Ngày soạn: 19/08/2011
Ngày dạy: 22/08/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
TUN 1: BI 1
Tit 1: Văn bản: TễI I HC
(Thanh Tnh)
A.MC TIấU: Giỳp Hc sinh:
-Cm nhn c tõm trng hi hp, cm giỏc b ng ca nhõn vt tụi bui
tu trng u tiờn trong i.
-Thy c ngũi bỳt vn xuụi giu cht th, gi d v tr tỡnh man mỏc ca
Thanh Tnh.
-Bit yờu thng, quý trng thy cụ v gn bú vi bn bố, trng lp.
B.CHUN B:
1.Giỏo viờn :
-Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, sỏch bi tp, thit k bi ging.
-Chõn dung Thanh Tnh, tranh ngy khai trng(nu cú)
2.Hc sinh:
-c truyn, tr li cõu hi c - Hiu vn bn.
-Vit mt on vn ngn núi v cm xỳc ca mỡnh trong ngy tu trng u
tiờn.
C.TIN TRèNH BI GING:
* Hoạt động 1: Khởi động
1.n nh lp:
8A:
8B:
2.Kim tra bi c :
Kim tra vic chun b sỏch v, son bi ca hc sinh vo u nm hc.
3.Gii thiu bi mi:
Tnh.
c.Gii thớch t khú :
3-B cc: 4 on
+ on 1: Từ dầu -> trên ngọn núi: Cảm
nhận của tôi trên đờng tới trờng.
+ on 2: tip theo đợc nghỉ cả ngày
nữa: Cảm nhận của tôi lúc ở sân trờng.
+ on 3: Cũn li Tõm trng nhõn vt
tụi trong lớp học
-Thi gian v khụng gian ca ngy u
tiờn ti trng c Tụi nh li c th
nh th no? Vỡ sao thi gian v khụng
gian y li tr thnh nhng k nim sõu
sc trong lũng tỏc gi?
- Em hóy gii thớch vỡ sao nhõn vt Tụi
li cú cm giỏc thy l trong bui u
tiờn n trng mc dự trờn con ng
y, Tụi quen i li lm ln?
- Chi tit no th hin t õy, ngi hc
trũ nh s c gng hc hnh quyt tõm
v chm ch?
- Thụng qua nhng cm nhn ca bn
thõn trờn con ng lng n trng
nhõn vt Tụi ó t bc l c tớnh gỡ
ca mỡnh?
- Trong cõu vn í ngh thoỏng qua
trong trớ tụi nh nhng nh mt ln mõy
lt ngang ngn nỳi, tỏc gi s dng
ngh thut gỡ v phõn tớch ý ngha cỏch
din t y?
Trờng THCS Vĩnh Phú
Tit 2: Văn bản: TễI I HC ( Tip theo)
(Thanh Tnh)
A.MC TIấU : Giỳp Hc sinh:
-Cm nhn c tõm trng hi hp, cm giỏc b ng ca nhõn vt tụi bui
tu trng u tiờn trong i.
-Thy c ngũi bỳt vn xuụi giu cht th, gi d v tr tỡnh man mỏc ca
Thanh Tnh.
-Bit yờu thng, quý trng thy cụ v gn bú vi bn bố, trng lp.
B.CHUN B:
1.Giỏo viờn :
-Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, sỏch bi tp, thit k bi ging.
-Chõn dung Thanh Tnh, tranh ngy khai trng(nu cú)
2.Hc sinh:
-c truyn, tr li cõu hi c - Hiu vn bn.
-Vit mt on vn ngn núi v cm xỳc ca mỡnh trong ngy tu trng u
tiờn.
C.TIN TRèNH BI GING:
* Hoạt động 1: Khởi động
1.n nh lp:
8A:
8B:
2.Kim tra bi c :
Kim tra vic chun b sỏch v, son bi ca hc sinh vo u nm hc.
