BÀI TẬP HÓA HỮU CƠ 12-LTĐH - Pdf 25

BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
Họ và tên:

Câu 66. Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 86,4 gam
Ag. X là:
A. OHC −CHO. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH
3
−CHOH−CHO.
Câu 67. Kết quả so sánh độ mạnh tính axit của cặp chất nào sau đây là đúng ?
A. CH
3
−COOH > HCOOH B. CH
3
−COOH < CH
3
−CH
2
−COOH.
C. CH
3
−COOH > CH
2
=CH−COOH. D. CH
3
−COOH < CH
2
Cl−COOH.

−CH
3
. D. HCOO−CH=CH−CH
3
.
Câu 70. Thủy phân trieste của glixerin (glixerol) thu được glixerin, natri oleat và natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu
tạo phù hợp với trieste này ?
A. 4 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 71. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X có công thức C
n
H
2n+2-2k
, số mol CO
2
và số mol H
2
O có tỉ lệ bằng 2 và
ứng với k nhỏ nhất. CTPT của X là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
2
H
2

–CH
2
–CH
2
–CH
2
)
2
O D. CH
3
–CH
2
–CHOH–CH
3

Câu 74. Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng
là 2: 3. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
–NH–CH
3
B. CH
3
–NH–C
2
H
5
C. CH

khi đun nóng.
C. đều bị thủy phân trong môi trường axit. D. đều tác dụng với vôi sữa tạo hợp chất tan.
Câu 79. Khi đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hai hiđrocacbon X và Y, người ta thu được một hỗn hợp CO
2
và hơi nước có
tỉ lệ thể tích là 1: 1. Hỗn hợp trên có thể gồm:
A. 2 ankin đồng đẳng. B. 1 ankin và 1 anken.
C. 1 ankan và 1 ankađien. D. 1 anken và 1 ankađien.
Câu 80. Trong các ankan: CH
3
CH
2
CH
3
(a), CH
4
(b), (CH
3
)
2
C(CH
3
)
2
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3

3
+ H
2
SO
4
đặc (t

> 170
o
C) D. CH
3
–C≡CH + H
2
O (Hg
2+
, 80
o
C)
Câu 82. Cho sơ đồ biến đổi sau A B C
6
H
6
Cl
6
. A là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. CH
2
= CH
2
B. CH

C
trïng hîp
→
2
Cl
+
→
BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 83. 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức, no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, sau đó cô
cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol phân tử tăng dần với số
mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì 3 amin trên có công thức phân tử là công thức nào sau đây?
A. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H

11
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
, C
6
H
13
NH
2
Câu 84. X và Y là hai đồng phân, phân tử gồm C, H, O, mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều phản ứng với xút. Lấy
12,9g hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch NaOH nồng độ 2 mol/l. Công thức phân tử của X
và Y là công thức nào sau đây?
A. C
3
H
6
O
2

axit axetic
= 0,8g/cm
3
. Thể tích axit axetic điều chế được là:
A. 1500ml B. 1650ml C. 1536ml D. 1635ml
Câu 87. Khi đốt cháy một loại cacbohidrat người ta thu được khối lượng H
2
O và CO
2
theo tỉ lệ 33: 88. Công thức phân tử
của cacbohidrat là một trong các chất nàosau đây:
A. C
6
H
12
O
2
B. C
12
H
12
O
11
C. (C
6
H
10
O
5
)

OCH
2
−CH=CH
2
C. C
2
H
5
OCH
2
−CH=CH
2
D. C
2
H
5
OC
3
H
2
Câu 89. Đun nóng 0,01 mol chất Y với dung dịch NaOH dư, thu được 1,34g muối của một axit hữu cơ Z và 0,92g ancol
đơn chức. Nếu cho ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc). Y có công thức phân tử là:
A. (COOC
2
H
5
)
2
B. CH
2

3
H
6
và C
4
H
8
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
4
H
10
và C
5
H
12
Câu 91. Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: C
2
H
4

→
X

H
6
; Y: CH
3
COOC
2
H
5
D. X: C
2
H
5
Br ; Y: CH
3
COOC
2
H
5
Câu 92. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 este A, B là đồng phân của nhau cần dùng vừa hết 30ml dung dịch
NaOH 1M. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp este đó thu được khí CO
2
và H
2
O với thể tích bằng nhau (ở cùng
điều kiện). Công thức cấu tạo của 2 este là
A. CH
3
COOCH
3
; HCOOC


CH
2
= CHCOOCH
3
Câu 93. A, B là 2 axit no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 4,6 gam A và 6 gam B tác dụng
hết với kim loại Na thu được 2,24 lít hiđro (đktc). Công thức phân tử của A và B lần lượt là
A. HCOOH, CH
3
COOH B. CH
3
COOCH, C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH, C
5

