GA dạy thêm toán 6 - Pdf 65

Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1:
T ập hợp các số tự nhiên - ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Giúp HS ôn lại các kiến thức về tập hợp các số tự nhiên - ghi số tự nhiên
2. Về kĩ năng
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
3. Về thái độ
- Có thái độ nghiêm túc, tập trung trong giờ học, biết tìm tòi khi làm bài tập.
- HS thích thú khi học toán
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III. phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, luyện tập nhóm
IV. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Tìm số liến sau, số liền trớc của 1 số tự nhiên
GV cho HS làm BT theo từng
dạng
Dạng 1: Tìm số liến sau, số liền tr-
ớc của 1 số tự nhiên
- Nêu phơng pháp giải?
- GV chốt lại rồi cho HS ghi vở
- Số 0 có số liền trớc? Hai số tự
nhiên liên tiếp nhau thì hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
GV cho HS làm 1 số VD

- Tơng tự cho các số còn lại
VD2: Bài 9 (SGK/8)
- Bài này ta làm ntn?
VD3: Bài 10 (SGK/8)
- Bài này ta làm ntn?
- Gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS làm
1 bài
- Ta lấy 35-1
VD2: Bài 9 (SGK/8)
- Theo đề bài, ta phải
tìm số liền trớc của 8
và số liền sau của số tự
nhiên a
VD3: Bài 10 (SGK/8)
- Theo đề bài, ở dòng
1 ta phải tìm số liền
sau và số liền trớc của
4600. ở dòng 2 số a là
số nhỏ nhất trong 3 số
tự nhiên liên tiếp phải
tìm, số liền sau a là
a+1, số liền sau của
a+1 là a+2
- HS1: Bài 9 (SGK/8)
- HS2: Bài 10 (SGK/8)
b) Số tự nhiên liền trớc mỗi số:
35; 1000; b (với bN
*
) lần lợt là:
34; 999; b-1

mỗi HS 1 phần
Dạng 2: Tìm các số tự nhiên
thỏa mãn dk cho trớc
* PP giải: Liệt kê tất cả các số tự
nhiên thỏa mãn đk dã cho
* Các ví dụ:
VD1: Bài 7 (SGK/8)
a) A={13;14;15}
b) B={1;2;3;4}
c) C={13;14;15}
VD2: Tìm xN, biết
a) x<4
-> x{0;1;2;3}
b) 7x<10
-> x{7;8;9}
c) x là số chẵn sao cho 12<x20
-> x{14;16;18;20}
d) xN*
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
2
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
-> x=0
Hoạt động 3: Ghi các số tự nhiên
VD1: Bài 11 (SGK/10)
a) Viết số tự nhiên có số chục là
135, chữ số hàng đơ vị là 7.
b) Điền vào bảng sau:
Số
đã
cho

a) Số tự nhiên gồm 135 chục và 7
đv là số 1357
b)
Số
đã
cho
Số
trăm
Chữ
số
hàng
trăm
Số
chục
Chữ
số
hàng
chục
142
5
14 4 142 2
2307 23 3 230 0
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lí thuyết của 3 bài đầu.
- Làm các BT sau:
Bài 1: Trong các câu sau, câu nào cho ta 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
a) a; a+1; a+2 với aN. b) b; b+2; b+4 với bN.
c) c-1; c; c+1 với cN
*
d) d+1; d; d-1 với dN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
GV nêu 1 số câu hỏi để HS trả
lời:
- 1 TH có bao nhiêu pt?
- AB, A=B khi nào?
- HS trả lời
A. Tóm tắt lí thuyết
1. Số phần tử của 1 tập hợp
- 1TH có thể có 1pt , có nhiều pt,
có vô số pt, cũng có thể k có pt
nào.
- TH k có pt nào gọi là TH rỗng
(kí hiệu )
2. Tập hợp con
- Nếu mọi pt của A đều thuộc B
thì AB
- Nếu AB và BA thì A=B
Hoạt động 1: GV cho HS làm 1 số BT trong SGK
Dạng 1: Sử dụng đúng các kí
hiệu



