Giao viên biên n: Chu Vn Kin
1
PHN 1:
DNG BÀI TP CN BN HÓA HC 8
Dng 1: Lp CTHH ca hp cht khi bit hóa tr.
* Lý thuyt v CTHH:
1.1/ Công thc hóa hc ca n cht: A
x
- Vi kim loi và mt s phi kim trng thái rn: x = 1. VD: Cu, Ag, Fe, Ca…
- Vi các phi kim trng thái khí, thng: x = 2. VD: O
2
; Cl
2
; H
2
; N
2
…
1.2/ Công thc hóa hc ca hp cht: A
x
B
y
C
z
D
t
.
Gii:
III II
a. CT dng chung: Al
x
O
y
.
- Áp dng qui tc v hóa tr: x.III = y.II
- Rút ra t l:
III
II
y
x
=
=> x = 2; y = 3
- CTHH: Al
2
O
3
II I
b. CT dng chung: Ca
x
(OH)
y
.
- Áp dng qui tc v hóa tr: x.II = y.I
- Rút ra t l:
II
*.* Bài tp vn dng:
Bài 1: Lp CTHH cho các hp cht:
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
2
a. Cu(II) và Cl b. Al và (NO
3
) c. Ca và (PO
4
)
d. ( NH
4
) và (SO
4
) e. Mg và O g. Fe(III) và (SO
4
).
Bài 2: Lp CTHH gia st có hóa tr tng ng trong cơng thc FeCl
2
vi nhóm (OH).
Bài 3: Lp CTHH cho các hp cht:
1. Al và (PO
4
) 2. Na và (SO
4
) 3. Fe (II) và Cl 4. K và (SO
3
- CT dng chung: Al
x
O
y
.
- BSCNN (3,2) = 6
- x = 6: 3 = 2; y = 6 : 2 =3
- CTHH: Al
2
O
3
*.*.* Lu ý:(Lp nhanh mt CTHH)
- Khi a = 1 hoc b = 1 hoc a = b = 1 => x = b ; y = a.
- Khi a, b khơng phi là bi s ca nhau (a khơng chia ht cho b và ngc li) thì x = b; y = a.
VD: Trong ví d trên 2 và 3 khơng phi là bi s ca nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al
2
O
3
.
Dng 2: Tìm hóa tr ca 1 ngun t khi bit CTHH.
* Phng pháp gii:
- Gi a là hóa tr ca ngun t cn tìm.
- Áp dng qui tc v hóa tr lp ng thc.
Gii ng thc trên -> Tìm n.
* Bài gii mu: Hãy tính hóa tr ca C trong các hp cht:
a. CO b. H
2
CO
NH
3
;
HNO
3
.
Bài 2: Biết hóa trò của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trò của các nhóm nguyên tử (SO
4
);
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
3
(H
2
PO
4
) ; (PO
4
) ; (CrO
4
) ; (CO
3
) trong các hợp chất sau :H
2
CrO
4
; Ca(H
3
; FeCl
2
thì sắt có hóa trò
là bao nhiêu ?
Bài 4: Tìm hóa tr ca S trong các hp cht sau: H
2
S; SO
2
; SO
3
; H
2
SO
3
; H
2
SO
4
?
Bài 5: Xác nh hóa tr các ngun t trong các hp cht sau, bit hóa tr ca O là II.
1. CO
2
2. SO
2
3. P
2
O
5
4. N
2
O
3
23.N
2
O 24.CO 25.K
2
O 26.Li
2
O 27.N
2
O
3
28.MnO
29.Hg
2
O 30.P
2
O
3
31.Mn
2
O
7
32.SnO
2
33.Cl
2
O
7
%O =
160
3.16
.100% = 30%
* Bài tp vn dng:
Bài 1: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong các hợp chất :
a/ H
2
O b/ H
2
SO
4
c/ Ca
3
(PO
4
)
2
Bài 2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các
hợp chất sau:
a) CO; FeS
2
; MgCl
2
; Cu
2
O; CO
2
; C
2
SO
4
. HNO
3
; Na
2
CO
3
.
d) Zn(OH)
2
; Al
2
(SO
4
)
3
; Fe(NO
3
)
3
. (NH
4
)
2
SO
4
; Fe
2
(SO
4
; KNO
3
; (NH
2
)
2
CO?
