Trường TH.Đạ M’Rông Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 01
(Bắt đầu từ ngày 26/08 đến ngày 31/08/2013)
Thứ
Ngà
y
Tiết
Môn Đề bài giảng Điều chỉnh
Thứ hai
26.08
01 Chào cờ Tuần 01
01 Toán/R.Đọc Ôn tập: Khái niệm về phân số
01 Tập đọc/R.Viết Thư gửi các học sinh
01 Khoa học/R.Toán Sự sinh sản
01 Thể dục Giới thiệu nội dung chương…
Thứ ba
27.08
02 Toán Ôn tập: Tính chất cơ bản của…
01 Chính tả Nghe – viết: Việt Nam thân yêu
01 Lịch sử “Bình Tây Đại nguyên soái”…
01 LTVC Từ đồng nghĩa
01 Kể chuyện Kể chuyện: Lý Tự Trọng Kể từng…
Thứ tư
28.08
02 Tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa Bỏ câu 2
02 Khoa học Nam hay nữ
01 Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh
01 Kỷ thuật Đính khuy hai lỗ
03 Toán Ôn tập: So sánh hai phân số
Thứ năm
1. Bài cũ: (2- 3)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’- Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
- Lớp nhắc lại bài.
III.Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
H Đ 1:Đạt
MT số 1
(13- 16`)
HĐLC:Quan
sát, nhận xét
HTTC:cá
nhân
- Giáo viên gắn lần lượt từng miếng
bìa lên bảng, hướùng dẫn học sinh tô
màu đậm các phần theo yêu cầu ,
nhận xét các phần tô màu, đọc, viết
các phần tô màu thành phân số.
+ Miếng bìa thứ nhất:
+ Viết:
3
2
+ Đọc : Hai phần ba
- Gọi HS đọc lại.
- Làm tương tự với các miếng bìa còn
lại
- Cho học sinh chỉ vào các phân số :
5
2
;
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 2
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
H Đ 2:Đạt
MT số 2(3-
4`)
HĐLC:thực
hành
HTTC:cá
nhân
H Đ 3 :Đạt
MT số 3 (5-
6`)
HĐLC: Thực
hành
HTTC:cá
nhân
H Đ 4 Đạt
MT số 4 (6-
8`)
HĐLC: Thực
hành
HTTC:cá
nhân
- Tương tự như trên đối với các chú ý
2, 3,4 trong SGK.
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó
lần lượt cho từng học sinh đọc, nêu tử
số và mẫu số của từng phân số .
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài:
- Gọi HS lên viết.
32 =
1
32
; 105=
1
105
; 1000 =
1
1000
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài nếu
sai.
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gọi HS nêu yêu cầu đề, sau đó lần
lượt cho từng học sinh lên tìm và điền
vào mẫu số hoặc tử số của phân số.
1=
6
6
; 0=
5
0
H: Tại sao em lại điền mẫu số là 6?
H: Tại sao em lại điền tử số là 0?
- Chữa bài cho cả lớp, yêu cầu sửa bài.
- 3- 4 HS
- 1 HS đọc
- 3 HS lên bảng làm,
nghỉ hơi đúng chỗ. HS yếu đọc trơn chậm đoạn ngắn.
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu
bạn,
- HS Khá, Trung bình đọc thuộc đoạn” Sau 80 năm…công học tập của các em”
* Giáo dục HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn.
* KN: - Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm tồn bài.
* GDKNS: Xác định giá trị; tự nhận thức bản thân; thể hiện sự tự tin.
II.Chuẩn bò : Tranh minh hoạ SGK – Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
H Đ 1:Phát
triển bài
Luyện đọc.
(16- 18`)
H Đ 2:Tìm hiểu
bài. (8- 10`)
HĐ3 Đọc diễn
cảm và HTL
(6- 7`)
- Giới thiệu nội dung và chương trình
- Gọi HS khá đọc toàn bài.
- Chia đoạn:
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn Gọi HS
đọc từ khó.
- Gọi HS đọc nối tiếp –Giải nghóa từ
- u cầu luyện đọc nhóm.
