Tiết 49. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông - Pdf 25

Chào mừng các thầy cô giáo về dự với
lớp 8B tiết học hôm nay!
Cho hai tam giác MNQ và NQP
như hình vẽ bên.
CMR: ∆MNQ ∆NQP.
Giải:
Xét hai tam giác MNQ và NQP có:
= = 90
0
= (so le trong)
Vậy ∆MNQ ∆NQP (g.g).
Kiểm tra bài cũ
Q P
N
M
I
C'
A'
B'
B
C
A
Giáo sinh: Nguy n Th H ngễ ị ươ
Tr ng THCS Vân Canhườ
B i 8à
§8. Các trường hợp
đồng dạng của tam
giác vuông
Ti t 48ế
1.
Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

4
10
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
* Tam giác vuông DEF và tam giác vuông D’E’F’ đồng dạng vì có
= = .
?1
?1
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
Xét ∆A’B’C’ và ∆ABC có:
= =
= =
?1
?1
A
B
C
4
10
*Tam giác vuông A’B’C’ có:
A’C’
2
= B’C’
2
– A’B’
2
= 5
2
– 2

– A’B’
2
= A’C’
2
;
* Định lí 1: (SGK – 82):
CM: Bình phương hai vế của = ta được: = . Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= = .
Ta lại có: B’C’
2
– A’B’
2
= A’C’
2
;
∆ABC, ∆A’B’C’
GT = = 90
0
=
KL ∆A’B’C’ ∆ABC
BC
2
– AC
2
= AC
2
(Theo Pytago)
Do đó: = = ⇒ = =
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC (trường hợp đồng dạng thứ nhất).


CM: Ta có ∆ABC ∆A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k nên ta có:
= = = k.

= ; = ⇒ = = k
2.
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
∆ABC ∆A’B’C’
GT theo tỉ số đồng dạng k.
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
KL = k
2
.
H
H’
BT: Chọn đáp án đúng:
Cho

ABC

DEF có = và S
DEF
= 90cm
2
.Khi đó, ta có
a) S
ABC
= 10cm
2
;
b) S

tương ứng và giải thích vì sao chúng đồng dạng?
Giải:
Trong hình bên có 4 tam giác vuông ∆ABE,
∆ADC, ∆FDE, ∆FBC.

∆ABE ∆ADC (góc A chung);

∆ABE ∆FDE (góc E chung);

∆ABE ∆FBC ( = = 90
0
– );

∆ADC ∆FDE ( = (cmt));

∆ADC ∆FBC ( chung);

∆FDE ∆FBC ( = (đối đỉnh)).
Luyện tập
Luyện tập
E
D
CB
A
F
1. Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác vuông có cặp góc nhọn bằng nhau
thì đồng dạng với nhau.
c) Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.

* Chứng minh định lí 1 theo cách 2.
* Tiết sau luyện tập.
* Nắm vững các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là trường hợp
đồng dạng đặc biệt (cạnh huyền, cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ), tỉ số hai
đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Chúc thầy cô luôn mạnh khoẻ và công tác tốt!
Chúc các em học giỏi!
Giáo viên: Nguyễn Thị Hương


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status