3.2: Tìm khi lng ngun t trong mt khi lng hp cht.
* Phng pháp gii:
- Tính s mol ca hp cht.
- Tìm s mol t!ng ngun t trong hp cht.
- Tính khi lng t!ng ngun t.
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
4
* Bài gii mu: Tính khi lng t!ng ngun t có trong 22,2 gam CaCl
2
?
- S mol CaCl
2
: n
CaCl2
= 22,2 : 111 = 0,2mol.
- S mol t!ng ngun t trong 0,2 mol hp cht:
n
Ca
CO
3
; 24g CuSO
4
; 105,4g AgNO
3
; 6g CaCO
3
.
c) 37,8g Zn(NO
3
)
2
; 10,74g Fe
3
(PO4)
2
; 34,2g Al
2
(SO4)
3
; 75,6g Zn(NO
3
)
2
.
Bài 2: Mt ngi làm vn ã dùng 500g (NH
4
)
!
%$*+,-.-/0&12'$
3
4$
5
#647
8 2 -.93
5
46:#647;4#<46
= >-.93
<
5
! "#$%$&'()*%% khi lng các ngun t:
+ ,
- Tính khi lng t!ng ngun t trong 1 mol hp cht.
- Tính s mol ngun t t!ng ngun t trong 1 mol hp cht.
- Vit thành CTHH.
VD: Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố Fe và O. Thành phần của hợp
chất có 70% là nguyên tố Fe còn lại là nguyên tố oxi. Xác đònh CTHH ca hợp
chất bit hp cht có khi lng mol là 160gam?
- Khi lng t!ng ngun t trong 1 mol hp cht:
m
Fe
=
100
-
yMB
xMA
.
.
#
B
A
%
%
- Rút ra t l x: y =
MA
A
%
:
MB
B
%
(ti gin)
- Vit thành CTHH.
VD: Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng
của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Xác đònh công thức phân tử của hợp
chất M.
- "t cơng thc t#ng qt ca hp cht là: S
x
O
y
- Ta có: x:y =
$
3
#:6G
$X00Q&R6G<F"
R3-.DGA1CP 9$
D
$
L
$
5
#6WY<VC9WG<$*
-.DZ<G7$"
(R3-.[ A1WG<$*-.[ \G<LG<GVDC9\G:5
L<GVF$$X.+.*E:Y<$05
<
Q&R"]UE^JK
F<GZFH C9 VYG:FH *QCPR"%$+,"
à %$*+,-.'"
R!X._(`A)G9-/@<ZG7H D"FG\H 3GYWGZH DC9]a AB
FWGF
AR!X-.E.$9E^G9-/@V*H D":GYH 3"FZGZH 5C9]a AB
67W
!bc$< *+9LC9DE*&L1$Z\GZH I*
"3S%$ *+,$bGA1-/@, <\G<FU]a 3
<
"
"? &T-/@,D
5
l) F chứa 5,88% về khối lượng là H còn lại là của S. F nặng hơn khí hiđro 17 lần.
m) G có 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O. G có khối lượng mol phân tử bằng Al.
n) H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O. Khối lượng mol phân tử của H là 84g.
Bài 12: Phân tử khối của đồng sunfat là 160 đvC. Trong đó có một nguyên tử Cu có
nguyên tử khối là 64, một nguyên tử S có nguyên tử khối là 32, còn lại là nguyên
tử oxi. Công thức phân của hợp chất là như thế nào?
Bài 13: Trong 1 tập hợp các phân tử đồng sunfat (CuSO
4
) có khối lượng 160000 đvC.
Cho biết tập hợp đó có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại.
Bài 14. Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100 đvC , trong đó nguyên tử canxi
chiếm 40% khối lượng, nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lượng. Khối lượng còn
lại là oxi. Xác đònh công thức phân tử của hợp chất canxi cacbonat?
Bài15: Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi)và đồng sunfat
có tỉ lệ 1/2. Biết khối lượng của phân tử đồng sunfat là 160 đvC. Xác đònh công
thức phân tử đồng oxit?
Bài 16. Một hợp chất khí Y có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ 2 nguyên tố C và
H trong đó nguyên tố C chiếm 82,76% khối lượng của hợp chất. Tìm công thức
phân tử của hợp chất.
Bài 17. oxit của kim loại ở mức hoá trò thấp chứa 22,56% oxi, còn oxit của kim loại
đó ở mức hoá trò cao chứa 50,48%. Tính nguyên tử khối của kim loại đó.
