Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 1 Cho hàm số
2
x
y
x 1
=
+
. Tìm câu
đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 1;− ∞ − ∪ + ∞
B.Hàm số nghịch biến trên
( )
1;1−
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
D. Hàm số đồng biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
C©u 2 Cho hàm số
e
÷
và
1
;
e
+ ∞
÷
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập
xác định của nó là D
D. Tập giá trị của hàm số là
¡
C©u 4 Cho hàm số
mx 1
y
x m
+
=
+
. Tìm m để
hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác
định của nó
A.
m 1 m 1< − ∨ >
. Chọn phương
án đúng
Hàm số luôn luôn đồng biến trên
¡
Hàm số không luôn luôn đồng biến
trên
¡
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
¡
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
2
2x x
y
x 1
+
=
+
. Chọn câu
trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
Hàm số giảm trên
{ }
2 2
1 ; 1 \ 1
2 2
− − − + −
÷
÷
1 ;
2
− + + ∞
÷
÷
Các đáp án kia đều sai
C©u 8Cho hàm số
3 2
y x 6x 9x 8= + + +
xác
định trên
¡
. Chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau :
A. Hàm số tăng trong
( )
;3− ∞
và
giảm trong
( )
3; 1− −
B. Hàm số tăng trong
( )
1;− +∞
và
giảm trong
( )
3; 1− −
và
( )
1;− + ∞
D. Hàm số đơn điệu trên
¡
C©u 10 Cho hàm số
2
8x 4x 2
y
2x 1
− −
=
−
.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Hàm số tăng trên
¡
B. Hàm số tăng trên
1
\
2
¡
C. Hàm số giảm trên
1
;
2
C©u 12 Tìm m để hàm số
mx 4
y
x m
+
=
+
nghịch biến trên
( )
;1− ∞
A.
2 m 2− < <
B.
2 m 1− < ≤ −
C.
2 m 1− ≤ ≤ −
D.
2 m 2− ≤ ≤
C©u 13 Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m 1 x m 2 x m= − + + − + +
. Tìm
câu đúng
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
¡
2 2
x 5x m 6
y
x 3
+ + +
=
+
đồng biến trên khoảng
( )
1 ; + ∞
A.
m 4≥
B.
m ∈¡
C.
m 4≥ −
D.
m 4≤
C©u 16Cho hai đường
( ) ( )
2 2
1 2
C : y x 5x 6 ; C : y x x 14= − + = − − −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B .Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
3 2
= − +
C©u 19 Giả sử f(x) có đạo hàm tại x = x
0
.
Lựa chọn phương án đúng
A . f(x) liên tục tại x = x
0
.
B . f(x) gián đoạn tại x = x
0
.
C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai :
( )
0
f " x
.
D . f(x) không xác định tại x = x
0
.
C©u 20Xét hàm số :
( )
3 2
1 3
f x x x 2x 1
3 2
= + + −
. Lựa chọn phương
án đúng
A . Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x
2
y x 5x 6= − +
và M( 5 ;
5) . Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành .
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song
song với trục hoành .
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa chọn
phương án đúng
A.
2
1
y "
x
=
B.
1
y '
x
=
C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2]
D.
( )
1
y " 2,5
6,25
= −
xét trên ( - 2 ; 4 ] . Lựa
chọn phương án đúng .
A . f ’(4) =8 B .
( )
'
f 4 8
+
=
C .
( )
'
f 2 4
+
− = −
D.
( )
'
f 4 8
−
=
C©u 27Cho
3 2
y x 4x 5x 7= + + −
. Lựa chọn
phương án đúng
A .
( )
4
y 2 0>
= −
÷
C.
( )
( )
3
y 0π >
D.
( )
( )
6
y 0π =
C©u 29Xét đường cong
3 2
y x 2x 15x 7= + + −
. Lựa chọn phương án
đúng
A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành .
B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung .
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù .
D . Cả ba phương án trên đều sai .
C©u 31Xét đường cong
3 2
1
y x x 3x 2
A. min B. min
C. min D. min
C©u 32 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
A. max
B. max
C. max
D. max
C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của hàm
số: .
A. max B. max
C. max D. max
C©u 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số: .
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. min B. min
C. min
D. min
C©u 36
Cho phương trình:
, với
. Định a để nghiệm của
phương trình đạt giá trị lớn nhất.
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt trục
hoành
B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = . Lựa chọn phương
án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
đường cong mà chúng song song với nhau
B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường
cong mà chúng song song với nhau
C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp
tuyến trong từng cặp song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết
rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A. y = 3x
B. y = 3x – 10
C. y = 5x + 3
D. y = + 2
C©u 45Cho y = x
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B. Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x
2
xét trên (-2, 4]. Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. f '
+
(-2) = - 4
B. f '
-
(4) = 8
C. f '
+
(4) = 8
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2
- 1 = 0 . lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Phương trình có 2 nghiệm
B. Phương trình vô nghiệm
Chọn một câu trả lời
A. đi qua gốc toạ độ
B. đi qua điểm M (-1, 2)
C. song song với trục hoành
D. đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x
3
- 3x. Gọi là
đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó.
