câu hỏi trắc nghiệm tin học B - Pdf 25

Câu hi trc nghim ôn thi Tin hc B Biên son: Phan Thanh Hi
Trung tâm Tin hc - Ngoi ng ðH LðXH (CSII) Trang 1
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Tin học B

1. Cho biết các bước tạo cơ sở dữ liệu mới
A. Vào menu File\ New\ Blank Database\ Ch
ọn nơi lưu
CSDL\ Gõ tên CSDL\ Create
B. Vào menu File\ New\ Blank Database\ Ch
ọn nơi lưu
CSDL\ Gõ tên CSDL\ Save
C. Vào menu File\ Save\ Ch
ọn nơi lưu CSDL\ Gõ tên
CSDL\ Save
D. Vào menu File\ Open\ Ch
ọn nơi chứa CSDL\ Chọn tập
tin CSDL\ Open
2. Cho bi
ết các buớc tạo bảng dữ liệu (tự thiết kế)
A. Trên c
ửa sổ Database\ chọn Queries\ New\ Design view\
OK\ Gõ tên c
ột (field), chọn kiểu dữ liệu, thiết lập thuộc
tính\ Thi
ết lập khoá chính\ Lưu Table
B. Trên cửa sổ Database\ chọn Tables\ New\ Design
view\ OK\ Gõ tên c
ột (field), chọn kiểu dữ liệu, thiết
l
ập thuộc tính\ Thiết lập khoá chính\ Lưu Table
C. Trên c

ần lưu (file name)\ Save
C. Vào menu File\ Save\ Gõ tên b
ảng cần lưu (Table
name)\ OK
D. Vào menu File\ Open\ Gõ tên bảng cần lưu (table
name)\ OK
5. Cho bi
ết các bước mở cửa sổ thiết lập quan hệ?
A. Tools\ Relationships
B. Insert\ Relationships
C. Edit\ Relationships
D. View\ Relationships
6. Trong c
ửa sổ thiết lập mối quan hệ, ñể thêm bảng vào sơ
ñồ quan hệ chúng ta thực hiện:
A. Tools\ Show table\ ch
ọn thẻ Table\ Chọn bảng cần thêm\
Add\ Close
B. Tools\ Show table\ Add\ Close
C. Relationships\ Show table\ Add\ Close
D. Relationships\ Show table\ ch
ọn thẻ Table\ Chọn
b
ảng cần thêm\ Add\ Close
7. Trong c
ửa sổ thiết lập mối quan hệ, ñể xoá một bảng ta
th
ực hiện:
A. Ch
ọn bảng cần xoá\ nhấn phím Delete

ọn sợi dây quan hệ\ nhấp chuột phải\ chọn Rename\
Yes
D. Ch
ọn sợi dây quan hệ\ vào menu File\ chọn Delete\ Yes
10. Ki
ểu dữ liệu (data type) nào sau ñây là phù hợp với thiết
k
ế bảng của Access:
A. Char
B. String
C. Text
D. Varchar
11. Thu
ộc tính Validation text dùng ñể
A. Khái báo ràng bu
ộc miền giá trị của một trường
B. Khai báo quy t
ắc ràng buộc nhập liệu
C. Khai báo chu
ỗi thông báo lỗi, nếu ràng buộc trong
validation rule vi ph
ạm
D. Khai báo kích c
ở của kiểu dữ liệu
12. Khoá chính (primary key) c
ủa một bảng là:
A. Là m
ột cột (field) mà dữ liệu trên ñó không ñược trùng
B. Là m
ột hay nhiều cột mà dữ liệu trên ñó không ñược

