TUẦN 1
Thứ hai ngày 19 tháng 8 năm 2013
T ập đọc (tiết 1)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU.
(SGK/ 3 – TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trơi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu.Phát hiện được
những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật
trong bài (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
*Nội dung điều chỉnh ( NDĐC ): Khơng hỏi ý 2 câu 4 .
* Có kĩ năng :
- Thể hiện được sự cảm thơng.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân
B/Phương tiện dạy học :
-GV: Chuẩn bị đoạn văn đọc diễn cảm.
C/Tiến trình dạy học: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
-Mục tiêu: Học sinh đọc trơi chảy tồn bài, giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ mới.
-Cách tiến hành: Giáo viên phân tích, hướng dẫn học sinh chia bài văn thành 4 đoạn: Đoạn 1: Từ đầu…
đá cuội. Đoạn 2: Tiếp theo…Nhà Trò vẫn khóc. Đoạn 3: Tiếp theo…vặt cánh ăn thịt em. Đoạn 4: Tiếp
theo…cơng việc mình làm.Giáo viên gọi học sinh đọc nối tiếp 3 lượt:Lần 1: HS đọc - rút từ khó - luyện
đọc từ khó: Dế Mèn, chị Nhà Trò …Lần 2: Hs đọc-rút từ mới- giải nghĩa một số từ sách giáo khoa.Lần
3: Hs đọc-Giáo viên nhận xét.
-HS đọc theo cặp.Gọi 1 HS đọc tồn bài.Giáo viên đọc lại tồn bài.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, đúng nội dung bài và trả lời được các câu hỏi .
-Cách tiến hành:GV nêu câu hỏi,u cầu học sinh đọc thầm bài và trả lời các câu hỏiSGK/5.
* Qua hoạt động này học sinh thể hiện được sự cảm thơng và xác định giá trị
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
- Làm đúng bài tập CT phương ngữ: BT (2) a/b; hoặc do GV soạn.
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ, bút dạ.SGK.
C/Tiến trình dạy học:GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết.
-Mục tiêu:HS nghe và viết đúng chính tả 1đoạn trong bài:“Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
-Cách tiến hành: Giáo viên đọc bài viết.Gọi 1 HS đọc lại bài viết.Giáo viên cho học sinh trả lời một số
câu hỏi gợi ý.Giáo viên phân tích từ khó, yêu cầu học sinh đọc các từ khó: Dế Mèn, chị Nhà Trò, bọn
Nhện…→cho học sinh viết vào bảng con.GV đọc bài, HS viết bài vào vở.HS đổi vở sửa lỗi.Giáo viên thu
vở một số học sinh chấm điểm và nhận xét.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu của bài tập.Cá nhân.Gọi một em học sinh nêu kết quả:Thứ tự cần điền:
ngan, dan, ngang, giang, mang, ngang.
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.Học sinh làm bài tập và nêu kết quả: Là hoa lan.GV nhận xét, chấm điểm.
*Hoạt động 3:Củng cố-dặn dò.
-Giáo viên nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung BT 1/ HS giỏi cùng làm HS TB.
…………………………………………………………………………………
Đạo đức(tieát 1)
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP.
(SGK/3-TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến.
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh.
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.
* ND ĐC : BT / HS lựa chọn phương án : tán thành , không tán thành .
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân.
- Kĩ năg bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập.
-Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
B/Phương tiện dạy học : -GV:SGK.
(SGK/ 3 – TGDK:35’)
A/Mục tiêu:Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp học sinh hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt
Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu
thời Nguyễn.Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục học sinh tình yêu thiên nhiên, con người và
đất nước Việt Nam.
B/Phương tiện dạy học : Bản đồ địa lý-tự nhiên Việt Nam.SGK
C/Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
-Mục tiêu: Giúp học sinh biết được vị trí và hình dạng của nước ta.
-Cách tiến hành: GV giới thiệu vị trí của nước ta và các cư dân.HS trình bày lại và xác định trên bản đồ
tỉnh mà em đang sống.Cả lớp nhận xét.GV nhận xét và chốt ý.
*Hoạt động 2:Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp.
-Cách tiến hành: Giáo viên phát cho mỗi nhóm một tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc.Các
nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi vào phiếu bài tập→Đại diện các nhóm báo cáo.Cả lớp nhận xét, bổ
sung.Giáo viên chốt lại ý: Mỗi dân tộc sống trên đất nước ta có nét văn hoá riêng, đời sống sinh hoạt cũng
khác nhau.
*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
-Mục tiêu: Học sinh hiểu và rút ra nội dung bài học.
-Cách tiến hành:Giáo viên đặt vấn đề.Học sinh trình bày→Rút bài học trang 4 SGK.
*Hoạt động 4:Củng cố-dặn dò.
-Giáo viên nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tóan (BS)
LUYỆN TẬP CHUNG
Thời gian dự kiến: 35 phút
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập về tính nhẩm cộng, trừ, nhân, chia các số có đến 5 chữ số.