3.Gii thiu bi mi
*Hoạt động 2: H ớng dẫn tìm hiểu văn bản:
*Hot ng 2: Tỡm hiu vn bn
- Ngụi trng M Lý hin lờn trong mt
II- Phân tích vn bn: (Tip theo)
Ngi trong lp hc, va a mt nhỡn
theo cỏnh chim, nhng nghe ting phn
thỡ Tụi chm chỳ nhỡn thy vit ri lm
nhm c theo. Nhng chi tit y th hin
iu gỡ trong tõm hn ca nhõn vt Tụi?
Nhng cm giỏc trong sỏng ny n
ca Tụi trong ngy u tiờn i hc i vi
trng lp, thy cụ, bn bố ó th hin
iu gỡ trong tõm hn Tụi? T ú, chỳng
ta cm thy c iu gỡ trong tõm hn
nh vn?
? Dòng chữ Tôi đi học kết thúc truyện
có ý nghĩa gì?
3- Cm nhn ca Tụi trong lp hc.
- Cm nhn ni xa m tht ln, xp hng
th hin s ln lờn ca mỡnh khi i hc.
- Thy mt mựi hng l, tng l v hay
hay, nhỡn bn gh ch ngi nh l ca
mỡnh,-> Cm giỏc y th hin tỡnh cm
trong sỏng hn nhiờn
- Khi nhỡn con chim v cỏnh bay lờn v
thốm thung, tõm trng bun t gió tui u
th vụ t, hn nhiờn bt u ln lờn
trong nhn thc ca mỡnh.
->th hin tõm hn giu cm xỳc vi tui
th, tỡnh yờu i vi quờ hng, trng lp
v quỏ kh ca nh vn Thanh Tnh.
=> Kết thúc rất tự nhiên, bất ngờ nh khép lại
bài văn và mở ra 1 thế giới mới. Cả bài văn
là một ký ức hồi tởng, là một thế giới dầy
Truyn ngn c b cc theo dũng hi
tng, cm nhn ca nhõn vt Tụi theo
trỡnh t thi gian .
- S kt hp hi hũa gia k, miờu t, bc l
tõm trng cm xỳc.
- Hỡnh nh thiờn nhiờn, ngụi trng v cỏch
so sỏnh giu sc gi cm ca tỏc gi .
=>Ton b truyn toỏt lờn cht tr tỡnh thit
tha, ờm du.
2. Nội dung:
- Ghi nh sgk/9
*Hot ng 3: Cng c v dn dũ:
- c li truyn v nm bt ni dung.
- Tip tc tỡm hiu din bin tõm trng ca nhõn vt tụi v nhng nột c sc
v ngh thut ca truyn.
- Chun b bi Cp khỏi quỏt ca ngha t vng.
_____________________________________________
Ngày soạn: 19/08/2011
Ngày dạy: 22/08/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
Tit 3: Tiếng Việt:
CP KHI QUT CA NGHA T NG
A.MC TIấU : Giỳp Hc sinh:
-Hiu rừ cp khỏi quỏt ca ngha t ng v mi quan h v cp khỏi quỏt
ca ngha t ng.
-Thụng qua bi hc, rốn luyn t duy trong vic nhn thc mi quan h gia
cỏi chung v cỏi riờng.
-Biết yêu quý và có ý thức trong việc giữ gìn và phát huy tiếng Việt.
B.CHUẨN BỊ:
loài.)
- Em có nhận xét gì về nghĩa của từ “thú”
so với từ “động vật” và từ “voi, hươu”.
- Em có nhận xét gì về ý nghĩa của một từ?
I.Từ ngữ nghĩa rộng và từ ngữ
nghĩa hẹp.
+ Nghĩa của từ “động vật” rộng hơn
nghĩa của các từ “thú, chim, cá” vì
trong động vật nói chung có thú,
chim, cá.