* Theo dõi giúp đỡ HS .
gắng,siêng năng học
tập,ngoan …
- 2HS nhắc lại.
- 4 HS
- Cả lớp lắng nghe tìm
giọng đọc.
- 3- 5HS
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 4
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
* GDKNS: Xác định giá …
IV.Củng cố: (2)’ – Qua bài học khun các em điều gì?
V.Dặn dò : (1)’ - Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Khoa học
§1: Sự sinh sản
I. Mục tiêu :
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ, sinh ra và có những đặc điểm giống với bố,
mẹ mình.
- Hiểu và nêu được ý nghóa của sự sinh sản.
* KNS: Kĩ năng phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố,mẹ và các con cái để rút
ra nhận xét bó mẹ và con có đặc điểm giống nhau.
II.Chuẩn bò : - Bộ phiếu dùng cho trò chơi " bé là con ai" - Hình 4, 5 SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
H Đ 1 : Trò chơi
"Bé là con ai"
không có khả năng sinh sản?
* KL:Nhờ có sự sinh sản mà các
thế hệ trong mỗi gia đình, dòng
họ được duy trì kế tiếp nhau.
- Thực hành vẽ.
- Trao đổi cùng các
bạn.
* Lắng nghe.
- Mỗi trẻ sinh ra đều
có bố mẹ, có những
đặc điểm giống bố mẹ.
* Quan sát tranh hình
sách giáo khoa.
- Lắng nghe các yêu
cầu của giáo viên.
- 2 HS thảo luận làm
việc theo cặp.
- Nêu câu hỏi và trả lời
+ HS nêu theo gợi ý .
- 1- 2 HS
- Lần lượt nêu nối tiếp.
* Lần lượt HS nêu nội
dung bài.
- 1- 2 em nêu.
- Nêu các tác hại về
dân số tăng nhanh.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 5
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
* KNS : Kĩ năng phân tích và đối
H Đ1:
ĐạtMT số
1(16- 18`)
HĐLC: thực
hành
HTTC:Cá
nhân
VD: Nêu cách tìm phân số
18
15
từ phân
số
6
5
?
- Cách tìm: Ta lấy cả tử và mẫu số của
phân số
6
5
nhân với 3.
H: Khi nhân cả tử số và mẫu số của
một phân số với cùng một số tự nhiên
khác 0 thì ta được gì?
- Tương tự cho học sinh nêu cách tìm
phân số
6
5
từ phân số
18
15
- u cầu HS làm vở nháp – gọi HS lên
bảng làm
15
25
=
15:5
25:5
=
3
5
,
18
27
=
18:9
27 : 9
=
2
3
,
- Nhận xét, sửa bài
Bài 2 : Qui đồng mẫu số các phân
số( tương tự cách hướng dẫn bài 1)
H: Hãy nêu cách qui đồng mẫu số các
phân số?
- u cầu HS làm vào vở.
* Theo dõi giúp đỡ HS .
- Thu vở chấm. Nhận xét chữa bài
Bài 3 : Luyện tập thêm tại lớp
- Nhận xét- chữa bài.
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a)Hướng dẫn viết
chính tả
- Gọi HS đọc bài thơ.
? Hình ảnh nào cho thấy nước ta có
- 2 HS đọc.
- Biển lúa mênh
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 7
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
Nội dung.(3- 4`)
Viết từ khó.
(3- 4`)
Viết chính tả.
(14- 16`)
Soát lỗi.
Chấm bài.
b) Luyện tập
Bài tập 2:(6`)
Thảo luận cặp
Bài tập 3:(4’)
Làm cá nhân
nhiều cảnh đẹp?
? Con người Việt Nam ntn?
- GV hướng dẫn HS đọc và viết các
từ khó.
- Đọc cho HS viết bài theo quy đònh.
* Đọc chậm cho HS yếu viết.
- Đọc toàn bài cho HS soát lỗi.
- Thu vở chấm.
§1: Bình Tây Đại ngun sối: Trương Định
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết Trương Đònh là tấm gương tiêu biểu của phong trào chống thực dân
Pháp xâm lược ở Nam Kì.