- Học sinh rèn luyện kỷ năng đọc bảng thống kê và tính toán.
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH- TRỊ CHƠI “CHUYỀN BĨNG TIẾP SỨC”
(SGV/ 44 – TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Biết được những nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số qui định trong
các giờ học thể dục.Biết cách tập hợp hàng dọc, biết cách dóng hàng thẳng, điểm số, đứng nghiêm, đứng
nghỉ.Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo u cầu của GV.
B/Địa điểm phương tiện: Trên sân trường.Vệ sinh nơi sân tập. 4 quả bóng,4 chiếc khăn.
C/Tiến trình dạy học:
Nội dung Thờigian Phương pháp tổ chức
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp,phổ biến nhiệm vụ,yêu cầu bài học.
-Chạy chậm đi vòng quanh trên sân trường
-Trò chơi : Khởi động.
2.Phần cơ bản:
*Hoạt động1: Chương trình mơn thể dục lớp 4.
-Mục tiêu: Học sinh nắm được chương trình học tập mơn thể dục.
-Cách tiến hành:Giáo viên giới thiệu chương trình mơn thể dục
lớp 4.Phổ biến nội quy,u cầu luyện tập.Nhắc nhở các em ý thức
học tập nghiêm túc→Biên chế luyện tập:Chia lớp thành 4 tổ luyện
tập và tổ chức thi đua.
*Hoạt động 2: Trò chơi.
-Mục tiêu: Học sinh gia trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”.
-Cách tiến hành: Giáo viên nêu tên trò chơi,phổ biến luật chơi.
Giáo viên cho học sinh tập chơi thử→điều khiển học sinh chơi
chính thức.Giáo viên tổ chức thi đua giữa các tổ.Cả lớp nhận xét,
tun dương tổ nào thắng cuộc.
3.Phần kết thúc:
-Học sinh hồi tónh,thả lỏng.
-GVcùng HS hệ thống bài học.Giáo viên nhận xét,đánh giá kết
quả bài học.
(6-10’)
nh
đ
iêu
iêu
ngã
huyền
-GV nhận xét, sửa sai cho HS.
Bài 2: Giải câu đố.Gọi 1 em HS đọc câu đố→Chia các nhóm thảo luận và giải câu đố.Các nhóm trình bày
kết quả.Giáo viên chốt ý: Là chữ “Sao”.Giáo viên nhận xét và chấm điểm cho học sinh.
*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò.
GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung BT1/ GV chú ý và giúp HS yếu .
…………………………………………………………………………………
Toán (tiết 2)
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (TT)
(SGK/4 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm
chữ số với (cho) số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100000.
-Các bái tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a), bài 3 (dòng 1, 2), bài 4 (a)
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ.SGK
C/Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ: Gọi HS lên bảng giải BT: Đọc ,viết số: 91907; 16212.Viết thành tổng: 7351; 6230
Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh, cho điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
-Mục tiêu: -Cách tiến hành: Giáo viên đọc phép tính, Hs ghi kết quả vào bảng con:Bảy nghìn cộng hai
trăm; Tám nghìn chia hai; Tám nghìn chia bốn; Sáu nghìn năm trăm trừ bốn trăm…→Giáo viên chốt lại.
*Hoạt động 2: Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, làm đúng bài tập.
Bài 1: 1HS đọc yêu cầu bài tập.Cá nhân, 1 em nêu kết quả.Cả lớp và GV nhận xét.
*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
* * BUỔI CHIỀU * *
Tiếng Việt (BS)
ÔN TẬP: LUYỆN TỪ VÀ CÂU : CẤU TẠO CỦA TIẾNG
Thời gian dự kiến: 35 phút
A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu cấu tạo và phân tích đúng cấu tạo của tiếng.
-Học sinh làm đúng các bài tập GV giao
B. Lên lớp:
Bài 1: Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu “ Tiên học lễ , hậu học văn ”.
Tiếng Âm đầu vần Thanh
Bài 2: Học sinh tìm 1 câu tục ngữ nói về chủ đề “ Tôn sư , Trọng đạo”và phân tích vào vở.
* Gv nhận xét, sửa sai cho Hs.
C. Nhận xét- Dặn dò:
* Giáo viên nhận xét, đánh giá tiết học
……………………………………………………………………………………………
Toán (BS)
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 (TT)
(SGK/4)
A/Mục tiêu: Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm
chữ số với (cho) số có một chữ số.Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100000.
-Các bái tập cần làm: Bài 1, bài 2 (b), bài 3 (dòng 3, 4 ), bài 4 (b)
B/ Các hoạt động dạy học:
1/ -GV giới thiệu bài.
Bài 2b: 1HS đọc đề toán.4 em làm bảng phụ.Cả lớp nhận xét, sửa sai.
Bài 3 9 dòng 3; 4 ): 1HS đọc yêu cầu đề bài.Cả lớp làm bài. 4 em làm bảng phụ.GV sửa sai.
