Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Ngày soạn: 07/10/2012 Ngày dạy: /10/2012 (6A) Ngày dạy: /10/2012 (6B)
Buổi 1:
Tiết 1 : ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN REN KĨ NĂNG TÍNH NHANH
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và nhân trong N.
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng toán tính nhanh.
-Thái độ: Có ý thức tự giác học tập, tìm nhiều cách giải bài tập hay
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, MTBT
-HS: Ôn lại các tính chất của phép cộng và nhân trong N.
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Ổn đinh:
2. Kiểm tra:
3. Nội dung ôn tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC
-Nhắc lại các tính chất của phép cộng và
nhân trong N.
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại công thức minh họa
cho các tính chất
-Mỗi tính chất được phát biểu như thế nào?
-Tính chất nào thể hiện mối liên hệ giữa
phép cộng và phép nhân?
A/ Kiến thức cơ bản: Với a, b, c
∈
N, phép
cộng và phép nhân có các t/c sau:
1/ Giao hoán: a+b = b+a , a.b = b.a
2/ Kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c)
-Với biểu thức có dấu ngoặc tròn, vuông,
nhọn thì ta thực hiện tính như thế nào?
-Yêu cầu hs giải theo thứ tự vừa nêu
BT2: Thực hiện phép tính:
a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b/ 60:2.5 = 30.5 = 150
c/
[ ]
{ }
[ ]
{ }
{ }
100 : 2. 52 (35 8) 100 : 2. 52 27
100 : 2.25 100 :50 2
− − = −
= = =
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG HỆ THỨC
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững các công thức tìm x.
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng toán tìm x đã học.
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán, tự giác học tập, tìm nhiều cách giải bài tập hay
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, MTBT
-HS: Ôn lại các dạng toán tìm x đã học.
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Ổn đinh:
2. Kiểm tra:
3. Nội dung ôn tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC
x = 121-100 x = 210-155
x = 21 x = 55
c/ x-182 = 68 d/ 200-x = 102
x = 68+182 x = 200 –
102
x = 250 x = 98
e/ x.85 = 170 g/ 150.x = 900
x = 170:2 x = 900:150
x = 2 x = 6
h/ x:8 = 3 i/ 150:x = 15
x = 3.8 x = 150:15
x = 24 x = 10
Đinh Tiến Khuê 2
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
BT2:
Câu a:
-Muốn tìm x ta cần tìm đại lượng nào?
-Tìm x-31 như thế nào? x-31 = ?
Câu b:
-Hệ thức (x-5)(x-7) = 0 cho ta những
biểu thức nào bằng 0?
BT3:
-5.x < 39 cho ta x < ? Vây x = ?
2/ Tìm x, biết:
a/ 7(x-31) = 35 b/ (x-5)(x-7) = 0
x-31 = 35:7
x 5 0
x 7 0
− =
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC: Tìm x, biết: 2x – 1 = 3 Kết quả: x = 2
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-Khi viết một tập hợp thường có mấy
cách?
-Nêu sự khác nhau giữa tập hợp N và
tập hợp N
*
?
-Khi nào ta nói A là tập hợp con của
B?
-Nếu A
⊂
B và B
⊂
A thì ta có điều
gì?