Bài 18. Một nhôm oxit có tỉ số khối lượng của 2 nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4.
Công thức hoá học của nhôm oxit đó là gì?
Bài 19. Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
7
3
Gii:
a. – Khi lng ca 0,25 mol CaSO
4
: m
CaSO4
= 0,25. 136 = 34g
b. – S mol ca 3.10
23
phân t Cu
2
O: n
Cu2O
= 3.10
23
: 6.10
23
= 0,5 mol
Khi lng ca 0,5 mol Cu
2
O : m
Cu2O
= 0,5.144 = 72g.
c. – S mol ca 6,72 lít khí NH
3
: n
NH3
= 6,72: 22,4 = 0,3mol.
- Khi lng ca 0,3 mol NH
5. 13,6 lít khí N
2
ktc.
Bài 2: Tính s ngun t, phân t có trong:
1. 0,24 mol Fe. 6. 29g FeS.
2. 1,35mol CuO. 7. 8,96 lít khí C
2
H
4
(ktc)
3. 2,17mol Zn(OH)
2
8. 28 lít khí NO (ktc)
4. 9,36g C
2
H
2
9. 5,6 lít khí N
2
O (ktc)
5. 24g Mg(OH)
2
.
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
8
Bài 3: Tính khi lng ca:
1. 0,03mol khí HCl. 6. 48g khí SO
2
.
2. 1,45mol khơng khí. 7. 3.10
21
phân t khí N
2
O
4
.
3. 0,95 mol khí NO. 8. 36.10
22
phân t khí SO
3
.
4. 9,52g khí H
2
S. 9. 9.10
25
phân t khí CO.
5. 26,4g khí CH
4
.
Bài 5: Tính khi lng mol ca:
1. 0,25mol cht A nng 12g. 6. 12,4 lít khí M (ktc) nng 15,5g.
2. 0,76 mol cht D nng 81,32g. 7. T khi ca khí N i vi H
2
bng 23.
3. 2,7.10
23
PTPƯ sau để được PTPƯ đúng :
a/ ?Na + ? 2Na
2
O b/ 2HgO
t
0
? Hg + ?
c/ ? H
2
+ ? t
0
2H
2
O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl
3
+ ?
Bài 3: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :
a/ CaCO
3
+ HCl > CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
b/ C
2
H
3
+ H
2
O
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
9
e/ NaHS + KOH > Na
2
S + K
2
S + H
2
O
f/ Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O > Fe(OH)
3
Bài 4: Đốt cháy khí axêtylen (C
2
H
2
4. N
2
O
5
+ H
2
O
-> HNO
3
5. P
2
O
5
+ H
2
O -> H
3
PO
4
6. NO
2
+ O
2
+ H
2
O
O
5
-> NaNO
3
10. Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
-> Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
11. Fe
3
O
4
+ HCl -> FeCl
2
+ FeCl
3
15. AgNO
3
-> Ag + O
2
+ NO
2
16. Fe + Cl
2
-> FeCl
n
17. FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
18. FeS + O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
3
+ H
2
-> Fe + H
2
O.
23. Fe
x
O
y
+ Al -> Fe + Al
2
O
3
24. Fe + Cl
2
-> FeCl
3
25. CO + O
2
-> CO
2
Dng 7: Tính theo PTHH.
Dng 7.1: Tìm khi lng, th tích cht khí, nng dung dch theo PTHH.
*Phng pháp:
- Vit và cân bng PTHH.
- Tính s mol ca cht bài ã cho.
2
1
n
P
=
2
1
.0,8 = 0,4mol
- Khi lng P
2
O
5
to thành: m
P2O5
= 0,4. 142 = 56,8g.
c. – Theo PTHH: n
O2
=
4
5
.n
P
=
4
5
.0,8 = 1mol.
- Th tích O
2
cn dung: V
O2
lượng oxi vào nước ta thu được dung dòch nước vôi Ca(OH)
2
.
a/Nếu sau PƯ thu được 14,8gCa(OH)
2
thì cầnbao nhiêu gam X .
b/Tính thể tích nước cần dùng để PƯ xảy ra hoàn tòan .Biết X có khối
lượng mol là 56g và khối lượng riêng của nước là 1g/ml .
Dng 7.2: Tính tốn khi có lng cht d.