Bài 4b: 1HS đọc yêu cầu đề bài.Cả lớp làm bài. 4 em làm bảng phụ.GV hướng dẫn HS sửa sai.
màu xanh lục.Màu đỏ +
màu xanh lam
→
màu tím
→
Gọi HS nhắc lại một số cách pha màu cơ bản.Giáo viên chốt lại.
*Hoạt động 3: Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh thực hành pha màu.
-Cách tiến hành: GV hướng dẫn học sinh có thể dùng màu bột, màu nước để pha màu.GV chia lớp thành
6 nhóm, các nhóm thực hành pha màu theo hướng dẫn của GV.GV theo dõi, sửa sai cho HS.
*Hoạt động 4: Củng cố dặn dò: Trò chơi dân gian “ Trồng nụ trồng hoa” / GV hướng dẫn cách chơi
-GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung Để tiết học tốt GV động viên nhóm 4-6 em có một hộp màu nước .
…………………………………………………………………………………
Tập đọc (tiết 2)
MẸ OÁM
(SGK/9-TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người
mẹ bị ốm (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài).
- Thể hiện được sự cảm thông.
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân
B/Phương tiện dạy học : Khổ thơ đọc diễn cảm.SGK
C/Tiến trình dạy học:1/Bài cũ:Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
-GV yêu cầu HS đọc bài, trả lời một số câu hỏi của bài học.GV nhận xét,cho điểm.
2B ài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
-Mục tiêu: HS đọc trôi chảy toàn bài, giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ mới.
*Hoạt động 1: Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, làm đúng bài tập.
-Cách tiến hành:
Bài 1: 1HS đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập, gọi 2 em đọc kết quả.Cả lớp nhận xét, sửa sai.
Bài 2b: 1HS đọc yêu cầu bài tập.GV hướng dẫn HS làm bài tập.Cả lớp làm bài tập.Gọi 4 em lên bảng
làm.Cả lớp nhận xét, sửa sai
Bài 3a,b: 1HS đọc yêu cầu bài tập: Tính giá trị của biểu thức.Cả lớp làm bài tập, gọi 2 em làm bảng
phụ.GV hướng dẫn sửa sai.
*Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.
-Học sinh nhắc lại lý thuyết.Giáo viên nhận xét tiết học.Về nhà xem bài mới.
D/Phần bổ sung Trong lúc HS làm BT cá nhân – GV theo dõi giúp HS yếu .
…………………………………………………………………………………
Khoa học (tiết 1)
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
(SGK/3 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống.
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ, bút dạ,SGK.
C/Tiến trình dạy học:-GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: Học sinh biết liệt kê những gì cần cho sự sống.
-Cách tiến hành: GV chia lớp thành 6 nhóm,GV nêu yêu cầu của bài tập.Các nhóm thảo luận và liệt kê
những điều kiện cần cho sự sống→Đại diện các nhóm báo cáo, cả lớp nhận xét.GV nhận xét, chốt ý: Về
vật chất: Thức ăn, nước uống, không khí…Về tinh thần: vui chơi, giải trí, thể dục thể thao…
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: Học sinh biết phân biệt các yếu tố cần cho con người và các yếu tố khác.
-Cách tiến hành: HS thảo luận nhóm ghi vào phiếu BT.Đại diện các nhóm trình bày.Các nhóm nhận xét
và bổ sung.GV nhận xét và giải thích thêm cho HS.
→GV chốt ý: Con người và sinh vật cần: Thức ăn, nước uống, không khí Con người cần: Nhà ở, quần
áo, phương tiện đi lại, vui chơi giải trí…
*Hoạt động 3: Trò chơi + GDMT ( Liên hệ, bộ phận )
-GV nhận xét tiết học.
…………………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 22 tháng 8 năm 2013
Thể dục (tiết 2)
TẬP HỢP HÀNG DỌC,DĨNG HÀNG,ĐIỂM SỐ ĐỨNG NGHIÊM NGHỈ
- TC : CHẠY TIẾP SỨC
(SGV/46 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Biết được những ND cơ bản của chương trình và một số qui định trong các giờ học thể dục.
- Biết cách tập hợp hàng dọc, biết cách dóng hàng thẳng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ.
- Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo u cầu của GV.
B/Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Vệ sinh nơi sân tập.
C/Tiến trình dạy học:
Nội dung Thờigian Phương pháp tổ chức
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp,phổ biến nhiệm vụ,yêu cầu bài học.
-Chạy chậm đi vòng quanh trên sân trường
-Trò chơi : Khởi động.
2.Phần cơ bản:
*Hoạt động1: Ơn tập các động tác.
-Mục tiêu: Học sinh ơn một số động tác tập họp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số
-Cách tiến hành:Giáo viên hướng dẫn học sinh tập họp thành 4
hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ.Giáo
viên điều khiển cả lớp tập→Lớp trưởng điều khiển theo sự
hướng dẫn của giáo viên.Chia tổ luyện tập.GV theo dõi sửa sai
cho HS.
*Hoạt động 2: Trò chơi.