- Học sinh biết do lòng yêu nước, Trương Đònh đã không theo lệnh vua, ở lại cùng
nhân dân chống quân Pháp xâm lược.
- Giáo dục học sinh biết cảm phục và học tập tinh thần xả thân vì nước của
Trương Đònh.
II. Chuẩn bò: - Bản đồ hành chính Việt Nam - Hình ảnh SGK/4
- SGK và tư liệu về Trương Đònh
III. Các hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1;(10`)’
Tình hình đất
- GV yêu cầu HS làm việc với
SGK và trả lời cho các câu hỏi
- HS đọc SGK, suy nghó và
tìm câu trả lờitheo nhóm 4.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 8
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
nước ta sau
khi thực dân
pháp mở cuộc
xâm lược.
HĐ2; (12-
13)Trương
quả thảo luận từng câu hỏi trước
lớp.
- Nhận xét kết quả thảo luận.
- GV kết luận
- GV lần lượt nêu câu hỏi:
+Nêu cảm nghó của em về Bình
Tây Đại nguyên soái Trương
Đònh?
+Hãy kể thêm một vài mẩu
chuyện mà em biết về ông?
KL: Trương Đònh là một trong
những tấm gương tiêu biểu ….
- Đại diện các nhóm TL.
+Dũng cảm đứng lên
chống thực dân pháp xâm
lược. Nhiều cuộc….
+Nhượng bộ không kiên
quyết chiến đấu bảo vệ đất
nước.
- Cả lớp theo dõi và bổ
sung.
- HS chia thành các nhóm
nhỏ,
+Ban lệnh xuống buộc
Trương Đònh phải giải tán
nghóa quân và đi nhận chức
Lãnh Binh ở An Giang.
+Lệnh của nhà vua là
không hợp lí….
+Băn khoăn suy nghó: làm
III.Các hoạt động dạy học :
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 :Nhận
xét
Bài 1:Làm cá
nhân (5)’
Bài 2:Thảo
luận cặp(8-
10)
HĐ2 :Luyện
tập.
- Giáo viên giao việc.
- Ở câu a, các em phải so sánh nghóa
của từ xây dựng với từ kiến thiết.
- Ở câu b, các em phải so sánh nghóa
của từ vàng hoe với từ vàng lòm.
- Cho HS trình bày kết quả làm bài.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải .
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập .
- GV giao việc.
a) Các em đổi vò trí từ kiến thiết và
xây dựng cho nhau xem có được
không? vì sao?
b) Các em đổi vò trí các từ vàng
xuộm, vàng hoe, vàng lòm cho nhau
xem có được không? Vì sao?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
Bài 1:Làm cá
nhân (5)’
Bài 2:Thảo
luận cặp(5)’
Bài 3:Làm cá
nhân(5)’
- GV giao việc: Các em xếp những từ
in đậm thành nhóm từ đồng nghóa.
- Cho HS làm bài. GV dán lên bảng
hoặc đưa bảng phụ ra đoạn văn đã
chuẩn bò trước.
- Cho HS trình bày.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV giao việc; Các em có 3 việc
phải làm.
- Yêu cầu thảo luận cặp
- Tổ chức HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV giao việc: Em hãy chọn 1 cặp từ
đồng nghóa và đặt câu với cặp từ đó.
- Cho HS làm bài.
- Cho học sinh trình bày.
- GV nhận xét và chốt lại bài làm
đúng.
- HS dùng viết chì gạch
mỗi tranh bằng 1,2 câu. HS kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
- Hiểu ý nghóa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng yêu nước tưởng dũng cảm
bảo vệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trước kẻ thù.
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghóa của câu chuyện.
II .Chuẩn bò:Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh.
III Các hoạt động dạy học :
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 11
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1 :GV kể
chuyện.(8- 10`)
- GV kể lần
1(Không sử
dụng tranh)
- Giáo viên kể
lần 2 sử dụng
tranh.
HĐ2 :Hướng
dẫn học sinh kể
chuyện.
- HS tìm câu
thuyết minh cho
mỗi tranh.
(19- 20’
- HS kể lại cả
câu chuyện.
xưng tôi.