2
H
5
D. CH
3
−CO−CH=CH
2

Câu 98. X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O. X tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với dung dịch NaOH. Đốt
cháy hết a mol X thu được 3a mol hỗn hợp khí và hơi gồm CO
2
và H
2
O . Công thức cấu tạo của X là:
A. HOOC−COOH B. HCOCH
2
−COOH C. HCO−COOH D. HCOOCH
3
Câu 98. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được
2 2
:
CO H O
n n
= 1: 2. Công thức phân
tử của 2 amin lần lượt là:
A. C
3
H
7
NH

2
D. C
4
H
9
NH
2
và C
5
H
11
NH
2

Câu 99. Cho 7,4 gam este X no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức
cấu tạo của X là
A. HCOOCH
3
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
C. HCOOC
2

2
H
5
COOH
Câu 101. Để trung hoà 14g chất béo X cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là:
A. 7 B. 6 C. 6,5 D. 7,5
Câu 102. Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với
A. vinyl clorua. B. stiren. C. etilen. D. axetilen.
Câu 103. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic, axit axetic, glucozơ, saccarozơ. Bằng phương pháp hoá học nào
sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự sau):
A. Dùng quì tím, dùng AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, thêm vài giọt dung dịch H
2
SO
4
đun nhẹ, dùng dung dịch
AgNO
3
trong NH
3

B. Dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dùng quì tím.
C. Dùng Na

chất tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 muối natri lần lượt có khối lượng 8,2g và 9,4g. Công thức cấu tạo của X
và Y là: A. CH
3
COOC
2
H
3
, C
2
H
3
COOCH
3
B. HCOOHCH
3
, CH
3
COOH

C. CH
3
COOC
2
H
3
, HCOOCH
3
D. C
2
H

) nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi
còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng:
A. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dễ xoắn lại thành sợi.
B. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trục xoắn lại
thành sợi.
C. Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử của chúng sắp xếp song song
với nhau làm cho tinh bột ở dạng hạt.
D. Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn, các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho tinh bột
ở dạng hạt.
Câu 108. M là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
7
H
9
NO
2
. 1mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
sau khi cô cạn thu được 144g muối khan. Công thức cấu tạo của M là công thức nào sau đây:
A. CH
3
−C
6
H
5
−NO
2
B. HO−CH
2
−C
6
H

2
H
4
, C
3
H
6
C. C
2
H
2
, C
3
H
4
D. C
2
H
6
, C
3
H
8
Câu 110. C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
(không tính đồng phân hình học)?

3
thu được 43,2 gam Ag kết tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. CH
3
–CH
2
–CHO B. HCOO–CH
2
–CH
3
C. OHC–CHO D. (CH
3
)
2
CH–CHO
Câu 115. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C
8
H
14
O
4
. Thủy phân X trong NaOH thu được một muối và hai
ancol A, B. Phân tử B có số nguyên tử C nhiều gấp đôi A ; đun nóng với H
2
SO
4
đặc, A cho một olefin và B cho hai olefin
đồng phân. Cấu tạo của X là:
A. C
2

CH
2
OOC[CH
2
]
2
COOCH
2
CH
3
Câu 116. Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy ?
A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D. dung dịch NaCl nóng
Câu 117. Tên gọi cho peptit là:
A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D. alanylglyxylglyxyl
Câu 118. 0,1 mol một α-aminoaxit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH tạo 16,8 gam muối. Mặc khác,
0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch có 0,2 mol HCl. Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. H
2
N–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH B. H
2
N–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2

3
D. H
2
O
Câu 120. Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc phá hủy được xenlulozơ ?
A. Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH
3
)
4
](OH)
2
). B. Dung dịch H
2
SO
4
80%.
C. Dung dịch HCl đậm đặc + ZnCl
2
khan. D. Benzen.
Câu 121. Có các cặp dung dịch sau đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn: (1) glucozơ, fructozơ; (2) glucozơ,
saccarozơ; (3) mantozơ, saccarozơ; (4) fructozơ, mantozơ; (5) glucozơ, glixerin (glixerol). Dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
có thể phân biệt được những cặp dung dịch nào ?
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (2), (3), (5) D. (3), (4), (5)
Câu 122. Trong các axit sau, axit nào mạnh nhất ?
A. CH
3
–COOH B. CH