-Mục tiêu: Học sinh tham gia trò chơi “Chạy tiếp sức”.
-Cách tiến hành: Giáo viên nêu tên trò chơi,phổ biến luật chơi.
dâng cao…cứu người.
→Ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi con người có lòng nhân ái…cứu người.
-GVnhận xét, sửa sai: Bài văn có nhân vật, có kể các sự kiện “Sự tích hồ Ba Bể”
*Hoạt động 2: Luyện tập.
-Mục tiêu: HS thực hành kể chuyện.
-Cách tiến hành: HS tập kể chuyện theo cặp.
+ Câu chuyện vừa kể có những nhân vật nào? Nêu ý nghĩa của câu chuyên.Cả lớp nhận xét, bổ sung.Giáo
viên nhận xét, chấm điểm và hướng dẫn HS sửa sai.
*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò. Gọi HS nêu ghi nhớ.
GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung HĐ3/ GV yêu cầu HS nêu tên các câu chuyện em biết và cho biết ý nghĩa câu chuyện.
…………………………………………………………………………………
TOÁN (tiết 4)
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
(SGK/6 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ.Biết tính giá trị của biểu thức chứa một
chữ khi thay chữ bằng số.
-Các bài tập cần làm: 1 ; 2a ; 3b.
* ND ĐC : BT3b/ Chỉ tính giá trị biểu thức với 2 trường hợp của n .
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ. SGK
C/Tiến trình dạy học:1/Bài cũ: GV gọi HS lên bảng giải bài tập:
X x 2 = 4826 x – 725 = 8259
-Giáo viên nhận xét, chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
Cách tiến hành:
+ Nếu a = 1, thì: 3 + a = 3 + 1 = 4 + Nếu a = 2, thì: 3 + a = 3 + 2 = 5 + Nếu a = 4, thì: 3 + a = 3 + 4 = 7
→Kết luận: 3 + a là biểu thức có chứa một chữ. Đó là chữ a.
*Hoạt động 2: Thực hành.
-Cách tiến hành: Học sinh thảo luận và nêu tên các ký hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3.
HS tập ghi một số ký hiệu trên khuông nhạc.Giáo viên hướng dẫn HS sửa sai (nếu có)→GV chốt lại ý
đúng, nhận xét các nhóm.
*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò:
-Cả lớp hát lại 3 bài hát.Giáo viên nhận xét chung tiết học.
D/Phần bổ sung HĐ3/ GV yêu cầu HS hát bài Quốc ca .
…………………………………………………………………………………
* * BUỔI CHIỀU * *
Kĩ thuật(tiết 1)
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU, THÊU
(SGK/4- TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản
thường dùng để cắt, khâu, thêu.
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ).
B/Phương tiện dạy học : Bộ đồ dùng.SGK,SGV.
C/Tiến trình dạy học:-GV giới thiệu bài.
& HĐNGLL ( 15p )
* ND : Tổ chức hội chợ triển lãm
- Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 nhóm trình bày : kim, chỉ , kéo, nút, vải thành gian hàng nhỏ và
cử 1 bạn làm nhân viên bán hàng , HS còn lại làm khách .
- Khi khách đến nhân viên bán có nhiệm vụ giới thiệu sản phẩm : màu sắc, công dụng, giá cá , cách bảo
quản, …
*Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
-Mục tiêu: Học sinh nhận biết một số vật liệu khác.
-Cách tiến hành: Học sinh quan sát và trả lời:Thước may dùng để đo vải.Thước dây dùng để đo các số
đo.Khung thêu cầm tay: Căn vải. Khuy cài bấm…
*Hoạt động 2:Củng cố dặn dò.
-HS nhắc lại nội dung bài học.Giáo viên nhận xét, đánh giá chung tiết dạy,yêu cầu học sinh về nhà xem
lại bài vbà chuẩn bị bài sau .
D/Phần bổ sung GV giới thiệu vật liệu , dụng cụ khác để HS quan sát .
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập.Cả lớp làm bài tập.GV gọi HS nêu kết quả bài tập. GV nhận xét.
Tiếng Âm đầu vần Thanh
Khôn
Ngoan
Đối
Kh
Ng
Đ
Ôn
Oan
Ôi
Ngang
Ngang
Sắc
Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu bài tập.GV hướng dẫn học sinh làm bài tập:Tìm những tiếng bắt vần với
nhau trong hai câu trên.HS nêu kết quả bài làm: ngoài và hoài.GV nhận xét và hướng dẫn HS sửa sai.
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu của bài tập.Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Ghi lại từng cặp tiếng bắt vần với nhau.Cả lớp làm bài tập.Giáo viên gọi một số HS đọc bài làm của
mình.GV chốt lại, thống nhất lời giải đúng:
+ Giống nhau hoàn toàn: Xinh xinh, nghênh nghênh.
+ Giống nhau không hoàn toàn: Loắt choắt, thoăn thoắt.
*Hoạt động 2:Củng cố dặn dò: -HS nêu ghi nhớ.