* Phng pháp:
- Vit và cân bng PTHH.
- Tính s mol ca các cht bài ã cho.
- Lp t s xác nh cht d.
Gi s P): A + B -> C + D
S mol cht A bài cho (>; =; <) S mol cht B bài cho
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
11
S mol cht A trên PT S mol cht B trên PT (h s cân bng)
=> T s ca cht nào ln hn -> cht ó d; t s ca cht nào nh hn, cht ó p ht.
- D(a vào PTHH, tìm s mol các cht sn ph&m theo cht p ht.
- Tính toán theo yêu cu ca bài (khi lng, th tích cht khí…)
*Bài gii mu:a &GI*')&c'
DA*e*
→
0A*&*
R= 1C9/AB-)E%-2"
=
1
750
= 750.
=> O
2
p ht, C d.
- Theo pthh: n
CO2
= n
O2
= 750 mol.
- Vy khi lng CO
2
to thành: m
CO2
= 750. 44 = 33.000gam = 33kg.
c. – S mol CO
2
: n
CO2
= 22.000 : 44 = 500 mol. - Theo PTHH: n
C
= n
O2
= n
CO2
= 500 mol.
- Khi lng C ã tham gia p: m
C
a. Vit PTHH ca p?
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
12
b. Tính khi lng oxit st t! thu c?
Bài 4: Cho 31g Natri oxit vào 27g nc.
a. Tính khi lng NaOH thu c?
b. Tính n%ng % ca dd thu c sau p?
Bài 5: Cho dd có cha 10d NaOH tác dng vi mt dd có cha 10g HNO
3
.
a. Vit PTHH ca P)?
b. Th dd sau p bng giy quì tím. Hãy cho bit màu ca quì tím s* thay #i nh th nào?
c. Tính khi lng mui to thành?
Bài 6: Cho 4,05g kim loi Al vào dd H
2
SO
4
, sa p thu c 3,36 lít khí ktc.
a. Tính khi lng Al ã p?
b. Tính khi lng mui thu c và khi lng axit ã p?
c. " hòa tan ht lng Al còn d cn phi dùng them bao nhiêu gam axit?
Dng 7.3: Tính theo nhiu PTHH.
* Phng pháp:
- Vit và cân bng tt c các PTHH.
- Tính s mol ca cht bài ã cho.
- D(a vào các PTHH, tìm s mol các cht mà bài yêu cu.
= n
Fe
= 0,15 mol.
- Th tích khí H
2
thu c; V
H2
= 0,15 . 22,4 = 3,36 lít.
b. – Theo PTHH (2): n
Cu
= n
H2
= 0,15 mol.
- Khi lng Cu thu c: m
Cu
= 0,15. 64 = 9,6g.
* Bài tp vn dng:
Bài 1: Cho 11,2 gam bt Fe tác dng vi dung dch HCl v!a , sau p ta thêm dd NaOH vào
cho n khi p kt thúc thì thu c kt ta.
a. Vit các PTHH?
b. Tính khi lng kt ta thu c?
Bài 2: "in phân 5,4g H
2
O ta thu c khí O
2
và H
2
. Cho khí O
2
thu c tác dng vi S nung
3
ã dùng?
c. Tính khi lng kt ta thu c?
Bài 5: Hòa tan 6,4g Fe
2
O
3
trong dung dch H
2
SO
4
loãng, d thu c dd A. Ch odd NaOH d
vào dd A thu c kt ta B.
a. Vit PTHH cho các p?
b. Tính khi lng kt ta B?
Bài 6: (tng hp) Cho 8,4 g Fe vào dd có cha 19,6 gam axit sunfuric. Khí to thành d+n qua
CuO nung nóng d thu c nc. Ly nc thu c em in phân thu c khí Oxi. "t
cháy 8g lu hu,nh trong bình khí oxi v!a thu c trên ta thu c lu hu,nh i oxit.
a. Vit các PTHH ca các p?
b. Tính th tích H
2
ktc?
c. Tính khi lng nc em in phân?
d. Tính th tích và khi lng lu hu,nh ioxit thu c?
Dng 8: Dung dch
* Các công thc v dung dch: (Xem bng 2 phn ghi nh)
* Bài gii mu:
1. Tính n%ng % ca dd sau: Hòa tan 5g NaCl vào 70g nc?
Gii: - Khi lng dung dch thu c: m
c. Hòa tan 15g BaCl
2
vào 45g nc.