ới dữ liệu nào trong cột khoá chính của một table
khác hay không. N
ếu trùng dữ liệu sẽ bị từ chối
C. D
ữ liệu trên field khoá ngoại không ñược ñể trống.
D. C
ả a và c ñều ñúng
15. Ki
ểu dữ liệu (data type) nào sau không thể chọn làm kiểu
d
ữ liệu cho một field:
A. Memo
B. OLE Object
C. Hyperlink
D. String
16. Sau khi thi
ết lập quan hệ giữa các bảng, muốn nhập liệu
vào b
ảng, ta phải nhập dữ liệu vào:
A. Nh
ập tuỳ ý bên nào trước cũng ñược
B. B
ảng bên có quan hệ một trước
C. B
ảng bên có quan hệ nhiều trước
D. M
ột câu trả lời khác
17. Gi
ả sử một dữ liệu có giá trị tối ña là 32000 thì chọn kiểu
d

C. Yes/No
D. Memo
21. Mã s
ố phiếu gồm 6 ký tự, trong ñó ký tự ñầu là chữ N
ho
ặc X, 5 ký tự sau là số (phải nhập ñủ):
A. Format: Like N[0-6] or Like X[0-6].
B. Validation Rule: Like N[0-6] or Like X[0-6].
C. Input Mask: L00000 và Validation Rule : Like “N*” or
Like “X*”.
D. Validation Rule: Like “N00000” or Like “X00000”.
22. C
ơ sở dữ liệu Access ñược tổ chức dưới dạng:
A. Record.
B. Bảng.
C. Form.
D. Văn bản.
23. D
ữ liệu nào sau ñây không thỏa khi MANV ñược ràng
bu
ộc ở Input Mask là: 00LL0.
A. 12NV1
B. Th341
C. 01Th2
D. 32TT3
24. N
ếu dữ liệu dạng Text của 1 field nào ñó mà lớn hơn 255
ký t
ự, ta chọn kiểu dữ liệu cho field ñó là:
A. Text.

C. Input Mask: ><L???????????.
D. Input Mask: >L??????????.
29. Mu
ốn dữ liệu field Diachi nếu có dữ liệu hiện thị màu
xanh, n
ếu ñể trống tự ñộng hiện thị “chưa biết”, ta chọn:
A. Format: [Blue];”chưa biết”.
B. Format: @[blue];”chưa biết”.
C. Input Mask: @[blue];”ch
ưa biết”.
D. Input Mask: [blue];”ch
ưa biết”.
30. Field Dongia là 1 giá tr
ị số lấy tối ña 2 số lẻ. Muốn nhập
ñúng ta chỉ ñịnh ràng buộc:
A. Default value: 2.
B. Format: 2.
C. Decimal places: 2.
D. Validation Rule: 2.
31. Field Dongia có d
ạng số, ta phải chọn kiểu dữ liệu cho
field th
ế nào ñể có thể nhập ñược số lẻ:
A. Kiểu Single hay Double.
B. Ki
ểu long Integer.
C. Ki
ểu Integer.
D. Ki
ểu Byte.

D. T
ất cả ñều ñúng
36. Mu
ốn ñổi tập tin CSDL tên QLNS.MDB thành
QLNhansu.MDB :
A. M
ở QLNS.MDB -> chọn Menu File -> Save as… -> ñặt
tên m
ới.
B. M
ở QLNS.MDB, rồi dùng Windows Explorer ñể ñổi tên.
C.
ðóng QLNS.MDB, rồi dùng Windows Explorer ñể ñổi
tên.
D. Dùng chương trình khác ñể ñổi tên.
37. Thu
ộc tính Validation Rule dùng ñể:
A. Khai báo chu
ỗi thông báo lỗi khi có vi phạm ràng buộc.
B. Khai báo quy t
ắc ràng buộc dữ liệu nhập vào
C. Khai báo quy t
ắc hiện tiêu ñề cột.
D. Khai báo quy t
ắc in ấn dữ liệu.
38.
ðể có thể lưu ảnh của một nhân viên trong table, kiểu của
filed ch
ứa hình ảnh là :
A. Pictures.