- GV nhận xét – Tuyên dương
- Các em có thể đặt câu hỏi để trao
đổi về nội dung câu chuyện.
- Có thể đặt câu hỏi về ý nghóa câu
chuyện.
? Vì sao các người coi ngục gọi
Trọng là "ông nhỏ"?
? Vì sao thực dân pháp vẫn xử bắn
anh chưa đến tuổi vò thành niên?
- Nhận xét chốt ý
- HS lắng nghe.
- HS vừa quan sát
tranh vừa nghe cô
giáo kể.
- 1 HS đọc to, lớp đọc
thầm.
- HS trao đổi theo
cặp.
- 1 HS thuyết minh về
tranh 1,2.
- 1 HS thuyết minh về
tranh 3- 4.
- 1 HS thuyết minh về
tranh 5- 6.
- HS nhìn lên bảng
phụ và nghe cô giảng.
- Nghe.
- 1 HS kể đoạn 1.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (2)’: - Gọi HS lên đọc doạn 1 bài Thư gửi các HS và trả lời câu hỏi 1.
- Nhận xét –Ghi điểm –Tuyên dương
2.Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt đơng của HS
H Đ 1:Luyện đọc
(14- 16`)
H Đ 2:Tìm hiểu
bài(8- 10`)
H Đ 3:Đọc diễn
cảm(4- 6`)
- Gọi HS Khá đọc tồn bài.
- Gọi HS chia đoạn.
- Gọi HS đọc nối tiếp –Đọc từ khó
- Gọi HS đọc nối tiêp –Giải nghóa từ
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc nhóm cặp.
- Nhận xét- tun dương.
- GV hướng dẫn –Đọc mẫu
- u cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi.
? Tìm những từ chỉ sự vật và màu …?
?Hãy chọn 1 từ chỉ màu vàng trong
bàiø cho biết từ đó gợi cho em cảm…?
?Những chi tiết nào nói về tiết và con
người đã làm cho bức tranh …sinh
động
? Bài văn thể hiện tình cảm gì của
tác giả với quê hương ?
* Qua bài học hãy nêu nội dung bài ?
§2: Nam hay nữ
I. Mục tiêu :
- Sau bài học HS biết :
+Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học vạ xã hội giữa nam với nữ.
+ Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam nữ.
+ Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới ; không phân biệt nam hay
nữ.
II. Đồ dùng dạy học : - Hình 6,7 SGK
- Các phiếu có nội đung như trang 8 SGK.
III. Các hoạt động dạy học :
1. Bài cũ: (2)’: ? Điều gì sẽ xẩy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?
- 2 HS lên trả lời. Nhận xét , ghi điểm.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
thảo luận(15- 17`)
MT : HS xác đònh
được sự khác nhau
giữa nam và nữ
về mặt sinh học
- Chia nhóm yêu cầu HS thảo
luận các câu hỏi 1,2,3 SGK.
- Yêu cầu HS thảo luận trình bày
kết quả trước lớp.
- Các nhóm nhận xét bổ sung.
KL: Ngoài những đặc điểm
chung, giữa nam và nữ có sự
khác biệt, trong đó có sự khác
nhau cơ bản về cấu tạo và chức
MT: HS phân biệt
được các đặc
điểm về mặt sinh
học và xã hội
giữa nam và nữ
sinh dục nữ tạo ra trứng.
- Đặt câu hỏi : Nêu sự khác nhau
giữa nam và nữ về sinh học?
* GV nêu yêu cầu :
- ChoHS điền vài phiếu học tập
theo nhóm .
- Thảo luận nhốm 4 trình bày kết
quả.
- Các nhóm trình bày giải thích.
- Yêu cầu các nhóm nhận xét .
- Nhận xét , bổ sung.
- Tuyên dương các nhóm thực
hiện đúng.
- Nêu miệng cá nhân.
* Đọc yêu cầu.
- Theo dõi phiếu học
tập, đọc phiếu học tập
và làm vào phiếu.
- Thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình
bày.
- Lắng nghe ,nhận xét.
- Góp ý thêm.
IV.Củng cố: (3)’ – Hệ thống lại bài.