+ Nghĩa của từ “thú, chim, cá” rộng
hơn nghĩa của các từ “voi, tu hú, cá
rô…”
+ Nghĩa của từ “thú” rộng hơn nghĩa
từ “hươu, voi” nhưng lại hẹp hơn từ
“động vật”
+ Nghĩa của một từ có thể hẹp hơn
thú
động vật
chim cá
- Các em hãy quan sát hình sau để thấy rõ
hơn mối quan hệ đó! (Bảng phụ.)
cá
thú
ĐỘNG VẬT chim
-Từ “thú”có ý nghĩa bao hàm ý nghĩa từ
“voi, hươu” nên nó có ý nghĩa rộng hơn từ
“voi, hươu”, ngược lại từ “thú” có ý nghĩa
Cá
rô cá
thu
Voi
hươu
Sáo
tu
hú dụng cụ học tập
sách
Sách giáo
khoa
Sách tham
khảo
vở
bút
*Hot ng 3: Cng c v dn dũ:
- Hc bi, lm bi tp trong sgk, sbt.
- Son bi: Tớnh thng nht v ch ca vn bn.
__________________________________________________
Ngày soạn: 19/08/2011
Ngày dạy: 25/08/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
Tit 4: TLV: TNH THNG NHT V CH CA VN
BN
2. Nhận xét:
+ K nim v bui tu trng u tiờn vi
tõm trng hi hp, b ng.
trong lòng tác giả?
- Văn bản có đề cập đến vấn đề nào khác
không?
- Đối tượng chính được đề cập trong văn
bản là gì?
- Văn bản chỉ tập trung đề cập đến đối
tượng và các vấn đề liên quan đến tâm
trạng của tác giả trong ngày tựu trường
đầu tiên. Đó chính là chủ đề của văn bản.
Vậy chủ đề của văn bản là gì?
+ Tác giả thấy lòng rộn rã, bâng khuâng
như đang được sống lại những ngày tuổi
thơ trong sáng ấy.
+ Văn bản xoay quanh việc kể lại những kỉ
niệm về ngày đầu tiên đi học với nhiều tâm
trạng khác nhau.
+ Tâm trạng của nhân vật tôi.
* Ghi nhớ ý 1, sgk/12
- Căn cứ vào đâu em biết văn bản Tôi đi
học” nói lên những kỉ niệm của tác giả về
buồi đầu tiên đến trường ? (Chú ý nhan
đề, các từ ngữ, các câu trong văn bản viết
về những kỉ niệm lần đầu tiên đên
trường.)
- Hãy tìm các từ ngữ chứng tỏ tậm trạng
đó in sâu trong lòng nhân vật ''tôi'' suốt
cuộc đời.
+ Tôi bặm tay ghì thật chặt… chênh đầu
chúi xuống đất…àcảm nhận được những
cảm giác trong sáng nảy nở trong lòng
nhân vật ''tôi'' ở buổi tựu trường đâu tiên.
=> Văn bản phải thống nhất về chủ đề.
+ văn bản có đối tưọng xác định, có tính
mạch lạc.
+ nhan đề
+ quan hệ giữa các phần của văn bản
+ các câu, các từ ngữ tập trung biểu hiện
chủ đề.
* Ghi nhí ý 2, 3/ 12
III/- Luyện tập.
GV: gọi HS đọc kỉ làm bài trên bảng
Bài tập 1
a)Nhan đề của văn bản : “ Rừng cọ quê
tôi”
-Phần thứ nhất: Miêu tả rừng cọ quê tôi
-Phần thứ hai : Rừng cọ gắn bó với tuổi
thơ của tôi
-Phần cuối : Rừng cọ gắn bó với người
dân quê tôi
+ Ở mỗi phần đều có các câu thể hiện chủ
đề:
-Chẳng có nơi nào đẹp như sông Thao
quê tôi rừng cọ trập trùng
-Căn nhà tôi ở núp dưới rừng cọ. Ngôi
trường tôi học cũng khụất trong rừng cọ
Ngày ngày đến lớp, tôi đi trong rừng cọ.
- Cuộc sống quê tôi gẳn bó với rừng cọ
trung vo ch (b), (e).
Sau õy l mt phng ỏn cú th
chp nhn c :
a) C mựa thu v, mi ln thy cỏc
em nh nỳp di nún m ln u tiờn n
trng, lũng li nỏo nc, rn ró, xn xang.
b) Cm thy con ng thng ''i
li lm ln'' t nhiờn cng thy l, nhiu
cnh vt thay i.
c) Mun c gng t mang sỏch v
nh mt hc trũ thc s.
d) Cm thy ngụi trng vn qua li
nhiu ln cng cú nhiu bin i.
e) Cm thy gn gi, thõn thng i
vi lp hc, vi nhng ngi bn m.