nh
ật.
D. T
ất cả ñều ñúng.
41. Sau khi
ñã tạo mối quan hệ (relationships) giữa các bảng,
Access s
ẽ báo lỗi khi:
A. Nhập 1 mẫu tin mà giá trị của khóa ngoại bên mối
quan h
ệ phía 1 chưa có trong bảng chính.
B. Nh
ập dữ liệu bên mối quan hệ phía 1 trước, mối quan
h
ệ phía nhiều nhập sau.
C. S
ửa dữ liệu của các Field trong bảng chính (trừ field
khóa chính).
D. Nh
ập dữ liệu bên bảng phụ mà dữ liệu ñó ñã có bên
b
ảng chính.
42. Gi
ả sử SoDDH có kiểu dữ liệu Text và có chiều dài 5 ký
t
ự. Dữ liệu nhập theo quy ước: hai ký tự ñầu tiên phải là
ký t
ự số bắt buộc nhập, ba ký tự còn lại là ký chữ. Câu
nào sau
ñây thực hiện qui ước trên:

ðể tạo Relationship giữa 2 bảng, field chung phải:
A. Cùng ki
ểu dữ liệu (data type)
B. Field chung ph
ải là khóa ngoại của 2 bảng
C. Cùng tên field (field name)
D. Field chung ph
ải là khóa chính của 2 bảng
47. Trong Access, kích th
ước mặc ñịnh của field kiểu text là:
A. 64
B. 255
C. 50
D. 128
48. Thành ph
ần nào sau ñây không cần lưu trữ trong quá
trình t
ạo bảng?
A. T
ổng số mẫu tin của bảng
B. Description
C. Field name
D. Field size
49. Cho bi
ết các bước sắp xếp dữ liệu cho một bảng
A. Ch
ọn cột cần sắp xếp\Record\ Sort\ Chọn Ascending
(sx t
ăng) hoặc Descending (sx giảm)
B. Vào menu Record\ Sort\ Ch

ọn bảng muốn
thêm\ Add\ Close
D. Vào menu Tools\ Show Table\ ch
ọn bảng muốn thêm\
Add\ Close
52. Trong Query mu
ốn di chuyển vị trí các cột ta thực hiện:
A. Ch
ọn các cột muốn di chuyển\ Edit\ Cut\ chọn vị trí mới\
Edit\ Paste
B. Ch
ọn các cột muốn di chuyển\ nhấp giữ chuột phải và
kéo
ñến vị trí mới
C. Ch
ọn các cột muốn di chuyển\ Edit\ Copy\ chọn vị trí
m
ới\ Edit\ Paste
D. Chọn các cột muốn di chuyển\ nhấp giữ chuột và
kéo
ñến vị trí mới
53. Ch
ọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Crosstab Query có th
ể có nhiều cột ñược chỉ ñịnh là
Column Heading.
B. Các hàm between… And, In(…),>,<,>=,<= ñược dùng
ñể rút trích dữ liệu khi thiết kế Query.
C. Field khóa chính không
ñược ñể trống.

A. View -> Group By
B. View -> Totals
C. View -> Sum
D. View -> Count
58. Query mà khi ch
ạy sẽ yêu cầu ta gõ vào 1 ñiều kiện.
Query này có tên g
ọi:
A. Select Query
B. Update Query
C. Parameter Query
D. Crosstab Query
59. Append query dùng
ñể:
A. Thêm dữ liệu vào một bảng khác từ bảng hiện hành
trong câu truy vấn
B. Thêm query n
ới
C. T
ạo bảng mới
D. Truy vấn dữ liệu từ một bảng
Câu hi trc nghim ôn thi Tin hc B Biên son: Phan Thanh Hi
Trung tâm Tin hc - Ngoi ng ðH LðXH (CSII) Trang 4
60. ðể hiệu chỉnh dữ liệu một bảng dữ liệu ñã có, dùng loại
câu truy v
ấn:
A. Append Query
B. Delete Query
C. Update Query
D. Make-Table query

