hướng dẫn và báo cáo thực hành kỹ thuật điện - Pdf 25

HƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 1 LỜI NÓI ĐẦU MỤC ĐÍCH CỦA THÍ NGHIỆM
- Giúp sinh viên củng cố thêm phần lý thuyết đã học
- Giúp sinh viên làm quen với các thiết bò điện và dụng cụ đo điện thường gặp trong
thực tế
YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN
- Chuẩn bò bài kỹ trước khi làm thí nghiệm
- Tự mắc được tất cả các mạch điện thí nghiệm
- Tham gia đủ tất cả các bài thí nghiệm
- Tính toán đầy đủ, chính xác các thông số, vẽ tất cả các đường đặc tính mà bản báo cáo
yêu cầu
- Trong thời gian làm thí nghiệm, tuyệt đối chấp hành tốt nội quy phòng thí nghiệm
- Sinh viên nào vi phạm nội quy sẽ bò điểm 0, làm hư hỏng thiết bò do vi phạm nội quy
phải bồi thường BỘ MÔN ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
KÝ HIỆU

THIẾT BỊ

1 ELCB 1~ 220V ÁP TÔ MÁT CHỐNG GIẬT 1 PHA, XOAY CHIỀU, 220V
2
BAT
U
IN
, U
OUT

BIẾN ÁP TỰ NGẪU 1 PHA
U
IN
: ĐIỆN ÁP NGÕ VÀO, U
OUT
: ĐIỆN ÁP NGÕ RA
3 R ĐIỆN TRỞ (BÓNG ĐÈN DÂY TÓC)
4 C
1
, C
2
, C
3
TỤ ĐIỆN, C
1
= 4,75µF, C
2
= 20µF

R
L
C
1

C
2

C
3

BA
BAT
CD
C
B
Z
X
Y
A
DC3
DC1
U
INU
OUT

U

out
= U
nguồn
= 100V.
- Đo U
L
, U
C
. Nếu U
L
 U
C
thì mạch điện mang tính cảm.
- Đo U
R
và I
t
. Ghi các giá trò đo được vào Bảng 2. - Thay đổi trò số điện dung (đấu nối tiếp hoặc song song các tụ điện) hoặc thay đổi trò số điện
cảm (chỉnh khe hở mạch từ của cuộn cảm) sao cho mạch mang tính dung (U
C
 U
L
)
- Đo U
R
và I
t

dung - Dựa vào kết quả đo được vẽ giản đồ véctơ khi mạch mang tính cảm, mạch mang tính dung. 2. Mạch R – L – C song song

Hình 1-5. Sơ đồ nguyên lý mạch R, L, C mắc song song.
Hình 1
-
3

Hình 1-6. Sơ đồ nối dây mạch R, L, C mắc song song
Trình tự thao tác
- Mắc mạch điện như Hình 1- 6. Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện
- Vặn núm điều chỉnh của BAT ngược chiều kim đồng hồ để U
OUT
bằng 0V.
- Đóng áptomát 1 pha 220V.
- Điều chỉnh điện áp ra của BATN để có U
out
= U
nguồn
= 100V.
- Thay đổi tụ điện và cuộn cảm sao cho mạch mang tính cảm (I
L
 I
C
).
- Đo I
R
, I
t
. Ghi các giá trò đo được vào bảng 3. - Thay đổi tụ điện và cuộn cảm sao cho mạch mang tính dung (I
c
 I

Tính
cảm

Tính
dung

- Dựa vào số liệu đo được nhận xét và vẽ giản đồ véctơ khi mạch mang tính cảm, mạch
mang tính dung.
Nhận xét:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

R

L

C
1

C
2

C
3

BA

BA
T
3572468A

X

B

Y

2. Khảo sát mối quan hệ dòng, áp, đại lượng pha và đại lượng dây trong mạch điện 3 pha
đối xứng.
3. Khảo sát vai trò của dây trung tính trong mạch 3 pha không đối xứng.
4. Vẽ được đồ thò véctơ.
II . DỤNG CỤ
Bảng 4
TT