- GV đa ra PP giải dạng toán
này: Cần nắm vững: Kí hiệu
diễn tả quan hệ giữa 1 pt với 1
Th; kí hiệu diễn tả 1 quan hệ
- HS nghe
B. Các dạng toán

đặc trng cho các pt của th cho
trớc, ta có thể tìm đợc số pt của
th đó.
- GV y/c HS nhắc lại 1 số công
thức tính số pt của 1 th
VD1: Bài 16 (SGK/13)
- y/c HS đứng tại chỗ trả lời
câu a.
các phần b,c,d tơng tự nh vậy
VD2: Bài 17 (SGK/13)
Viết các tập hợp sau
và cho biết mỗi tập hợp có bao
- HS lên viết 2 tập hợp A
và B
- nx: Ta thấy mọi pt của
tập hợp B đều thuộc A
- HS nx: A có 2 pt 15;24
tức là 15 và 24 là pt của A
- Tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b có: b-a+1 pt
- Tập hợp các số tự nhiên
chẵn từ số chẵn a đến số
chẵn b có: (b-a):2+1 pt
- Tập hợp các số tự nhiên
lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có:
(n-m):2+1 pt.
a) Từ x-8=12 suy ra
x=12+8=20. Vậy ta có
A={20}. A có 1 pt
* Các ví dụ:

VD2: Bài 17 (SGK/13)
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
5
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
nhiêu pt?
a) Tập hợp A các số tự nhiên
không vợt quá 20.
b) Tập hợp B các số tự nhiên
lớn hơn 5 nhng nhỏ hơn 6.
VD3: Tìm số pt của các tập
hợp sau:
A={10;11;;99}
B={21;23;;99}
C={32;34;;96}
D={1;4;7;;298;301}
VD4: Cho biết sự khác nhau
giữa các tập hợp sau: ; {0};
{}
- Các số tự nhiên thỏa mãn
đk đó là: 0;1;2;3;;19;20.
b- Không có số tự nhiên
nào thỏa mãn đk đó
- 4 HS lên bảng, mỗi HS 1
phần
- Là tập hợp không có pt
nào.
- {0} là tập hợp có 1 pt là 0
- {} là tập hợp có 1 pt là
tập hợp rỗng
a) A={0;1;2;3;;19;20}; A có

2. Về kĩ năng:
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các
tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán.
3. Về thái độ:
- Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm
bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác.
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III. phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- y/c HS nhắc lại các t/c của
phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên
- gt thêm t/c phân phối của
phép nhân đối với phép trừ.
a(b-c)=ab-ac
- 1HS nhắc lại Tính chất
của phép cộng
- 1HS nhắc lại Tính chất
của phép nhân
A. kiến thức cơ bản
1. Tính chất của phép cộng.
2. Tính chất của phép nhân.
3. Phép nhân có t/c phân phối
của phép nhân đối với phép trừ.
a(b-c)=ab-ac

b) 32 456 + 97 685 + 238 947
VD3: Cho a = 37 037 037 và b
= 98 765 432. Tính 18.a; 27.a
và 9.b rồi nêu nhận xét về các
tích tìm đợc.
Dạng 2: áp dụng các t/c của
phép cộng và phép nhân để
tính nhanh
VD1: Tính nhanh các tổng sau:
a) 57+26+34+63
b) 199+36+201+184+37
c) 24+25++30+31
d) 2+4+6++100
Dạng 3: Tìm số tự nhiên có
nhiều chữ số khi biết đk xác
định các chữ số trong số đó
VD1: Bài 40 (SGK/20)
- y/c 1 HS đọc đề bài
-
ab
là tổng số ngày trong 2
tuần lễ thì
ab
= ?
-
cd
gấp đôi
ab
nghĩa là thể
nào?