Bài 2: Tính khi lng cht tan có trong các dung dch sau:
a. 120g dung dch NaCl 15% c. 40g dung dch HCl 30%.
b. 75g dung dch Fe(NO
3
)
3
. d. 25g dung dch Na
3
PO
4
12%
Bài 3: Tính khi lng dung dch ca:
a. Dung dch CuSO
4
15% có cha 24g CuSO
4
b. Dung dch MgCl
2
20% có cha 5g MgCl
2
c. Dung dch H
3
PO
4
12% có cha 0,2 mol H
3
.
Bài 4: Tính n%ng mol ca các dung dch sau:
a. Hòa tan 0,5mol HNO
3
vào nc c 200ml dung dch?
b. Hòa tan 0,25mol NaOH vào nc c 250ml dung dch?
c. Hòa tan 5,6g KOH vào nc c 40ml dung dch?
d. Hòa tan 14,7g H
2
SO
4
vào nc c 180ml dung dch?
e. Hòa tan 38,25g NaNO
3
vào nc c 270ml dung dch?
Bài 5: Tính khi lng các cht có trong:
a. 250ml dung dch Ba(OH)
2
2M.
b. 80ml dun dch FeCl
3
0,15M.
c. 4,5 lít dung dch MgSO
4
0,8M.
d. 15ml dung dch Zn(NO
3
)
dung dch H
2
SO
4
sau khi pha trn?
Bài 11: Cho 200ml dung dch HCl 0,5M trn vi 600ml dung dch HCl 0,5M. Tính n%ng
mol dung dch HCl sau khi pha trn?
Bài 12: Hòa tan ht 19,5g K vào 261g nc.
a. Vit PTHH cho p?
b. Tính khi lng KOH to thành?
c. Tính n%ng % ca dung dch thu c?
Bài 13: Cho 5,4g nhôm tác dng v!a vi 100ml dung dch H
2
SO
4
.
a. Vit PTHH ca p?
b. Tính th tích H
2
thu c ktc?
c. Tính n%ng mol ca axit ã dùng?
d. Tính n%ng mol dung dch sau p? (coi th tích dung dch thay #i không áng k)
Dng 9: Gi tên và vit CTHH các hp cht vô c
* Lí thuyt:
9.1: Gi tên Oxit:
9.1.1. Oxit baz: Tên kim loi (Kèm hóa tr nu nhiu hóa tr) + Oxit.
9.1.2. Oxit axit: Tin t ch s nguyên t phi kim + tên phi kim + tin t ch s nguyên t oxi +
Oxit
9.1.3: Tin t: 1:Mono; 2: i; 3:tri; 4:tetra; 5:penta; 6:hexa;7:hepta.
9.2: Gi tên baz: Tên kim loi (kèm hóa tr nu nhiu hóa tr) + Hidroxit.
3
8.Fe
2
O
3
9.CuO 10.Cr
2
O
3
11.MnO
2
12.Cu
2
O 13.HgO 14.NO
2
15.FeO 16.PbO 17.MgO 18.NO 19.ZnO 20.Fe
3
O
4
21.BaO
22.Al
2
O
3
23.N
2
O 24.CO 25.K
2
39.Zn(OH)
2
40.KOH 41.Cu(OH)
2
42.Mg(OH)
2
43.Ba(OH)
2
44.Fe(OH)
3
45.Al(OH)
3
46.Pb(OH)
2
47.Ni(OH)
2
48. H
2
SO
3
49. H
2
CO
3
50.H
3
PO
4
63.Ca
3
(PO
4
)
2
64.K
2
SO
3
65.Fe
2
(SO
4
)
3
66.NaCl 67.Na
3
PO
4
68.BaSO
3
69.CaCO
3
70.BaCO
3
71.Al
2
2
81.Fe(NO
3
)
3
82. AlBr
3
83.Ba(HCO
3
)
2
84 NaHSO
3
85. KHSO
4
86. Ca(H
2
PO
4
)
2
87. K
2
HPO
4
88. NaNO
3
89. NH
4
Cl 90.
