A. 0,125 kg. B. 0,750 kg. C. 0,500 kg. D. 0,250 kg.
Câu 93. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B. Sau thời gian
T
2
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 8 - C. Sau thời gian
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
Câu 97. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6
0
. Biết
khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ
năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 6,8.10
-3
J. B. 3,8.10
-3
J. C. 5,8.10
-3
J. D. 4,8.10
-3
J.
Câu 98. Một chất điểm dao động điều hịa cĩ phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân
A. lúc t = 0 chất điểm đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
C. chu kì dao động là 4 s. D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.
Câu 102. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo
dài 44 cm. Lấy g = π
2
(m/s
2
). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36 cm. B. 40 cm. C. 42 cm. D. 38 cm.
Câu 103. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Biết khối
lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.
2
0
1
mg
2
α
ℓ
. B.
2
0
mg
α
ℓ
C.
2
−
. D. T = 2π
22
ag
l
+
.
Câu 106. Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m, dao động điều hòa với chu kì T = 1s. Muốn
tần số dao động của con lắc là f’ = 0,5 Hz, thì khối lượng m’ của vật phải là:
A. m’ = 2m. B. m’ = 3m. C. m’ = 4m. D. m’ = 5m.
Câu 107. Tại một nơi hai con lắc đơn đang dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta
thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài
của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l
1
= 100 m, l
2
= 6,4 m. B. l
1
= 64 cm, l
2
= 100 cm.
C. l
1
= 1,00 m, l
2
= 64 cm. D. l
1
= 6,4 cm, l
2
.
3
cm.
Câu 110. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +
ϕ
). Cơ năng của
vật dao động này là
A.
2
1
m
ω
2
A
2
. B. m
ω
2
A. C.
2
1
m
ω
A
2
. D.
2
1
m
. 10 cm/s
2
.
Câu 112. Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos(100
π
t +
2
π
) (cm) và
x
2
=
12cos100
π
t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A
. 7 cm.
B
. 8,5 cm.
C
. 17 cm.
D
. 13 cm.
Câu 113. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6
rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J. B. 0,018 J. C. 18 J. D. 36 J.
ðề thi ðH – Cð năm 2010
−
. B.
2
0
α
−
. C.
2
0
α
.
D
.
3
0
α
.
Câu 116
. M
ộ
t con l
ắ
c lò xo g
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
ma sát tr
ượ
t gi
ữ
a giá
đỡ
và v
ậ
t nh
ỏ
là 0,1. Ban
đầ
u gi
ữ
v
ậ
t
ở
v
ị
trí lò xo b
ị
nén 10 cm r
ồ
i buông nh
ẹ
để
con l
ng là
A
. 40
3
cm/s.
B
. 20
6
cm/s.
C
. 10
30
cm/s.
D
. 40
2
cm/s.
Câu 117
. Dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a hai dao
độ
ng
6
π
) (cm).
B
. x
2
= 2cos(πt +
6
π
) (cm).
C
. x
2
= 2cos(πt -
6
5
π
) (cm).
D
. x
2
= 8cos(πt -
6
5
π
) (cm).
Câu 118
. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
= 10. Tần số dao động
của vật là
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 10 - A.
4 Hz.
B.
3 Hz.
C.
1 Hz.
D.
2 Hz.
Câu 121
. Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân
bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng
của vật là
A
.
2
1
.
B
. 3.
C
. 2.
D
.
bằng
A
. 2 m.
B
. 1 m.
C
. 2,5 m.
D
. 1,5 m.
Câu 124
. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với
biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc
bằng
A
. 0,64 J.
B
. 3,2 mJ.
C
. 6,4 mJ.
D
. 0,32 J.
Câu 125
. Khi một vật dao động điều hòa thì
A
. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B
A
. 2,02 s.
B
. 1,82 s.
C
. 1,98 s.
D
. 2,00 s.
Câu 128
. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc
của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A
.
2
T
.
B
.
8
T
.
C
.
6
T
.
D
.
. 5 m/s
2
.
Câu 130
. Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số
1
2f
. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo
thời gian với tần số
2
f
bằng
A
.
1
2f
.
B
.
1
f
2
.
C
.
1
f
.
D
.
3
4
.
B
.
1
.