phép cộng và phép nhân để
tính nhanh
VD1:
a) 57+26+34+63 = 180
b) 199+36+201+184+37=657
c) 24+25++30+31=220
d) 2+4+6++100=2550
Dạng 3: Tìm số tự nhiên có
nhiều chữ số khi biết đk xác
định các chữ số trong số đó
VD1: Bài 40 (SGK/20)
Theo đề bài thì
ab
=7.2=14 và
cd
=2.
ab
=2.14=28
=>
abcd
=1428
Vậy bài Bình Ngô đại cáo ra đời
năm 1428
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài vừa chữa
- Làm các BT sau:
Bài 1: Tính các tổng sau:
a) 3946+2079 b) 2598+2079
c) 8647+2079 d) 4238+516+516+516
Bài 2: Tính các tích sau:

- Đk để a
M
b là gì?
- Trong phép chia có d thì số bị
chia bằng gì?
A. kiến thức cơ bản
1. Đk để phép trừ a-b thực hiện
đợc là ab
2. Đk để a
M
b là a=b.q (với
a,b,qN,b0)
3. Trong phép chia có d:
a=b.q+r
(với a,b,q,rN,b0,0<r<b)
Hoạt động 2: Bài tập
Dạng 1: Tìm số cha biết trong
1 đẳng thức.
- Muốn tìm 1 số hạng trong
phép cộng 2 số, ta làm thế nào?
- Muốn tìm số bị trừ ta ta làm
thế nào?
- Muốn tìm 1 số hạng trong
phép cộng 2 số, ta lấy tổng
trừ đi số hạng kia.
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy
hiệu cộng với số trừ.
b. bài tập
Dạng 1: Tìm số cha biết trong
1 đẳng thức.

- Muốn tìm số chia, ta lấy
số bị chia chia cho thơng.
- 3 HS lên bảng, mỗi HS 2
phần
- ở dới làm vào vở
- 3 HS lên bảng, mỗi HS 1
phần
- ở dới làm vào vở
- số trừ = số bị trừ - hiệu.
- số bị chia = thơng . số chia.
- số chia = số bị chia : thơng.
* Các ví dụ:
Bài 1:
a) x:13=41
x =41.13
x =533
b) 1428:x=14
x=1428:14
x=102
c) 4x:17=0
4x =0
x =0
d) 7x-8=713
7x =713+8
7x =721
x =103
e) 8(x-3)=0
x-3=0
x =3
f) 0:x=0

- Thơng của 2 số không đổi nếu ta nhân cả số bị chia và số chia với cùng 1 số.
VD: 1200:50=(1200.2):(50.2)=2400:100=24
- Chia 1 tổng cho 1 số (a+b):c=a:c+b:c (trờng hợp chia hết)
VD: 276:23=(230+46):23=230:23+46:23=10+2=12
Ví dụ: Tính nhẩm
a) 35+98
b) 321-96
c) 14.50
d) 2100:50
e) 132:12
- 5 HS lên bảng, mỗi HS
làm 1 phần
- Cả lớp làm vào vở
*Các ví dụ
Ví dụ: Tính nhẩm
a) 35+98=(35-2)+(98+2)
= 33 + 100
= 133
b) 321-96=(321+4)-(96+4)
= 325 - 100
= 225
c) 14.50=(14:2).(50.2)
=7.100=700
d) 2100:50=(2100.2):(50.2)
=4200:100=42
e) 132:12=(120+12):12
=120:12+12:12
= 10 + 1
=11
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III. phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa
bậc n của a?
- Muốn nhân 2 lũy thừa cùng
cơ số ta làm nh thế nào?
- Muốn chia 2 lũy thừa cùng cơ
số ta làm nh thế nào?
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính?
- HS nhắc lại
a
n
= a.a.a (n0)
n thừa số a
(a: cơ số; n: số mũ)
- HS trả lời
a
m
. a
n
= a
m + n

- HS trả lời

n
= a
m - n
(mn; a0)
Qui ớc: a
0
= 1 (a0)
Mọi STN đều viết đợc dới dạng
tổng các lũy thừa của 10
3 2 0
abcd .10 .10 .10 .10a b c d= + + +
4. Thứ tự thực hiện các phép tính
LT->Nhân, chia->cộng, trừ
( ) -> [ ] -> { }
Hoạt động 2: Bài tập
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
12
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Bài 1: Viết dới dạng lũy thừa
a) 3.3.3.3.3.9.9
b) x.x.x.y.y.y.y.7.7.7
c) 5.5.5+a.a.a+c.c.c.c.c.c
- Nêu PP giải bài 1
Bài 2: Tính giá trị của các lũy
thừa sau:
a) 2
4
; b) 5
2
; c) 9