64. Trong Access, hãy cho bi
ết hàm nào sau ñây ñúng cú
pháp?
A. Day(“15/04/2008”)
B. Day(15/04/2008)
C. Day(#15/04/2008#)
D. Day(#15,04,2008#)
65. Trong query,
ñể thêm cột Hovaten biểu thức nào sau ñây
ñúng?
A. Hovaten=[HONV]& “ ”&[TENNV]
B. Hovaten:[HONV]& “ ”&[TENNV]
C. Hovaten: [HONV]& “ ”[TENNV]
D. Hovaten: [HONV]&[TENNV]
66. Trong Access, lo
ại truy vấn nào mà khi thực thi yêu cầu
ng
ười sử dụng gõ vào giá trị ñể rút trích dữ liệu?
A. Update Query
B. Delete Query
C. Parameter Query
D. Append Query
67. Trong Query, mu
ốn xóa dữ liệu của một bảng mà thỏa
mãn m
ột ñiều kiện nào ñó ta dùng truy vấn nào sau ñây?
A. Update Query
B. Delete Query
C. Crosstab Query
D. Make Table Query

D. Combo Box
72.
ðể tạo dòng tiêu ñề “CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BÁN
HÀNG” trên form ta ch
ọn công cụ nào sau ñây?
A. Text Box
B. Label
C. Command Button
D. Combo Box
73.
ðể bật/tắt chức năng ñiều khiển trợ giúp trên form ta chọn
công c
ụ nào sau ñây
A. Control Wizard
B. List Box
C. Select Object
D. Image
74.
ðể hiển thị/ ẩn thanh công cụ ToolBox ta thực hiện:
A. Vào menu View\ ToolBox
B. Nh
ấp vào biểu tượng ToolBox trên thanh công cụ
C. C
ả a và b ñều ñúng
D. C
ả a và b ñều sai
75. Trên form mu
ốn mở hộp thoại thiết lập thuộc tính ta thực
hi
ện lệnh nào sau ñây?

(properties) nào sau
ñây?
A. Left
B. Font Weight
C. Controltip Text
D. Text Align
80. Trên form
ñể bỏ thanh ñiều khiển các bản ghi (record) ta
ch
ọn thuộc tính:
A. Navigation Buttons: No
B. Navigation Buttons: Yes
C. Record selectors: Yes
D. Record selectors: No
81.
ðể tạo nút ñiều khiển trở về mẫu tin ñầu tiên ta chọn
Actions nào sau
ñây?
A. Find Record
B. Go To First Record
C. Go To Previous Record
D. Add New Record
82.
ðể tạo nút ñiều khiển lùi về mẫu tin trước ñó ta chọn
Actions nào sau
ñây?
Câu hi trc nghim ôn thi Tin hc B Biên son: Phan Thanh Hi
Trung tâm Tin hc - Ngoi ng ðH LðXH (CSII) Trang 5
A. Find Record
B. Go To First Record

86. Mu
ốn có 1 form chỉ có thanh cuộn dọc, ta mở form
properties, r
ồi ñặt thuộc tính:
A. Scroll bar: Vertial Only
B. Vertical scroll bar: Yes
C. Vertical scroll bar: show
D. Vertical scroll bar: No
87. K
ết quả thực hiện của biểu thức “10”+”15”.
A. 25
B. 10
C. 10+15
D. 1015
88. Cho bi
ết kết quả của biểu thức “20”&”30”
A. 50
B. 20
C. 2030
D. 30
89.
ðể kết nối giữa 2 Field trong việc tạo Sub/Main Form
(Report) b
ạn dùng thuộc tính nào sau ñây:
A. Link Master Fields và Link HyperLink.
B. Link Child Fields và Link Master Fields.
C. Link Child Fields và Link HyperLink.
D. Source Object và Link Child Fields
90. Mu
ốn 1 form khi mở chế ñộ Open, sẽ tự ñộng hiện ở dạng

ñối tượng!Tên form sub
D. Tên
ñối tượng!Tên form main
94.
ðể tham chiếu dữ liệu từ form main vào form sub ta thực
hi
ện theo cú pháp:
A. Forms!Tên form main!Tên
ñối tượng
B. Forms!Tên form sub!Tên
ñối tượng
C. Forms!Tên
ñối tượng!Tên form sub
D. Forms!Tên
ñối tượng!Tên form main
95.
ðể tạo nút ñiều khiển Thoát khỏi form ta chọn Actions
nào sau
ñây?
A. Quit Form
B. Close Form
C. Exit Form
D. Open Form
96. Combobox và Listbox khác nhau
ở ñiểm:
A. Combobox mỗi lần hiển thị 1 giá trị còn Listbox mỗi
l
ần hiển thị nhiều giá trị
B. Combobox chi
ếm nhiều chỗ trên màn hình hơn Listbox