D/Phần bổ sung Hoạt động 2-HS nêu ghi nhớ và tự cho VD và phân tích cấu tạo của tiếng đó .
Tập làm văn (tiết 2)
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
(SGK/13 – TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật (Nội dung Ghi nhớ).Nhận biết được tính cách của từng
người cháu (qua lời nhận xét của bà) trong câu chuyện Ba anh em (BT1, mục III).Bước đầu biết kể tiếp
câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách nhân vật (BT2, mục III).
* ND ĐC : BT1/ mỗi ý làm 1 trường hợp .
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ.SGK.
C/Tiến trình dạy học:1/Bài cũ: GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập:Tính giá trị: 250 + m, với m = 10
và m = 0.Giáo viên nhận xét, chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1:Thực hành
-Mục tiêu: Học sinh làm đúng BT.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức .Cả lớp làm bài tập.Gọi 2 em lên bảng giải bài tập.Cả lớp nhận xét.
+ b x 7, với b = 8. Giá trị của biểu thức b x 7 là 8 x 7 = 56
+ 81: c, với c = 9. Giá trị của biểu thức 81 : c là 81 : 9 = 9
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập: Viết vào ô trống (Theo mẫu).Gọi 3 em lên bảng giải bài tập.Cả lớp nhận
xét.
a 4 7 9
10 x a 10 x 4 = 40 10 x 7 = 70 10 x 9 = 90
a x 17 4 x 17 = 68 7 x 17 = 119 9 x 17 = 153
a + 181 4 + 181 = 185 7 + 181 = 188 9 + 181 = 190
Bài 3: Viết vào ô trống (Theo mẫu).Gọi 3 em lên bảng giải bài tập.Cả lớp nhận xét.
Cạnh hình vuông a b 9cm 131dm
Chu vi hình vuông a x 4 b x 4 9 x 4 = 36 cm 131 x 4 = 524dm
Bài 4: Bạn Tâm ghi lại giờ tàu như sau:
+ Tàu S1 xuất phát lúc 8 giờ 30 phút, sau 32 giờ, đến nơi lúc 16 giờ 30 phút.
+ Tàu S2 xuất phát lúc 10 giờ 40 phút, sau 36 giờ, đến nơi lúc 22 giờ 40 phút.
-GV nhận xét, chấm điểm cho HS và hướng dẫn HS sửa sai.
*Hoạt động 2:Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung HS làm BT cá nhân ; GV theo dõi giúp HS yếu - TB .
……………………………………………………………
Khoa học (tiết 2)
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
(SGK/6-TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất
định.Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.
B/Phương tiện dạy học : Bảng phụ, bút dạ và một số bản đồ.
C/Tiến trình dạy học:-GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
-Mục tiêu: Học sinh nhận biết bản đồ.
-Cách tiến hành: GV treo một số bản đồ,hướng dẫn HS cách đọc tên và cách xem bản đồ: Cách đọc chú
thích,cách xem tỷ lệ→Gọi HS đọc tên, phân biệt các yếu tố trên bản đồ.Cả lớp nhận xét, bổ sung →GV
nhận xét, chốt lại ý: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ của một khu vực hay toàn bộ bề mặt…
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu được một số yếu tố trên bản đồ.
-Cách tiến hành: HS làm việc theo nhóm,quan sát bản đồ và trả lời câu hỏi→Đại diện các nhóm báo cáo
kết quả thảo luận:Tên bản đồ: Cho ta biết tên một khu vực và những thông tin chủ yếu…Phương hướng:
Phía trên là hướng Bắc, phía dưới là Nam,bê trái là Tây và bên phải là Đông.Tỷ lệ bản đồ: Cho ta biết
khu vực được thể hiện trên bản đồ nhỏ hơn kích thước thực là bao nhiêu.Ký hiệu bản đồ: Dùng thể hiện
các đối tượng…Cả lớp nhận xét, bổ sung.GV chốt lại ý.
*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung Hoạt động 3/ GV cần củng cố : Hình vẽ thu nhỏ của 1 khu vực hay toàn bộ bề mặt trái
đất gọi là gì ? số ghi 1/ 500 … có ý nghĩa gì ?
…………………………………………………………………………………
Sinh hoạt tập thể
ỔN ĐỊNH Tuaàn 1
Cơ thể
Tuaàn 2
Thứ hai ngaøy 26 tháng 8 năm 2013 )
Tập đọc (tiết 3)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (tt).
(SGK/15 – TGDK:35’)
B/Phương tiện dạy học: Bảng phụ. SGK.
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.GV nhận xét chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Đọc, viết số có 6 chữ số.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, đọc viết số có 6 chữ số.
-Cách tiến hành: HS ôn lại các hàng đơn vị, chục, trăm…/ SGK
*Hoạt động 2: Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài, làm đúng các bài tập.
Bài 1: 1HS đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập, gọi một số em nêu kết quả. Cả lớp nhận xét,sửa sai.