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. có phương trình y = - 3x
B. có phương trình y = 3x
C. đi qua gốc toạ độ
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số . Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
R
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x
R
C©u 55Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d, a
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
A, B, C, D đến hai tiệm cận của (C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 58Cho đường cong
(C) Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của
(C)
B. Y
cđ
> Y
ct
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).
C©u 59Cho đường cong (C)
.Lựa chọn đáp án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai
điểm phân biệt
B. Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C)
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Phương trình có 4 nghiệm
C©u 60Cho đường cong (C) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
phương án đúng
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Chọn một câu trả lời
A. y
CT < 0
B. (C) có 3 tiệm cận
C. y
CĐ
> y
CT
D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ
C©u 64Cho y = (x - 1)
2
|x-1|(C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B. Cả 3 phương án đều sai
C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0
khi x = 1
D. Đường cong (C) đạt cực tiểu tại điểm (1, 0)
C©u 65: Đặt . Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I = -2
B. I = 0
C. I = 4
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B.
C.
D.
C©u 71 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I
1
= 2I
2
; I
3
= 0
B. I
2
= 1/2; I
4
= 0
C. I
1
= 2I
2
; I
3
= 2I
4
chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa
chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 96 số
B. 120 số
C. 90 số
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
C©u 77 Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các
số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên. Hỏi có
bao nhiêu số như vậy. Lựa chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 15325 số
B. 15300 số
C. 15120 số
D. 15136 số
C©u 78 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B. n = 3
C. Phương trình trên có 1 nghiệm.
D. n = 0
C©u 79 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. n = 0
B. n = 6
= -1
C©u 83 Xét khai triển (1+x)
13
. Gọi a
i
là hệ số
của x
i
trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. a
0
< a
1
< a
2
< < a
12
< a
13
B. Cả 3 phương án đều sai
C. a
0
< a
1
< a
2
< < a
> a
13
C©u 84 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 243
B. S = 245
C. S = 242
D. S = 81
C©u 85 Cho P(x) = (1 - 2x + 3x
2
- 4x
3
+ 5x
4
-
4x
5
)
101
. Viết P(x) = a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+ +
C. S = 1024
D. S = 600
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)
7
. Gọi a
5
là hệ số
của x
5
trong khai triển . Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D.
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 89 Xét
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. a
15
= 3
B. a
15
= 2
C. a
14
C.
D.
C©u 96 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 97 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 98 Giải bất phương trình:
.
A. B.
C.
D. A và C đều đúng
C©u 99 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 100 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 101 Giải bất phương trình:
.
A.
A. B.
C. D.
C©u 107Giải bất phương trình:
.
A. B.
C. D. A và C đều đúng
C©u 108Giải phương trình:
.
A. B.
C. D. A và B đều đúng.
C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1)
có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt
bằng :
A/ 6 và 1
B/ -1 và -6
C/ 5 và 2
D/ -2 và -5
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ?
A/ 1
B/ 2
C/ 3
D/ 0
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị
(C). Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C) .
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :
A/ (-1; 2)
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B/ y = 2/9 ( 7x - 6 )
C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 )
D/ Một số đáp số khác
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt
phẳng :
3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0
A/ 4x + y - 3 = 0
B/ x + 4y + 2z - 5 = 0
C/ 3x - y - z = 0
D/ 3x + y + 2x + 6 = 0
C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với
A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là:
A/ V= 7/6 đvtt
B/ V= 15/6 đvtt
C/ V= 7/2 đvtt
D/ V= 9/2 đvtt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường
thẳng (d) (x-2) / (-1) = y / 2 = (z - 1) / 3
H có toạ độ
A/ (1,0,-2)
B/ (-1,-2,0)
C/ (1,-2,4)
D/ (1.2.4)
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt
+ b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?
A/ a = 4 , b = 1
B/ a = 1 , b = 4
C/ a = - 4 , b = 1
D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1)
có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp
tuyến với (C) ?