A. DSUM(“Tên cột”,”Tên bảng”,”ñiều kiện”)
B. COUNT([tên c
ột])
C. DCOUNT(“Tên c
ột”,”Tên bảng”,”ñiều kiện”)
D. SUM([Tên c
ột])
100.
ðể chèn hình ảnh vào Form ta chọn công cụ nào sau
ñây?
A. Unbound Object Frame
B. Bound Object Frame
C. Image
D. Label
101. Khi chèn
ñối tượng là hình ảnh, ñể hình thu gọn trong
khung thì ta ch
ọn thuộc tính sau:
A. Picture: Stretch
B. Picture Type: Stretch
C. Size mode: Stretch
D. Image: Stretch
102. Trong report mu
ốn có tiêu ñề hiện ở ñầu báo cáo, ví dụ:
dòng ch
ữ “Cộng Hòa xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam”,ta dặt
ở phần:
A. Page header
B. Report header
C. Group header

C. Vào menu Format\ Sorting and Grouping
D. Vào menu Tools\ Sorting and Grouping
107. Khi thi
ết kế Report, ñể mở hộp thoại Field List (danh sách
các tr
ường) ta thực hiện:
A. Vào menu View \ Field List
B. Nh
ấp chuột vào biểu tượng Field List trên thanh công cụ
C. Cả a và b ñều ñúng
D. C
ả a và b ñều sai
108. Khi thi
ết kế Report ở phần cuối report cần ñể nội dung
“Tp. H
ồ Chí Minh, ngày (ngày hiện tại) Tháng (Tháng
hi
ện tại) Năm (năm hiện tại) “ chúng ta dùng công cụ
Textbox t
ạo ở phần Report Footer và gõ vào biểu thức:
A. =“Tp. H
ồ Chí Minh, ngày” &day(Date())& “ tháng ”
&month(date())& “ n
ăm” &Year(date())
B. = “Tp. H
ồ Chí Minh, ngày” &date()& “ tháng” &month()& “
n
ăm ” &year()
C. =“Tp. H
ồ Chí Minh, ngày ” &now()& “ tháng ” &month()&

D. MAHD Footer
112. Khi t
ạo Report gồm các field (cột): MAHD, MAHH,
SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN.
ðể ñịnh dạng cột
THANHTIEN hiển thị theo dạng phân cách hàng nghìn ta
thi
ết lập thuộc tính:
A. Name: #,##0
B. Format: #,##0
C. Decimal Places: #,##0
D. Input Mask: #,##0
113. Khi thi
ết kế báo biểu, ñể kẻ một ñường thẳng ta chọn
công c
ụ nào sau ñây?
A. Rectangle
B. Line
C. Tab Control
D. Option Group
114. Khi
ñang ở màn hình thiết kế Report. ðể xem kết quả của
Report ta ch
ọn lệnh nào sau ñây?
A. Vào menu File\ Print Preview
B. Vào menu View\ Print Preview
C. Nh
ấp chuột vào biểu tượng Print Preview trên thanh
công c


118. Trong Macro
ñể tạo các nút ñiều khiển ðầu, lùi, tới, cuối
ta ch
ọn Actions nào sau ñây?
A. RunCommand
B. GotoControl
C. GotoRecord
D. Msgbox
119. Trong Macro
ñể tạo nút Thoát khỏi chương trình ta dùng
Actions nào sau
ñây?
A. Close
B. Quit
C. CloseForm
D. QuitForm
120. Trong Macro
ñể tạo nút In báo cáo ta chọn Actions nào
sau
ñây?
A. Print
B. Print Preview
C. OpenReport
D. OpenForm Chúc các em ôn và thi tt!


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status