- Nêu điểm giống nhau , khác nhau giữa nam và nữ.
- HS làm việc cá
nhân: Đọc thầm văn
bản,Chia đo ạn.
- 1 HS
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 15
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
cặp(8- 10`)
II.Ghi nhớ:
(3- 4`)
III.Luyện tập
Hướng dẫn học
sinh làm bài tập.
(10- 15`)
- GV giao việc.
- Các em đọc lướt nhanh bài Quang
cảnh làng mạc ngày mùa.
- Tìm ra sự giống và khác nhau về thứ
tự miêu tả của 2 bài văn.
- Rút ra nhận xét cấu tạo của bài văn
tả cảnh,
- Yêu cầu thảo luận cặp
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng.
- HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- Cho HS sử dụng kết luận vừa rút ra
trong 2 bài văn tả cảnh.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giao việc:
- Các em đọc thầm bài Nắng trưa,
- 2 - 3 chiếu khuy hai lỗ có kích thước lớn (có trong bộ dụng cụ khâu, thêu lớp 5
của giáo viên).
- Một mảnh vải có thích thước 20 cm x 30cm.
- Phấn, thước (có vạch chia thành từng cm), kéo.
III.Các hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 16
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
HĐ1:quan
sát ,nhận xét
mẫu.(3- 5`)
HĐ2:Hướng
dẫn thao tác
kỷ thuật.
(4- 6`)
HĐ3: Thực
Hành(18- 20`)
H Đ4: Đánh giá
sản phẩm(2-
3`)
- Yêu cầu HS quan sát một sốmẫu.
- Nêu nhận xét về đặc điểm ,hình
dạng kích thước của khuy hai lỗ.
- Giới thiệu mẫu đính khuy hai lỗ.
* Giáo viên tóm tắt: khuy được làm
nhiều vật liệu khác nhau nhựa ,trai
- Lớp thực hiện.
- Vạch dấu các điểm
đính khuy và đính khuy
vào các điểm vạch
dấu.
- 2em lên thực hiện,lớp
chú ý.
- 8- 10 Sản phẩm.
- Lắng nghe.
IV.Củng cố: (3)’ - Hệ thống nội dung bài .Giáo dục học sinh qua bài học ?
V.Dặn dò: (2)’ - Nhận xét tiết học. Nhắc chuẩn bò tiết học sau .
Tiết 5 Tốn
§3: Ơn tập : So sánh hai phân số
I. Mục tiêu :
1.Củng cố lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
2.Luyện cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
II.Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (5- 6`) – Goị 2 học sinh lên trả lời và làm bài:
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 17
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
Bài 1: Rút gọn phân số sau
36
12
và nêu cách rút gọn .
Bài 2: Qui đồng mẫu số các phân số và, nêu cách qui đồøng.
- Nhận xét và ghi điểm.
2.Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
III.Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
7
5
>
7
2
H: Vì sao
7
5
lại lớn hơn
7
2
?
- Gọi HS nêu cách so sánh hai
phân số có cùng mẫu số
b) Nêu VD : So sánh 2 phân số :
3
4
và
5
7
- Gọi HS nêu cách so sánh hai
phân số khác mẫu số,
- Chú ý: Cần giúp học sinh nắm
được phương pháp chung để so
sánh hai phân số là bao giờ cũng
có thể làm cho chúng có cùng mẫu
số rồi so sánh các tử số.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 18
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
a)
6
5
;
9
8
;
18
17
b)
2
1
;
8
5
;
4
3
H: Muốn xếp được các phân số
theo thứ tự từ bé đến lớn ta làm thế
nào?
- 1 vài HS trả lời.
IV.Hoạt động tiếp nối:
1.C ủng cố: (2`)- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn mạnh chỗ HS hay sai.
- Nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
2.D ặn dò:(1)’- Giáo viên nhận xét tiết học. Dặn học sinh về nhà lại lại các bài tập.
Bài 1 :Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề, cho 4
em lần lượt lên làm bảng phụ, lớp làm
vào vở sau đó nhận xét, sửa bài
b) Yêu cầu HS nêu đặc điểm của phân số
lớn hơn 1, bé hơn 1 và bằng 1?
