Buổi 10
Thứ sỏu ngày 15 tháng 7 năm 2011
ễN TP TING VIT
I, Mục tiêu
- Giúp HS ôn từ chỉ hoạt động, trng thỏi. Yêu cầu các em hiểu & xác định đợc từ chỉ hoạt động,
trng thỏi trong văn cảnh.
- Rèn kĩ năng nghe -viết đúng chính tả.
- Viết đúng đẹp một đoạn trong bài Mt mỏi nh chung
II, Các HĐ dạy học
A.KTBC
B. Hớng dẫn ôn tập
1. Luyện từ & câu: Ôn từ chỉ hoạt động
Bài 1)Gạch dới từ chỉ hoạtđộng trong đoạn văn sau:
-Con ong xanh biếc to bằng quả ớt nhỡ l ớt nhanh những cặp chân dài và mảnh trên nền đất. Nó
dừng lại ng ớc đầu lên mình nhún nhảy rung rinh giơ hai chân trớc vuốt râu rồi lại bay lên đậu
xuống thoăn thoắt rà khắp mảnh vờn. Nó đi dọc đi ngang sục sạo tìm kiếm.
Bi 2 (1 điểm): Cỏc t ch hot ng ca con ong trong on vn sau l:
Tri nng gt. Con ong xanh bic, to bng qu t nh, lt nhanh nhng cp chõn di v mnh
trờn mt tNú dng li, ngc u lờn, mỡnh nhỳn nhy rung rinh, gi hai chõn trc vut rõu
ri li bay lờn, u xung thon thot r khp mnh vn.
A. lt, dng, ngc (u), nhỳn nhy, gi, vut (rõu), bay, u, r (khp).
B. lt, dng, ngc (u), nhỳn nhy, gi, vut (rõu), bay, u, thon thot, r (khp).
C. lt, dng, ngc (u), nhỳn nhy, gi, vut (rõu), bay, u, thon thot, rung rinh, r (khp).
Bi 3: Trong cỏc on trớch sau, nhng hot ng no c so sỏnh vi nhau?
a. Con trõu en lụng mt
Cỏi sng nú vờnh vờnh
Nú cao ln lờnh khờnh
Chõn i nh p t
b. Cau cao cao mói
Tu vn gia tri
Nh tay ai vy
Hỏi :- Đoạn văn gồm mấy câu?
Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết hoa? Viết hoa theo quy tắc nào?
+ Viết bài
- GV đọc cho HS viết bài.Lu ý các em t thế ngồi cách cầm bút
- Đọc soát lỗi-HS soát lỗi, ghi số lỗi ra lề vở.
- Chấm một số bài nhận xét chính tả
2. ễn tp t ch c im, tớnh cht- Nhõn húa.
Bi 1: Trong bi th ễng tri bt la nh th Xuõn Thanh vit:
Ch mõy va kộo n
Trng sao trn c ri
t núng lũng ch i
Xung i no ma i!
a.Trong bi th cú nhng s vt no c nhõn hoỏ? Chỳng c nhõn hoỏ bng nhng cỏch no?
b.Em cú cm nhn gỡ v ni dung ca on th trờn ?
Bi 2. Cho kh th :
Cõy bu hoa trng
Cõy mp hoa vng
Tim tớm hoa xoan
ti rõm bt
-Tỡm cỏc t ch s vt , ch c im, tớnh cht cú trong kh th trờn.
Bi 3: Ca ngi tỡnh thng ca con ngi, thy giỏo Nguyn Ngc Ký vit bi th Em thng
nh sau:
Em thng ln giú m cụi
Khụng tỡm thy bn, vo ngi trong cõy
Em thng si nng ụng gy
Run run ngó gia vn cõy ci ngng.
a. Tỏc gi ú s dng bin phỏp ngh thut gỡ trong on th trờn nờu cỏc hỡnh nh ú?
b. Hỡnh nh ln giú m cụi v si nng ụng gy gi cho em ngh n nhng con ngi nh th
no? Qua ú, em cm nhn c iu gỡ ?
3. Nhn xột gi hc Giao bi tp v nh.
hai bờn b ting giú xo xc núi vi lỏ hng mựa thu nh thong nhng con bm vng bay ri
mt.
a.in du chm, du phy vo ch thớch hp v vit li on vn trờn. Nh vit hoa cho ỳng.
b.on vn trờn cú my cõu?