48. Axit photphoric 49. Axit nitric 50. Axit Clohidric 51. Axit
nitr
52."%ng (II) Clorua 53. Nhôm clorua 54. Bari nitrat 55. Chì
(II) sunfua
56. "%ng (II) sunfit 57.Natri Cacbonat 58. St (III) Bromua 59. Bari
sunfat
60.Bari Photphat 61. Natri Sunfit 62. Canxi hidro cacbonat 63. Bari hidrosunfit
64. Natri photphat 65. Natri hidrophotphat 66.Natri ihidrophotphat. 67. Kali sunfat
68. Kali hidrosunfat 69.Bari sunfit 70.
Dng 10: Dng toán hiu sut và tp cht
* Các công thc: (Xem bng 2)
* Bài gii mu: Mt loi qung bôxit cha 50% Oxit nhôm em iu ch nhôm. Luyn 0,5 tn
qung boxit nói trên thu c bao nhiêu tn nhôm, bit hiu sut p là 90%?
Gii: PTHH: 2Al
2
O
3
pnc, cryolit 4Al + 3O
2
- 0,5 tn = 500kg.
- Khi lng Al
2
O
3
có trong 500kg qung: m
Al2O3
3
cn dùng thu c lng Fe
2
O
3
nh trên?
c. Tính hiu sut ca p?
Bài 2: Nung 300 kg á vôi thì thu c 151,2 kg vôi sng.
a. Tính hiu sut ca p?
b. Tính th tích khí thu c ktc? Bài 3: Cho 1 lng d CO kh 32g Fe
2
O
3
thu c 17,92g Fe.
a. Tính hiu sut p?
b. Tính th tích khí CO
2
thu c ktc?
Bài 4: Cho bt nhôm d vào 200ml dung dch HCl 1M ta thu c khí H
2
.
a. Vit PTHH ca p và tính th tích khí H
2
thu c ktc?
b. D+n toàn b khí H
2
qua ng (ng CuO d, nung nóng thu c 5,76g Cu. Tính hiu sut
sinh ra?
Bài 10: Cho 1 lng CO d kh 32g Fe
2
O
3
, bit hiu sut p là 80%. Tính khi lng Fe thu
c? PHN 2:
M-T S. KI/N TH0C PH1I THU-C LÒNG
1. Kí hiu hóa hc các nguyên t.
* Bng KHHH mt s NTHH thng gp:(Bng 1)
Bng 1.1: Mt s nguyên t thng gp
STT Tên nguyên t Kí hiu hóa hc Nguyên t khi Hóa tr
1 Hidro H 1 I
2 Heli He 4
3 Liti Li 7 I
4 Cacbon C 12 II, IV
5 Nit N 14 I, II, III, IV, V
6 Oxi O 16 II
7 Flo F 19 I
8 Natri Na 23 I
24 Bc Ag 108 I
25 Iot I 126 I
26 Bari Ba 137 II
27 Wonfram W 184 II
28 Platin (bch kim) Pt 195
29 Vàng Au 197
30 Thy ngân Hg 201 II
31 Chì Pb 207 II, IV
32 Uranium U 238
Bng 1.2: Mt s nhóm ngun t thng gp:
Tên nhóm Kí kiu Hóa tr Phân t
khi
Hidroxit OH I 17
Nitrat NO
3
I 62
Amoni NH
4
I 18
Sunfat SO
4
II 96
Cacbonat CO
3
II 60
Sunfit SO
3
II 80
Photphat PO
Hg chẳng khó tí nào
Thuỷ ngân em đọc tự hào chẳng sai
…
Bài ca xin nhắc h3 ai
Học chăm nhớ k3 k'o hồi tu#i xn.
2. Hóa tr ca mt s ngun t và nhóm ngun t.
* Bng hóa tr mt s ngun t và nhóm ngun t thng gp: (Xem bng 1)
* Thut nh:
BÀI CA HOÁ TRỊ I
Ka li (K), Iốt (I), Hidro (H),
Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài
Là hoá trò một (I) em ơi!
Nhớ ghi cho kó kẻo hoài phân vân
Magiê (Mg), Kẽm (Zn) với Thuỷ ngân (Hg)
Oxi (O), Đồng (Cu), Thiếc (Sn), thêm phần Bari (Ba)
Cuối cùng thêm chữ Canxi (Ca)
Hoá trò hai (II) nhớ có gì khó khăn?
Anh Nhôm (Al) hoá trò ba lần (III)
In sâu vào trí khi cần nhớ ngay.