KÝ HIỆU

THIẾT BỊ

1

ELCB 3~ 110/220V
(L
1
- N), (L
2
– N),(L
3
– N)
(L
1
- L
2
),(L
2
– L
3


Hình 2-1. Sơ đồ nguyên lý đồ mạch 3 pha tải đối xứng nối tam giác

U
AB

Z
AB

Z
AC

Z
BC

A

C

B

I
A
I
AB
I
CA
I
BC
U


Hình 2-2. Sơ đồ nối dây mạch 3 pha tải đối xứng, nối tam giác
- Sau khi giáo viên kiểm tra mạch điện, đóng áp tô mát ELCB 3~220V
- Đo các số liệu, ghi vào Bảng 5.
- Dựa vào số liệu ở Bảng 5, vẽ đồ thò véctơ.
Bảng 5
Kết quả

đo

U
AB

U
BC

U
CA


R

L

C
1

C
2

C
3

BA
BA
T

CD
C

BZ
X

Y
A



468A

X

B

Y

C

Z



Y

U
B
C


Hình 2-4. Sơ đồ nối dây mạch ba pha phụ tải đối xứng nối sao
- Đo các số liệu, ghi vào Bảng 6.
- Dựa vào kết quả trong bảng 6, vẽ đồ thò véctơ.

Bảng 6

Kết quả đo
U
AB

U
BC

U
CA

U
A
N


U
B
N

3. Mạch 3 pha không có dây trung tính, phụ tải không đối xứng nối Y.
- Giữ nguyên sơ đồ Hình 2-4
- Dùng hai công tắc K
1,
K
2,
điều chỉnh cho tải A khác tải B khác tải C (số bóng đèn 3 pha
khác nhau, pha A 2 bóng, pha B 4 bóng, pha C 6 bóng).
- Đo các số liệu, ghi vào Bảng 7.
- Dựa vào số liệu trong Bảng 7, đưa ra nhận xét.
R
L
C
1

C
2

C
3

BA
BA
T

1 3
5
7
2 4 6 8
A
X
B
Y
C

Z


Y

Hình 2
-
5
.
Đồ thò véctơ dòng áp phụ
tải ba pha đối xứng nối sao

Hình 2
-
6
.

Đồ thò véctơ d
òng áp



I
B

I
C

I
NN’ 0 Ampe
Nhận xét:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

THÍ NGHIỆM 3
MÁY BIẾN ÁP MỘT PHA
I. MỤC ĐÍCH
1. Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý máy biến áp cách ly 1 pha (MBA)
2. Xác đònh thông số của MBA
3. Đánh giá chất lượng của máy biến áp
II. DỤNG CỤ
Bảng 8
TT

KÝ HIỆU

: ĐIỆN ÁP NGÕ RA; U
VAO
: ĐIỆN ÁP NGÕ VÀO
5

BA

BIẾN ÁP CÁCH LY, 1 PHA
U
1
: ĐIỆN ÁP SƠ CẤP; U
2
: ĐIỆN ÁP THỨ CẤP

III. NỘI DUNG
1. Thí nghiệm không tải
Hình 3-1. Sơ đồ nguyên lý thí nghiệm không tải
Trình tự thí nghiệm
- Mắc mạch điện theo Hình 3 -2
I
10

20
. Tính các thông số còn lại. Ghi kết quả vào Bảng 9. (cos 
0
= 0,5)

P
0
=U
10
I
10
cos 
0 X
0
=  Z
2
0
– R
2
0 U
10
U
10
P Hình 3-2. Sơ đồ nối dây thí nghiệm không tải MBA Bảng 9
Kết quả đo Kết quả tính
U
10

U
20

I
10

P
0

K

R
0

X
0

Z


BA

BA
T

CD
C

BZ
X
Y
ADC3
DC1
U
INU
OUT

U
1
0


X

B

Y

C

Z



Y

I
1ng

U
1ng

U
2ng

BA
BAT
U
vào

U

- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện.
- Xoay núm vặn của biến áp tự ngẫu ngược chiều kim đồng hồ để U
out
= 0Vôn.
- Kẹp ampe kẹp model 2017 vào cuộn sơ cấp máy biến áp.
- Đóng áp tô mát ELCB 1~ 220V, cung cấp điện cho BAT.
- Xoay núm vặn của BAT theo chiều kim đồng hồ để I
1ng
= I
1đm
= 0,6 Ampe
- Đo I
2ng,
U
1ng
, U
2ng

- Các giá trò đo được ghi vào Bảng 10.
- Dựa vào kết quả đo, tính các thông số ngắn mạch theo các công thức sau rồi ghi vào Bảng
10. (Với cos
ng
= 0,2, U
1đm
= 110V)
P
ng
= U
1ng
I