* Hot ng 3: . Cng c v dn dũ:
- Nm vng th no l tớnh thng cht v ch ca vn bn, tỏc dng ca tớnh
thng nht ny .
- Lm cỏc bi tp Trong SBT
- Chun b bi mi : Trong lũng m.
Duyệt giáo án Tuần 1: 22/8/2011
TCM
Nguyễn Thị Hồng Thanh
Ngày soạn: 26/08/2011
Ngày dạy: 29/08/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
TUN 2 bài 2
Tit 5: Văn bản: TRONG LềNG M
(Trớch: Nhng ngy th u - Nguyờn Hng )
tỡnh, vn ca trỏi tim nhy cm d b tn thng, d rung ng n cc im vi ni
au v nim hnh phỳc bỡnh d ca con ngi. Nhng ngy th u l tp hi kớ vit
v tui th cay ng ca tỏc gi. Hụm nay chỳng ta tỡm hiu chng 4 ca tỏc phm.
*Hoạt động 2: H ớng dẫn tìm hiểu văn bản:
HOT NG CA THY V TRề NI DUNG CN T
- Cho HS xem chõn dung nh vn
Nguyờn Hng v gii thiu qua v nh
vn ( Nu cú )
- Kim tra cỏc vic nm cỏc chỳ thớch :
trong sỏch giỏo khoa .
- Hóy nờu nhng thụng tin c bn v
Nguyờn Hng, phong cỏch vn chng
I/ Tiếp xúc văn bản:
1-c
2-Tỡm hiu chỳ thớch
a.Tỏc gi:
- Nguyờn Hng (1918-1982)
- Quờ Nam nh, sng trong mt xúm
lao ng nghốo ở HảI Phòng.
b. Tỏc phm:
của ông và các tác phẩm chính . “Trong lòng mẹ” trích trong tập “Những
ngày thơ ấu” (1938) .Tác phẩm gồm 9
chương, "Trong lòng mẹ" là chương 4 .
Em hiểu gì về thể văn hồi ký? c. Thể loại:
Hồi kí là một thể của kí, ở đó người viết
kể lại những chuyện, những điều chính
mình đã trải qua, đã chứng kiến.
-GV gọi HS đọc văn bản:
Hãy nêu bố cục của đoạn trích?
3- Bố cục: chia làm hai phần
- Giọng điệu vừa cay nghiệt vừa ngoa
ngoắt:
+ Bà cô cười hỏi chứ không lo lắng
hay nghiêm nghị hỏi lại càng không âu
yếm hỏi-> chứa đựng sự giả dối, mỉa mai
thậm chí ác độc.
+ Bé Hồng đã nhận ra những ý nghĩ
cay độc và trong giọng nói và trên nét mặt
khi cười rất kịch của cô.
=> Bé Hồng cúi đầu không đáp, không để
lòng thương yêu kính trọng mẹ, bị những
rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến.
Không! Cháu không muốn vào. Cuối năm
thế nào mợ cháu cũng về.
- Câu trả lời thông minh dứt khoát, bà cô
không chịu buông tha, giọng vẫn “ngọt”:
Sao lại không vào? Mợ mày phát tài lắm,
- Trong những lời lẽ của người cô, theo
em chỗ nào thể hiện sự cay độc nhất? Vì
sao?
- Trạng thái của bé Hồng lúc này như thế
nào? Còn bà cô?
-Trước lời miêu tả tỉ mỉ hình dáng người
mẹ bé Hồng với vẻ thích thú, cổ họng bé
Hồng nghẹn ứ khóc không ra tiếng thì
thái độ bà cô như thế nào?
- Từ việc phân tích này ta có thể rút ra kết
luận gì về người cô?
có như dạo trước đâu?