4
C
.
4
.
3
D
.
1
.
2
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 11 -
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ . SÓNG ÂM
sóng này trong nước là
A
. 75,0 m.
B
. 7,5 m.
C
. 3,0 m.
D
. 30,5 m.
Câu 4.
Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A
. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
B
. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C
. Bước sóng và tần số không đổi.
D
. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 5
. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s
và 1452 m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A
. giảm 4,4 lần.
B
. giảm 4 lần.
. u = 3cos(20
π
t +
2
π
) (cm).
C
. u = 3cos(20
π
t -
π
) (cm).
D
. u = 3cos(20
π
t) (cm).
Câu 8.
Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số 50 Hz. Trên dây có
một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A
. 10 m/s.
B
. 5 m/s.
C
. 20 m/s.
D
. 40 m/s.
Câu 9
. f = 0,05 Hz ; T = 200 s.
C
. f = 800 Hz ; T = 1,25s.
D
. f = 5 Hz ; T = 0,2 s.
Câu 12.
Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
π
/3 rad?
A
. 0,117 m.
B
. 0,476 m.
C
. 0,233 m.
D
. 4,285 m.
Câu 13.
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A
. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B
. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C
B
. một nửa bước sóng.
C
. một phần tư bước sóng.
D
. một bước sóng.
Câu 17
. Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ
âm tăng thêm:
A
. 100 dB.
B
. 20 dB.
C
. 30 dB.
D
. 40 dB.
Câu 18
. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền
sóng, dao động lệch pha nhau góc
π
/2, cách nhau
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 12 - A
. 0,10 m.
B
. u = 2cos(2
π
t -
4
3
π
) (cm).
D
. u = 2cos(2
π
t +
4
3
π
) (cm).
Câu 20
. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha theo
phương thẳng đứng. Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B. Biên độ dao động do hai nguồn này
gây ra tại M đều là a. Biên độ dao động tổng hợp tại M là
A
. 0,5a.
B
. a.
C
. 0.
D
. 2a.
Câu 21
. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài
AB sẽ
D
. 1 m.
Câu 24
. Trong một môi trường sóng có tần số 50 Hz lan truyền với vận tốc 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất
trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
π
/4 cách nhau
A
. 1,6 cm.
B
. 0,4 m.
C
. 3,2 m.
D
. 0,8 m.
Câu 25
. Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50
Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm. Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi
qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80
cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A
. 75 cm/s.
B
. 80 cm/s.
C
. 70 cm/s.
D
. 72 cm/s.
Câu 26
. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi phương. Tại điểm A
A
. Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường.
B
. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
gọi là sóng ngang.
C
. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà 2 dao
động tại 2 điểm đó ngược pha nhau.
D
. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi
là sóng dọc.
Câu 29
. Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là
A
. 4 Hz.
B
. 10 Hz.
C
. 8 Hz.
D
. 16 Hz.
Câu 30
. Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên
tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là
truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A
. 60 m/s.
B
. 10 m/s.
C
. 20 m/s.
D
. 600 m/s.
Câu 33
. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
v S
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao
động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
= 5cos40
π
t (mm); u
2
=5cos(40
π
t+
π
) (mm). Tốc
độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C
. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D
. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 36
. Sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4
π
t – 0,02
π
x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền của sóng này là
A
. 100 cm/s.
B
. 150 cm/s.
C
. 200 cm/s.
D
. 50 cm/s.
Câu 37
. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần
nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là
2
π
thì tần số của sóng bằng
phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A
. 0,5 m.
B
. 1,0 m.
C
. 2,0 m.
D
. 2,5 m.
Câu 40
. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acos
ω
t. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ
cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:
A
. một số lẻ lần nửa bước sóng.
B
. một số nguyên lần bước sóng.
C
. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D
. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 41
. Trong một ống thẳng, dài 2 m có hai đầu hở, hiện tượng sóng dừng xảy ra với một âm có tần số f. Biết
trong ống có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là 330 m/s. Tần số f có gi trị là
.
Tại một điểm
M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là L
M
= 80 dB. Biết ngưỡng
nghe của âm đó là I
0
= 10
-10
W/m
2
. Cường độ âm tại M có độ lớn
A
. 10 W/m
2
.
