2
Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT PIGMENT MgFe
2
O
4
Ở NHIỆT Đ THẤP BẰNG
PHƢƠNG PHA
́
P SOL-GEL. Chủ nhiệm đề tài:
TS. HUNH K PHƢƠNG H
Cơ quan chủ trì:
Đa
̣
i ho
̣
3
Những nội dung thực hiện của đề tài (đi chiếu với hợp đồng đã ký):
Công việc dự kiến
Công việc đã thực hiện
.
.
4
Công việc dự kiến
Công việc đã thực hiện
,
(,
)
.
-
5
MC LC
CHNG 1: C S 11
I. NHU CU VÀ MC TIÊU C TÀI 11
15
II.1 Lý 15
ng a màu sc 15
II.3 Pigment 16
17
I 19
19
II.3.4 22
II.3.5 Tình hình s 23
23
2
O
4
(Meterial Safety Data Sheet ) 40
VI.1 Fe (III) nitrat 40
VI.2 MgCO
3
41
VI.3 Ethylen glycol 43
VI.4 Acid citric: 43
VII. 45
CHNG 3: PH
U 47
I. CÁC PH
47
I.1. Phng pháp so màu 47
I.2 Phng pháp phân tích kích th 48
ng pháp XRD 51
6
68
IV.
69
V.
69
VI. C 71
73
CH
75
I.
75
79
7
99
2
O
4
: 102
VI.
106
CHNG 5
110
113
8
9
DANH MC HÌNH
Hình 1- 1 Sơ đồ sản xuất Pigment MgFe
2
̀
1300
0
C s dng trong Phng thí nghiệm 70
Hình 3- 5 :CRth 400 – KONICA MINOLTA 70
Hình 4- 1: Đồ thị biểu diễn sự ph thuộc của hiệu suất phản ứng vào tỉ lệ mol
acid/Fe
3+
ở nhiệt độ 700
0
C,tỉ lệ mol Fe
3+
/Mg
2+
là 3,00 84
Hình 4- 2: Đồ thị biểu diễn sự ph thuộc của hiệu suất phản ứng vào tỉ lệ Fe
3+
/Mg
2+
ở
tỉ lệ mol acid/Fe
3+
là 3,00,nhiệt độ700
0
C 85
Hình 4- 3: Mô hình 2D và 3D biểu biễn sự ph thuộc của hiệu suất phản ứng vào
nhiệt độ và tỉ lệ mol acid/Fe
3+
ở tỉ lệ mol Fe
3+
ở 700
o
C, trước khi
nghiền pha
́
sự kết khối 97
Hình 4- 9: Kết quả đo kích thước hạt và SEM của mẫu MgFe
2
O
4
ở 700
o
C, sau khi
nghiền pha
́
v sự kết khối trong sa
̉
n phâ
̉
m 98
Hình 4- 10:Kết quả đo SEM của MgFe
2
O
4
trích từ [20] 98
Hình 4- 11: Sơ đồ quy trình công nghệ để thu được 100 phần khối lượng sản phẩm
MgFe
2
O
4
C 109
Hình 4- 17: Sản phẩm ứng dng MgO + Fe
2
O
3
nung1250
o
C 109
Hình 4- 18: Sản phẩm ứng dng MgO + Fe
2
O
3
trộn 109
10
DANH MC BẢNG
- 1: 22
-
3
)
O
4
94
- 95
-
2
O
4
o
2
O
4
96
- 15: L 100
- 100
- 17: L 101
- 101
11
6
t
sn xut 1/3 sn c Châu Âu
sn xut 1/3 sng, phn còn l c cung cp 40%
t oxit chim 50% [1,3, 22].
2007,
1.2
1995,
6
[1, 22].
trong cht to màu cc u và có kh nh
ph màu, kh . Do lc
quá dày, pigment cn ph ph màu tt.
này trên t .
-gel
pigment .
,
ng
thúc
,
14
.
p
o
M
pigment
an tòan có
MgFe
2
O
4
900
0
C).
II.2 Các đại lƣợng đặc trƣng của màu sắc [1]
16
Tông màu -
-
-
Tông màu
Độ thuần sắc – Độ bão hòa
Pigme
II.3.1 Lịch sử phát triển của ngành sản xuất chất màu [1, 30]
19
II.3.2 Thành phần của pigment [1]
sunfua, oxid hydroxid, silicat, cacbonat.
cho
,5;
Hình dạng
21
Tính chất phân tán
Pigment màu
sang
vàng, pigment cadmium, pigment ultramarine, crom vàng,
cobalt xanh).
Pigment có màu
2
trên mica).
Pigmentgiao thoa
trên mica).
Pigment phát
quang
quang
c).
che ph màu, kh . Do lc quá dày,
pigment cn ph che ph màu tt.
II.3.6 Một s tiêu chuẩn của pigment [1, 30]
Khi chn mt pigment cho mt ng dng c th n nhic
m. Các tính ch màu, kh phrt
quan trng trong vi u qu s d u qu kinh t ca
n các tính cht sau:
Các tính cht lý hóa n: Thành phn hóa hng mu m, các
chc ht, khng cng.
Các tính bn: Kh c ng ca ánh sáng, thi tit, nhit
, hóa cht, ch bóng.
Kh t vi vt lii các cht dính, kh
tán, kh u ng rn tt.
24
II. MT SỐ QUY TRÌNH SẢN XUẤT PIGMENT MgFe
2
O
4
[1, 4 đến 28]
rắn
MgO và Fe
2
O
3
-
MgO + Fe
2
O
3
= MgFe
2
O
4
Magie oxit
(MgO)
t (III) oxit (
Fe
2
O
3
)
C.
Nhƣợc điểm:
MgFe
2
O
4
MgFe
2
O
4
n MgO và Fe
2
O
3
2
O
3
2
O
3
Fe
2
O
26
II.2. Phƣơng pháp đồng kết tủa.
3
)
3
.9H
2
O )
Magie nitrat (Mg(NO
3
)
2
.6H
2
3
.9H
2
O
Mg(NO
3
)
2
.6H
2
O
Hòa tan
NaOH
Nung