->Với giọng vẫn “ngọt” bình thản, hai mắt
Tiết 6: V¨n b¶n: TRONG LÒNG MẸ (tiếp theo)
(Trích: Những ngày thơ ấu - Nguyên Hồng )
A.MỤC TIÊU: Giúp Học sinh:
- Có đợc những kiến thức sơ giản về thể văn hồi kí. Thấy đợc đặc điểm của thể văn
hồi kí qua ngòi bút Nguyên Hồng: thấm đợm chất trữ tình, lời văn chân thành, dạt dào
cảm xúc.
- Nắm đợc cốt truyện, nv, sự kiện trong đoạn trích Trong lòng mẹ. Ngôn ngữ truyện
thể hiện những khát khao tình cảm ruột thịt cháy bỏng của nv.
- Rèn kĩ năng bớc đầu biết đọc hiểu một văn bản hồi kí. Vận dụng kiến thức về sự
kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn bản tự sự để phân tích tác phẩm truyện.
- GD những thành kiến cổ hủ, nhỏ nhen, độc ác không thể làm khô héo tình cảm ruột
thịt sâu nặng, thiêng liêng.
B.CHUN B:
1.Giỏo viờn:
- Nghiờn cu sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, sỏch bi tp, thit k bi ging.
- c Nhng ngy th u ca Nguyờn Hng.
- Chõn dung nh vn Nguyờn Hng.
2.Hc sinh:
- c Nhng ngy th u.
- c sỏch giỏo khoa, son cỏc cõu hi c - hiu vn bn
C.CC BC LấN LP:
* Hoạt động 1: Khởi động
1.n nh lp:
8A:
8B:
2.Kim tra bi c:
1.Phõn tớch nhõn vt ''b cụ' trong truyn ?
2.Nột c sc qua cỏi ci rt kch ca b ?
thy tụi gia sa mc (HS tho lun )
+Nu ngi ngi trờn xe khụng phi l
m bộ Hng thỡ iu gỡ xy ra?
+ Phõn tớch cỏi hay ca hỡnh nh so sỏnh
ngi m vi hỡnh nh dũng nc
+Khi gi M i! M i! M i! Bộ
Hng cú bit chc l m mỡnh khụng? Cú
ngh n kh nng b lm khụng? iu ú
cho ta bit gỡ v tỡnh cm ca bộ Hng?
- Hóy c on k v vic chỳ bộ Hng
ngi trong xe vi m . (c on vn)
- Th phõn tớch nhng chi tit t bộ Hng
khi gp m thy kh nng miờu t tõm
lý tinh t ca Nguyờn Hng.
- Phõn tớch cm giỏc ca bộ Hng khi
ngi trong lũng m. Cm giỏc no l n
tng mnh m nht?
- Biu hin no ó th hin sõu sc nht
tỡnh mu t?
-Vỡ sao cú th núi chng Trong lũng
m thm m cht tr tỡnh?
(HS tho lun, tr li)
b- Trong lũng m:
- Nu khụng phi l m thỡ s l mt
trũ ci cho l bn,
->: So sỏnh ny rt hay núi c bn
cht khỏt khao tỡnh m ca bộ Hng.
- Khi gi M i! M i! M i!, gi bi
ri cho thy bộ Hng rt khỏt khao gp
m.
nói, hành động, tâm trạng sinh động,
chân thật.
2. Nội dung:
- Cảnh ngộ đáng thơng và nỗi buồn của
nv bé Hồng.
- Nỗi cô đơn, niềm khao khát tình mẹ
của bé Hồng bất chấp sự tàn nhẫn, vô
tình của ngời cô.
- Cảm nhận của bé Hồng về tình mẫu
tửthiêng liêng, sâu nặng khi gặp mẹ.
3. ý nghĩa văn bản:
Tình mẫu tử là mạch nguồn tình cảm ko
bao giờ vơi trong tâm hồn con ngời
* Ghi nh SGK/21
*Hot ng 3: Cng c v dn dũ:
- Nm vng ni dung din bin ca on truyn.