Bài 2: 1HS đọc yêu cầu bài tập: Viết theo mẫu. Cả lớp làm vào vở,GV gọi 1 HS làm bảng phụ.
Viết số Trăm nghìn
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đ.vị Đọc số
425671 4 2 5 6 7 1 Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bảy mươi
mốt.
369815
5 7 9 6 2 3
Bảy trăm tám mươi sáu
nghìn sáu trăm mười hai.
Bài 2: 1HS đọc yêu cầu bài tập:Đọc các số sau. Cả lớp làm vào vở,GV gọi 1 HS làm bảng phụ.
Bài 4a,b: 1HS đọc yêu cầu bài tập: Viết các số sau.Cả lớp làm bài tập.GV gọi 1 HS lên bảng làm bài.Cả
lớp và GV nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét tiết học.
D/ Bổ sung HS yếu , GV giao học nhóm các bài tập khó
……………………………………………………………………………………………………………
…
1/Bài cũ: Giáo viên gọi một số học sinh nêu nội dung bài học.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1:Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: Học sinh biết cách ứng xử một số tình huống.
-Cách tiến hành:Học sinh thảo luận nhóm 4.Giáo viên nêu tình huống.Các nhóm thảo luận và trả
lời→Đại diện các nhóm báo cáo.Giáo viên nhận xét và chốt lại ý đúng.
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân.
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: HS biết trình bày tư liệu sưu tầm.
-Cách tiến hành: Học sinh thảo luận nhóm 4 (BT 4), giới thiệu lại những mẩu chuyện.Các nhóm trình
bày ý kiến.Cả lớp nhận xét, bổ sung.Giáo viên nhận xét chung, tuyên dương học sinh.
- Kĩ năg bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập.
*Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét tiết học.
D/Phần bổ sung HĐ2/ hoạt động cá nhân .
…………………………………………………………………………………
& * & * BU ỔI CHIỀU & * & *
Lòch söû: (tiết 2)
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TT).
(SGK/7 – TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tương lịch sử hay địa lí
trên bản đồ.
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí
hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển.
B/Phương tiện dạy học: Bản đồ địa lý-tự nhiên Việt Nam.SGK.
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.GV nhận xét chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
nghìn không trăm hai chín.
Bài 2: Đọc các số ( GV chuẩn bị bảng phụ ).
Bài 4c , d: 1HS đọc yêu cầu bài tập: Cả lớp làm bài tập.GV gọi 1 HS lên bảng làm bài.
*Hoạt động 3: -GV nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………………………………
…
Chính taû: (2) (Nghe-viết)
MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
(SGK/16 TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa các từ đã viết sai ; viết lại câu đoạn các em viết sai nhiều lỗi chính tả ( kết hợp rèn chữ
viết ).
- Làm đúng (3 b.)
*Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh niết và hiểu nghĩa từ.
- Giáo viên phân tích từ khó, u cầu học sinh đọc một số từ khó. GV đọc cho HS viết rồi sốt lỗi .
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3b/ VBT.
-GV nhận xét tiết học.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Thể dục:(tiết 3)
QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI “ THI XẾP HÀNG NHANH”
(TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh.Bước đầu
biết cách quay sau và đi đều theo nhịp.Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.
B/Địa điểm phương tiện: Trên sân trường.Vệ sinh nơi sân tập.
C/Nội dung và phương pháp:
Nội dung Thời gian Phương
pháp
B/Phương tiện dạy học: Bảng phụ, bút dạ.SGK.
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi:Tiếng thường có mấy bộ phận? Phân tích tiếng.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1:Thực hành
-Mục tiêu: Học sinh nắm được một số từ thuộc chủ đề và làm được các bài tập.
Bài 1: 1HS đọc u cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập.Gọi 1 em nêu kết quả của BT:Lòng nhân ái, lòng vị
tha, thân ái Hung ác, tàn bạo, ác nghiệt…Cứu giúp, che chở, cứu trợ, hổ trợ…
Bài 2: 1Học sinh đọc u cầu của bài tập.GV hướng dẫn cho HS.Cả lớp làm bài tập.Gọi một số em nêu
bài làm của mình:Nhân dân, cơng nhân, nhân loại.Nhân hậu, nhân ái, nhân đức.Cả lớp nhận xét.
Bài 3: 1HS đọc yêu cầu bài tập.HS thảo luận nhóm 4.GV gọi đại diện nhóm nêu kết quả.Giáo viên nhận
xét và chấm điểm cho học sinh.
+ Khuyên ta phải sống hiền lành + Chê người có tính xấu
*Hoạt động 2: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét tiết học.
D/ Phần bổ sung Phần củng cố GV Y/C hs tìm thêm những thành ngữ ,tục ngữ theo chủ đề
T oán (tiết 7)
LUYỆN TẬP.
(SGK/10 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu: Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số.
-Các bài tập cần làm: 1 ; 2 ; 3(a,b,c)
C/Tiến trình dạy học:
B/Phương tiện dạy học: Bảng phụ. SGK
1/Bài cũ: ổn định .
