sổ tay tiết kiệm năng lượng cho các ngành công nghiệp - Pdf 25

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
oOo
SỔ TAY

CÁC GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG
LƯỢNG CHO MỘT SỐ
NGÀNH CÔNG NGHIỆP 1/24

Tp.HCM, ngày 6 tháng 01 năm 2009

4/24
CHƯƠNG 1 : NHU CẦU SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG
Trên cơ sở khảo sát một số doanh nghiệp trọng điểm ở thành phố Hồ Chí Minh, Sổ
tay sẽ giới thiệu nhu cầu sử dụng năng lượng và tỷ lệ tiêu thụ năng lượng của các thiết bị
trong từng ngành.
1.1. Nhu cầu sử dụng năng lượng :
STT NGÀNH NĂ
NG LƯỢNG SỬ DỤNG TỶ LỆ (%)
Điện 58 - 69
1 Thép
Dầu 31 - 42
2 Dược phẩm Điện 100
Điện 62 – 78
3 Chế biến thủy sản
Dầu 22 - 38
Điện 8 – 22
4 Giấy
Than 78 – 91
Điện 20 – 30
5 Nước giải khát
Dầu 80 - 70

Dây chuyền sản xuất 80 – 85
1 Thép
Thiết bị phụ trợ 13 - 17
Chiếu sáng 4 – 5
Dây chuyền sản xuất 17 – 30
2 Dược phẩm
Thiết bị phụ trợ 65 - 75
Chiếu sáng 3 – 4
Hệ thống cấp trữ đông 75 – 85
3 Chế biến thủy sản
Thiết bị phụ trợ 10 – 13
Chiếu sáng 1
Dây chuyền sản xuất (xeo
giấy và máy nghiền)
80 - 90
4 Giấy
Thiết bị phụ trợ 10 -20
Chiếu sáng 2 – 3
Nấu và lên men 8 – 30
Chiết và đóng chai 2 – 10
Hệ thống lạnh 30 – 47
Hệ thống hơi 10
5 Nước giải khát
Hệ thống khí nén 9 – 15
Chiếu sáng 2 – 3 6 Nhựa dân dụng
Dây chuyền sản xuất (máy 60 – 70
6/24
ép nhựa)
Thiết bị phụ trợ (máy nén
khí, máy lạnh)

năng lượng
Tiềm năng tiết
kiệm năng
lượng
Các giải pháp
chính
Mức độ ô
nhiểm
(Tấn
CO2/năm)
1 Nhà
máy
thép
Biên
Hòa

Thép tròn
xây dựng,
thép thỏi
- Điện: 104,543,301
kWh/năm
- Dầu FO:
4,467,482 lít/năm

- Dầu FO: 36.87
lít/tấn - Điện: 6%
- Dầu FO: 13%


- Điện: 32.29
kWh/tấn
- Dầu DO:
53.61 lít/tấn

- Điện: 26%
- Dầu FO: 19%
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Sử dụng thiết bị
tạo nhũ tương cho lò
hơi.
742
3
Sản
xuất
Thép
Nhà
máy
Thép
Phú Mỹ

Sản xuất
thép
xây dựng

- Điện: 111,826,722
kWh/năm
- Dầu FO: 6,717,005

phẩm
IMEXP
HARM

Thuốc viên
- Điện: 2,299,000
kWh/năm
- Nước: 56,087
m3/năm

- Điện: 2,702.48
kWh/triệu viên
- Nước: 65.93
m3/triệu viên

- Điện: 6% - Tránh sử dụng
điện vào giờ cao
điểm
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm, quạt
- Tăng nhiệt độ
cái
đặt máy lạnh
- lắp quạt chắn gió
tại các kho thành
phẩm
- Bảo ôn đường ống

inverter đối với các
bơm, quạt, máy nén
khí
- Thay hệ thống
điện trở sấy điều
chỉnh ẩm bằng hệ
thống dán trao đổi
nhiệt điều chỉnh ẩm
1,521
10/24
- Quản lý năng
lượng tiêu thụ
6 Công ty
Cổ phần
Dược
phẩm
2/9

Thuốc viên,
thuốc bột,
thuốc cốm,
thuốc nước
- Điện: 1,956,019
kWh/năm
Doanh nghiệp
không có đồng
hồ điện riêng
cho từng dây
chuyền sản xuất
22.35% điện