- Nm vng cỏc c im v cỏc chi tit cho thy c im ú 2 nhõn vt
chỳ bộ Hng v ngi cụ Nhn xột ỏnh giỏ v tng nhõn vt
- Chun b bi : Trng t vng.
- Cn hc k bi Cp khỏi quỏt ngha ca t.
Ngày soạn: 26/08/2011
Ngày dạy: 30/08/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
Tit 7: Ting vit: TRNG T VNG
A.MC TIấU: Giỳp hc sinh:
- Hiu c th no l trng t vng v xỏc lp c mt s trng t vng
gn gi.
- Bit cỏch s dng cỏc t cựng trng t vng nõng cao hiu qu din t.
Tp hp cỏc t cú chung nột ngha vo cựng mt trng t vng. Vn dng kin thc
I/- Thế nào là trường từ vựng?
1. Ngữ liệu: SGK/21
2. Nhận xét:
- Chỉ bộ phận của cơ thể con người.
- Trường từ vựng là tập hợp tất cả những
từ có nét chung về nghĩa
Ví dụ: mặt, mắt, da, gò má, cánh tay,
đùi, đầu, miệng đều có nét nghĩa chung
là chỉ bộ phận cơ thể con người.
=> - xoong, nồi, chảo
- một, hai, ba, trăm. ngàn, triệu
- Tìm các từ thuộc các từ trong các
trường:
- Bộ phận của mắt
- Đặc điểm của mắt :
- Cảm giác của mắt :
- Bệnh về mắt :
- Hoạt động của mắt :
(HS thảo luận)
- Các trường trên cùng biểu thị chung về
đối tượng nào? Vậy chúng thuộc trường
nghĩa nào?
II.Các bậc của trường từ vựng và cách
chuyển trường từ vựng :
1- Một trường từ vựng có thể bao gồm
nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.
+ Các từ trong các trường:
- Bộ phận của mắt : lòng đen, lòng trắng,
con ngươi,. lông mày, lông mi,
- Đặc điểm của mắt : đờ đẫn, sắc,. lờ đờ
->Được tác giả dùng trong trường từ vựng
nào?
Nhằm mục đích gì?
- Tìm hiểu sự chuyển đổi trường từ vựng
trong đoạn thơ sau và chỉ rõ tác dụng của
sự chuyển đổi ấy :
Gái chính chuyên lấy được chín chồng
Vo viên bỏ lọ gánh gồng đi chơi
Ai ngờ quang đứt lọ rơi
Bò ra lổm ngổm chín nơi chín chồng
-Hãy nhận xét về hiện tượng chuyển đổi
trường từ vựng trong đoạn văn sau:
“Con chó tưởng chủ mắng, vẫy đuôi
mừng, để lấy lại lòng chủ. Lão Hạc nạt to:
- Mừng à ? vẫy đuôi à ? Vẫy đuôi thì
cũng giết ! Cho cậu chết !
Thâý lão Ông để cậu Vàng ông
nuôi.”
-Rút ra nhận xét gì?
- Cho HS tổng kết, tóm tắt lại bốn điều
cần lưu ý.
* Phân biệt trượng từ vựng và cấp độ khái
quát của nghĩa từ ngữ
Bài tập 1. .
Bài tập 2:
4- Trong văn thơ cũng như trong cuộc
sống hằng ngày, người ta thường dùng
cách chuyển trường từ vựng để tăng
thêm tính nghệ thuật của ngôn từ (phép
nhân hóa, ẩn dụ, so sánh, v.v )
a) lưới, nơm câu, vó : dụng cụ đánh bắt
thuỷ sản.
b) tủ, rương , hòm, va-li, chai, lọ : dụng
cụ để đựng.
c) đá, đạp giấm, xéo : hoạt động của
chân
d) buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi: trạng
thái tâm lí.
e) hiền lành, độc ác, cởi mở: tính cách.
g) bút máy, bút bi,phấn, bút chì: dụng cụ
để viết.
Bài tập 3. Các từ in đậm thuộc
trường từ vựng ''thái độ''
Bài tập 4.
- Khứu giác : mũi, thơm, điếc, thính.