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1:Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh củng cố lại bài, hiểu bài, làm đúng bài tập.
Bài 1: 1HS đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập, 1 em làm bảng phụ.Cả lớp và GV nhận xét.
-Cách tiến hành:GV gọi HS đọc nối tiếp bài thơ.Đọc thầm,trả lời câu hỏi:Bà lão nghèo đã làm gì để
sống?Bà lão làm gì khi bắt được con ốc?Từ khi có ốc, trong nhà bà lão có gì lạ?Câu chuyện kết thúc như
thế nào.GV chốt nội dung câu chuyện.
*Hoạt động 2: Học sinh kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện.
-Mục tiêu: Học sinh nhớ lại câu chuyện và kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
-Cách tiến hành: HS kể theo nhóm, trao đổi ý nghĩa câu chuyện.HS tập kể từng đoạn,cả bài→Thi kể
chuyện trước lớp.Cả lớp nhận xét.GV nhận xét và chốt ý.Cả lớp bình chọn giọng kể hay,tuyên dương.
*Hot ng 3: Cng c dn dũ.
Giỏo viờn nhn xột v ỏnh giỏ chung tit dy, yờu cu hc sinh v nh tp k chuyn
D/Phn b sung H2/ Ch Y/C HS yu k 1 on )
& * & * BUI CHIU & * & *
T oỏn
LUYN TP.
(SGK/10 TGDK:35)
A/Mc tiờu: Vit v c c cỏc s cú n sỏu ch s.
-Cỏc bi tp cn lm: ; 3(d) ; 4
*H 1 : GV cho HS c s , vit s cú 6 ch s ( ó chun b bng ph )
*H 2 : HS lm bi 3d; 4 cỏ nhõn .
- HS sa sai GV ỏnh giỏ chung .
& * & BUI CHIU & * & *
K chuyn ( BS )
K CHUYN NGHE, C.
A/Mc tiờu:
* Bit k chuyn ó nghe , hoc ó c v ch : Thng ngi nh th thng thõn .Nờu c ý
ngha cõu chuyn .
-Mc tiờu: Hc sinh thc hnh v hoa, lỏ n gin.
-Cỏch tin hnh: hc sinh v, GV theo dừi, sa sai cho HS.Giỏo viờn nhn xột, tuyờn dng.
*Hot ng 4: Cng c dn dũ.
& GDMT : Hoa lá cây cối xung quanh ta không chỉ mang lại vẻ đẹp mà nó còn giúp ta trao đổi chất khí
vì vậy ta phải bảo vệ chúng như thế nào ?
GV nhận xét và đánh giá tiết dạy.
D/Phần bổ sung……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tập đọc (tiết 4)
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH.
(SGK/19 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
-Đọc rành mạch trôi chảy.Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm
quí báu của cha ông (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối).
B/Phương tiện dạy học: SGK.Đoạn văn đọc diễn cảm.
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV yêu cầu HS đọc bài, trả lời một số câu hỏi nội dung bài học.GV nhận xét,chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc:
-Mục tiêu: HS đọc trôi chảy toàn bài, giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ mới.
-Cách tiến hành: như tiết trước .
b-Tìm hiểu bài: Học sinh đọc thầm nội dung bài học và trả lời các câu hỏi SGK/20.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
-Mục tiêu: Học sinh đọc diễn cảm và HTL.
*Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét tiết học.
D/ Bổ sung : HĐ3/ GV yêu cầu HS tìm các câu ca dao , tục ngữ có ND vừa học .
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (tt).
(SGK/8-TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào q trình trao đổi chất ở người: tiêu hố,hơ hấp,
tuần hồn, bài tiết.
- Biết được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết.
B/Phương tiện dạy học: Bảng phụ, bút dạ.
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi:Cơ thể người lấy gì từ mơi trường và thải gì ra mơi trường.
Học sinh nêu nội dung bài học.GV nhận xét và chấm điểm.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*Hoạt động 1:Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: HS xác định được những cơ quan trực tiếp tham gia q trình trao đổi chất.
-Cách tiến hành: Các nhóm đọc mục bạn cần biết, quan sát các câu ở H1,TLCH SGK/9 →Đại diện các
nhóm báo cáo,cả lớp nhận xét.GV nhận xét,chốt ý:Tiêu hố: Biến đổi thức ăn,nước uống thành chất dinh
dưỡng
→
cơ thể
→
thải ra phân. Hơ hấp: Thu ơxy
→
thải cacbonic.
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
-Mục tiêu: HS tìm hiểu về mối quan hệ giữa các cơ quan trong q trình trao đổi chất.
-Cách tiến hành: HS thảo luận nhóm ghi vào phiếu BT:
+ Trình bày mối quan hệ giữa các cơ quan: tiêu hóa, hơ hấp, tuần hồn, bài tiết.
+ Điều gì sẽ xảy ra khi một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động?
