TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
TÀI LIỆU ÔN TẬP
MÔN: KẾ TOÁN CHI PHÍ – HK2 (2013-2014)
Hệ: Đại học
Hình thức thi: Tự luận, thời gian thi: 90 phút
(SV được sử dụng bảng HTTK)
Chương 1- Tổng quan về kế toán chi phí.
1.1 Phân loại chi phí – giá thành SP
- Phân loại chi phí
- Giá thành sản phẩm
1.2 Nội dung kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành SP
- Xác định đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành.
- Kỳ hạn tính giá thành sản xuất sản phẩm.
- Kết cấu giá thành sản xuất sản phẩm.
- Trình tự kế toán CPSX và tính giá thành SX sản phẩm.
Chương 2- Kế toán chi phí SX và tính giá thành (Z) sản phẩm theo chi phí thực tế
2.1 Tập hợp chi phí trực tiếp phát sinh.
2.2 Kế toán chi phí sản xuất phụ.
2.3 Kế toán các khoản giảm chi phí sản xuất.
2.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất - Đánh giá sản phẩm dở dang - Tính giá thành sản xuất sản phẩm.
a) Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất.
b) Đánh giá sản phẩm dở dang.
(Theo chi phí NVL trực tiếp, sản lượng hoàn thành tương đương, chi phí định mức)
c) Tính giá thành sản xuất sản phẩm
(PP giản đơn, hệ số, tỉ lệ, loại trừ sản phẩm phụ, phân bước, hoạt động SX phụ có/không cung cấp lao vụ
lẫn nhau)
Chương 3- Kế toán chi phí SX và tính Z SP theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính
3.1 Kế toán chi phí SX và tính Z theo đơn đặt hàng.
720
-
-
-
100
-
200
300
240
1.000
200
110
5.200
-
-
-
1.200
-
-
-
150
-
-
500
240
1.700
190
160
III. Kết quả sản xuất của từng phân xưởng:
TK 621Đ TK 154Đ TK 627C SDĐ: 0
3.000
3.000
3.000 2.885 2.885
TK 622Đ
TK 641 720
720
720 1.731 1.731 TK 627Đ
TK 642
100
200 2.000 2.000 1.154 1.154
150
(TK 154SC) 750 (TK 154Đ) 700
TK 622SC
TK 641 1.200 1.200 1.200
6.293
6.293 TK 627SC
TK 642
150
250
2.690
2.690 449,5 449,5
240
(TK 154Đ) 700 (TK 154SC) 750
1.700
9.790 9.740
190
1. Giá trị sản phẩm, dịch vụ sản xuất phụ cung cấp lẫn nhau tính theo chi phí ban đầu.
Chi phí đơn vị điện ban đầu = 14.500 / (11.500 – 500) = 29/22
Chi phí đơn vị sửa chữa ban đầu = 9.000 / 2.100 = 30/7
Chi phí Đ cung cấp cho SC = 29/22 x 1.000 = 1.318,182
Chi phí SC cung cấp cho Đ = 30/7 x 100 = 428,571
Tổng giá thành của Đ = 14.500 + 428,571 – 1.318,182 = 13.610,389
o GT 1KW điện = 13.610,389 / (11.500 – 500 – 1.000) = 1,3610389
Suy ra:
Đ cung cấp cho PXC = 7.000 x 1,3610389 = 9.527,2723
Đ cung cấp cho BPQLDN = 3.000 x 1,3610389 = 4.083,1167
Tổng giá thành của SC = 9.000 + 1.318,182 – 428,571 = 9.889,611
o GT 1h công SC = 9.889,611 / (2.100 - 100) = 4,9448055
Suy ra:
SC cung cấp cho PXC = 1.500 x 4,9448055= 7.417,20825
SC cung cấp cho BPQLDN = 500 x 4,9448055= 2.472,40275 Sơ đồ TK:
TK 154Đ TK 627C
SDĐ: 0
9.527 9.527
14.500
TK 642
(TK 154Đ) 1.318 (TK 154SC) 42910.318 10.318
SDC: 0
2. Giá trị sản phẩm, dịch vụ sản xuất phụ cung cấp lẫn nhau tính theo giá định mức, biết ZĐM của điện là
1.000đ/kwh và của sửa chữa là 5.250 đ/h công.