0.827 kWh/kg 12% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm
2,390
8

Công ty
Cổ phần
Hải sản
S.G

Bạch tuột

- Điện: 3,772,094
kWh/năm

5,57 kWh/kg 4% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm, quạt
1,622
9

O 2

Tôm đông
lạnh
(Công ty
Cổ Phần
Hải
Việt)
-Điện: 5,411,073
kWh/năm
- DO: 140,000
Lít/năm
- Điện: 7.06
kWh/kg sản
phẩm
- Dầu 0.168
lít/kg sản phẩm
3% điện năng
tiêu thụ
1% dầu DO
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Tận dụng nhiệt
khói thải lò hơi
- Lắp bộ powerboss
điều khiển tải cho
các máy nén lạ

tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối v
ới các
bơm, quạt
- Quản lý năng
lượng tiêu thụ
969
12 Công ty
Cổ phần
chế biến
hàng
xuất
khẩu
Cầu Tre

Thực phẩm
chế
biến, hải
sản, nông
sản và trà -Điện: 7,348,147
kWh/năm
- Dầu DO:
418,380 lít/năm


12/24
13 Công ty
TNHH
SX &
TM Tân
Hưng

Giấy Krasf
cuộn và
Thùng
carton các
loại -Điện: 1,669,100
kWh/năm

Doanh nghiệp
không theo dõi
năng lượng tiêu
thụ riêng cho
từng dây chuyền
sản xuất của 2
loại sản phẩm
- Than: 2,318,056
kg/năm 14.3% điện
năng tiêu thụ

Giấy Carton

- Điện: 14, 115,800
kWh/năm
- Than: 6,039,010 kg
than/năm
- Điện:
1,349.5kWh/tấn
- Than: 577.35
kg than/tấn
16% điện năng
tiêu thụ
10% than tiêu
thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm hút chân
không, bơm bột
- Sử dụng bộ
điều
khiển tải powereco
cho máy nghiền đĩa
- Cách nhiệt đường
ống hơi
21,469
15
Giấy và
bột giấy

Giấy vệ sinh

- Điện: 266,540
kWh/năm
4.. Than:
542,997
kg than/năm

13% điện năng
tiêu thụ
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm hút chân
không, bơm bột
- Quản lý năng
lượng
1,500
17

Công Ty
TNHH
Giấy
Hưng
Thịnh

Giấy trắng
thành phẩm 4.. Điện:

- Điện: 1,326,179
kWh/năm

- Than: 1,058,636
kg than/năm
- Điện: 238. 43
kWh/tấn
- Than: 215.46
kg/tấn

50% điện năng
tiêu thụ

- Lắp hầm trữ bột
tránh giờ cao điểm
- Lắp hệ thống sàn
khử tạp chất
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm hút chân
không.
- Sử dụng bộ điều
khiể
n tải powerboss
cho máy nghiền
thủy lực
- Điều khiển

Giấy An
Bình

Giấy cuộn
Duplex,
giấy ruột,
giấy B3
4.. Điện:
13,426,044
kWh/năm

- Dầu FO:
4,237,850

- Dầu
FO:140.03
lít/tấn
lít/năm
- Điện: 445.6
kWh/tấn

7% điện năng
tiêu thụ

- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Điều khiển
inverter đối với các
bơm.
- Sử dụng bộ điều

3
/1000 lít
64% điện năng
tiêu thụ

- Quản lý năng
lượng
- Cách nhiệt các
đường ống dẫn
glycol lạnh
- Sử dụng động cơ
hiệu suất cao, phù
hợp công suất
-Điều khiển inverter
đối với các bơm.
- Lắp bồn trữ lạnh
tránh giờ cao điểm
- Thay máy nén
pittong hiệu suất
thấp bằng máy nén
trục vít hiệu suất
cao
1,530
22
Bia và
Nước
Công Ty
CP Bia
Bia chai
Quenzer,

năng tiêu thụ
(vì giải pháp
tính cho cả
trường hợp mở
rộng sản xuất)
-Điều khiển inverter
đối với các bơm.
- Lắp bồn trữ lạnh
tránh giờ cao điểm
- Thay máy nén
pittong hiệu suất
thấp bằng máy nén
trục vít hiệu suất
cao
23
giải
khát
Công ty
CP Bia
– NGK
Cần Thơ
Bia, sữa,
nước giải
khát
- Điện: 1,129,671
kWh/năm
- Dầu FO : 437,649
Kg/năm
4.. Nước:
110,579 m

máy Bia
Sai Gon
Bia chai và
lon
- Điện: 23,711,064
kWh/năm
-Dầu FO :
8,755,356 lít/năm