* GV chốt lại lời giải đúng
+ Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì
phân số đó bé hơn 1.
+ Phân số có tử số bằng mẫu thì phân số
đó bằng 1.
+ Phân số có tử số lớnù hơn mẫu thì phân
- Gọi 1 em nêu yêu cầu
của đề, cho 4 em lần lượt
làm bảng phụ, lớp làm
vào vở sau đó nhận xét,
sửa bài
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 19
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
H Đ 2: Đạt
MT số
2(10- 12`)
HĐLC:
thực hành
HTTC: cá
nhân
H Đ 3: Đạt
MT số 3.
(10- 13`)
lớp làm bài.
- 6- 8 vở HS
IV.Hoạt động tiếp nối:
1.C ủng cố: (2)’ ??? Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số, cùng mẫu số?
2.D ặn dò: (1)’- Nhận xét tiết học. Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập.
V.Chuẩn bò: Bảng phụ làm bài.
Tiết 2 Thể dục
(GV dạy chun)
Tiết 3 Âm nhạc
§2: Ơn một số bài hát đã học
( GV dạy chun)
Tiết 4 Luyện từ và câu
§2: Luyện tập về từ đồng nghĩa
I.Mục tiêu :
- Tìm được nhiều từ đồng nghóa với những từ đã cho.
- Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghóa không hoàn toàn, từ đó
biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với câu, đoạn văn cụ thể
II. Đồ dùng dạy – học:
- Bút dạ + bảng phụ hoặc phiếu phô tô nội dung bài tập 1 và bài tập 3.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 20
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
III. Các hoạt động dạy – học:
1. Bài cũ: (2)’: - Cho HS lên bảng kiểm tra bài cũ.
? Thế nào là từ đồng nghiã?
? Thế nào là từ đồng nghóa không hoàn toàn?
- Nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Giáo viên Học sinh
Trắng tinh, trắng toát, trắng phau…
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- GV giao việc: các em chọn một số
các từ vừa tìm được và đặt câu với từ
đó.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét+Khẳng đònh những câu
các em đã đặt đúng, đặt hay .
VD:Búp hoa lan trắng ngần.
Vườn cải nhà em mới lên xanh mướt.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập .
- Giáo viên giao việc: các em:
- Đọc lại đoạn văn.
- Dùng viết chì gạch những từ cho
trong ngoặc đơn mà theo em là sai chỉ
giữ lại từ theo em là đúng.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc to, lớp đọc
thầm.
- HS nhận việc, lắng
nghe.
- HS làm việc theo
nhóm, cử bạn viết
nhanh viết các từ tìm
được vào phiếu.
- Đại diện các nhóm
§1: Việt Nam đất nước chúng ta
I. Mục tiêu:
- Mô tả sơ lược được vò trí đòa lí, giới hạn nước Việt Nam.
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền của Việt Namkhoảng 330.000km
2
- Chỉ phần đất liền việt Nam trên bản đồ ( lược đồ )
II. Chuẩn bò: Bản đồ Đòa lí tự nhiên Việt Nam. Quả Đòa cầu
III. Các hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: (2)’: Kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới: (1)’ a. Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
.Vò trí đòa lí
và giới hạn
(10)’
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 1.
- Yêu cầu thảo luận nhóm 4 các
câu hỏi trong sgk.
- Gọi học sinh lên chỉ vò trí đòa lí
của nước ta trên quả đòa cầu.
- Nhận xét kết quả thảo luận của
các nhóm. Kết luận: Đất nước ta
gồm có đất liền, biển, đảo và quần
đảo.
- Quan sát.
- Thảo luận nhóm 4 trong 3
phút, báo cáo bổ sung.
- Lắng nghe.
Hoạt động 2
- Giáo viên nhận xét và kết luận: S.Việt Nam < S.Nhật <
S.Trung Quốc
Giáo viên chốt ý thành ghi nhớ - Nhắc lại cá nhân, cả lớp.
Trò chơi
(5)’
Tổ chức chơi trò chơi: Tiếp sức.