A. Dung dịch iot, dung dịch HNO
3
đậm đặc, Cu(OH)
2
B. Dung dịch HNO
3
đậm đặc, Cu(OH)
2
.
C. Dung dịch iot, Cu(OH)
2
. D. Dung dịch NaOH, Cu(OH)
2
,.
Câu 125. Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính ?
A. PVC [poli(vinyl clorua)] B. PE (polietilen)
C. PVA [poli(vinyl axetat)] D. Teflon (politetrafloetilen)
Câu 126. Đun sôi 15,7 gam C
3
H
7
Cl với hỗn hợp KOH/C
2
H
5
OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch
brom dư thấy có x gam Br
2
tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%.
A. 25,6 gam B. 32 gam C. 16 gam D. 12,8 gam

2
NCH
2
COOH, CH
3
[CH
2
]
3
NH
2
và CH
3
CH
2
COOH, bằng một thuốc
thử duy nhất thì nên dùng:
A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO
3
. D. NaNO
2
/HCl.
Câu 129. Hiđrocacbon X tác dụng với Br
2
trong điều kiện thích hợp thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi
đối với không khí là 5,207. Công thức cấu tạo đúng của X là:
A. CH
3
−CH=CH−CH
2

0
C.
A. 7,762 lít B. 4,480 lít C. 3,881 lít D. 2,240 lít
Câu 131. Một hiđrocacbon thơm X có công thức C
9
H
12
. Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit có công thức C
8
H
6
O
4
. Đun nóng với
brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩm monobrom. X là:
Luyện thi ĐH – CĐ Trang - 4
H
2
NCH
2
CONHCHCONHCH
2
COOH
CH
3
BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzen D. isopropylbenzen
Câu 132: Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo ?
A. C
2

3

C. HCOO−C(CH
3
)=CH−CH
3
D. CH
2
=CH−COOCH
2
CH
3
Câu 134. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp 2 ankanol liên tiếp trong dãy đồng đẳng ở điều kiện tiêu chuẩn, toàn bộ sản
phẩm sinh ra cho vào dung dịch nước vôi dư thu được 24 gam kết tủa. Công thức 2 ankanol trên là:
A. CH
3
OH, C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH C. C
3

2

Câu 136. Chất nào dưới đây đã được gọi đúng tên bằng cả hai loại danh pháp ?
công thức tên gọi
A.
CH
3
−CH=O
anđehit axetic (metanal)
B.
CH
2
=CH−CH=O
anđehit acrylic (propanal)
C.
CH
3
−CH(CH
3
)−CH=O
anđehit isobutiric (metylpropanal)
D.
O=HC−CH=O
anđehit malonic (etanđial)
Câu 137. Một hợp chất hữu cơ thơm X có công thức phân tử C
8
H
10
O. Thực hiện phản ứng tách nước từ X thu được một
hiđrocacbon mà khi trùng hợp sẽ tạo polistiren (PS). Oxi hóa hữu hạn X thu được xeton. X là chất nào trong các chất sau ?

5
−O−CH
2
−CH
3

Câu 138. Chất nào sau đây không phản ứng với phenol ?
A. Dung dịch nước vôi trong B. Dung dịch axit axetic (xúc tác H
2
SO
4
, t)
C. Dung dịch brom trong CCl
4
D. Khí hiđro (xúc tác Ni, t)
Câu 139. Cho 20,15 g hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na
2
CO
3
thì thu được V lít khí CO
2
(ở
đktc) và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu được 28,96 g muối. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
Câu 140. Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư Cu(OH)
2
trong NaOH
nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượng fomanđehit trong hỗn hợp bằng:
A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D. 0,90 gam.
Câu 141. Glixerin (glixerol) trioleat là một phân tử chất béo ở thể lỏng. Để chuyển chất này thành chất béo ở dạng rắn,

H
10
O
2
Câu 143. Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 144. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H
2
SO
4
, lượng muối thu được bằng:
A. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam
Câu 145. Cho 0,1 mol A (axit-amino axit dạng H
2
NRCOOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH tạo 11,1 gam muối khan. A
là:
A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin
Câu 146. Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs: hiệu suất):
. Tính thể tích khí thiên nhiên (điều kiện tiêu chuẩn)
cần điều chế được 8,5 kg PVC (biết khí thiên nhiên chứa 95% CH
4
về thể tích)?
A. 50 m
3
B. 45 m
3
C. 40 m
3
D. 22,4 m
3

hs: 15% hs: 95%
hs: 90%
BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 148. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng: glixerin (glixerol), glucozơ, anilin, alanin, anbumin ta lần lượt
dùng các hóa chất sau:
A. Dùng Cu(OH)
2
rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br
2
B. Dùng dung dịch CuSO
4
, dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch Br
2
C. Dùng dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, dung dịch HCl, dung dịch Br
2
D. Dùng dung dịch Br
2
, HNO
3
đặc, quỳ tím
Câu 149. Cho hỗn hợp khí X gồm hiđro, hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no vào bình kín chứa Ni nung nóng. Sau
một thời gian được hỗn hợp khí Y. Nhận định nào sau đây không đúng ?