A/ Kiến thức cơ bản: Các công thức cần ghi nhớ
1/ Cách viết một tập hợp: Thường có hai cách
-Liệt kê các phần tử
-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
2/ Tập hợp N và tập hợp N
*
:
N =
{ }
0,1,2,3,4,5,
N
*
=
-Cho hs tự giải
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhận xét
A
{ }
x N / 50 x 56∈ < <
2/ Cho A =
{ }
1,2
và B =
{ }
2,4,6
. Hãy điền kí hiệu vào
ô vuông cho đúng:
1 A; 6 B; 4 A,
{ }
2,6
B
3/ Viết tập hợp các chữ cái trong từ BÁC HỒ
{ }
B,A,C,H.O
4/ Cho tập hợp M =
{ }
a,b,c
.Hãy viết tất cả các tập
hợp con của M
{ } { } { } { } { } { }
{ }
∅
a ; b ; c ; a,b ; a,c ; b,c
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập về tập hợp, xử dụng thành thạo
MTBT
-Thái độ: Rèn tính chính xác khi tính toán, ý thức tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
GV: Thước, phấn màu, MTBT
HS: Ôn lại các khãi niệm về tập hợp, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Ổn đinh:
2. Kiểm tra:
3. Nội dung ôn tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC: Liệt kê các phần tử
của tập hợp
{ }
*
x N / x 7∈ ≤
Kết quả:
{ }
1;2;3;4;5;6;7
+HĐ2: Sửa bài tập A/ Sửa bài tập:
Các tập hợp con của tập hợp
{ }
1;2;3
là:
{ } { } { }
1 ; 2 ; 3
{ } { } { } { }
1;2 ; 1;3 ; 2;3 1;2;3 ;∅
+HĐ3: Luyện tập
BT1:
b/
{ }
*
x N / x 7∈ <
liệt kê là:
{ }
1;2;3;4;5;6
c/
{ }
x N/18 x 21∈ ≤ ≤
liệt kê là:
{ }
18;19;20;21
3/ Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:
a/
{ }
x N/ x 12 12∈ + =
có 1 phần tử
b/
{ }
x N/ x 7 14∈ − =
có 1 phần tử
c/
{ }
∈ =x N/ 0.x 0
d/
{ }
∈ =x N/ 0.x 3
4/ a/ Viết tập hợp A các số chẵn không vượt quá 10
{ }
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Ổn đinh:
2. Kiểm tra:
3. Nội dung ôn tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC: Tìm số phần tử của tập
hợp
{ }
3;5;7;9;11; ;89
Kết quả:
Có (89-3):2 + 1 = 44 phần tử
+HĐ2: Ôn kiến thức cơ bản
-A là tập hợp con của B khi nào?
-Kết quả của phép cộng, phép nhân hai
số tự nhiên gọi là gì?
-Cho hs xem lại các tính chất của phép
cộng và phép nhân đã ôn ở tiết 1
(sgk/15;15)
-Lưu ý hs: Tính chất phân phối có thể
mở rộng đ/v phép trừ
A/ Kiến thức cơ bản: Các công thức cần ghi nhớ
1/ Tập hợp con:
A
⊂
B nếu mọi phần tử của A đều thuộc B
2/ Phép cộng và phép nhân:
a + b = c a . b = c
sh sh t ts ts t
3/ Tính chất của phép cộng và phép nhân:
sgk/15,16
{ }
2;4;6;8
. Hãy viết tất
cả các tập hợp vừa là con của M, vừa là con của N
Đinh Tiến Khuê 6
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Dựa theo đn tập hợp con để giải
BT3:
-Cho hs tự giải
-Hướng dẫn câu g: Tông r có bao nhiêu
số hạng, chia thành nhóm mỗi nhóm 2 số
hạng thì có tất cả bao nhiêu nhóm? Vậy
kết quả là bao nhiêu?
BT4:
-Nếu nhân cả số bị chia và số chia với
cùng một số khác 0 thì thương có hay
đổi không?
