- Đối tượng: học viên cao học
- Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp
- Thời lượng nghiên cứu:
+ Tổng số: 45 tiết
+ Lý thuyết: Khoảng 25 tiết
+ Thảo luận, trao đổi, kiểm tra: 20 tiết
Qu n tr s thay đ iả ị ự ổ
Qu n tr s thay đ iả ị ự ổ
GS.TS. NGUY N THÀNH ĐỂ Ộ
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC
DÂN
Kiến thức và áp dụng
-
Kế thừa kiến thức cơ bản
-
Liên hệ sử dụng kiến thức cơ sở & chuyên
ngành khác
=> Vận dụng & Phát triển mới.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC
Nghiên cứu
- Giảng viên giới thiệu, hướng dẫn tài liệu
tham khảo
- Học viên tự nghiên cứu (Là chính)
Bài kiểm tra trên lớp
-
Hoặc thu hoạch theo chủ đề có hướng dẫn
=> Trọng số: 0,4.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔN HỌC
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔN HỌC
12.Những vấn đề cốt yếu của quản lý - Hared Koonzt, NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội 1996
13. Elean, Change management : Management extra, 2005, Pergamon Flexible learning
14. Jean Helms- Mills, Kelly Dye, Allert J. Mills- Understanding Organizâtionl change, 2008, Routldege
TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU THAM KHẢO
(ti p)ế
(ti p)ế
N I DUNG CHÍNH C A CHUYÊN ĐỘ Ủ Ề
N I DUNG CHÍNH C A CHUYÊN ĐỘ Ủ Ề
Sự thay đổi và phát triển
Cơ sở cho các hoạt động đổi mới.
Quản trị sự thay đổi
Để chủ động phát triển
Tái lập-
Con đường thay đổi để phát triển doanh nghiệp
1.
1.
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
1.1. Các khái niệm cơ bản
1.1.1. Sự thay đổi:
- Bản chất của thay đổi
- Các diểm lưu ý khi nghiên cứu
Thay đổi >< ổn định ~ con người không thích thay đổi
Xét về tính chất thúc đẩy thay đổi:
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
1.2. Tính tất yếu phải thay đổi và phát triển
Nhu cầu nội sinh (Quy luật phát triển): vạn vật
Trong kinh tế - xã hội:
Xu hướng toàn cầu hóa và hội nhập
Toàn cầu hóa và hội nhập -> Xu hướng tất yếu
Tạo ra: . Cơ hội ~ thách thức
. Các xu hướng tích cực (tiến bộ)
. Bộc lộ các yếu kém và điểm trội
Đòi hỏi: . Tự điều chỉnh & thích nghi
. Nắm bắt cơ hội
. Biết học hỏi kinh nghiệm quốc tế
.
1.
1.
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
1.
1.
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
Các phương thức:
Tự lớn lên (Phát triển):
Xét theo quy mô:
-> Mở rộng phạm vi hoạt động
-> Phát triển sang phạm vi mới
Xét theo cách thức mở rộng quy mô:
-> Đầu tư mới (CMH và đa dạng hóa)
-> Đầu tư mở rộng phạm vi cũ
1.
1.
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
1.3.1. Các phương thức thay đổi và phát triển về lượng (tt)
Chia tách để phát triển và thay đổi: xu hướng ngược lại của phương thức tự lớn.
Chia tách do:
-> Phạm vi họat động rộng (Địa lý)
-> Cơ cấu ngành nghề, quy mô các ngành
-> Do quy mô & năng lực quản lý
-> Các điều kiện khác thuận lợi
Thay đổi và phát triển qua họat động liên kết
- Các phương thức:
+ Thực hiện giải pháp cải tiến, hoàn thiện
. Thực chất: giải pháp từng mặt
. Hình thức:
- Thay đổi cơ cấu tổ chức, lao động
- Thay đổi quy trình
- Thay đổi văn hóa
- Thay đổi (hoàn thiện) môi trường
1.
1.