- Điện: 107.87
kWh/1000 lít
bia
-Nước: 648,231
m

- Dầu FO: 39.83
lít/1000 lít bia
3
/năm

- Nước:
3.95m
3
/1000 lit
bia
12.1% điện
năng tiêu thụ
9% dầu Fo tiêu
thụ
- Quản lý năng

m
- Điện: 5,256,125
kWh/năm
3
/năm Doanh nghiệp
không theo dõi
năng lượng cho
từng loại sản
phẩm
6% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Cách nhiệt các
điện trở gia nhiệt
- Lắp biến tần điều
khiển tải máy ép
nhựa theo từng gia
đoạn trong chu kỳ
2,260
26
Nhựa
dân
dụng
Công ty
Cổ phần
Tập

dụng

- Điện: 1,023,600
kWh/năm 0.79 kWh/kg 20% điện năng
tiêu thụ
- Lắp biến tần điều
khiển tải máy ép
nhựa theo từng gia
đoạn trong chu kỳ
440
28 Công ty
TNHH
Sản xuất
nhựa
Chí
Thanh

Chén, hủ,
form nhựa
- Điện: 348,720
kWh/năm
1.26 kWh/kg 30.9% điện
năng tiêu thụ
- Cách nhiệt các
điện trở gia nhiệt
- Lắp biến tần điều
khiển tải máy ép

30 Công ty
Cổ phần
gốm
Việt
Thành

Chậu, bình,
voi,
đất nguyên
liệu - Điện: 664,550
kWh/năm
- Gas: 210,865
kg/năm
- Nước:
11,441m
3
/năm
- Điện: 34.16
kWh/tấn đất
- Gas: 6.94
kg/kg sản phẩm
nung
- Nước: 1.15
m
3
/ Tấn đất
nung

3
/năm

- Điện: 2.94
kWh/cái
- Gas:
2.45kg/cái
- Nước: 0.07
m
3
/cái
7.6% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Quản lý năng
lượng
- Sử dụng biến tần
cho các máy nén
khí, máy khuấy.
4,908
32
Nhuộm
Công ty
dệt may
28
(Xí
nghiệp
Dệt
nhuộm)

- Quản lý năng
lượng
- Sử dụng thiết bị
tạo nhũ tương dầu
nước
- Thu hồi nhiệt thải
từ máy nhuộm
- Thu hồi nước
ngưng
- Tăng cường bảo trì
12,297
18/24
bảo dưỡng máy nén
khí
33 Công ty
Dệt
Phong
Phú
(Nhà
máy
Nhuộm)

Sợi, Vải
thành
phẩm,khăn

- Điện: 3,868,927
kWh/năm
-Dầu FO :
2,160,448lít/năm

- Thu hồi nhiệt thải
từ máy nhuộm
25,286
34
Nhuộm
Công Ty
TNHH
Dệt May
Thái
Tuấn
(Nhà
máy
Nhuộm)
Vải may
mặc
- Điện: 9,610,620
kWh/năm
-Dầu FO :
4,087,000 lít/năm

- Điện: 1
kWh/m
-Nước:732.000
m
3
/năm

- Dầu FO:
422.34 L/1000m
9.2% dầu FO

35

Công
tyTNHH
Trần
Hiệp
Thành

Vải nhuộm - Điện: 4,455,815
kWh/năm
-Dầu FO :
2,204,134lít/năm

8% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Lắp biến tần cho
các bơm
- Thay các động cơ
VS bằng các động
cơ thường và điều
khiển biến tần
3,625
36
Nhuộm
Công Ty

- Điện: 82.05
kWh/tấn
11% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Lắp biến tần cho
các quạt
- Lắp biến tần cho
các máy nghiền