-VD: 95:5 = (95.2).(5.2) = 190:10 = 19
Giải:
{ } { } { }
2 ; 4 2;4 ;∅
3/ Tính nhanh:
a/ 327+515+673 = (327+673)+515
= 1000+515 = 1515
b/ 146+121+54+379 (hs tự giải)
c/ 25.9.2.4.5 = (25.4).(2.5).9 = 100.10.9 = 9000
d/ 4.36-4.26 = 4.(36-26) = 4.10 = 40
e/ 42.19+42.81 = 42.(19+81) = 42.100 = 42000
g/ 1+2+3+4+…+47+48+49+50 = 51.25 = 1275
4/ Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số
{ }
2;6;10;14;18; ;46
Kết quả:
Có (46-2):4+1 = 12 phần tử
+HĐ2: Sửa bài tập A/ Sửa bài tập:
Cho G =
{ }
1;2
và H =
{ }
3;4
. Các tập hợp cần tìm là:
{ } { } { } { }
1;3 ; 1;4 ; 2;3 ; 2;4
Đinh Tiến Khuê 7
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
+HĐ3: Luyện tập
-Cho hs tự giải
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhận xét
*Hướng dẫn BT1 câu c:
-Xử dụng kí hiệu
⊂
để thể hiện quan
hệ giữa các tập hợp theo yêu cầu của
BT
-Vẽ sơ đồ Ven: VD: C
⊂
B
{ }
10;13;17;31;41;61
b/ C =
{ }
13;31
c/ B
⊂
A ; C
⊂
B; C
⊂
A
3/ Cho M =
{ }
1;2;3;4
và N =
{ }
2;3;4;5
. Hãy viết tập
hợp H có 3 phần tử sao cho H
⊂
M và H
⊂
N
Giải:
H =
{ }
2;3;4
+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
Tập hợp
{ }
*
x N / x 0 0∈ + =
không có phần tử nào
+HĐ3: Luyện tập
-Cho hs tự giải BT1
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhận xét
Hướng dẫn BT 2:
-Xử dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
-Cho hs tự giải BT3
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
-Yêu cầu hs nhận xét
Hướng dẫn BT4:
-Kí hiệu n! đọc là n giai thừa
B/ Luyện tập:
1/ Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để
tính:
a/ 993+48 = 993+(7+41) = (993+7)+41 = 1041
b/ (524+12)+86 =(524+86)+12 = 600+12 = 612
c/ 427+354+373+246 = (427+373)+(354+246)
= 800+600 = 1400
d/ 52.5 = (26.2).5 = 26.(2.5) = 26.10 = 260
e/ 53.7+17.7+7.30 = 7.(53+17+30) = 7.100 =
700
2/ Cho a+b = 5, tính:
a/ 5a+5b = 5.(a+b) = 5.5 = 25
b/ 13a+5b+13b+5a = 18a+18b = 18.(a+b) = 18.5
HS: Ôn lại các tính chất về phép trừ và phép chia trong N, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC:
Tính nhanh: 2.7.125.5.8.6
Kết quả:
420000
+HĐ1: Ôn kiến thức cơ bản:
-Yêu cầu hs nhắc lại đn phép trừ và phép
chia
-Điều kiện để có hiệu a-b là gì?
-Điều kiện của phép chia a:b là gì?
-Khi nào ta có phép chia hết? Chia có
dư?
A/ Kiến thức cơ bản:
1/ Phép trừ: Cho a;b
∈
N, nếu có x
∈
N/b+x = a
thì ta cóphép trừ a-b = x. Điều kiện để có a-b là a
≥
b
2/ Phép chia: Cho a;b
∈
N,b
0≠
, nếu có x
∈
N/b.x
- Muốn tìm x ta cần tìm gì trước?
-Từ x-3 = 4, tìm x
*Hướng dẫn BT4:
Câu a:
-Từ 4x< 9 cho ta x< ?
-Nếu x<2,5 thì ta chọn x bao nhiêu?
Câu b: Giải như câu a
914
d/ 312.28-18.312 = 312.(28-28) = 312.10 = 3120
2/ Tính nhanh:
a/ 675:25 = (600+75):25 = 600:25+75:25 =
24+3=27
b/ 835:5 = (800+35):5 = 800:5+35:5=160+7 =
167
3/ Tìm x, biết:
a/ 9x + 2 = 20 b/ (x-3) + 5 = 9
9x = 18 x-3 = 4
x = 3 x = 7
4/ a/ Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho: 4x< 9
4x< 9
⇔
x<9:4 = 2,5 – Vậy x = 2
b/ Tìm số tự nhiên x bé nhất sao cho: 6x> 13
6x> 13
⇔
x>13:6 = 6,5 – Vậy x = 7
Tiết 3 : CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về các phép toán trong N
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập phối hợp các phép toán trong
261 (36 31).2 9 .1001 261 10 9 .1001
251 9 1001 242.1001 242242
− − − = − −
= − = =
Đinh Tiến Khuê 11
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Hướng dẫn BT2:
-Muốn tính ta cần tính các đại lượng nào
trước?