Cacbon (C), Silic (Si) này đây
Là hoá trò bốn (IV) chẳng ngày nào quên.
Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền?
Hai (II), ba (III) lên xuống nhớ liền nhau thôi!
Lại gặp Nitơ (N) khổ rồi!
Một (I), hai (II), ba (III), bốn (IV) khi thời lên năm (V)
Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm:
Xuống hai (II), lên sáu (VI), lúc nằm thứ tư (IV)
Phốt pho (P) nói đến kh kh
Hỏi đến hóa tr thì ừ rằng năm (V)
Em ơi cố gắng học chăm
.**QJ!?GRS!
##?#545#SB
4#**
#####55##.1#$
AJNTH
(2U#HD5##!3'
"##TI*
"5##VH.W3'*3%
"*B
5D$$XHI0YZ*'
[NJ%*3'
C'$S!*3\T'I*
3. Mt s cơng thc tính, n v và kí hiu: (Bng 2)
!i lng
tính
Công thức Kí
hiệu
Chú thích Đơn vò tính
A
n
N
=
n
A
N
21
V
R
T
Thể tích chất khí
Hằng số
Nhiệt độ
1 atm = 760mmHg
lit ( hoặc ml )
0,082 ( hoặc
62400 )
273 +t
o
C
m =n. M m
n
M
Khối lượng chất
Số mol chất
Khối lượng mol chất
gam
mol
gam
m
ct
= m
dd
Nồng độ phần trăm
Khối lượng dung dòch
gam
%
gam
Khối
lượng
chất tan
.
100
dm
ct
S m
m =
m
ct
m
dm
S
Khối lượng chất tan
Khối lượng dung môi
Độ tan
gam
gam
gam
Khối
m
dd
m
ct
m
dm
Khối lượng dung dòch
Khối lượng chất tan
Khối lượng dung môi
gam
gam
gam
m
dd
= V.D m
dd
V
D
Khối lượng dung dòch
Thể tích dung dòch
Khối lượng riêng của dung
dòch
gam
ml
gam/ml
.100
%
ct
M
D
Nồng độ phần trăm
Nồng độ mol/lit
Khối lượng mol chất
Khối lượng riêng của dung
dòch
%
Mol /lit ( hoặc M
)
gam
gam/ml
Nồng độ
dung dòch
C
M
= n : V C
M
n
V
Nồng độ mol/lit
Số mol chất tan
Thể tích dung dòch
Mol /lit ( hoặc M
)
mol
lit
%.10.
M
Thể tích chất hoặc dung
dòch
g/cm
3
hoặc
gam/ml
gam
cm
3
hoặc ml
V= n.22,4 V
n
Thể tích chất khíđkc
Số mol chất khí đkc
lit
mol
Thể tích
V = m:D V
m
D
Thể tích chất hoặc dung
dòch
Khối lượng chất hoặc dung
dòch
Khối lượng riêng chất
hoặc dung dòch
cm
3
hoặc ml
gam
A
A kk
kk
M
d
M
=
d
A/kk
M
A
M
kk
Tỷ khối khí A đối với khí
B
Khối lượng mol khí A
Khối lượng mol không khí
gam
29 gam
Hiệu
suất
phản
ứng
.100
%
sptt
splt
sptt
n
sptt
Hiệu suất phản ứng
Thể tích sản ph"m thực tế
Thể tích sản ph"m lý
thuyết
%
mol
mol .100
%
sptt
splt
n
H
n
=
H%
V
sptt
V
sptt
Hiệu suất phản ứng
Số mol sản ph"m thực tế
Số mol sản ph"m lý thuyết
22
4. Ngun t khi các ngun t:
* Bng ngun t khi mt s ngun t thng gp: (Xem bng 1)
*Thut nh:
BÀI CA NGUYÊN TỬ KHỐI I
Hidro (H) là một (1)
Mười hai (12) cột Cacbon (C)
Nitơ (N) mười bốn tròn (14)
Oxi (O) trăng mười sáu (16)
Natri (Na) hay láu táu
Nhảy tót lên hai ba (23)
Khiến Magiê (Mg) gần nhà
Ngậm ngùi nhận hai bốn (24)
Hai bảy(27) - Nhôm (Al) la lớn:
Lưu huỳnh (S) giành ba hai (32)!
Khác người thật là tài:
Clo (Cl) ba lăm rưỡi (35,5).