- Nêu PP giải bài 4
Bài 5: Thực hiện phép tính
a) 2.5
3
-36:3
2
b) 50-[30-(6-2)
2
]
- Nêu PP giải bài 5
Bài 6: Tìm x, biết
a) 60-3(x-2)=51
b) 4x-20=2
5
:2
2
- Dựa vào định nghĩa
- 1 HS lên bảng
- Dựa vào định nghĩa
- 2 HS lên bảng
- Dựa vào định nghĩa
- 1 HS lên bảng
- áp dụng qui tắc nhân,
chia 2 lũy thừa cùng cơ số
- 1 HS lên bảng
- Dựa vào thứ tự thực hiện
các phép tính
- 2 HS lên bảng
- 2 HS lên bảng
b. bài tập

2
3
.2
4
.4+5
3
.5
0
.5
7
+3
4
.9.3
5
= 2
9
+ 5
10
+ 3
11
Bài 4: Viết kết quả phép tính dới
dạng 1 lũy thừa
a) 2
4
.4
3
=2
10
b) 2
13

- y/c HS nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Một số HS nhắc lại các
kiến thức cơ bản
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học và hiểu kĩ lí thuyết
- Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT sau:
Bài 1: Viết dới dạng lũy thừa
a) 7.7.47
b) 5.5.5.t.t.t.t
c) 3.3.3.3+b.b.b.b.b.b.b+x.x.xx.x.x.x.x.x
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
13
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Bài 2: Tính giá trị của các lũy thừa sau:
a) 9
2
; b) 5
3
; c) 10
4
d) 7
3
Bài 3: Thu gọn biểu thức sau:
3
3
.3
4
.81+5

2
.3
3
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
14
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày soạn: 22/9/2009
Ngày dạy: 25/9/2009
Tiết 6:
đờng thẳng đi qua hai điểm. tia
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- HS nắm và hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng trùng nhau và hai đờng
thẳng cắt nhau
- Hiểu thế nào là tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
2. Về kỹ năng
- HS biết vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng trùng nhau và hai đờng thẳng cắt nhau
- Biết vẽ tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
3. Thái độ
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong khi vẽ hình
II. Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: vở ghi
III. phơng pháp
Tìm tòi, vấn đáp, hoạt động nhóm nhỏ
IV. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Yêu cầu HS nhắc lại lí thuyết
- Thế nào là hai đờng thẳng
trùng nhau? Vẽ hình minh họa

II. Tia
1. Hai tia đối nhau
2. Hai tia trùng nhau
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
15
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho trớc 5 điểm A, B,
C, D, E trong đó không có 3
diểm nào thẳng hàng. Vễ các
đt đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ
đợc bao nhiêu đt là những đt
nào?
- GV quan sát cả lớp vẽ vào vở
- Sau đó gọi 2 HS lên bảng vẽ
- GV gọi 1 HS nhận xét 2 bài
trên bảng
- GV cho cả lớp xem vở 1 bài
vẽ đúng, 1 bài vẽ sai
Bài 2: Cho 2 đt xy và uv cắt
nhau tại O
a) Kể tên các tia có trong hình
b) Lấy 2 điểm P, Q thuộc tia
Ox. Hỏi điểm O có nằm giữa 2
điểm P và Q không?
c) Phải lấy điểm R ở đâu để 2
tia OR, OP đối nhau?
- Cả lớp vẽ vào vở
- Hai HS lên bảng vẽ. ở dới
theo dõi 2 bạn trên bảng vẽ