Hướng dẫn BT4:
-Tổng có bao nhiêu số hạng?
-Số số hạng của tổng = (số hạng cuối –
số hạng đầu): khoảng cách giữa hai số
hạng+1
-Tính như thế nào nhanh và hợp lí?
Tổng = (số hạng cuối +số hạng đầu): số
số hạng:2
b/
[ ] [ ]
(46 32) (54 42) .36 14 12 .36
2.36 72
− − − = −
= =
c/ (1200+60):12 = 1200:12+60:12 = 100+5 =
105
d/ (2100-42):21 = 2100:21-42:21 = 100-2 = 98
2/Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ (2x-5) +8 = 19
⇔
2x-5 = 11
≠
0)
b/ 27348 = 2.10
4
+7.10
3
+3.10
2
+4.10
1
+8.10
0
+HĐ4: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải bài tập: Tìm số tự nhiên x, biết:
(x 54) 32 .2 244
+ − =
-Ôn lại các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên
RÚT KINH NGHIỆM:………………………………….
Duyệt: 22/10/2012
Đinh Tiến Khuê 12
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Ngày soạn: 28/10/2012 Ngày dạy: / /2012 (6A) Ngày dạy: / /2012(6B)
Buổi 4:
Tiết 1 : ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Kiến thức: Nắm vững kiến thức về lũy thừa, cách chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài tậpgiải
)
n
= a
m.n
+Quy ước: a
o
= 1 ( a
≠
0), a
1
= a
+HĐ3: Luyện tập
-Cho cả lớp giải
-Gọi lần lượt hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT3:
-Số 16 có những cách viết nào?
Hướng dẫn BT4:
-Số chữ số 0 có quan hệ ntn với số mũ
ở lũy thừa?
Hướng dẫn BT5:
-Tính giá trị các lũy thừa trước
-Tìm x như các dạng toán đã học
B/ Luyện tập:
1/Viết gọn các tích sau bằng cách dung lũy thừa:
a/ 7.7.7.7.7.7 = 7
6
; b/ 2.2.2.8 = 2
3
.2
3
3
.2 = 2
3+1
= 2
4
= 16; 3
2
.3
1
.3
o
= 9.3.1 = 27
2
2
.8
2
= 4.64 = 256; 3.9
2
= 3.81 = 243
3/ Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũy
thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:
9; 100; 18; 125; 20; 16
9 = 3
2
; 100 = 10
2
; 125 = 5
3
; 16 = 4
2
x = 84 x = 250:5 = 50
c/ x:2
3
= 2
2
d/ 3
2
:x = 3
x:8 = 4 9:x = 3
x = 4.8 x = 9:3
x = 32 x = 3
+HĐ3: HDVN: -Xem lại các BT đã giải
-Giải BT: Tìm x: a/ 2
x
= 8, b/ 5
x-1
= 125 (Hướng dẫn: a
m
= a
n
thì m = n, với
a
≠
0)
Tiết 2 : CÁC DẠNG TOÁN VỀ LŨY THỪA
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận khi tính toán, tìm tòi nhiều lời giải trong một bài
tập
=
a
m.n
-Ví dụ: (3
2
)
5
= 3
2.5
= 3
10
BT2:
-Cho cả lớp giải
-Gọi 2 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT3:
-Xử dụng công thức:
B/ Luyện tập:
1/ Viết gọn dưới dạng một lũy thừa:
a/ 10.100.1000 = 10.10
2
.10
3
= 10
6
b/ 2.2.2; c/ 3.3.3.9.9
d/ (a
6
)
4
= a
3
+ c.10
2
+ d.10
1
+ e.10
0
= abcde(a
≠
0)
b/ 5.10
4
+ 4.10
3
+ 6.10
2
+ 3.10
1
+ 9.10
0
= 54639
3/ Tìm số tự nhiên n, biết:
Đinh Tiến Khuê 14
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
Nếu a
m
= a
n
thì m = n, với a
≠
2
= 4
2
3x = 27 x
2
= 25
x = 9 x = 5
c/ 5
2
+3x = 10
2
d/ 4x:10
2
= 10
3x = 75 4x = 1000
x = 5 x = 250
e/ 8
2
:2x = 8 g/ 5x + 5
2
= 9
2
+ 14
2x = 8 5x = 70
x = 4 x = 14
Tiết 3 : ÔN TẬP VỀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh
-Kiến thức: Nắm vững cách chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng bài tập về lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
o
= 1 (a
≠
0)
-Số chính phương là số như thế nào?