- Treo 2 lược đồ trống, phát mỗi
đội 7 tấm bìa ghi tên các đảo, các
nước chung biên giới.
- Giới thiệu cách chơi.
- Nhận xét, tuyên dương đội thắng
cuộc.
- Thi đua 2 đội: Lên gắn
các tấm bìa vào lược đồ
trống theo hình thức tiếp
sức.
- Lớp cổ vũ, tuyên dương.
IV.Củng cố: (2)’
- Hệ thống lại bài. Giáo dục học sinh qua bài học.
V.D ặn dò : (1)’
- Nhận xét tiết học.Chuẩn bò: “Đòa hình và khoáng sản”
Thứ sáu ngày 30 tháng 08 năm 2013
Tiết 1 Tốn
§5: Phân số thập phân
I.Mục tiêu:
1 Giúp học sinh nhận biết các phân số thập phân.
2.HS biết đọc các phân số thập phân, biết viết các phân số thâp phân
3. HS nhận biết được phân số thập phân trong các phân số đã cho
4. HS biết viết số thích hợp vào ô trống để có phân số thập phân
II.Hoạt động sư phạm:
3
hãy tìm phân số
thập phân bằng
5
3
Bài 1 : Gọi HS đọc đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm 2
và phát biểu,
- Học sinh làm nháp, lên sửa
bài.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 23
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
HĐ 2:Đạt MT
số 2
(3- 4`)
HĐLC: thực
hành
HTTC:cá
nhân
HĐ 3:Đạt MT
số 3 (8- 10`)
HĐLC:thực
hành
HTTC:cá
nhân
HĐ4:Đạt MT
số 4 (6- 7`)
HĐLC:thực
hành
- 1 HS
- Gọi HS làm miệng.
- 1 HS
- HS làm bảng nhóm
- Treo bảng nhóm chữa bài
IV.Hoạt động tiếp nối:
1.C ủng cố: (2)??Những phân số như thế nào được gọi là phân số thập phân?
2.D ặn dò: (1)’- Nhận xét tiết học. Dặn dò HS về nhà.
V.Chuẩn bò: Bảng phụ làm BT
Tiết 2 Mĩ thuật
§1:Thưởng thức mĩ thuật:xem tranh Thiếu nữ bên hoa huệ
I.Mục tiêu:
- HS tiếp xúc làm quen với tác phẩm thiếu nữ bên hoa huệ và hiểu vài nét về hoạ
só Tô Ngọc Vân.
- HS nhận xét được sơ lược về hình ảnh và màu sắc trong tranh.
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh.
II.Chuẩn bò: một số tranh ảnh của hoạ só Tô Ngọc Vân.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (1)’ - Kiểm tra đồ dung của học sinh.
2.Bài m ới: (2- 3)’ a.Giới thiệu bài. Ghi tên bài.
Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 5B Trang 24
Trường TH.Đạ M’Rơng Năm học: 2013- 2014 Tuần 01
b.Nội dung:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Giới thiệu vài
nét về hoạ só
Tô Ngọc
Vân.
- Đại diện nhóm
trình bày.
- Thảo luận nhóm.
- Đại diện nhom
trình bày.
+ Thiếu nữ mặc áo
dài trắng.
+ Hình mảng đơn
giản ….
+ Sơn dầu.
- Trắng , xanh, hồng
….
- Tự trả lời.
IV.Củng cố: (2)’
- Hệ thống lại bài.
V.D ặn dò : (1)’
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 Tập làm văn
§2: Luyện tập tả cảnh
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được cách quan sát của nhà văn trong đoạn :Buổi sớm trên cảnh đồng.
- Hiểu được thế nào là ghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh từ những điều quan sát được và trình bày dàn ý.
II.Chuẩn bò : GV:Giấy khổ to,bút dạ
HS:Sưu tầm tranh ảnh,bản ghi những điều quan sát được về vườn …
III.Các hoạt động dạy học :
1. Bài cũ: (2)’ - Gọi HS lên trả lời câu hỏi
? Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh ?
? Nêu cấu tạo của bài văn nắng trưa?
- Nhận xét –Ghi điểm –Tuyên dương.