2,049
38
Sản
xuất
bột mì
Công ty
bột mì
Bình
Đông
Bột mì và
cám mì
- Điện: 9,389,193
kWh/năm
- Điện:
90kWh/tấn
7.3% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao

3.2 kg
CO
2
, 01 kg dầu DO thải 2.86 kg CO
2
.
Gia Lợi các động cơ các
máy dệt
40 Công ty
nhựa
Bông
Sen

Bao bì - Điện: 1,871,800
kWh/năm
- Điện:
1,216.3kWh/tấn
17.6% điện
năng tiêu thụ
- Lắp biến tần cho
các máy thổi
- Bọc cách nhiệt các
vòng điện trở
805
41 Công ty
cổ phần
Trung
Đông

Bao bì PP - Điện: 4,115,727

thụ cho từng sản
phẩm
4% điện năng
tiêu thụ
- Sử dụng đèn hiệu
suất cao
- Lắp biến tần các
động cơ quạt hút,
bơm.
- Thay máy điều hòa
không khí cũ bằng
máy mới hiệu suất
cao
3,293 CHƯƠNG 3 : TIỀM NĂNG TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG VÀ SUẤT TIÊU HAO
NĂNG LƯỢNG

3.1. Đánh giá tiềm năng tiết kiệm năng lượng:

Từ kết quả khảo sát của các doanh nghiệp, ta có thể tổng hợp kết quả sau

Bảng 2: Tiềm năng tiết kiệm năng lượng của các ngành
STT Ngành Tiềm năng tiết kiệm năng lượng (%)
1 Thép 10 – 20 %
2 Dược phẩm 5 – 10 %
3 Chế biến thủy hải sản 5 – 15 %
4 Giấy và bột giấy 10 – 20 %
5 Bia – nước giải khát 20%

Hầu hết các doanh nghiệp đều chưa thực hiện quản lý năng lượng nên giải pháp cho phần
này thường là:
- Thực hiện việc quản lý năng lượng trong doanh nghiệp bằng cách thành lập ban quản lý
năng lượng, thiết lập các chính sách năng lượng, mục tiêu và kế hoạch tiết kiệm năng
lượng, theo dõi năng lượng tiêu thụ.
1/24
- Tránh hoạt động vào giờ cao điểm.
- Tăng nhiệt độ cài đặt của các máy lạnh.
- Cài đặt áp suất làm việc của lò hơi, khí nén ở mức phù hợp.
- Điều chỉnh lại hệ số không khí thừa của các lò hơi.

3.2.2. Về Công nghệ:
- Các dạng năng lượng sử dụng đếu có các giải pháp tiết kiệm.
- Các giả
i pháp chủ yếu là cải tiến, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng của các thiết bị
hiện có như:
+ Cải tạo hệ thống chiếu sáng
+ Nâng cao hiệu suất các động cơ điện
+ Tận dụng nhiệt thải
+ Nâng cao hiệu suất đốt của lò hơi
+ Tránh thất thoát nhiệt do cách nhiệt kém, tổn thất nhiệt giữa khu vực có điều hòa không
khí và không có điề
u hòa không khí.
+ Điều khiển nhuyển nhiệt độ của quy trình sản xuất nhằm tiết kiệm năng lượng, nâng
cao chất lượng sản phẩm.
+ Thay thế việc đốt các điện trở bằng cách phương pháp khác nhằm tiết giảm điện năng
tiêu thụ.
+ Điều khiển tự động tải của các động cơ điện, hệ thống máy lạnh.
+ C
ải tiến quy trình sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

Dầu: 0.168 lít/kg – 0.54
lít/kg

Tùy theo loại
sản phẩm và
nguyên liệu
đầu vào
Điện: 740 – 1120 kWh/tấn
giấy carton
1200 – 1400 kWh/tấn khăn
giấy
600 – 700 kWh/tấn giấy
carton
800 – 1000 kWh/tấn khăn
giấy
4
Giấy và bột
giấy
Than: 215.4 kg/tấn carton

Điện: 96.82 – 192.7
kWh/1000 lít

Than: 24.74 – 114 kg/1000
lít

5
Bia và nước
giải khát
Nước: 2.85 – 12.27
(1): Theo nguồn từ Trung tâm Sản xuất sạch Việt nam
(2): Theo nguồn từ European Reduced Energy Consumption In Plastics Engineering 3/24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status