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
a
m
:a
n
= a
m-n
(a
≠
0; m
n≥
)
2/ Quy ước: a
o
= 1 (a
≠
0)
3/ Số chính phương là số bằng bình phương của
một số tự nhiên – VD: 0; 4; 9; 16; 25…
+HĐ4: Luyện tập
-Yêu cầu hs tự giải BT1, BT2
-Gọi hs lần lượt lên bảng giải
-Gọi hs nhận xét
C/ Luyện tập:
Hướng dẫn BT4, câu b:
-Tính giá trị các lũy thừa trước
-Kiểm tra kết quả tìm được ở mỗi câu
xem số nào là số chính phương
Hướng dẫn BT5:
-Muốn tìm x trước hết ta làm gì?
-Câu a: Tìm 2x rồi tìm x
-Câu b: Tìm x
2
rồi tìm x
a/ các số 895 = 8.10
2
+9.10
1
+5.10
o
b/ abc = a.10
2
+b.10
1
+c.10
o
(a
≠
0)
3/ Tìm số tự nhiên a biết: a
n
= 1 (n
∈
N)
2
= 4
5
2x - 5 = 3
2
x
2
= 4
5
:4
3
2x – 5 = 9 x
2
= 4
2
2x = 14 x
2
= 16
x = 7 x = 4
+HĐ5: HDVN
-Xem lại các bài tập đã giải
-Giải BT: a/ Tính: (5
2010
:5
2009
).5
2
b/ Tìm số tự nhiên x biết: x
2
+ 2
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Đinh Tiến Khuê 16
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
+HĐ1: KTBC:
Tính: 5
2011
:5
2007
Kết quả:
625
+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi cùng lúc 2 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
a/ Tính: (5
2010
:5
2009
).5
2
= 5. 5
2
= 5
3
= 27
b/ Tìm x, biết: x
2
+ 2
6
1/ Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa:
a/ 3
12
:3
7
= 3
15
b/ 4
7
:4
7
= 4
o
= 1
c/ 9
6
:3
2
= (3
2
)
6
:3
2
= 3
12
:3
2
= 3
2
+18:3
2
= 2.25 + 18:9 = 20 + 2 = 52
b/ 17.130+70.17 = 17.(130+70) = 17.200 = 3400
c/
( )
9
9
40 30 3 2 40 30 1 40 29 69
+ − − = + − = + =
d/ 4.5
2
+4
2
.17+84.17 = 100 + 1700 = 1800
4/ Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 70-5(x-3) = 45
5(x-3) = 25
x-3 = 5
x = 8
b/ 10 + 2x = 4
50
:4
48
10 + 2x = 16
.3
15
Kết quả:
3
45
+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
Tính nhanh:
(5
44
+5
43
):5
43
= 5
44
:5
43
+5
43
:5
43
= 5+1 = 6
+HĐ3: Luyện tập
Yêu cầu hs:
-Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép
tính trong biểu thức
-Viết công thức minh họa phép nhân
2
+3
2
.2) = 100: 50 = 2
d/
( )
3 2 2010 4 2
10 8 2 . 2 4 100 64 36
− + − = − =
2/ Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ x
2
– 2
3
= 17 b/ 231-(x-6) = 1339:13
x
2
= 25 x-6 = 128
x = 5 x = 134
3/ Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau không?