Tổng chi phí PS PXĐ = 14.500
Tổng chi phí PS PXSC = 9.000
Chi phí Đ cung cấp cho SC = 1 x 1.000 = 1.000
Chi phí SC cung cấp cho Đ = 5,25 x 100 = 525
Tổng giá thành của Đ = 14.500 + 525 – 1.000 = 14.025
o GT 1KW điện = 14.025 / (11.500 – 500 – 1.000) = 1,4025
Suy ra:
Đ cung cấp cho PXC = 7.000 x 1,4025 = 9.817,5
Đ cung cấp cho BPQLDN = 3.000 x 1,4025 = 4.207,5
Tổng giá thành của SC = 9.000 + 1000 – 525 = 9.475
o GT 1h công SC = 9.475 / (2.100 – 100) = 4,7375
Suy ra:
SC cung cấp cho PXC = 1.500 x 4,7375 = 7.106,25
SC cung cấp cho BPQLDN = 500 x 4,7375 = 2.368.75
TK 154Đ TK 627C
SDĐ: 0
(TK 154Đ) 1.000 (TK 154SC) 52510.000 10.000
SDC: 0
Bài 3
Công ty ABC có qui trình công nghệ sản xuất giản đơn. Theo tài liệu trong tháng 9 năm 20xx như sau:
1. Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng : 10.000 ngàn đồng ( trong đó CPNVL chính 8.000 ngàn đồng;
CP VL phụ 2.000 ngàn đồng).
2. Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng:
- CPNVLTT là 101.000 ngàn đồng ( trong đó CPNVL chính 81.000 ngàn đồng, CP VL phụ 20.000 ngàn
đồng).
- CPNCTT là 18.000 ngàn đồng.
- CPSXChung 19.000 ngàn đồng.
3. Số lượng thành phẩm nhập kho trong tháng là 90 sản phẩm.
4. Số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng là 20 sản phẩm với tỉ lệ hoàn thành là 40%.
5. NVL chính còn thừa để tại xưởng có giá xuất kho là 1.000 ngàn đồng.
6. Cho biết NVL chính và vật liệu phụ sử dụng từ đầu qui trình sản xuất.
Yêu cầu: Đánh giá sản phẩm dở dang theo CPNVLTT.
Bài làm: (ĐVT 1.000 đ)
Chi phí NVL TT có trong sản phẩm dở dang cuối kỳ =
10.000 101.000 1.000
20 100%
90 20 100%
= 20.000
20 40%
80 20 40%
= 400
Chi phí NC TT có trong sản phẩm DDCK =
1.200 5.840
20 40%
80 20 40%
= 640
Chi phí SXC có trong sản phẩm DDCK =
1.000 5.600
20 40%
80 20 40%
= 600
CPSX có trong SPDD = 5.640
Phế liệu thu hồi tính vào khoản giảm trừ giá thành.
Bài 5
Một doanh nghiệp có qui trình công nghệ sản xuất giản đơn, cùng qui trình công nghệ thu được sản phẩm
chính A và sản phẩm phụ F. Đối tượng hạch toán CPSX là qui trình công nghệ, đối tượng tính giá thành là
- Chi phí SX dở dang cuối kỳ được đánh giá theo phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương, cho biết chỉ có vật liệu chính bỏ vào 1 lần đầu qui trình công nghệ.
- CFSXDD đầu tháng là 858.556 đồng gồm:
CFNVLTT là 598.076 đồng trong đó NVL chính là 579.900 đồng và VL phụ là 18.176 đồng.
CPNCTT là 136.560 đồng.
CPSXChung là 123.920 đồng.