. Các giá trị a, b lần lượt bằng:
a b a b a b a b
A.
0,5 1,5 B. 1,0 1,0 C. 1,0 1,5 D. 2,0 1,0
Câu 151. Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
tạo ra 4,32 gam Ag. Cũng m gam hỗn
hợp này tác dụng vừa hết với 0,80 gam Br
2
trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt bằng:
A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol. D. 0,02 mol và 0,02 mol
Câu 152. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là:
A. hợp chất đa chức, có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
.
C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.
D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

B. (CH
3
)
2
C=CH
2
+ HBr
→
CH
3
CH(CH
3
)CH
2
Br
C. CH
3
CH
2
CH=CH
2
+ H
2
O
→
+
H
CH
3
CH

chứa dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư; bình (2) chứa dung dịch Br
2
dư. Độ tăng khối lượng của các
bình lần lượt là:
(1) (2) (1) (2)
A. 0 gam 1,34 gam B. 0,78 gam 0,56 gam
C. 0,16 gam 1,34 gam D. 0,78 gam 0,16 gam
Câu 160: Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau ?
A. Ancol metylic (CH
4
O) và ancol butylic (C
4
H
10
O) B. Ancol etylic (C
2
H
6
O) và etylen glicol (C
2
H
6
O
2
)
C. Phenol (C

COH. Chất tham gia phản ứng este hóa
với HCl dễ dàng nhất là:
Luyện thi ĐH – CĐ Trang - 6
BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
A. CH
3
OH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
3
COH
Câu 162: Có các anđehit: (X) HCH=O; (Y) CH
3
CH=O; (Z) CH
2
=CH–CH=O; (T) OHC–CH
2
–CHO. Các chất thuộc loại
anđehit mạch hở, no, đơn chức là:
A. (X) và (Y). B. (Y). C. (Z). D. (Z) và (T).
Câu 163: Có các phản ứng: (X) RCH=O + H
2

4
C
O
CH
3
O
C
2
H
5
+ H
2
O

B.
CH
3
COOH + CH
2
=CHOH
H
2
SO
4
C
O
CH=CH
2
O
CH

2
H
4
(OH)
2
H
2
SO
4
CH
3
(COOC
2
H
4
)
2
+ 2H
2
O
Câu 165: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C. Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 166: Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lí ?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
B. Do nhóm –NH
2
đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p

Câu 173: Số đồng phân cấu tạo mạch hở, bền, của ancol có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 174: Cho công thức chất A là C
3
H
5
Br
3
. Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo một hợp chất tạp chức của rượu
(ancol) bậc hai và anđehit. CTCT của A là
A. CH
2
Br−CH
2
−CHBr
2
B. CH
3
−CHBr−CHBr
2
C. CH
3
−CBr
2
−CH
2

D. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết δ.
Câu 177: Cho các phản ứng: (X)+dd NaOH (Y) + (Z); (Y) + NaOH rắn (T) ↑+ (P); (T)
Q+H
2
↑; (Q) + H
2
O (Z). Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A. HCOOCH=CH
2
và HCHO B. CH
3
COOCH = CH
2
và HCHO
C. CH
3
COOCH = CH
2
và CH
3
CHO D. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
CHO
Câu 178: Khi cho toluen tác dụng với Cl

2
−CH
3
D. CH
3
−CH
2
−CH
3
Câu 181: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic mạch không phân nhánh thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần
100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit trên là.
A. HCOOH B. (CH
3
)
2
CHCOOH C. CH
3
CH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH
Câu 182: Có bốn hợp chất X, Y, Z và T. Người ta cho mẫu thử của mỗi chất này lần lượt qua CuO đốt nóng, CuSO
4
khan
và bình chứa dung dịch Ca(OH)

A. C
6
H
5
OH B. C
6
H
5
COOH C. O
2
C-C
6
H
4
ONa D. C
6
H
5
ONa
Câu 186: Công thức C
n
H
2n-2
O có thể là công thức cho dãy đồng đẳng của anđehit mạch hở:
A. no, đơn chức B. no, hai chức C. chưa no (1 liên kết đôi), đơn chức D. chưa no (1 liên kết đôi), hai chức
Câu 187: Đun nóng 18 gam axit axetic với 9,2 gam rượu (ancol) etylic có mặt H
2
SO
4
đặc xúc tác. Sau phản ứng thu được