a/ 1
2
+5
2
+6
2
và 2
2
b/ 1
2
+6
2
+8
2
và 2
2
+4
2
+9
2
c/ 10
2
+11
2
+12
2
và13
2
+14
2
d/ 37.(3+7) và 3
3
+7
3
e/ (30+25)
2
và 11
2
:2
2007
Kết quả: 16
+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
S = 1+3+5+7+9+11+ … + 43
= (43+1).22:2 = 484
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại các tính chất chia
hết của một tổng
-Nêu tính chất mở rộng
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Các tính chất: (Có mở rộng)
am và bm
⇒
(a+b) m và (a-b) m
am và bm
⇒
(a+b) m và (a-b) m
+HĐ4: Luyện tập
BT1:
-Cho hs tự giải
-Gọi cùng lúc 4 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT2:
-Các số 12; 15; 21 có chia hết cho 3
không?
-Vậy để A chia hết cho 3 thì đk của x là
gì? A không chia hết cho 3 thì đk của x
-Khi a chia hết cho 24 thì a có dạng tổng
quát là gì?
-Khi a chia cho 24 dư 10 thì a có dạng
tổng quát là gì?
-Vậy a có chia hết cho 2 không? Cho 4
không? Vì sao?
Hướng dẫn BT3:
Câu a:
-Tích có dạng tổng quát là gì?
-Vì sao tích n.(n+1) luôn chia hết cho 2?
Câu b:
-Hướng dẫn tương tự câu a
Vì 244 và 10 4 nên a 4
4/ Chứng tỏ rằng:
a/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là một số
chia hết cho 2
b/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia
hết cho 3
+HĐ5: HDVN:-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Chứng tỏ rằng: Trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 2
RÚT KINH NGHIỆM:………………………………….
Duyệt: 05/11/2012
Ngày soạn: 04/11/2012 Ngày dạy: /11/2012 (6A) Ngày dạy: /11/2012(6B)
Buổi 6:
Tiết 1: ÔN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
-Kiến thức: Khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu vào bài tập
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính các khi vận dụng các dấu hiệu
II/ Chuẩn bị:
-Gọi 2 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT5:
-Số cần tìm có dạng tổng quát là gì?
-Số aa chia hết cho 2 vậy a là những chữ
số nào?
-Số aa chia 5 dư 4 vậy chữ số tận cùng là
chữ số nào?
-Kết luận : Vậy số cần tìm là số nào?
C/ Luyện tập:
1/ Trong các số: 315; 251; 790; 456:
a/ Số chia hết cho 2 là: 790; 456
b/ Số chia hết cho 5 là: 315; 790
c/ Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 790
2/ Tổng, hiệu sau có chia hết cho 2, cho5
không?
a/ 1.2.3.4.5 + 522 nhưng 5
b/ 1.2.3.4.5 – 75 2 nhưng 5
3/ Điền chữ số vào dấu * để 45* :
a/ Chia hết cho 2 ( * = 0 hoặc 2;4;6;8)
b/ Chia hết cho 5 ( * = 0 hoặc 5)
c/ Chia hết cho cả 2 và 5 ( * = 0 )
4/ Dùng 3 chữ số 8;0;5 để ghép thành số tự
nhiên có 3 chữ số khác nhau và thõa mãn đk:
a/ Chia hết cho 2 ( 580; 508; 850)
b/ Chi hết cho 5 ( 580; 850, 805)
5/ Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau,
biết rằng số đó chia hết cho 2 và khi chi 5 dư 4
Giải:
Gọi số cần tìm là aa (a
≠
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
a/ Không có chữ số nào thõa mãn
b/ Các chữ số từ 1 đến 9 đều được
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
- Yêu cầu hs nhắc lại các dấu hiệu
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Các dấu hiệu: sgk/40;41
+HĐ4: Luyện tập
BT1:
-Cho hs tự giải
-Gọi 1 hs nêu kết quả
Hướng dẫn BT2:
Câu a:
-Để 4a33 thì a nhận những giá trị nào?
Câu b, câu c hướng dẫn tương tự
BT3:
-Cho hs tự giải
-Gọi 2 hs lên bảng giải
Hướng dẫn BT4:
-Tổng các chữ số của hiệu và tổng đã
cho lần lượt là bao nhiêu?