Yêu cầu: Định khoản và phản ảnh tình hình trên vào sơ đồ TK tháng10.
Lập phiếu tính giá thành sản phẩm chính A tháng 10. Bài làm: (ĐVT: đ)
1. Định khoản và phản ảnh tình hình trên vào sơ đồ TK tháng10.
a. Nợ TK 621: 64.400.000
Có TK 152C: 62.000.000
Có TK 152P: 2.400.000
b. Nợ TK 622: 18.000.000
Có TK 334: 15.000.000
Có TK 338: 3.000.000 c. Nợ TK 627: 11.370.000
Có TK 152P: 5.800.000
Có TK 334: 2.000.000
Có TK 338: 400.000
Có TK 214: 2.000.000
Có TK 111: 1.170.000
d. Nợ TK 152C: 2.000.000
Có TK 621: 2.000.000
e. Nợ TK 154: 91.770.000
Có TK 621: 62.400.000
18.000.000136.560
40 30%
500 40 30%
= 425.075
CPSXC có trong SPA DDCK =
11.370.000123.920
40 30%
500 40 30%
= 269.389
Tổng CPSX có trong SPDDCK = 5.038.540
Tổng giá thành SP A = 858.556 + 57.300.000 + 2.400.000 + 18.000.000 + 11.370.000 – 5.038.540
= 84.890.016
Giá thành 1 SPA = 84.890.016 / 500 = 169.780
f. Nợ TK 155A: 84.890.016
Có TK 155F: 2.700.000
Có TK 154: 87.590.016 Sơ đồ TK:
TK 621 TK 154 TK 155A
5.800.000 2.000.000 11.370.000
11.370.000
400.000
2.000.000 91.770.000 87.590.0161.170.000 SDC: 5.038.540 11.370.000 11.370.000
CP NC TT
136.560
18.000.000 425.075
17.711.485 35.423
CP SXC
123.920
11.370.000 269.389
11.224.531 22.449
CỘNG 858.556 91.770.000 5.038.540 2.700.000 84.890.016 169.780
Bài 6
Công ty K sản xuất nhóm sản phẩm A bao gồm sản phẩm A
1
, sản phẩm A
2
. Có tài liệu trong tháng 9 năm
20xx như sau:
1. Chi phí sản xuất thực tế nhóm sản phẩm A:
Đơn vị: ngàn đồng
Khoản mục chi phí
CPSXDD
đầu kỳ
CPSX
Phát sinh trong kỳ
Chi phí NVL trực tiếp 600 5.950
Chi phí nhân công trực tiếp 200 4.128
Chi phí sản xuất chung 250 4.763,5
Tổng cộng
1.050 14.841,5
3/. Lập phiếu tính giá thành tổng sản phẩm và của từng loại sản phẩm tháng 9/20xx.
Bài làm: (ĐVT: 1.000 đ)
1/. Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị từng loại sản phẩm.
Đánh giá sản nhóm sản phẩm DDCK: (theo chi phí định mức)
CPNVL TT có trong nhóm SP DDCK = 15 x 10 x 100% + 20 x 20 x 100% = 550
CPNCTT có trong nhóm SP DDCK = 15 x 8 x 40% + 20 x 14 x 50% = 188
CPSXC có trong nhóm SP DDCK = 15 x 8,5 x 40% + 20 x 15 x 50% = 201
Tổng chi phí SX có trong nhóm sản phẩm DDCK = 939
Tổng giá thành thực tế nhóm sản phẩm = 1.050 + 14.841,5 – 939 = 14.952,5
Tổng giá thành kế hoạch nhóm sản phẩm = 26,5 x 100 + 49 x 200 = 12.450
Tỷ lệ giá thành = 14.952,5 / 12.450 = 1,2
Giá thành thực tế spA1 = 26,5 x 100 x 1,2 = 3.180
Giá thành thực tế spA2 = 49 x 200 x 1,2 = 11.760
Suy ra:
Giá thành thực tế 1 spA1 = 3.180 / 100 = 31,8
Giá thành thực tế 1 spA2 = 11.760 / 200 = 58,8
2/. Phản ảnh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản. TK 621 TK 154 TK 155A1 SDĐ: 1.050
5.950 5.950
5.950
3.182,66
SDC: 939 3/. Lập phiếu tính giá thành tổng sản phẩm và của từng loại sản phẩm tháng 9/20xx.