-Ghi li mt cõu theo mu cõu : Ai th no? Cú trong on vn trờn
Bi 2. a) Đánh dấu chấm, dấu phẩy vào những vị trí thích hợp cho đoạn văn sau và viết lại cho
đúng.
Thỏ Xám và Nhím Xù chơi với nhau rất thân những buổi sáng mùa hè hai bạn thờng rủ nhau ra
bờ suối hái hoa đào củ những buổi tối mùa thu hai bạn kéo ra bờ cỏ nô đùa dới ánh trăng ngày lại
ngày tình cảm của Thỏ và Nhím càng thêm thắm thiết.
b) Đoạn văn em vừa đánh dấu chấm, dấu phẩy xong có mấy câu ? Ghi lại một câu theo mẫu Ai
làm gì? có trong đoạn văn trên.
Bi 3: c on th sau:
ng lng vng chỳt heo may
Mm cõy tnh gic, vn y ting chim
Ht ma mi mit trn tỡm
Cõy o trc ca lim dim mt ci.
Dũng no nờu cỏc s vt c nhõn húa trong on th trờn?
Bài 4.Viết 2 - 3 câu văn trong đó có s dng ngh thut nhõn húa.
HS làm bài và chữa bài.GV nhận xét chốt kiến thức cơ bản cho các em.
Nhận xét giờ giao BTVN
LUYN TP BN PHẫP TNH: CNG, TR, NHN, CHIA
Bài 1:
a,Viết các tổng sau thành tích
rồi tính:
2 + 2 +2 + 2 + 2=
7 +7 +7+ 7+ 7+7 =
14+1 4+14 +1 4=
55 + 55 +55 =
=10m
1m
=10dam
=100cm
=1000mm
1dm
=10cm
=100mm
1cm
=10mm
1mm
-NHc li cỏc n v o khi lng:kg, g 1kg=1000g(1kg ngi ta cũn gi l 1cõn)
Bài 1:Viết số thích hợp vo chỗ trống
4dam =.m 1km=hm =.dam =.m
6 dam=.m 3km=.hm=.dam=.m
8dam=m7 km=hm =dam=.m
5dam=.m 9km=hm=dam=m
Hai đơn vị liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu
lần?
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1km=m
7hm= m
4m 3dm =.dm
8m =mm
5m 5cm =cm6 dm
6mm=mm
6m=.dm
7 dm=cm
8dm=.mm
4m=.cm
+ Mọi người có nhËn xÐt g× vỊ viƯc lµm cđa em?
- 1 HS tËp lµm miƯng. GV nhËn xÐt bỉ xung, sưa ch÷a c¸ch dïng tõ ®Ỉt c©u cho c¸c em.
- HS lµm viƯc theo nhãm ®«i; lÇn lỵt tõng em kĨ cho b¹n nghe råi ®ỉi l¹i.
VD: Trong giờ ra chơi, nam lấy bút màu vẽ hình con ngựa lên tường .Khi vẽ xong ,nam khoe
với Lan :”Mình vẽ con ngựa có đẹp không ?”.lan chẳng những không khen àm còn nói :”bạn
vẽ lên tường sẽ làm xấu tường ,lớp .”Nam hiểu ra .Cả hai cùng nhau quét vôi xóa hình vẽ con
ngựa trên tường .Hoa rất mừng vì mình đã góp một phần nhỏ vào việc bảo vệ môi trường .
3 Cđng cè dỈn dß:
- VỊ nhµ tËp kĨ chuyện cho người thân nghe.
BU I 18Ổ
Bi 20:
Thø năm ngµy 31 th¸ng 7 n¨m 2011
To¸n
Mét phÇn hai, mét phÇn ba, mét phÇn bèn
BÀI TỐN GẤP LÊN MỘT SĨ LẦN, GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I, Mơc tiªu
- Gióp hs cđng cè kh¸i niƯm mét phÇn mÊy c¶u mét sè.
- Ơn c¸ch t×m
;
3
1
;
2
1
hay
4
1
cđa mét sè.
- Gi¶i mét sè bµi to¸n cã liªn quan đến gấp lên một số lần, giảm đi một số lần.
II, Hướng dẫn HS ơn tập.
Luyện tập
Bài 1
Câu 1.
3
1
của 9 m = m
Câu 2.