1ng
I
1ng
Bảng 10
Kết quả đo Kết quả tính
U
1ng

U
2ng

I
1ng

I
2ng

U
1ng
%

Z
ng

R
ng

X
ng


YA
DC3
DC1
U
INU
OUT

U
1
ng

U
2
ng

1 3
5
7
2 4 6 8
A
X
B
Y
C


Công thức tính các thông số có tải.(Với Cos

1
= Cos

2
= 0.8)
P
2
= U
2
I
2
Cos
1
%100%
1
2
P
P



P
1
= U
1
I
1

C
1

C
2

C
3

BA

BA
T

CD

C

BZXY
A



468A

X

B

Y

C

Z



YI
1


I
2
P
1
P
2
%
Không tải
2 bóng 4 bóng

14 bóng 16 bóng 18 bóng
2
I
2


(L
1
- N), (L
2
– N),(L
3

– N)
(L
1
- L
2
),(L
2
– L
3
),(L
1

– L
3
)
ÁP TÔ MÁT CHỐNG GIẬT 3 PHA XOAY CHIỀU
110/220V
ĐIỆN ÁP 110V

ĐIỆN ÁP 220V
2 ELCB 3~380V

ÁP TÔ MÁT CHỐNG GIẬT 3 PHAXOAY CHIỀU 380V

- Nếu R

= 0, dây quấn stato chạm vỏ phải sửa chữa.

Hình 4- 1:
3. Đo điện trở ba cuộn dây Stato
- Dùng ôm kế đo điện trở ba cuộn dây stato: AX, BY, CZ
- R
AX
=…………………. R
BY
=……………… R
CZ
=………………
- Nếu điện trở ba cuộn dây bằng nhau thì tốt, nếu không thì dây quấn đã quấn lại không
đúng hoặc dây quấn bò chạm vòng, phải sữa chữa. A

B

C


nối tiếp với BY là 0,6A.
Hình 4- 2. Sơ đồ nối dây thử dây quấn động cơ
- Nếu vôn kế đo được trên cuộn còn lại là vài vôn thì các đầu và cuối của cuộn dây như
trên sơ đồø (X nối B: cuối cuộn này nối đầu cuộn kia)
- Nếu vôn kế đo đượctrên cuộn còn lại là 0V thì X nối Y (cuối cuộn này nối cuối cuộn kia)
- Đổi vò trí cuộn BY và cuộn CZ để xác đònh C, Z như Hình 4 - 3.
Hình 4 -3. Sơ đồ nối dây thử dây quấn động cơ
5. Cho động cơ chạy thử hinh 4- 4. Sơ đồ nguyên lý động cơ đấu sao


Hình 4-5. Sơ đồ nối dây động cơ không đồng bộ ba pha đấu sao (Y)
Bảng 13
STT

Dòng điện không tải
I
0
(A)
Kết luận
1 Pha A
2 Pha B
3 Pha C

Nếu I
0
của pha A, pha B và pha C bằng nhau

và động cơ quay không có tiếng ù là tốt
Nhận xét:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Dòng điện không tải I
0
tính theo phần trăm I
đm
của động cơ 3 pha tra theo Bảng 14

35
25
20
18
70
55
50
45
40
35
80
60
55
50
45
40
90
65
60
55
40
35 R

L

C
1
DC
1U
INU
OUT

U
1
U
2
13572

a. Khởi động trực tiếp động cơ đấu sao (Y)
- Mắc sơ đồ như Hình 4-6
- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện.
- Đóng ELCB 3~ 380V qua vò trí ON cung cấp điện cho động cơ
- Đo dòng điện không tải của động cơ I
0
của pha A hoặc pha B hoặc pha C ghi vào Bảng 15
Chú ý: Dòng điện không tải I
0
là giá trò đo được khi động cơ quay với tốc độ đònh mức U
đm,

trục động cơ quay tự do.
Bảng 15
Chế độ khởi động trực tiếp

I
0

Ghi chú
Nối hình Y

C
3

BA
BA
T

CD
C
B
Z
XYA
DC3DC
1U
INU

Y HƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 17
- Mắc sơ đồ như Hình 4 -8
- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện.
- Đóng ELCB 3~ 220V qua vò trí ON cung cấp điện cho động cơ
- Đo dòng điện không tải của động cơ I
0
của một trong ba pha A, B, C
- Ghi giá trò đo được vào Bảng 16. Quan sát chiều quay của động cơ và ghi lại
Bảng 16