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH THỰC TẾ TỪNG LOẠI SẢN PHẨM Chi phí
CPDD
ĐK
CP SX
PS
trong
kỳ
CP
SX
DD
CK
Tổng
giá
thành
thực tế
Tỷ lệ
201
4.813 1,25 1062,5 10,625 3.750 18,75
Cộng
1.050 14.841,5
939
14.952,5 1,201004 3.182,66 31,82661 11.769,84 58,8492Bài 7
Tại một DN SX có một PX SX sản phẩm A và hai PX SX phụ: PX điện và PX cung cấp dịch vụ vận chuyển.
Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến hoạt động của DN như sau:
1. Xuất kho nguyên vật liệu dùng để SX sản phẩm A là 320.000, xuất kho nhiên vật liệu đưa vào SX
điện trị giá 33.400 và PX cung cấp dịch vụ vận chuyển là 25.960.
2. Tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp SX sản phâm A là 133.000, ở PX điện 15.000, ở
PX vận chuyển là 9.000, lương phải trả cho bộ phận quản lý PX SX sản phẩm A là 24.000, bộ
phận quản lý PX điện là 8.000, bộ phận quản lý PX vận chuyển 3.000
3. Trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
4. Xuất kho công cụ dụng dùng ở PX điện là 3.710.
5. Khấu hao TSCĐ ở PX SX sản phẩm A là 47.180, PX điện 3.000 và PX vận chuyển 2.000.
6. Các dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán phân bổ cho PX sản xuât sản phẩm A là 14.000, PX điện
là 4.000 và PX vận chuyển 3.000, thuế GTGT 10%.
7. Chi phí khác thanh toán bằng tiền mặt là 19.800, gồm 10% thuế GTGT, phân bổ cho PX SX sản
phẩm A. PX điện, PX vận chuyển theo tỷ lệ 4:2:2.
8. PX SX phụ điện SX ra được 26.000 kwh, phục vụ cho PX SX sản phẩm A là 14.000 kwh, văn
phòng DN 5.000 kwh, tiêu thụ bên ngoài 2.000 kwh, bộ phận bán hàng 4.000 kwh, PX vận chuyển 800 kwh,
tự sử dụng thắp sang tại PX SX phụ điện 200 kwh. PX vận chuyển cung cấp được 4.208 tấn – km, phục vụ
cho PX SX sản phẩm A là 1.208 tấn – km, bộ phận bán hàng 2.500 tấn – km và PX SX phụ điện 500 tấn –
km. Sử dụng giá thành kế hoạch để loại trừ chi phí sản phẩm phụ cung cấp lẫn nhau, giá thành kế hoạch
điện 3/kwh và giá thành kế hoạch vận chuyển là 12 /tấn – km.
9. Tính giá thành sản phẩm A biết rằng không có sản phẩm dở dang đầu kỳ, số lượng thành phẩm
33.400 45.208,8 45.208,8 TK 632 6.458,4
6.458,4
TK 622Đ TK 641
15.000
18.600
18.600
3.600
12.916,8
12.916,8 TK 627Đ
TK 621VC TK 154VC TK 627A SDĐ: 0
25.960
25.960
25.960 15.227 15.227
TK 622VC
TK 641 9.000 11.160 11.160
31.513
31.513
2.160 TK 627VC 3.000
720
13.220
= 2.596
CP NCTT có trong sản phẩm DDCK =
164.920
2.000 50%
18.000 2.000 50%
= 8.680
CP SXC có trong sản phẩm DDCK =
2.000 100%
18.000 2.000 100%
160.375,8
= 8.440,8
Tổng CPSX DD CK = 19.716,8
Tổng giá thành SP A = 351.255,8 - 19.716,8 – 4.000 = 327.539
Giá thành 1 SPA = 327.539 / 18.000 = 18,2 / sp
TK 621A TK 154A TK 152
9.000
45.208,8
15.227 160.375,8 160.375,8 351.255,8 331.539 SDC: 19.716,8
Bài 8:
Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A, B và C, phân xưởng phụ chuyên cung cấp dịch vụ vận chuyển,
doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên và phương pháp thuế GTGT khấu trừ. Giá trị
sản phẩm dở dang của sản phẩm đầu kỳ là 1.500.000.