4
1
của 8 cái kẹo= Cỏi
Bi 3: Cú hai bao go, bao th nht cú 45 kg go, bao th hai gp ụi bao th nht. Hi hai bao cú
bao nhiờu kg go?
Bi 4: Thựng ko th nht cú 126 viờn ko, thựng ko th hai kộm thựng ko th nht 3 ln. Hi
hai thựng cú bao nhiờu viờn ko?
Bi5: Dng cú 72 viờn bi, Dng cú s bi gp ba ln s bi ca Bỡnh. Hi Bỡnh kộm Dng bao nhiờu
viờn bi?
Bi 6: Hng cú 12 viờn phn, Hng cú s phn bng s phn ca Lan. Hi Lan cú nhiu hn
Hng bao nhiờu viờn phn?
HS làm từng bài chữa bài - GV nhận xét.
*Nhận xét giờ - giao BTVN
Buổi 22:
Thứ hai ngày 4 tháng 8 năm 2011
ễN TP TING VIT
I, Mục tiêu
- ễn vit cỏc ch cỏi: N, O, ễ, , P, Q
-ễn tp cỏch t v tr li cõu hi lm gỡ, Bng gỡ
II,Các HĐ dạy học.
A.KTBC
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
-Lần lợt sau mỗi bào tập học sinh lên bảng chữa bài.
-GV và học sinh nhận xét và chốt lời giải đúng.
4.Củng cố dặn dò:
-Nhắc lại nội dung tiết học.
-Nhận xét của giáo viên.
-Về nhà học bài.
Đề 24
Bài 1: Ghép từ ở hai cột có nghĩa giống nhau thành từng cặp:
a. hoa h. chén
b. đình i. li
c. bát k. nhà việc
d. cốc l. (hạt ) mè
e. (hạt) đậu phộng m.bông
g. (hạt ) vừng n.(hạt) lạc
Bài 2: Gạch dới các từ chỉ màu sắc hoặc chỉ đặc điểm của hai sự vật đợc so sánh với nhau trong
mỗi câu sau.
a.Đờng mềm nh dải lụa.
Uốn mình dới cây xanh.
b. Cánh đồng trông đẹp nh một tấm thảm.
Bài 3: Điền tiếp từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu có mô hình Ai ( cái gì, con gì) ?
thế nào?
Những làn gió từ sông thổi vào
Mặt trời lúc hoàng hôn
ánh trăng đêm trung thu
Bài 4: Hãy so sánh mỗi sự vật sau với một sự vật khác để tăng vẻ đẹp:
Đôi mắt bé tròn nh
Bốn chân của chú voi to nh
Tra hè, tiếng ve nh
Bài 5: Khoanh tròn chữ cái trớc các từ chỉ trẻ em với thái độ tôn trọng:
a. trẻ em b. trẻ con c. nhóc con
chữ nhật này.
d) Chu vi một hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hãy so sánh chiều dài và chiều rộng của hình
chữ nhật này.
Bài 3: Cạnh của một hình vuông bằng 17 dm. tìm chu vi chu vi hình chữ nhật biết chiều dài của
nó gấp 3 lần chiều rộng, chiều rộng của nó bằng cạnh của hình vuông.
Bi 4: Cho mt hỡnh vuụng cú chu vi bng 16 cm v mt hỡnh ch nht cú chiu di hn cnh
hỡnh vuụng 2 cm, chiu rng kộm cnh hỡnh vuụng 1 cm. Hóy tớnh din tớch hỡnh ch nht.
Bi 5: Tỡm din tớch hỡnh vuụng cú chu vi bng 20 cm.
Bi 6: Mt hỡnh ch nht cú din tớch bng 96 cm2, cú chiu rng bng 8 cm. Em hóy tớnh chu vi
ca hỡnh ch nht ú.
Bi 7: Cho mt hỡnh ch nht, nu ta gim chiu di 3m v tng chiu rng 2m thỡ c mt hỡnh
vuụng cú chu vi 28 cm. Hóy tớnh din tich hỡnh ch nht.
3. * Nhận xét giờ - giao BTVN
Buổi 24:
Thứ t ngày 6 tháng 8 năm 2011
ễN TP TING VIT
I, Mục tiêu
- ễn vit cỏc ch cỏi: R, S, T
-ễn tp vn vit th
II,Các HĐ dạy học.