B
. 1 W/m
2
.
C
. 0,1 W/m
2
.
D
. 0,01 W/m
2
A
. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B
. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 14 -
C
. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
D
. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 47
. Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v
1
, v
2
,
v
3
. Nhận định nào sau đây đúng?
A
. v
2
>v
1
>v
A
. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B
. cùng tần số, cùng phương.
C
. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D
. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 49
.
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao
động theo
phương thẳng đứng với phương trình u
A
=
2cos40π
t và u
B
=
2cos(40π
t +
π) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính
bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng
chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
. 3 nút và 2 bụng.
C
. 9 nút và 8 bụng.
D
. 7 nút và 6 bụng.
Câu 52
. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất
cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A.
30 m/s.
B.
15 m/s.
C.
12 m/s.
D.
25 m/s.
Câu 53
. Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban
đầu thì mức cường độ âm
A
. giảm đi 10 B.
B
. tăng thêm 10 B.
C
. tăng thêm 10 dB.
D
. giảm đi 10 dB.
Câu 54
. 6 m/s.
D
.
1
3
m/s.
Câu 56
. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là
sai
?
A
. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước.
B
. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C
. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 57
. Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa
dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là
nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A
. 50 m/s.
B
. 2 cm/s.
C
B
.
nv
ℓ
.
C
.
2nv
ℓ
.
D
.
nv
ℓ
. Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 15 -
Chương III. DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1
. Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ
dòng điện
A
. sớm pha
2
π
. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos
ω
t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C.
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A
. i =
ω
CU
0
cos(
ω
t -
2
π
).
B
. i =
ω
CU
0
cos(
ω
t +
π
).
C
. i =
ω
. U = U
0
2
.
C
. U =
2
0
U
.
D
. U =
2
0
U
.
Câu 5
. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì
A
. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B
. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
C
. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
D
. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.
Câu 6
. Đặt điện áp xoay chiều u = 300cos
không đổi thì dung kháng của tụ
A
. Lớn khi tần số của dòng điện lớn.
B
. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C
. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
D
. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 8
. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện
C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt
có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế
tương ứng là U, U
C
và U
L
. Biết U = U
C
= 2U
L
. Hệ số công suất của mạch điện là
A
. cos
ϕ
=
2
2
.
mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50
Ω
. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
A
. i = 4cos(100
π
t -
4
π
) (A).
B
. i = 2
2
cos(100
π
t +
4
π
) (A).
C
. i = 2
2
cos(100
π
t -
4
π
) (A).
D
. i = 4cos(100
D
.
chậm pha
4
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 12
. Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha
ϕ
(với 0 <
ϕ
<
0,5
π
) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A
. gồm điện trở thuần và tụ điện.
B
. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.
C
. chỉ có cuộn cảm.
D
. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
Câu 13
. Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
ω
=
LC
1
.
Câu 14
. Đặt điện áp u = U
0
cos
ω
t (U
0
và
ω
không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh.
Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở để công suất tiêu thụ của đoạn
mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A
. 0,5.
B
. 0,85.
C
. 0,5
2
.
D
. 1.
so với cường
độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A
. 100
Ω
.
B
. 150
Ω
.
C
. 125
Ω
.
D
. 75
Ω
.
Câu 17
. Cường độ dòng điện qua một tụ điện có điện dung C =
π
250
µ
F, có biểu thức i = 10
2
cos100
π
t (A).
Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức là
u = 300
2
cos(100
π
t +
2
π
)(V).
Câu 18
. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I
0
cos100
π
t. Trong khoảng thời gian từ 0 dến
0,018 s cường độ dòng điện có giá trị tức thời có giá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm
A
.
400
1
s và
400
2
s.
B
.
500
1
ω
t +
6
π
). Đoạn mạch điện này có
A
. Z
L
= R.
B
. Z
L
< Z
C
.
C
. Z
L
= Z
C
.
D
. Z
L
> Z
C
.
Câu 20.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U
C
. tan
ϕ
=
R
CL
ω
ω
−
.
D
. tan
ϕ
=
R
CL
ω
ω
+
.
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 17 -
Câu 21
. Đặt điện áp u = 100
2
cos100
π
. ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D
. cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 23.