-Thính giác : tai, nghe , điếc, rõ, thính.
Bài tập 5. Lưới, lạnh và tấn công
đều là những từ nhiều nghĩa, căn cứ vào
các nghĩa của từ để xác định mỗi từ có
thể thuộc những trường từ vựng nào
-Lưới - trường bẫy rập: lưới, chài, câu,
- trường hình ảnh trang trí
-Lạnh:-trường nhiệt độ : lạnh nóng
- trường màu sắc: màu lạnh màu nóng
- trường thái độ cư xử : vồn vã, lạnh
lùng
Tấn công : trường chiến tranh
- trường bóng đá:
Bài tập 6. Tác giả đã chuyển
những từ in đậm từ trường ''quân sự''
C.PHƯƠNG PHÁP
- Gợi mở, tìm hiểu, phân tích ví dụ
- Hoạt động nhóm
D. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1.Ổn định lớp:
8A: …………………………………………………………………
8B: …………………………………………………………………
2.Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy cho biết chủ đề của văn bản “Trong lòng mẹ “ là gì ?
2. Thế nào là chủ đề của văn bản ?
3. Tính thống nhất về chủ đề của văn bản biểu hiện như thế nào trong văn bản
ấy ? (đối tượng, tính mạch lạc, nhan đề, mối qua hệ giữa các phần, từ ngữ, câu )
3.Bài mới:
-Ở chương trình lớp 6,7 cúng ta đã bước đầu tìm hiểu bố cục văn bản. Hôm nay các
em sẽ nắm rõ hơn cách sắp xếp, bố trí và nội dung từng phần của văn bản
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV: gọi HS đọc văn bản SGK
- Văn bản trên có thể chia làm mấy
phần? Chỉ ra các phần đó.?
- Hãy cho biết nhiệm vụ cửa từng phần
I. Bố cục của văn bản:
1. Ngữ liệu: SGK/24
2. Nhận xét:
+ Văn bản này có 3 phần :( đoạn 1, đoạn
2,3- đoạn 4)
trong văn bản trên.?
- Đoạn 1: giới thiệu ông Chu Văn An và
đặc điểm của ông
- Đoạn 2a : Kể về ông Chu An người
thầy giỏi, tính tình cứng cỏi không màng
Thanh Tịnh kể về những sự kiện nào?
Các sự kiện ấy được sắp xếp theo thứ tự
nào?
- Văn bản Trong lòng mẹ của Nguyên
Hồng chủ yếu trình bày diễn biến tâm
trạng của cậu bé Hồng. Hãy chỉ ra những
diễn biến của tâm trạng cậu bé trong
phần Thân bài.
- Khi tả người, vật, con vật, phong
cảnh, em sẽ lần lượt miêu tả theo trình
tự nào.? Hãy kể một số trình tự thường
gặp mà em biết.
- Phần Thân bài của văn bản Người thầy
đạo cao đức trọng nêu các sự việc để thể
hiện chủ đề ''người thầy đạo cao đức
trọng''. Hãy cho biết cách sắp xếp các sự
việc ấy.
+ Từ các bài tập trên và bằng những hiểu
biết của mình, hãy cho biết cách sắp xếp
nội dung phần Thân bài của văn bản
( HS thảo luận)
- Việc sắp xếp nội dung phần thân bài
tùy thuộc vào những yếu tố nào ?
- Các ý trong phần Thân bài thường được
II. Cách bố trí, sắp xếp nội dung phần
thân bài của văn bản:
a- Sắp xếp theo sự hồi tưởng những kỉ niệm
theo thứ tự thơi gian : -> Sắp xếp theo sự
liên tưởng đối lập.
b - Tình thương mẹ và thái độ căm ghét cực
c) Hai lun c c sp xp theo tm quan
trng ca chỳng i vi lun im cn
chng minh.
*Hot ng 3: Cng c v dn dũ
- Nm vng nhim v tng phn ca b cc, cỏch trỡnh by ni dung trong
phn thõn bi.
- Lm cỏc bi tp 2, 3/27 v bi tp trong Sỏch bi tp.