→
Đại diện các nhóm trình bày.Các nhóm nhận xét và bổ sung. GV chốt ý: SGK/9.
phải, dàn hàng, dồn hàng→Học sinh tập động tác quay sau.
*Hoạt động 2: Trò chơi: “Nhảy đúng nhảy nhanh”.
- Giáo viên phổ biến cách và luật chơi. Giáo viên điều
(6-10’)
(18-22’)
4hàng ngang
GV điều khiển HS
khiển học sinh chơi.Giáo viên tổ chức thi đua các tổ.
3. Phần kết thúc:
- Tập động tác thả lỏng
- Giáo viên hệ thống bài học
(4-6’)
4hàng ngang
……………………………………………………………………………………………………………
…
Tập làm văn ( tiết 3)
KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
(SGK/ 20 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm được cách kể hành động của nhân
vật (Nội dung Ghi nhớ).
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim Sẻ, Chim Chích), bước đầu biết
sắp xếp các hành động theo thứ tự trước - sau để thành câu chuyện.
B/Phương tiện dạy học: SGK
C/Tiến trình dạy học:
1/Bài cũ: GV u cầu HS trả lời câu hỏi:Trong truyện “Ba anh em” có những nhân vật nào?Nêu tính
cách của từng nhân vật GV nhận xét và chấm điểm.
2/Bài mới:
-GV giới thiệu bài.
chữ số hơn thì số đó lớn hơnNếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì lần lượt so sánh từng cặp từ hàng
caođđến hàng thấp…Hướng dẫn HS so sánh một số cặp số→Giáo viên nhận xét, chốt ý đúng.
*Hoạt động 2: Thực hành.
-Mục tiêu: Học sinh hiểu bài,làm được các bài tập.
Bài 1: 1Học sinh đọc u cầu bài tập.Cả lớp tự làm bài cá nhân.GV gọi một số HS nêu miệng kết quả.
Bài 2: 1HS đọc u cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập.Gọi 1 em lên bảng giải bài tập.Cả lớp và GV nhận
xét.
Bài 3: 1Học sinh đọc u cầu bài tập.Cả lớp làm bài tập - 1 em lên bảng giải bài tập.Cả lớp nhận xét.
-Giáo viên thu vở một số học sinh chấm điểm và sửa sai cho cả lớp.
*Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét và đánh giá tiết dạy.
D/Phần bổ sung B1/ GV giao HS yếu làm nhóm
…………………………………………………………………………………
 m nhạc:(tiết 2)
HỌC HÁT BÀI EM YÊU HÒA BÌNH
(Nhạc và lời:Nguyễn Đức Toàn).
(SGK/5 –TGDK:35’)
A/Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
B/Phương tiện dạy học: SGK Âm nhạc.Nhạc cụ gõ:Song loan,thanh phách.
C/Tiến trình dạy học:
* HĐNGLL ( 10 p )
* ND : xem tư liệu Làng q VN
- GV giới thiệu 1 số tranh về làng q VN như dòng sơng, cây đa, cánh đồng lúa, lũy tre,…Từ đó giúp
HS thấy được hình ảnh thanh bình của nước ta .
1/Bài cũ: GV gọi HS lên hát bài hát: Đi học, Cùng múa hát dưới trăng. GV đánh giá, nhận xét.
2/Bài mới: -GV giới thiệu bài.
*a tiến hành: GV giới thiệu bài hát, hát mẫu.HS đọc lời bài hát (SGK/5).Vỗ tay theo hình tiết tấu.GV
-Mục tiêu: Học sinh thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ.
-Cách tiến hành: HS quan sát và trả lời: Các bước xâu chỉ vào kim.Cách vê nút chỉ bằng hai ngón tay
→Cả lớp thực hành.GV theo dõi, hướng dẫn thêm→ Gọi HS trình bày sản phẩm.
*Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
-GV nhận xét và đánh giá tiết dạy.
D/Phần bổ sung……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
THỂ DỤC (BS)
ĐỘNG TÁC QUAY SAU
A/Mục tiêu:
- HS tập đúng động tác quay sau,nâng cao thành tích.GD HS ln giữ an tồn,nghiêm túc trong khi tập.
B/Địa điểm – phương tiện: Trên sân trường.Vệ sinh nơi sân tập.
C/Nội dung và phương pháp:
Nội dung Thời gian Phương pháp
tổ chức
1.Phần mở đầu:
- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu, chấn chỉnh ĐHĐN
2. Phần cơ bản:
*HĐ 1: Học động tác quay sau.
- GV hướng dẫn HS ơn lại một số động tác quay trái,quay
phải, dàn hàng, dồn hàng→Học sinh tập động tác quay sau.
*HĐ 2: Trò chơi dân gian: “Ơ ăn quan / nhảy lò cò”.
- Giáo viên phổ biến cách và luật chơi. Giáo viên điều
khiển học sinh chơi.Giáo viên tổ chức thi đua các tổ.
3. Phần kết thúc:- Tập động tác thả lỏng
- Nhận xét tiết học .
(6-10’)
(18-22’)