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
SỰ THAY ĐỔI VÀ PHÁT TRIỂN - CƠ SỞ CHO CÁC
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
HOẠT ĐỘNG ĐỔI MỚI
1.3.2. Các phương thức thay đổi và phát triển về chất (tt)
+ Tái cấu trúc:
. Thực chất: toàn diện và triệt để hơn
. Hình thức:
- Tái cấu trúc cơ cấu
- Tái cấu trúc hệ thống sản xuất
- Tái cấu trúc toàn bộ tổ chức
. Hệ quả:
- Nhiều năm
- Yêu cầu: Thận trọng (lựa chọn cơ cấu, xác định bước đi, điều kiện )
1
1
.
.
S thay đ i ……… ự ổ
S thay đ i ……… ự ổ
Áp l c c a các nhà ự ủ
cung c pấ
S n ph m, và d ch ả ẩ ị
v thay thụ ế
Các đ i th hi n ố ủ ệ
t iạ
1. S thay đ i………….ự ổ
1. S thay đ i………….ự ổ
1.4.3. Chức năng và nhiệm vụ:
1.4.3.1. Ngành hàng và lĩnh vực kinh doanh:
Có 2 xu hướng rõ rệt:
+ Mở rộng: CMHóa ~ KD Tổng hợp
+ Sự chuyển hóa lĩnh vực CMHóa
1.4.3.2. Chức năng:
- 3 chức năng chung:
+ Chức năng sản xuất - kinh doanh
+ Chức năng phân phối
. Phân phối trong marketing
. Phân phối kết quả
- Chức năng riêng của doanh nghiệp Nhà nước:
" Công cụ điều tiết "
1. S thay đ i……………ự ổ
1. S thay đ i……………ự ổ
1.4.3.3. Nhiệm vụ của doanh nghiệp:
- Nhiệm vụ cụ thể trong Luật doanh nghiệp năm 2005 và các văn bản luật khác
- Trong nghiên cứu:
+ Nhiệm vụ đối với Nhà nước (cả khi kinh doanh ở nước ngoài)
+ Nhiệm vụ đối với các doanh nghiệp khác
+ Nhiệm vụ đối với nội bộ
- Hiện nay cần chú ý:
2.5. Ch đ ng t o ra s thay đ iủ ộ ạ ự ổ
2.6. L p và th c hi n k hoach thay đ iậ ự ệ ế ổ
2.7. L a ch n ph ng pháp ti p c n s thay đ iự ọ ươ ế ậ ự ổ
2.1.Khái ni m và tính t t y u ph i qu n tr s thay đ iệ ấ ế ả ả ị ự ổ
2.1.Khái ni m và tính t t y u ph i qu n tr s thay đ iệ ấ ế ả ả ị ự ổ
2.1.1.Khái niệm : Là tổng hợp các hành động nhằm chủ động phát
hiện,thúc đẩy và điều khiển quá trình thay đổiphù hợp với biến
động của môi trường, bảo đảm sự phát triển liên tục
Bản chất : Thay đổi phù hợp môi trường và tạo sức mạnh để
phát triển
2.1.2. Tính tất yếu
Môi trường nhiều cấp độ, biến động bất thường, khó lường
Có sự chuyển hóa tích cực / tiêu cực
Thay đổi tác động đến mọi đối tượng / đặc biệt DN là hệ thống mở
Nắm bắt thay đổi để quản trị thay đổi có kết quả
2.2. Chu trình qu n tr s thay đ iả ị ự ổ
2.2. Chu trình qu n tr s thay đ iả ị ự ổ
Chu trình quản trị sự thay đổi ~ Gồm 3 bước với các nội dung sau :
- Bước 1 : Phát hiện và nghiên cứu sự thay đổi, với 3 công việc
+ Nghiên cứu nhu cầu thay đổi
+ Nghiên cứu hiện trạng
+ Nghiên cứu các lực lượng thúc đẩy và cản trở
- Bước 2 : Hoạch định thay đổi , với 2 công việc
+ Xác điịnh trạng thái mới