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ:
1. Nhập kho nguyên vật liệu chính trị giá 58.000.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán tiền cho người
bán bằng tiền gửi ngân hang. Chi phí vận chuyển bốc dỡ lô hang này từ cảng về kho của doanh nghiệp
2.000.000, thuế GTGT 5% đã thanh toán bằng tiền mặt.
Nợ TK 133: 5.800
Có TK 112: 63.800
b. Nợ TK 152C: 2.000
Nợ TK 133: 100
Có TK 111: 2.100
c. Nợ TK 152P: 12.000
Nợ TK 133: 1.200
Có TK 331: 13.200
d. Nợ TK 152P: 200
Nợ TK 133: 10
Có TK 111: 210
e. Nợ TK 621C: 60.000
Có TK 152C: 60.000
f. Nợ TK 627C: 3.000
Nợ TK 627VC: 2.000 + 500 = 3.000
Có TK 152P: 6.000
g. Nợ TK 622C: 15.126
Nợ TK 622VC: 3.600
Nợ TK 627C: 10.000
Nợ TK 627VC: 1.500
Có TK 334: 30.226
h. Nợ TK 622C: 15.126 x 24% = 3.360,24
Nợ TK 622VC: 3.600 x 24% = 864
Nợ TK 627C: 10.000 x 24% = 2.400
Tổng chi phí NCTT để sản xuất các sản phẩm chính = 18.486,24
Tổng chi phí SXC để sản xuất các sản phẩm chính = 21.576,5
Tổng chi phí sản xuất các sản phẩm chính = 100.062,74
Tổng giá thành SP chính = 1.500 + 100.062,74 – 2.500 = 99.062,74
Có: Tổ
ng giá thành SP chính theo kế hoạch = 29,5 x 1000 + 25 x 1.200 + 27 x 1.500 = 100.000
Tỷ lệ tính giá thành sản phẩm chính = 99.062,74 / 100.000 = 0,9906274
Tổng giá thành sản phẩm A = 1.000 x 29,5 x 0,9906274 = 29.223,5083
Giá thành 1 sản phẩm A = 29.223,5 / 1.000 = 29,2235 / sp
Tổng giá thành sản phẩm B = 1.200 x 25 x 0,9906274 = 29.718,822
Giá thành 1 sản phẩm B = 29.718,822 / 1.200 = 24.7657 / sp
Tổng giá thành sản phẩm C = 1.500 x 27 x 0,9906274 = 40.120,4097
Giá thành 1 sản phẩm C = 40.120,4097 / 1.500 = 26,7469 / sp
n. Nợ TK 154C: 100.063
Có TK 621C: 60.000
Có TK 622C: 18.486
Có TK 627C: 21.577
o. Nợ TK 155A: 29.224
Nợ TK 155B: 29.719
Nợ TK 155C: 40.120
Có TK 154C: 99.063
Bài 9
Doanh nghiệp M trong tháng 01 thực hiện 2 công việc là sản xuất sản phẩm A và sản xuất sản phẩm B. Việc
sản xuất sản phẩm A bắt đầu từ năm trước , chi phí dở dang tính đến đầu tháng 01 của sản phẩm A là
50.000 ngàn đồng- trong đó CPNVLTT là 40.000; CPNCTT là 10.000 . Sản phẩm B bắt đầu sản xuất từ tháng
01 năm nay , có tài liệu sau (đơn vị tính: ngàn đồng).