Đặt điện áp u = 50
2
cos100
π
t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu
cuộn cảm thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là
A
. 50 V.
B
. 40 V.
C
. 30 V.
D
. 20 V.
Câu 24.
Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A
. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B
. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
C
. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D
C
.
π
5
10
4
−
F.
D
.
π
5
10
5
−
F.
Câu 26.
Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
o
cos(
ω
t+
ϕ
). Cường độ hiệu dụng của dòng điện
xoay chiều đó là
A
. I =
2
o
. 440 W.
D
. 115 W.
Câu 28.
Trên đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R = 10
Ω
. Cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
π
10
1
H, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
U
o
cos100
π
t (V). Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ
điện là
A
.
π
3
10
−
F.
B
.
π
2
và hai tụ điện có điện dung C
1
=
π
3000
1
F và
C
2
=
π
1000
1
F mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100
π
t (V). Cường
độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng
A
. 4 A.
B
. 3 A.
C
. 2 A.
D
. 1 A.
Câu 31.
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
π
t – 0,25
π
) (A).
C
. i = 5
2
cos100
π
t) (A).
D
. i = 5
2
cos(100
π
t – 0,75) (A).
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 18 -Câu 32.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220 V. Điện áp dây của mạng
điện là:
A
. 127 V.
B
. 220 V.
C
điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng định nào sau đây là
sai
?
A
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B
. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
C
.Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trởR
D
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 36.
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100
Ω
. Điện áp hai đầu mạch u =
200cos100
π
t (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện
hiệu dụng có giá trị cực đại là
A
.
2
A.
B
. 0,5 A.
3
10.2
−
F.
B
. R = 50
Ω
và C
1
=
π
4
10
−
F.
C
. R = 40
Ω
và C
1
=
π
3
10
−
F.
D
. R = 40
Ω
. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
D
. tỉ lệ với thời gian truyền điện.
Câu 40
. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai đầu
cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V. Biết
hao phí điện năng của máy biến thế là không đáng kể. Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng
A
. 1000 V.
B
. 500 V.
C
. 250 V.
D
. 220 V
Câu 41.
Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.
Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100
π
t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là
3
A và lệch pha
3
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R
và C là
3
Ω
và C =
π
3
10
−
F.
D
. R = 50
3
Ω
và C =
π
4
10
−
F.
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 19 -
Câu 42.
Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn
sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A
. 10
2
C
. 16 V.
D
. 11 V.
Câu 45.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200sin100
π
t (V). Biết R =
50
Ω
, C =
π
2
10
4
−
F, L =
π
2
1
H. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban
đầu một tụ điện C
0
bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?
A
. C
0
=
π
=
π
2
10
4
−
F, ghép song song.
Câu 46.
Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có dạng u = U
0
cos
ω
t(V) (với U
0
không
đổi). Nếu
0
1
=
−
C
L
ω
ω
π
2
H; C =
π
4
10.2
−
F, R = 120
Ω
, nguồn có tần số f thay
đổi được. Để i sớm pha hơn u thì f phải thỏa mãn
A
. f > 12,5 Hz.
B
. f > 125 Hz.
C
. f < 12,5 Hz.
D
. f < 25 Hz.
Câu 49.
Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz. Chiều của dòng điện thay đổi trong một giây là
A
. 50 lần.
B
.100 lần.
C
. 25 lần.
D
D
. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.
Câu 52
. Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f (Hz). Biểu
thức liên hệ giữa n, p và f là
A
. n =
f
p
60
.
B
. f = 60 np.
C
. n =
p
f
60
.
D
.
f =
p
n
60
.
Câu 53.
Cho một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5
2
W.
Câu 54.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220 V. Tải mắc vào mỗi pha
giống nhau có điện trở thuần R = 6
Ω
, và cảm kháng Z
L
= 8
Ω
. Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải là
A
. 12,7 A.
B
. 22 A.
C
. 11 A.
D
. 38,1 A.
Câu 55
. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos100
π
t (A) chạy qua điện trở R = 50
Ω
trong 1 phút,
nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R là
A
. 12000 J.
π
2,1
H.
D
.
π
4,1
H.
Câu 57
. Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôn dây thuần cảm L =
π
2
H, tụ điện C =
π
4
10
−
F
và một điện trở thuần R. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch
là u = U
0
cos100
π
t (V) và i = I
0
cos(100
π
t -
4
π
A
. 5 W.
