Đề thi khảo sát đầu năm lớp 12 trường THPT Ứng Hoà A - Pdf 25

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
Trường THPT Ứng Hòa A
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 12
Năm học 2013 - 2014
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Fe = 56; Na = 23
Ca = 40; Al = 27; K = 39; Mg = 24; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137; Li = 7; P= 31
F = 19; Ag = 108
(Thí sinh không được dùng bất kì tài liệu nào kể cả Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Câu 1: Dùng NH
3
có thể phân biệt được hai cặp dung dịch nào sau đây:
A. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
B. MgCl
2
và AlCl
3
C. CuSO
4
và AgNO

t
→
Khí Y + khí L + … (6) NH
4
Cl + NaOH
o
t
→
Khí M + …
Số lượng khí sinh ra tác dụng được với NaOH là bao nhiêu?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 4: Phát biểu nào sau đây gần đúng nhất:
A. Khi cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch các muối halogen đều thu được kết tủa.
B. Số oxi hóa của các nguyên tố halogen trong các hợp chất là: -1; 0; +1; +3; +5; +7
C. Các nguyên tố halogen là phi kim điển hình, có tính oxi hóa.
D. Ở điều kiện thường, các nguyên tố halogen tồn tại trạng thái khí, phân tử gồm 2 nguyên tử
Câu 5: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh sắt dư vào 100ml dung dịch CuSO
4
1,2M.
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh sắt dư vào 200ml dung dịch AgNO
3
xM
Sau khi các phản ứng hoàn toàn, người ta nhận thấy khối lượng thanh sắt ở hai thí nghiệm bằng
nhau. Tìm x.
A. 1,2M B. 0,6M C. 0,12M D. 0,06M
Câu 6: Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch sau: H
2

A. 8 B. 3 C. 1 D. 4
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
Câu 9: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
;
KHCO
3
thì thấy có 0,12 mol CO
2
thoát ra. Nếu thêm Ca(OH)
2
dư vào m gam hỗn hợp X thì thu được
34g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 19,14g B. 17,54g C. 38,2g D. 35,08g
Câu 10: Khi thêm các chất sau vào 100ml dung dịch CH
3
COOH 1M
(a) Vài giọt dung dịch CH
3
COOH 1M (b) Vài giọt dung dịch HCl 1M
(c) Vài giọt dung dịch NaHCO
3
1M (d) Vài giọt dung dịch NaOH 1M
(e) Vài giọt dung dịch NaCl 1M (f) 100ml H
2
O.
Hỏi trong trường hợp nào làm tăng độ điện li của dung dịch CH
3

CO

C. Na
+
; K
+
; HCO
3

; OH
-
D. K
+
; Ba
2+
; OH
-
; Cl
-
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
đktc vào 100ml dung dịch Ca(OH)
2
0,5M, sau phản ứng thu
được 2 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là bao nhiêu?
A. 0,448 lít B. 0,112 lít
C. 1,792 lít D. 0,448 lít hoặc 1,792 lít
Câu 14: Cho lần lượt từng chất sau: H
2
SO

2n
O
z
. Cho 0,1
mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được
28,08 gam Ag. Phần trăm số mol của X trong hỗn hợp ban đầu là. Biết KLPT của X nhỏ hơn của Y.
A. 78,16%. B. 30%. C. 21.84%. D. 70%.
Câu 17: Cho hai chất hữu cơ X; Y đều có CTPT là C
3
H
4
O
2
. Biết X tác dụng được với NaHCO
3
;
ancol etylic và dung dịch Br
2
còn Y tác dụng KOH; AgNO
3
/NH
3
nhưng không tác dụng được với
Kali. CTCT của X và Y lần lượt là:
A. CH
2

