Trường THPT Diễn Châu 3
Tổ: Vật lí - CN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - LẦN 1 - HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 11
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . .
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Một electron di chuyển ngược chiều dọc theo một đường sức điện của một điện
trường đều có cường độ điện trường E = 10
3
V/m. Tính công của lực điện trường khi e
-
di
chuyển một đoạn 10cm.
A. - 1,6. 10
-15
J. B. - 1,6. 10
-17
J. C. 1,6 . 10
-15
J. D. 1,6. 10
-17
J.
Câu 2: Hai điện tích điểm q
1
= - q
2
= 10
-5
C. Đặt cách nhau 20cm trong không khí. Lực tương
tác tĩnh điện giữa chúng là:
A. - 22,5N B. 2,25. 10
1
= q
2
= 10
-8
(C) . D. q
1
= 10
-8
C, q
2
= -10
-8
(C).
Câu 4: Một điện tích q<0 được đặt tại điểm có véctơ cường độ điện trường
E
. Điều nào sau
đây là sai khi nói về lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm q.
A. Độ lớn của lực tĩnh điện là: F = - q. E.
B. Độ lớn của lực tĩnh điện là : F = |q|. E.
C. Chiều của véctơ lực cùng chiều với véctơ cường độ điện trường.
D. Chiều của véctơ lực ngược chiều với véctơ cường độ điện trường.
Câu 5: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu-lông.
A.
2
r
q
kF =
B.
2
Điện tích của tụ là:
A. 3,3 mC. B. 3300 C C. 3,3 µC. D. 15. 10
6
C.
Câu 9: Biểu diễn vectơ lực tác dụng lên q
0
trong trường hợp sau: Biết |q
1
| = |q
2
| .
Câu 10: Biều diễn véc tơ cường độ điện trường tại điêm M trong trường hợp sau. Biết |q
1
| = |
q
2
| .
q
1
q
2
q
0
q
1
q
2
M
Trường THPT Diễn Châu 3
Tổ: Vật lí - CN
-8
C, q
2
= -4. 10
-8
( C). B. q
1
= q
2
= -10
-8
(C ).
C. q
1
= q
2
= 10
-8
(C) . D. q
1
= 10
-8
C, q
2
= -10
-8
(C).
Câu 3: Một electron di chuyển ngược chiều dọc theo một đường sức điện của một điện
trường đều có cường độ điện trường E = 10
3
6
V/m C. 0. D. 18. 10
6
V/m
Câu 7: Một điện tích q<0 được đặt tại điểm có véctơ cường độ điện trường
E
. Điều nào sau
đây là sai khi nói về lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm q.
A. Độ lớn của lực tĩnh điện là : F = |q|. E.
B. Chiều của véctơ lực cùng chiều với véctơ cường độ điện trường.
C. Độ lớn của lực tĩnh điện là: F = - q. E.
D. Chiều của véctơ lực ngược chiều với véctơ cường độ điện trường.
Câu 8: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu-lông.
A.
2
21
.
r
qq
kF =
B. F = q. E. C.
2
21
.
r
qq
kF
=
D.
2
MÔN: VẬT LÍ 11
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . .
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Một tụ điện có điện dung C = 15 µF. Tụ được tích điện dưới hiệu điện thế U = 220V.
Điện tích của tụ là:
A. 3,3 mC. B. 15. 10
6
C. C. 3,3 µC. D. 3300 C
Câu 2: Một điện tích q<0 được đặt tại điểm có véctơ cường độ điện trường
E
. Điều nào sau
đây là sai khi nói về lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm q.
A. Độ lớn của lực tĩnh điện là : F = |q|. E.
B. Chiều của véctơ lực cùng chiều với véctơ cường độ điện trường.
C. Độ lớn của lực tĩnh điện là: F = - q. E.
D. Chiều của véctơ lực ngược chiều với véctơ cường độ điện trường.
Câu 3: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q
1
= 6. 10
-8
C, q
2
= -8. 10
-8
C. Cho
chúng tiếp xúc với nhau rồi lại tách nhau ra. Điện tích của mỗi quả cầu sau đó là:
A. q
1
= q
2
= 10
-5
C. Đặt tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong
không khí. Tính cường độ điện trường tại trung điểm của AB:
A. 0. B. 9. 10
6
V/m C. 1800 V/m. D. 18. 10
6
V/m
Câu 5: Một electron di chuyển ngược chiều dọc theo một đường sức điện của một điện
trường đều có cường độ điện trường E = 10
3
V/m. Tính công của lực điện trường khi e
-
di
chuyển một đoạn 10cm.
A. - 1,6. 10
-17
J. B. 1,6. 10
-17
J. C. - 1,6. 10
-15
J. D. 1,6 . 10
-15
J.
Câu 6: Hai điện tích điểm q
1
= - q
2
= 10
q
kF =
Câu 9: Biểu diễn vectơ lực tác dụng lên q
0
trong trường hợp sau: Biết |q
1
| = |q
2
| .
Câu 10: Biều diễn véc tơ cường độ điện trường tại điêm M trong trường hợp sau. Biết |q
1
| = |
q
2
| .
q
1
q
2
q
0
q
1
q
2
M
Trường THPT Diễn Châu 3
Tổ: Vật lí - CN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - LẦN 1 - HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 11
-8
(C) .
C. q
1
= 3.10
-8
C, q
2
= -4. 10
-8
( C). D. q
1
= q
2
= -10
-8
(C ).
Câu 3: Công thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu-lông.
A.
2
21
.
r
qq
kF =
B. F = q. E. C.
2
21
.
r
C. Độ lớn của lực tĩnh điện là: F = - q. E.
D. Chiều của véctơ lực ngược chiều với véctơ cường độ điện trường.
Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không sẽ thay đổi như thế nào nếu
khoảng cách giữa chúng tăng lên 3 lần?
A. Giảm đi 9 lần. B. Giảm đi 3 lần. C. Tăng lên 9 lần. D. Tăng lên 3 lần.
Câu 7: Hai điện tích điểm q
1
= - q
2
= 10
-5
C. Đặt cách nhau 20cm trong không khí. Lực tương
tác tĩnh điện giữa chúng là:
A. - 22,5N B. 2,25. 10
-3
N C. 22,5 N D. - 2,25. 10
-3
N
Câu 8: Hai điện tích điểm q
1
= - q
2
= 10
-5
C. Đặt tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong
không khí. Tính cường độ điện trường tại trung điểm của AB:
A. 9. 10
6
V/m B. 0. C. 1800 V/m. D. 18. 10
6
M