A.KTBC
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
1.Tp vit:
-Hc sinh tp vit cỏc tờn riờng:
Phan Rang, S m S n, Tr ng S n
-Vit cõu: Dự ai i ng c v xuụi
Nh ngy gi t m ng m i thỏng
ba.
-GV hng dn: vit mu cho hc sinh
Ngụ Th Diu Hng
3. * Nhận xét giờ - giao BTVN
Buổi 25
Thứ nm ngày 7 tháng 8 năm 2011
ễN TON
Một số bài toán về ý nghĩa phép tính
tìm một trong các phần bằng nhau của một số .
I, Mục tiêu
- Giúp HS củng cố các dạng bài toán có lời văn về ý nghĩa phép tính đã học ở lớp Hai.
-ễn bi toỏn tìm một trong các phần bằng nhau của một số .
II,Các HĐ dạy học
A, KTBC
B, Bài mới
1.Hớng dẫn ôn tập
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số .
Bài 1 : Một bao gạo có 42 kg , ngời ta lấy ra 1/6 số gạo trong bao . Hỏi trong bao còn bao nhiêu
kg gạo ?
Bài 2 : Lớp 3 A có 32 học sinh , 1/4 số học sinh của lớp 3 A là nữ . Hỏi lớp 3 A có bao nhiêu học
sinh Nam ?
Bài 3 : Tấm vải xanh dài 18 m , Tấm vải đỏ dài bằng 1/3 tấm vải xanh . Hỏi 2 tấm vải dài bao
nhiêu m
Bài 4:Trờng Hữu Nghị có 487 học sinh nữ và 412 học sinh nam. Hỏi:
a/Trờng Hữu Nghị có tất cả bao nhiêu học sinh?
b/Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là bao nhiêu em?
Bài 5: Một bến xe có 37 ô tô rời bến, nh vậy còn lại 12 ô tô cha rời bến. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ô
tô trên bến xe đó ?
Bài6 : Một cửa hàng có 356 kg đờng . Sau một ngày bán hàng cửa hàng còn laị 210 kg đờng. Hỏi
ngày đó cửa hàng đã bán đợc bao nhiêu ki- lô - gam đờng?
3. * Nhận xét giờ
- Giao BTVN
bi: K v mt ngy hi m em bit
Gi ý:
a. ú l hi gỡ?
b.c t chc khi no? õu?
c.Mi ngi xem hi nh th no?
d. Hi bt u bng hot ng gỡ?
e.Hi cú nhng trũ gỡ vui (Chi c, u vt, kộo co, ua thuyn, nộm cũn, ca hỏt, nhy mỳa)
g. Cm tng ca em v ngy hi ú nh th no?
Bi lm
Hng nm, c n mựa xuõn, quờ em li tng bng m hi ua thuyn trờn sụng Hng. Sỏng
hụm y, hai bờn b sụng sut ng ua di 1000 m, k khua trng, ngi thi kốn tu, ụng vui
v nỏo nhit. ng ua bt u mt khỳc u lng em. Di sụng nm con thuyn ua ó xp
thnh hng ngang vch xut phỏt. Trờn thuyn, cỏc tay ua l nhng thanh niờn kho mnh ngi
thnh hng, tay lm lm mỏi chốo. Mi i cú mt mu ỏo khỏc nhau. n gi xut phỏt, kốn
trng ni lờn thỡ cỏc chic thuyn lao nhanh vun vỳt v ớch. Hai bờn b sụng ting hũ reo, c v
ca ngi xem lm nỏo ng c mt khỳc sụng. i lng em ó v ớch trc tiờn. Cui hi l
phn trao gii thng, ai cng cú mt ụng chỳc mng cỏc tay ua.
Hi ua thuyn l nột vn hoỏ truyn thng ca quờ hng em. Em s hc gii, tp th thao
cho c th mnh c tham gia hi ua thuyn.
3. * Nhận xét giờ - giao BTVN
Buổi 27
Thứ hai ngày 11 tháng 8 năm 2011
ễN TP TING VIT
I, Mục tiêu
- ễn tp t ch s vt, hot ng , tớnh cht.
-ễn tp ngh thut nhõn húa. So sỏnh.
- Rốn k nng vit vn cho HS.
II,Các HĐ dạy học.
A.KTBC
B.Bài mới
Gic qu na
M mt trũn xoe
Cõy da si tay bi
Ngn mựng ti nhy mỳa
- T ch s vt :
- T ch hot ng :
Bi 5: Em hãy kể lại việc chăm sóc ngời thân của gia đình em bị ốm.