- Luyệ tập, tìm tòi, sáng tạo, hoạt động nhóm nhỏ
iv. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi vở
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết
- GV y/c HS nhắc lại dấu hiệu
chia hết cho 2?
- GV y/c HS nhắc lại dấu hiệu
chia hết cho 2?
- GV y/c HS nhắc lại t/c 1 và
2 về t/c chia hết của 1 tổng?
- Các số có chữ số tận cùng là
chữ số chẵn thì chia hết cho 2
và chỉ có những số đó mới chia
hết cho 2.
- Các số có chữ số tận cùng là
0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và
chỉ những số đó mới chia hết
cho 5.
- HS phát biểu bằng lời 2 t/c về
về t/c chia hết của 1 tổng
A. kiến thức cơ bản
1. Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số có chữ số tận cùng là
chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và
chỉ có những số đó mới chia hết
cho 2.
2. Dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 5.

M
m => a-b
M
m
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 91 (SGK/38)
Trong các số sau, số nào chia
hết cho 2, số nào chia hết cho
5? 652; 850; 1546; 785; 6321
- Những số nào chia hết cho 2
- Những số nào chia hết cho 5
- HS trả lời miệng
+ Những số chia hết cho 2 là:
652; 850; 1546
+ Những số chia hết cho 5 là:
850; 785
A. bài tập
Bài 91 (SGK/38)
+ Những số chia hết cho 2 là:
652; 850; 1546
+ Những số chia hết cho 5 là:
850; 785
Bài 92 (SGK/38) Bài 92 (SGK/38)
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
17
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
- GV y/c HS đọc to đề bài
- Ta sử dụng kiến thức nào để
làm?
- 1HS đọc to đề bài

M
2 => 136 +420
M
2
136
M
5; 420
M
5 =>136 +420
M
5
Vậy 136+420 chia hết cho 2
nhng không chi hết cho 5
Bài 93 (SGK/38)
a) Ta thấy
136
M
2; 420
M
2 => 136 +420
M
2
136
M
5; 420
M
5 =>136 +420
M
5
Vậy 136+420 chia hết cho 2 nh-

chữ số tận cùng là 0 hoặc 2
hoặc 4 hoặc 6 hoặc 8
- Các số chia hết cho phải có
chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
- Các số chia hết cho cả 2 và 5
phải có chữ số tận cùng là 0
Bài 95 (SGK/38)
a) 540; 542; 544; 546; 548
b) 540; 545
Họat động 3: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm các BT: 123 -> 126 (SBT/18)
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
18
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày soạn: 14/10/2009
Ngày dạy: 16/10/2009
Tiết 8:
dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và hiểu đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó.
2. Về kĩ năng
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng,
một hiệu có hay không chia hết cho 3, cho 9
3. Về thái độ
- Rèn cho HS tính chính xác trong khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II. Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 đã học

9
(Các số còn lại trình bày tơng tự)
Bài 2: Cho các số 1278; 591; 8370; 2076.
Trong các số trên:
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho
9?
b) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?
c) Số nào chia hết cho cả 2, 3 và 9?
d) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
Bài 2:
- HS thảo luận theo bàn
- Sau đó 3 HS của 3 bàn lên bảng
- HS bàn khác nhận xét. KQ nh sau:
a) 591; 2076
b) c) 1278; 8370
d) 8370
Bài 3: Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 - HS thảo luận theo nhóm rồi đa ra cách làm
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
19
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
không? có chia hết cho 9 không?
a) 4050+1104
b) 1377-181
c) 120.123+126
- 3HS thay mặt cho 3 nhóm đứng tại chỗ trả lời
miệng. KQ nh sau:
a) chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b) không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c) chia hết cho cả 3 và 9
Bài 4: Nhận xét rằng: 36

a)
6*7 3M
b)
1*8 9M
c)
21*M
cả 3 và 5
d)
*45*M
cả 2; 3; 5 và 9
- Dãy 1: Làm phần a+b
- Dãy 2: Làm phần c
- Dãy 3: Làm phần d
Dại diện mỗi nhóm cho kết quả, nhóm khác
nhận xét
KQ:
a) *{2;5}=> 627; 657
b) *{0;9}=> 108; 198
c) *{0}=> 210
d) 9450
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục học thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài đã làm ở tiết 8
- Làm các BT từ 133 -> 136 (SBT/19)
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
20
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày soạn: 20/10/2009
Ngày dạy: 23/10/2009
Tiết 9:

tố chẵn duy nhất
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
Các số sau là số nguyên tố hay hợp số?
312; 213; 435; 417; 3311; 67
b. bài tập
Bài 1:
Các số 312, 213, 435 và 417 là hợp số vì chúng
lớn hơn 3 và chia hết cho 3.
Số 3311 là hợp số vì số này lớn hơn 11 và chia
hết cho 11.
Số 67 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1, chỉ có 2 -
ớc là 1 và chính nó.
Bài 2: Gọi P là tập hợ các số nguyên tố. Điền kí
hiệu , hoặc vào chố trống (.) cho
đúng: 83 P, 91 P, 15 N, P N
Bài 2:
83 P, 91 P, 15 N, P N
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
21
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Bài 3: Dùng bảng nguyên tố ở cuối SGK, tìm
các số nguyên tố trong các số sau: 117; 131;
313; 469; 647.
Bài 3:
Các số nguyên tố là: 131; 313; 647
Bài 4: Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp
số?
a) 3.4.5 + 6.7 b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7
c) 3.5.7 + 11.13.17 d) 16354 + 67541

b) Đúng, vì 3, 5 và 7
c) Sai, ví dụ 2 là số nguyên tố chẵn.
Sửa lại là: Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số
lẻ.
d) Sai, ví dụ 5 là số nguyên tố có chữ số tận
cùng là 5.
Sửa lại là: Mọi số nguyên tố lớn hơn 5 đều có
chữ số tận cùng là 1 trong các chữ số 1, 3, 7, 9
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc lí thuyết
- Làm các bài tập sau:
Bài 1: Trong các số 129; 137; 259; 283; 557; 842 số nào là hợp số? Số nào là nguyên tố?
Bài 2: Dùng bảng số nguyên tố, tìm các số nguyên tố trong các số sau: 101; 159; 227; 809; 973.
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
22
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày soạn: 26/10/2009
Ngày dạy: 30/10/2009
Tiết 10:
độ dài đoạn thẳng
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Hs đợc củng cố về độ dài đoạn thẳng.
2. Về kĩ năng
- HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.
- Biết so sánh 2 đoạn thẳng.
3. Về thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận khi đo.
II. chuẩn bị
- GV: Thớc thẳng có chia khoảng

AB + AC với BC
- 1 HS lên bảng vẽ hình Cả lớp ở dới vẽ hình
vào vở.
KQ đo đựơc: AB + AC > BC
Bài 2: Cho 2 đoạn thẳng AB và CD. Điền dấu
thích hợp (<, > =) vào chỗ trống (.)
Bài 2:
a) AB + CD > AB
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
23
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
a) AB + CD AB
b) AB - CD AB (với AB > CD)
b) AB - CD < AB
Bài 3: Gọi M là 1 điểm của đoạn thẳng AB.
Khi nào thì tổng các khoảng cách từ A đến B và
từ A đến M sẽ là:
a) bằng AB
b) lớn hơn AB
Bài 3:
a) Khi M trùng với A thì khoảng cách AM = 0;
lúc đó: AB + AM = AB
b) Khi M không trùng với A thì khoảng cách
AM > 0; lúc đó: AB + AM > AB
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại cách đo độ dài đoạn thẳng và so sánh 2 đoạn thẳng.
- Làm các bài tập: 38 + 39 (SBT/101)
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
24
Giáo án: Tự chọn Toán 6 Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh

a+b=b+a a.b=b.a
(a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)
a+0=0+a=a a.1=1.a=a
Tính chất phân phối của phép nhân đ/v p/cộng
a(b+c)=a.b+a.c
2. Phép trừ
Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là: ab
- Khi nào thì a
M
b?
- Khi nào thì a
M
b?
3. Phép chia
a = b.q + r (b0; 0r<b)
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết: a
M
b
- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d hay a
M
b
4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trờng THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Năm học 2009 - 2010
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status