(1) Xuất dùng NVL có giá 140.000 để trực tiếp sản xuất, trong đó sx sản phẩm A là 60.000, sản phẩm B là
80.000.
+
Giá vốn ước tính của thành
phẩm tồn kho và gửi đi bán
+
Giá vốn ước tính của
thành phẩm đã bán
HSPB =
240.700 238
65.
.5
700
50 0
=
146
1.065
CPSXC phân bổ cho thành phẩm A =
146
1.065
x 238.550
32.703
CPSXC phân bổ cho sản phẩm dở dang B =
146
1.065
x
240.700
75.000
271.253
188.550
238.550
SDC: 0 TK 621B TK 154B
SDĐ: 0
80.000 80.000 80.000
TK 622B
65.450 65.450 65.450
SDC: 278.447
TK 627 thực tế
20.000 (SPA) 75.000
35.700 (SPB) 100.000
125.000 65.700
60.000
50%
60%
-
-
50%
Bài làm:
Sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình.
Chỉ tiêu NVLTT NCTT SXC
1. SL SPHT
410.000 410.000 410.000
2. SL SPHTTĐ của SPDDCK = (2a) x (2b)
21.000 15.000 15.000
2a -\ SL SPDD 30.000 30.000 30.000
2b -\ Mức độ hoàn thành 70% 50% 50%
3. Tổng SLSPHTTĐ = (1) + (2)
431.000 465.000 465.000
Sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO
Chỉ tiêu NVLTT NCTT SXC
1. SL HTTĐ để hoàn tất SP DD ĐK = (2a) x (2b)
5.000 20.000 20.000
1a -\ SL SPDD ĐK
50.000 50.000 50.000
1b -\ Tỷ lệ chưa hoàn thành = (100% - TLHT)
10% 40% 40%
1/. Tính tổng giá thành sản xuất của 200 sản phẩm hoàn thành nhập kho theo từng khoản mục chi phí, trong
trường hợp tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình.
CPSX một sản phẩm
hoàn thành
=
CPSXDD đầu kỳ
+ CPSX phát sinh trong kỳ
SL SPHTTĐ theo pp trung bình
SLHTTĐ theo khoản mục CPNVLTT = 200 + 40 x 100% = 240 sphttđ
SLHTTĐ theo khoản mục CPNCTT = 200 + 40 x 50% = 220 sphttđ
SLHTTĐ theo khoản mục CPSXC = 200 + 40 x 50% = 220 sphttđ
CPNVLTT cho một sản phẩm hoàn thành =
303.000 1.617.000
240
= 8.000
CPNCTT cho một sản phẩm hoàn thành =
156.000 504.000
220
= 3.000
CPSXC cho một sản phẩm hoàn thành =
268.000 612.000
220
= 4.000
Tổng giá thành sản phẩm A = (8.000 + 3.000 + 4.000) x 200 = 3.000.000
2.733.000 3.000.000 SDC: 460.000
2/. Tính tổng giá thành sản xuất của 200 sản phẩm hoàn thành nhập kho theo từng khoản mục chi phí, trong
trường hợp tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp FIFO.
CPSX một sản phẩm
hoàn thành
=
CPSX phát sinh trong kỳ
SL SPHTTĐ theo pp FIFO
SLHTTĐ theo khoản mục CPNVLTT = 50 x (100% - 60%) + (200 – 50) + (40 x 100%) = 210
SLHTTĐ theo khoản mục CPNCTT = 50 x (100% - 40%) + (200 – 50) + (40 x 50%) = 200
SLHTTĐ theo khoản mục CPSXC = 50 x (100% - 40%) + (200 – 50) + (40 x 50%) = 200
CPNVLTT cho một sản phẩm hoàn thành =
1.617.000
210
= 7.700
CPNCTT cho một sản phẩm hoàn thành =
504.000
200
= 2.520
CPSXC cho một sản phẩm hoàn thành =
612.000
200