Kali (K) thích ba chín (39)
Can xi (Ca) tiếp bốn mươi (40).
Năm lăm (55) Mangan (Mn)cười:
Sắt (Fe) đây rồi năm sáu (56)!
Sáu tư (64) - Đồng (Cu) nổi cáu?
Vì kém Kẽm(Zn) sáu lăm(65).
Tám mươi(80)- Brôm(Br) nằm
Xa Bạc (Ag) -một linh tám (108).
Bari (Ba) buồn chán ngán:
B
MA
x
B
y
ntố B
Khối lượng mol của ntố A
Khối lượng mol của ntố B
Khối lượng mol của hp
chất A
x
B
y
gam
gam ! tan
S =
OmH
mct
2
.100
S
m
ct
m
127 viết liền em ơi
28 Silic đến chơi
Brom 80 ( tám chục) tuỳ nơi ghi vào
12 của Cacbon nào
31 ca Photpho gào đã lâu
Clo bạn nhớ ghi sâu
35 phẩy rưỡi lấy đâu mà cười?
Bài ca xin nhắc mọi người
Học chăm chớ có chây lười mà gay.
5. Tính cht và cách iu ch các cht c bn: O
2
; H
2
; H
2
O.
5.1. Tính cht hóa hc và cách iu ch Oxi:
5.1.1. Tính cht hóa hc:
- Oxi tác dng vi nhiu phi kim (tr! Cl
2
; Br
2
…) to oxit phi kim.
S + O
2
-> SO
2
4P + 5O
5.1.2. iu ch:
- Nung các hp cht giàu oxi và d4 b phân hy nhit cao:
2KClO
3
-> 2KCl + 3O
2
2KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
HgO -> Hg + O
2
- "in phân nc: 2H
2
O -> 2H
2
+ O
2
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
2
2Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
- "in phân nc: 2H
2
O -> 2H
2
+ O
2
5.3. Tính cht hóa hc Nc:
- Tác dng vi kim loi kim (Na, K, Li, Ca, Ba) to dung dch kim và khí H
2
2Na + 2H
2
O -> 2NaOH + H
2
a. Mt tn than cha 95% C. Nhng tp cht còn li không cháy c.
b. 4 Kg metan (CH
4
).
c. Hn hp có 8g hidro và 2g metan?
d. Hn hp có 0,15mol C và 0,125mol S.
2. Hai hp cht thng c dùng iu ch O
2
trong phòng thí nghim là KClO
3
và KMnO
4
.
a. Mun iu ch 3,2g khí oxi cn phi phân hy bao nhiêu:
- mol mi cht trên?
- gam mi cht trên?
b. Tính khi lng Oxi iu ch c bng cách phân hy:
- 0,1 mol mi cht trên?
- 50 gam mi cht trên?
3. Tính s mol KClO
3
, s mol KMnO
4
cn thit iu ch mt lng khí Oxi t cháy ht:
- Hn hp 0,5 mol CH
4
và 0,25 mol H
2
.
- Hn hp 6,75g bt Al và 9,75g bt Zn.
.
b. 4,4g khí CO
2
, 16g khí O
2
và 4g khí H
2
.
Giao viên biên n: Chu Vn Kin
25
c. 3mol khí CO
2
, 5 mol khí O
2
và 2 mol khí CO.
(Các th tích o cùng iu kin nhit , áp sut.)
7. Mt hh khí g%m có 3,2g oxi và 8,8g khí cacbonic. Xác nh khi lng trung bình ca 1 mol hh
khí nói trên?
8. Mt hh g%m có: 0,1mol O
2
; 0,25 mol N
2
; 0,15 mol CO.
a. Tìm k.l trung bình ca 1 mol hh khí trên?
b. Xác nh t khi ca hh khí i vi kk và i vi H
2
Hi lng P trên có cháy ht không? Cho rng oxi chim 1/5 th tích không khí?
16. S( cháy và s( oxi hóa chm ging và khác nhau im nào? Hãy d+n ra 1 VD v s( cháy và 1
VD v s( oxi hóa chm?
17. Vit các PTHH:
a. S + O
2
->
b. P + O
2
->
c. Fe + O
2
->
d. Mg + O
2
->
e. Al + O
2
->
g. Na + O
2
->
h. H
2
O ->
i. KMnO
4
->
k. KClO
3