Chế độ khởi động trực tiếp

I
0Ghi chú

Nối hình tam giác


R
L

C
1

C
2

C
3

BA
BAT
CD
C

B
Z
X
Y
ADC3
DC1
U
IN
8A

X

B

Y

C

Z



Y

HƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 18


R
L
C
1

C
2

C
3

BA
BAT
CD
C
B
ZXYADC3

4
6
8
A
X
B
Y

C

Z



Y

ELCB 3 ~ 220V

L
1
L
2

L
3

A
B
C
Z Y

Hình 4-11. Sơ đồ nối dây khởi động sao tam giác động cơ không đồng bộ ba pha

Trình tự thao tác
- Mắc mạch điện theo sơ đồ nối dây theo Hình 4–11
- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện
- Đóng cầu dao CD sang vò trí Y cung cấp điện cho động cơ.
- Đóng ELCB - 3~220V, cung cấp điện cho động cơ
- Dùng am pe kẹp kim 2608A để đo dòng điện khởi động I


- Ghi số liệu vào hàng 1 bảng17
- Lúc động cơ đang quay với tốc độ gần bằng đònh mức thì chuyển nhanh cầu dao
CD sang vò trí 
- Ghi số liệu vào hàng 2 Bảng17 (Với I

: dòng điện khởi động; đây là dòng điện
đo được khi mới đóng cầu dao, cần quan sát nhanh).
Bảng 17
Chế độ khởi động

I



I

0


BA

BA
T

CD
C

BZXY
ADC3DC
1U
8A

X

B

Y

C

Z



Y

HƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 20
THÍ NGHIỆM 5
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ MỘT PHA
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Tìm hiểu cấu tạo của động cơ không đồng bộ một pha rô to lồng sóc hai cấp điện áp.
2. Biết cách kiểm tra chất lượng động cơ, xác đònh cuộn chạy, cuộn đề.
3. Biết cách đấu dây, khởi động và đổi chiều quay động cơ.
II. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM

- Nếu điện trở cách điện dây quấn stato với vỏ động cơ R

 1 M thì đạt yêu cầu
- Nếu R

= 0, dây quấn stato chạm vỏ phải sửa chữa. Hình 5-1. Sơ đồ nối dây đo điện trở cách điện động cơ

3. Xác đònh cuộn chạy, cuộn đề
- Dùng ôm kế đo điện trở của ba cuộn dây 1- 2, 3 - 4, 5 - 6.
- Ghi trò số vừa đo được vào bảng 19 và xác đònh cuộn nào là cuộn chạy và cuộn nào là
cuộn đề (Thông thường điện trở cuộn đề lớn hơn cuộn chạy)

1

35Hình 5 -2. Sơ đồ động cơ KĐB một pha có ngắt điện ly tâm (C.S)

Trình tự thí nghiệm

Hình 5- 3. Sơ đồ nối dây động cơ KĐB một pha có ngắt điện ly tâm, quay thuận
- Mắc mạch điện như Hình 5 - 3
- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện
- Bật ELCB 1~ 220V qua vò trí ON cung cấp điện cho động cơ

X
Y
ADC3DC
1U
INU
OUT

U
1

U
2

13





Y

C.SHƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 22
- Ghi các trò số đo được vào Bảng 20.
Bảng 20

Điện áp

Trò số (V) Ghi chú
Nguồn ( U
L
-

N
)
Cuộn chạy Cuộn đề Tụ điện C
- Đo cường độ dòng điện qua cuộn chạy, cuộn đề, dòng điện chung
Hình 5- 5. Sơ đồ nối dây động cơ KĐB một pha có ngắt điện ly tâm, quay ngược
R
L
C
1

C
2

C
3

BA
BAT
CD
C
B
Z
X

Y
HƯỚNG DẪN VÀ BÁO CÁO THỰC HÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN
Biên soạn: Nguyễn Khắc Dự Trang 23

- Yêu cầu giáo viên kiểm tra mạch điện
- Bật ELCB 1~ 220V qua vò trí ON cung cấp điện cho động cơ
- Quan sát chiều quay của động cơ theo chiều kim đồng hồ hay ngược chiều kim đồng hồ.
Ghi nhận chiều quay của động cơ so với trường hợp trên.
1. Vẽ sơ đồ nối dây động cơ KĐB 1 pha sử dụng điện áp 110V cho cả hai trường hợp quay
thuận và quay ngược.
2. Cho biết thêm một số động cơ 1 pha khác
3. Cho biết các lónh vực ứng dụng của động cơ 1 pha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status