-Các bớc tiến hành nh bài 1.
*Gợi ý:
-Em đã chăm sóc ai bị ốm?
-Em đã làm gì để chăm sóc ngời thân bị ốm?
-Kết quả việc chăm sóc của em nh thế nào?
-Em có suy nghĩ gì khi ngời thân bị ốm?
*GV chấm điểm chữa bài cho học sinh.
-Nhận xét khen những học sinh có bài viết tót.
-Gọi 1 vài học sinh có bài viết tốt đọc bài trớc lớp
3. * Nhận xét giờ - giao BTVN
Buổi 28
Thứ ba ngày 12 tháng 8 năm 2011
ễN TP TON
Luyện giải toán có liên quan đến rút về đơn vị.
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Củng cố các bớc giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
-Vận dụng làm nhanh chính xác bài toán có liên quan.
-Phát triển t duy cho học sinh.
II.Đồ dùng:
Hệ thống bài tập.
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
2.Bài cũ: Chữa bài tập về nhà:
a. Rao, giao hay dao :
- Thức đón thừa; Trật tự thông công cộng ; Mục vặt trên báo
b. Ranh, gianh hay danh:
- Hạ Long là một lam thắng cảnh nổi tiếng.
- Thằng nhỏ bắt đợc mấy con cá mè
- Những đồi cỏ mọc liên tiếp.
- Con sông làm giới giữa hai miền.
c. sơ hay xơ:
- suất; sài; mít; xác; múi
lợc ; kết; đồ; mớp; cứng
Bài 2: Trong bài thơ Quê hơng của Đỗ Trung Quân có một số hình ảnh so sánh, nh:
Quê hơng là chùm khế ngọt
Quê hơng là đờng đi học
Quê hơng là con diều biếc
Quê hơng là đêm trăng tỏ
Quê hơng là bàn tay mẹ
Dịu dàng hái lá mồng tơi
Quê hơng là dòng sữa mẹ
Thơm thơmgiọt xuống bên môi
Quê hơng là con đò nhỏ
Êm đềm khua nớc ven sông
Dựa vào cách so sánh trên, em tìm thêm một số hình ảnh so sánh khác, bằng cách tìm từ ngữ điền
vào chỗ trống dới đây :
- Quê hơng là
- Quê hơng là
Bài 3: Tìm những dấu câu dùng sai trong những câu dới đây rồi sửa lại cho đúng:
a. Thầy hỏi:
Cháu tên là gì ?
Tha thầy, con tên là Lu-i-Pa x tơ ạ ?
đã muốn đi học cha hay còn thích chơi!
A. 380 B. 360 C. 369 D. 371
b Chữ số 7 trong số 768 có giá trị là :
A. 7 B. 70 C. 700 D. 768
c) Một hình tam giác có số đo các cạnh lần lợt là : 34cm ; 48cm và 59cm. Chu vi tam giác đó
là :
A. 73cm B. 45cm C. 82cm D. 141cm
d) Số Ba trăm chín mơi mốt viết là :
A. 300901 B. 30091 C. 3901 D. 391
đ) Biểu thức : 270 + 35 = + 65. Số thích hợp điền vào ô trống là :
A. 305 B. 370 C. 240 D. 235
Bài 2 đặt tính rồi tính.
a)20948 : 8 b. 3680x7= c. 79074+2467= d, 37306-8976=
Bài 3: có hai bao gạo, bao thứ nhất có 48 kg, bao thứ nhất ít hơn bao thứ hai 16 kg . Hỏi hai bao có
tất cả bao nhiêu kg gạo?
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24 m và chiều rộng bằng
1
3
chiều dài. Một
hình vuông có cạnh bằng
1
2
chiều dài của hình chữ nhật. Hóy so sỏnh chu vi v din tớch ca hỡnh
vuụng v hỡnh ch nht.
Bài 4. Tìm y
a. y x 4 = 4132 b. 624 : 3 : y = 2
c.y+3473=89275-234 d. y-6845x3 =389
Bài 5. Bình có một túi kẹo, Bình chia đều cho 4 bạn mỗi bạn đợc 6 cái thì Bình còn 7 cái. Hỏi lúc
đầu Bình có tất bao nhiêu cái kẹo ?
Bài . Hình vẽ bên có hình tam giác