2
(anlyl fomiat) + dung dịch NaOH
→
t
Câu 189: Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo ?
A. C
2
H
7
N B. C
3
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
5
H
13
N
Câu 190: 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng:
A. H
2
NRCOOH. B. (H
2
N)
2
RCOOH. C. H

2
sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 10 gam
kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Khối lượng a bằng:
A. 13,5 gam. B. 15,0 gam. C. 20,0 gam. D. 30,0 gam.
Câu 193: Tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200.000 đến 1.000.000 đvC. Vậy số mắt xích trong phân tử tinh bột là ở khoảng:
A. từ 2000 đến 6000 B. từ 600 đến 2000 C. từ 1000 đến 5500 D. từ 1000 đến 6000
Câu 194: Để trung hòa 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol n-propilic và p-cresol cần 150 ml dung dịch NaOH 2 M.
Hòa tan 28,8 gam hỗn hợp trên trong n-hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Lượng axit axetic
trong hỗn hợp bằng:
A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.
Câu 195: Cho dãy chuyển hóa điều chế:
. Chất X là: A. CH
3
CH
2
CH(OH)CH(CH
3
)
2
B. n-C
3
H
7
OC
3
H
7
-i
C. CH
3

%m
H
%m
O
A. 85,71 7,14 7,15 B. 85,71 14,29 0,00
C. 78,56 14,29 7,15 D. 92,86 7,14 0,00
Câu 197: Đốt cháy hoàn toàn 200 ml hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 1200 ml khí O
2
(lấy dư). Sau phản ứng thể
tích khí còn 1700 ml, sau khi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc còn 900 ml và sau khi qua KOH còn 100 ml. Xác định công thức
phân tử của X, biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.
A. C
4
H
8
O
2
B. C
3
H
8
O C. C
3
H
6
O

3
−COOH D. HOOC−(CH
2
)
4
−COOH
Câu 200: Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047g một axit cacboxylic thơm (X) cần 54,5 ml dd NaOH 0,2M. (X) không
làm mất màu dd Br
2
. Công thức phân tử (X) là.
A. C
6
H
4
(COOH)
2
B. C
6
H
3
(COOH)
3
C. CH
3
C
6
H
3
(COOH)
2

B. Xenlulozơ dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.
C. Xenlulozơ dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
D. Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người.
Câu 205: Chất nào dưới đây thuộc loại “axit béo” ?
A. (CH
3
)
2
CH[CH
2
]
14
COOH B. HOOC[CH
2
]
14
COOH
C. CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COOH D. CH
3
[CH

H
2
SO
4
+ O
2
, Mn
2+
+ HOH, H
+
BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
A. CH
2
=CH−CH
2
−OH B. CH
3
−CH
2
−CH
2
−OH C. CH
3
−CH
2
−CH=O D. CH
3
−CO−CH
3
Câu 207: Cho 0,01 mol phenol tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO

3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
OH B. CH
3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
OH; C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOC
2
H
5;

CH
3
B.
NH
2
CH
3
C.
OH
Cl
D.
CH=CH
2
Câu 213: Số đồng phân cấu tạo của các rượu (ancol) mạch hở bền có công thức phân tử C
4
H
8
O là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 214: Trong điều kiện thích hợp, sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không phải anđehit ?
A. CH
3
-C≡CH + H
2
O → B. C
6
H
5
CH
2

6
H
5
OH
t,xt
→

C. CH
3
COOH + CH≡CH
t,xt
→
D. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
] + CH
3
COOH
t,xt
→

Câu 217: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2

2.
C. C
2
H
4
O
2
hay C
3
H
6
O
3
. D. CH
2
O hay C
4
H
8
O
2
.

Câu 220: Cho dãy chuyển hóa: A có thể là những chất nào trong dãy sau đây ?
A
+ H
2
O, H
+
, t

O
2
khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối. Vậy A có
bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 225: Phương trình hoá học nào dưới đây được viết không đúng ?
A.
CH
3
C
O
H
+ HOH CH
3
CH
OH
OH
B.
CH
3
C
O
H
+ HOCH
3
CH
3
CH
OH
OCH

/NH
3
thấy xuất hiện 54 gam kết tủa. Nồng độ phần trăm của
dung dịch này bằng:
A. 37,0%. B. 37,5%. C. 39,5%. D. 75,0%.
Câu 227: Cặp chất nào sau đây khi phản ứng tạo ra phenol ?
A. C
6
H
5
Cl + NaOH
t,p
→
B. C
6
H
5
ONa + NaHSO
4

C. C
6
H
5
OOCCH
3
+

KOH→


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status