3
/NH
3
dư, sau phản ứng thu
được 25,2g kết tủa. Hòa tan hết lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư thấy còn lại m gam chất rắn
không tan. Giá trị của m là:
A. 10,8g B. 28,02g C. 5,4g D. 17,22g
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
Câu 20: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ: H
2
SO
4
; K
2
SO
4
; HNO
3
; KHCO
3
. Hãy sắp xếp các
dung dịch trên theo thứ tự pH tăng dần:
A. KHCO
3
< K
2
SO
4
< H
2

SO
4
< HNO
3
< KHCO
3
< K
2
SO
4
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp khí A gồm C
2
H
6
; C
2
H
4
; C
2
H
2
và H
2
thì thu được 90ml
CO
2
. Mặt khác khi nung 100ml hỗn hợp A với một ít bột Pd/BaSO
4
(xúc tác) thì thu được 80ml hỗn

C. C
7
H
14
và C
2
H
2
D. C
5
H
8
và C
5
H
10
Câu 23: Cho các dung dịch sau: BaCl
2
; ZnCl
2
; FeCl
2
; FeCl
3
; CuSO
4
. Nếu sục H
2
S lần lượt vào các
dung dịch trên thì có bao nhiêu trường hợp có kết tủa.

CHO
Câu 25: Cho các dung dịch muối sau: NH
4
Cl; KHCO
3
BaCl
2
; NaHSO
4
; Al
2
(SO
4
)
3
; NaBr;
CH
3
COONa; K
3
PO
4
. Khi nhúng giấy quỳ tím vào các dung dịch trên, số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang mầu xanh và số dung dịch không làm chuyển mầu quỳ tím lần lượt là:
A. 2 và 3 B. 2 và 2 C. 1 và 2 D. 3 và 2
Câu 26: Hòa tan hết một lượng kim loại M bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng biết rằng sau phản ứng thu

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 31: Tiến hành trùng hợp 5,2g stiren, Hỗn hợp sau phản ứng đem tác dụng với 100ml dung dịch
Br
2
0,15M. Phản ứng xong thêm tiếp KI dư vào thì thu được 0,635g iot. Hỏi khối lượng polime tạo ra
khi trùng hợp stiren là bao nhiêu?
A. 2,5g B. 3,2g C. 3,9g D. 4,8g
Câu 32: Tiến hành lên men giấm 23g ancol etylic với hiệu suất bằng 30%. Sau đó thêm H
2
SO
4
đặc
vào hỗn hợp sản phẩm rồi tiến hành phản ứng este hóa. Hỏi khối lượng este thu được là bao nhiêu
biết hiệu suất phản ứng này đạt 80%
A. 30,8g. B. 13,2g. C. 24,64g. D. 10,56g.
Trang 3/4 - Mã đề thi 134
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tính khử của ion Br
-
lớn hơn của Cl
-
B. Tính axit của HF lớn hơn của HCl
C. Bán kính của nguyên tử clo lớn hơn của flo. D. Độ âm điện của brom lớn hơn của iot
Câu 34: Các phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H
+
+ HCO
3

→ H
2

2
+ H
2
O 4. Ca(HCO
3
)
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 1 và 3
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thì thu được 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Biết phản ứng
được với Cu(OH)
2
tạo ra dung dịch có mầu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO dư thì thu được hợp chất
hữu cơ đa chức Y. Nhận xét nào sau đây là đúng với X.
A. Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với 2 nguyên tử C bậc 2.
B. Trong X có 3 nhóm CH
3
C. X làm mất mầu dung dịch Br
2
.

OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ
với dung dịch nước brom thì thu được dung dịch X và 33,1g kết tủa trắng. Để trung hòa dung dịch X
cần vừa đủ 500ml dung dịch NaOH 1M. Tìm giá trị của m.
A. 24,8g B. 33,4g C. 39,4g D. 21,4g
Câu 40: Cho 11,36g hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
vào lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thì
thu được 1,344 lít khí NO đktc và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88g Fe. Hỏi số
mol HNO
3
ban đầu là bao nhiêu, biết sản phẩm khử của N
+5
chí có NO duy nhất.
A. 0,24 B. 0,64 C. 1,88 D. 0,94
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 134


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status