- Son bi mi. Tc nc v b
Duyệt giáo án Tuần 2: 22/8/2011
TCM
Nguyễn Thị Hồng Thanh
Ngày soạn: 3/09/2011
Ngày dạy: 6/09/2011
Giáo viên: Vũ Phong
Trờng THCS Vĩnh Phú
TUN 3 - BI 3
Tit 9: VB: TC NC V B
(Trớch Tt ốn - Ngụ Tt T)
A.MC TIấU: Giỳp hc sinh:
- Bit c - hiu mt on trớch trong tỏc phm truyn hin i.
- Thy c bỳt phỏp hin thc trong ngh thut vit truyn ca nh vn Ngụ
Tt T.
- Hiu c cnh ng c cc ca ngi nụng dõn trong xó hi tn ỏc, bt nhõn
di ch c; thy c sc phn khỏng mónh lit, tim tng trong nhng ngi
nụng dõn hin lnh v quy lut ca cuc sng: cú ỏp bc cú u tranh.
Rốn k nng túm tt vn bn truyn. Vn dng kin thc v s kt hp cỏc
phng thc biu t trong vn bn t s phõn tớch tỏc phm t s vit theo
khuynh hng hin thc.
B.CHUN B :
thuộc với các em : sưu, cai lệ, xái, lực
điền, hầu cận
-GV đọc mẫu, gọi HS đọc ( chú ý đọc
ngôn ngữ đối thoại) cho biết bố cục văn
bản
I . Tiếp xúc văn bản:
1. Đọc - kể tóm tắt:
- Y/c: Ngoài lời trần thuật có t/c tăng tiến,
diễn tả không khí ngày càng căng thẳng
chú ý lời thoại của các nv:
+ cai lệ: hách dịch, nạt nộ
+ chị Dậu: từ nhún nhường van xin, dần
dần căng thẳng, cuối cùng là quyết liệt,
mạnh mẽ.
2.Tìm hiểu chú thích
a.Tácgiả: Ngô Tất Tố (1893- 1954)
b.Tác phẩm : Tắt đèn là tác phẩm tiêu
biểu nhất của Ngô Tất Tố
-Tức nước vỡ bờ: Trích chương XVIII
c.Từ khó: 3, 4, 6, 9, 11
3.Bố cục văn bản: 2 đoạn
a.Từ đầu… ngon miệng hay không : Chị
Dậu ân cần chăm sóc chồng
b. Còn lại: Chị Dậu can đảm đương dầu
với cai lệ và người nhà lí trưởng
? Em hiểu tên văn bản ntn?
( Tức nước vỡ bờ: Là câu tục ngữ mang
tính quy luật của tự nhiên->Vận dụng tên
gọi vào đấu tranh rất chính xác -> Thể
hiện tư tưởng của văn bản: có áp bức –
(Ng
2
của hắn ko phải là ng
2
của con
người, hắn chỉ biết quát, thét, hầm hè,
nham nhảm… giống như tiếng sủa, rít,
gầm của thú dữ; dường như hắn không
biết nói tiếng nói của con người. Và hắn
cũng hầu như không có khả năng nghe
tiếng nói của đồng loại)
? Em có nx gì về NT khắc hoạ nv tên cai
lệ của tg?
? Những chi tiết ấy đã lột tả được những
nét bản chất gì của tên cai lệ?
? Từ h/ả tên cai lệ em có nx gì về bản chất
XH cũ?
(XH bất công, tàn ác tồn tại trên cơ sở
của các lí lẽ và hành động bạo ngược.)
2- Nhân vật tên cai lệ:
+ Cai lê là công cụ tay sai cho chính quyền
thực dân: Độc ác, tàn bạo, mất nhân tính
+ Hành động của y:- “Gõ đầu roi xuống
đất, cai lệ thét bằng giong khàn khàn :
Thằng kia ”
- “Trợn ngược hai mắt hắn quát: Mày đinh
nói ”
- “Giọng vẫn hầm hè: Nếu không có tiền
nộp sưu cho ông bây giờ ”
-“ Tha này! Tha này! Vừa nói hắn vừa