-Kết luận gì cho mỗi câu?
Hướng dẫn BT5:
-Để 87ab9 thì a + b = ?
-Đã biết a – b = 4 vậy có xảy ra trường
hợp a + b = 3 không? Vì sao? Ta tìm a
và b ntn? (Tìm một số khi biết tổng và
hiệu của nó)
+HĐ5: HDVN
-Xem lại các dạng bài tập đã giải
-Giải BT: Tổng: (10
2
)
3
+ 5 có chia hết cho 3, cho 9 không? Vì sao?
Tiết 3
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:Giúp học sinh:
Đinh Tiến Khuê 22
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
-Kiến thức: Khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
-Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu vào bài tập
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vận dụng các dấu hiệu, tìm nhiều cách giải
bài tập hay
II/ Chuẩn bị:
-GV: Thước, phấn màu, MTBT
-HS: Ôn lại các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, MTBT
III/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
+HĐ1: KTBC: Tổng 10
7
+ 5 có chia hết
cho 3 không? Cho 9 không? Vì sao
Kết quả:
10
7
+ 5 = 10000005 chia hết cho 3, không chia
hết cho 9
những điều kiện nào? Cho vd
Câu b: HS tự giải
C/ Luyện tập:
1/ Trong các số: 3690; 822; 567
a/ Số chia hết cho 2;3;5;9 là: 3690
b/ Số không chia hết cho 3 và 9 là: 822
c/ Số chia hết cho 9 là: 3690;567
d/ Số chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3:
không có
2/ Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số sao
cho số đó:
a/ Chia hết cho 3: 100002
b/ Chia hết cho 9: 100008
3/ Viết tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 9
và 102 < n < 145
{ }
108;117;126;135;144
4/ Cho các số: 11* ; 510* ; 11111111*
a/Thay chữ số vào dấu * để được số chia hết
cho 3
Với số 11* thì *
{ }
1;4;7∈
HS giải các số còn lại
b/ Trong các số tìm được có số nào chia hết cho
9 không?
Với số 11* khi * = 7 thì số 117 chia hết cho 9
HS tự tìm các số khác
5/ a/ Viết hai số có 5 chữ số chia hết cho 5 và 9
Vd: 12330; 40590
+HĐ2: Sửa bài tập
-Gọi 1 hs lên bảng sửa
-Yêu cầu hs nhận xét
A/ Sửa bài tâp:
Tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 3 và 5 sao
cho 20 < n < 100 là:
{ }
30;45;60;75;90
+HĐ3: Ôn kiến thức cơ bản
-Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm ước và
bội
-Muốn tìm ước và bội của một số ta làm
như thế nào?
B/ Kiến thức cơ bản:
1/ Khái niệm ước và bội: sgk/43
2/ Cách tìm ước và bội: sgk/44
+HĐ4: Luyện tập
BT1: Hướng dẫn câu c
-Muốn tìm bội của 5 ta làm như thế nào?
C/ Luyện tập:
1/ a/ Viết tập hợp các bội nhỏ hơn 45 của 6
b/ Viết các tập hợp ước của 10;18;30
Đinh Tiến Khuê 24
Trường THCS Mộc Bắc G/a: Dạy thêm Toán 6
( 5.0;5.1;5.2;5.3…)
-Vậy các số là bội của có dạng tổng quát
như thế nào?
BT2:
-Cho cả lớp giải
-Gọi 4 hs lần lượt lên bảng giải
{ }
54;72
)
b/ x
M
8 và 0
x≤ ≤
45 (x
∈
{ }
0;8;16;24;32;40
)
c/ x
∈
Ư(25) và x > 10: (x = 25)
d/ 7
M
x (x
∈
{ }
1;7
)
3/ a/ Viết tất cả các số có hai chữ số là bội của 15
b/ Viết tất cả các số có hai chữ số là ước của 90
c/ Viết tất cả các số có hai chữ số vừa là bội của
5 vừa là bội của 10
d/ Viết tất cả các số vừa là của 24 vừa là ước của