B
. 10 W.
C
. 15 W.
D
. 25 W.
Câu 59.
Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4cos(100
π
t +
π
) (A). Tại thời
điểm t = 0,325 s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A
. i = 4 A.
B
. i = 2
2
A.
C
. i =
2
A.
D
. i = 0 A.
Câu 60.
Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =
. R = 400
Ω
, P
max
= 180 W.
D
. R = 60
Ω
, P
max
= 1200 W.
Câu 61.
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L =
π
4,1
H, r = 30
Ω
; tụ
điện có C = 31,8
µ
F ; R thay đổi được ; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u =
100
2
cos100
π
t (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Tìm giá trị cực đại đó.
A
. R = 20
Ω
C
. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D
. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
Câu 63.
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L =
π
4,1
H, r = 30
Ω
;
tụ điện có C = 31,8
µ
F; R thay đổi được; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
u= 100
2
cos100
π
t (V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên
điện trở R là cực đại.
A
. R = 30
Ω
.
B
. R = 40
Ω
F.
B
. 30
µ
F.
C
. 40
µ
F.
D
. 10
µ
F.
Câu 65.
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 100
3
Ω
; C =
π
2
10
4
−
F cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100
π
t (V). Xác định độ tự cảm của cuộn dây để
điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại.
A
C
. f =
n
p60
.
D
. f =
p
n
60
.
Câu 67.
Đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100
2
cos100
π
t (V) và i =
2sin(100
π
t -
4
π
) (A). Mạch gồm những phần tử nào? điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?
A
. R, L; R = 40
Ω
, Z
L
Câu 68.
Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát điện khác
có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A
. 600 vòng/phút.
B
. 300 vòng/phút.
C
. 240 vòng/phút.
D
. 120 vòng/phút.
Câu 69.
Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9 V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5
A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz và có giá trị hiệu dụng là 9 V thì cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3 A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là
A
. R = 18
Ω
, Z
L
= 30
Ω
.
B
. R = 18
Ω
, Z
L
D
. 120 V; 48 W.
Câu 71.
Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 kV, khi truyền đi một công suất điện 12000 kW
theo một đường dây có điện trở 10
Ω
là bao nhiêu?
A
. 1736 kW.
B
. 576 kW.
C
. 5760 W.
D
. 57600 W.
Câu 72.
Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện p giữa hai đầu mạch và cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức: u = 200cos(100
π
t -
π
/2)(V), i = 5cos(100
π
t -
π
/3)(A). Chọn Đáp án đúng?
A
. Đoạn mạch có 2 phần tử RL, tổng trở 40
t –
π
/4) (V). Biểu thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:
A
. i =
2
cos(100
π
t –
π
/2) (A).
B
. i = 2cos(100
π
t +
π
/4) (A).
C
. i =
2
cos (100
π
t) (A).
D
. i = 2cos(100
π
t) (A).
Câu 74.
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 22 -
C
. u = 400cos(100
π
t +
6
5
π
) (V).
D
. u = 200
2
cos(100
π
t -
12
π
) (V)
Câu 75.
Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = 220sin(100
π
t) (V). Tại thời
điểm nào gần nhất sau đó, điện áp tức thời đạt giá trị 110 V?
A
.
600
C
. 144 W.
D
. 288 W.
Câu 77.
Một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết U
L
= 0,5U
C
. So với cường độ dòng điện i trong mạch điện áp u ở
hai đầu đoạn mạch sẽ
A
. cùng pha.
B
. sớm pha hơn.
C
. trể pha hơn.
D
. lệch pha
4
π
.
Câu 78.
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên
giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng
chạy qua đoạn mạch sẽ
A
. giảm.
D
. f = 60Hz.
Câu 80
. Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm gồm 6 cặp cực, quay với tốc độ góc
500 vòng/phút. Tần số của dòng điện do máy phát ra là
A
. 42 Hz.
B
. 50 Hz.
C
. 83 Hz.
D
. 300 Hz.
Câu 81
. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc).
Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A
. 750 vòng/phút.
B
. 75 vòng/phút.
C
. 25 vòng/phút.
D
. 480 vòng/phút.
Câu 82
. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm bằng
C
. 20
Ω
.
D
. 40
Ω
.
Câu 84
. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A
. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
π
/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B
. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
C
. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trể pha
π
/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D
. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 85
. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc
độ quay của rôto
. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12_Quyển 1 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 23 -A
. 440 V.
B
. 44 V.
C
. 110 V.
D
. 11 V.
Câu 88
. Đặt một điện áp xoay chiều u = 100
2
cos100
π
t (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.
Biết R = 50
Ω
, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
π
1
H và tụ điện có điện dung C =
π
4
10.2
C
. 40
Ω
.
D
. 60
Ω
.
Câu 90
. Đoạn mạch RLC có R = 10
Ω
, L =
1
10
π
H, C =
3
10
2
−
π
F. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm L
là
L
u 20 2 cos(100 t )
2
π
= π +
(V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A
. 3000 Hz.
B
. 50 Hz.
C
. 5 Hz.
D
. 30 Hz.
Câu 92
. Đặt điện áp u = U
0
cos
ω
t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng
R 3
. Điều chỉnh L để điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A
. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B
. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
R C L
U U U U
= + +
.
B
.
2 2 2 2
C R L
U U U U
= + +
.
C
.
2 2 2 2
L R C
U U U U
= + +
D
.
2 2 2 2
R C L
U U U U
= + +
.
Câu 94
. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm
kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện
áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so
. 100 lần.
B
. 50 lần.
C
. 200 lần.
D
. 2 lần.
Bài tập theo chuyên ñề lớp 12 GV: Hà Thanh Tùng
Cuộcsốngluônbắtđầu… Page- 24 -Câu 96
. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần 30
Ω
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,4
π
H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều
chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
A
. 150 V.
B
. 160 V.
C
. 100 V.
D
. 250 V.
Câu 97
π
= π −
(A).
B
.
i 5cos(120 t )
4
π
= π +
(A).
C
.
i 5 2 cos(120 t )
4
π
= π +
(A).
D
.
i 5cos(120 t )
4
π
= π −
(A).
Câu 99
. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100
Ω
. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
, R
2
= 250
Ω
.
C
. R
1
= 50
Ω
, R
2
= 200
Ω
.
D
. R
1
= 25
Ω
, R
2
= 100
Ω
.
Câu 100
. Đặt điện áp
u 100 2 cos t
= ω
rad/s.
D
. 120
π
rad/s.
Câu 101
. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos
ω
t cĩ U
0
không đổi và
ω
thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi
ω
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi
ω
=
ω
1
bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch khi
ω
=
ω
2
. Hệ thức đúng là
Câu 102
. Đặt điện áp
0
cos 100
3
u U t
π
π
= −
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4
2.10
π
−
(F). Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A
.
4 2 cos 100
6
i t
π
π
= +
4 2 cos 100
6
i t
π
π
= −
(A).
Câu 103
. Từ thông qua 1 vòng dây dẫn là
φ
=
π
2
10.2
−
cos(100
π
t -
4
π
) (Wb). Biểu thức của suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A
. e = 2cos(100
π
t -
2
π
.
B
. sớm pha
4
π
.
C
. sớm pha
2
π
.
D
. trễ pha
4
π
.
Câu 105
. Đặt điện áp
0
u U cos( t )
4
π
= ω +
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong
mạch là i = I
0
cos(
ω
π
.
Câu 106
. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
A
. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B
. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
C
. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện, tùy vào tải.
D
. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
Câu 107
. Đặt điện áp xoay chiều
0
cos 100 ( )
3
u U t V
π
π
= +
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
.
C
.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
= +
.
D
.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
= −
.
Câu 108
. Đặt điện áp
. 0.
B
. 105 V.
C
. 630 V.
D
. 70 V.
Câu 110
. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos2
π
ft, có U
0
không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f
0
là
A
.
2
LC
.
B
.
2
LC
(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A
.
u 60 2 cos(100 t )
12
π
= π −
(V).
B
.
u 60 2 cos(100 t )
6
π
= π −
(V).
C
.
u 60 2 cos(100 t )
12
π
= π +
(V).
D
.
u 60 2 cos(100 t )
6
π
= π +