A/ 0
B/ 1
C/ 2
D/ 3
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m
- 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
khi :
A/ m = -1
B/ m = 1
C/ m = 2
D/ m = -2
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
B(1,-2) một khoảng bằng 3
Phương trình của Δ là :
A/ 4x + 3y + 5 = 0
B/ 4x - 3y - 5 = 0
C/ x - 2y + 1 = 0
D/ x + 2y - 1 = 0
C©u 127 Xác định m để hàm số y = (2x² - mx
+ 1 = 0
A/ m < -1 ν m > 3
B/ -1 < m < 3
C/ m > 3/2 ν m > 15/2
D/ 3/2 < m < 15/2
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3
nghiệm dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0
A/ m > 1
B/ m > 1/2
C/ 0 < m < 1
D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên
đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là :
A/ (-2, 0, -1)
B/ (1,-2, 1)
C/ (4, -4, 1)
D/ (7, -6, 2)
C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường
thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0.
Phương trình chính tắt của (H) là :
A/ x²/4 - y²/9 = 1
B/ x²/9 - y²/4 = 1
C/ x²/4 - y²/9 = -1
D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3
vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và
vectơ c = (m - 2; m², 5).
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ?
A/ m = 2 ν m = 4
A/ 5x² + 9y² = 45
B/ 9x² + 5y² = 45
C/ 3x² + 15y² = 45
D/ 15x² + 3y² = 45
C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0), D(-
2;3;-1) . Thể tích của ABCD là :
A/ V = (1)/(3) đvtt
B/ V = (1)/(2) đvtt
C/ V = (1)/(6) đvtt
D/ V = (1)/(4) đvtt
C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là
hình tròn có diện tích = 3π. Phương trình của
(S) là
A/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 18 = 0
B/ x² + y² +x² + 2x - 4y + 10z + 12 = 0
C/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 16
D/ (x + 1)² + (y - 2)² + (z + 5)² = 25
C©u 142 Trong không gian Oxyz, cho mặt
cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình lần
lượt x² + y² + z² + 2x - 4y - 6z + 10 = 0 và 2x -
2y - z + m = 0.
Với giá trị nào của m thì (P) cắt (S) ?
A/ l m l < 2
B/ l m l < 3
C/ - 3 < m < 21
Max
= 2 và y
Min
= -1
D/ y
Max
= -1 và y
Min
= -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) :
4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x +
5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M
đến Δ ngắn nhất
A/ M(-5; 2)
B/ M(5; -2)
C/ M(5; 2)
D/ Một đáp số khác
C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s)
có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x -
2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = 10.
Phương trình của (S) là
A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66
B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49
C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46
D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40
C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/
(mx + 1) có đồ thị (C
m
). Xác định m sao cho
ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1),
D(1; 1; 2). Thể tích tứ diện ABCD là :
A/ V = 8đvtt/3
B/ V = 7đvtt/5
C/ V = 3đvtt/8
D/ V = 5đvtt/7
C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt
bằng :
A/ 3 và -5/3
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B/ 3 và 5/3
C/ 5/3 và -3
D/ -5/3 và -3
C©u 154 Đồ thị (C) của hàm số y = (2x² + 4x
-1)/(x-2)
có mấy đường tiệm cận ?
a/ 0
b/ 1
c/ 2
d/ 3
C©u 155Đồ thị của hàm số y = (15x – 4)/(3x –
2) có tâm đối xứng có toạ độ
A/ (2/3, -5)
B/ (2/3, 5)
C/ (-2/3), 5)
D/ (-2/3), -5)
C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ thị
7, ta được
A/ x = -1
B/ x = 7
C/ x = 1
D/ x = -7
C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx
= 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều
kiện nào sau đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1
B/ m = 0 ν m ≥ 4
C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4
D/ m ≤ 0 ν m = 4
C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² +
6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1). Viết phương
trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết
rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :
A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1)
B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1)
C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1)
D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)
C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m -
2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là :
A/ y = x + m - 1
B/ y = x + 1 - m
C/ y = x - m - 1
D/ y = x + m + 1
C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn
(C
m
) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3
C/ (48/49, 24/49, 65/49)
D/ (-48/49, 24/49, 65/49)
C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x
- 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 =
0.
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau
đây :
A/ (-1, 3); (8, -53/6)
B/ (-1, -3); (8, -53/6)
C/ (-1, -3); (-8, -53/6)
D/ (1, 3); (8, -53/6)
C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có
3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều
kiện nào sau đây :
A/ -2 < m < 0
B/ -2 < m < 1
C/ - 2 < m < 2
D/ -1 < m < 2
C©u 168 Giải phương trình : 2
2x+2
+ 3.2
x
- 1 =
0 ta được nghiệm là số nào sau đây
A/ x = 2
B/ x = 2
-1
cặp số nguyên âm.
A/ 2
B/ 1
C/ 3
D/ 4
C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ
giao điểm của 2 đường thẳng :
(d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3)
(d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được :
A/ (2, 1, 3)
B/ (2, 3, 1)
C/ (3, 2, 1)
D/ (3, 2, 1)
C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa
(d
1
) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và
(d
2
) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2
là phương trình nào sau đây :
A/ 6x + 8y + z + 11 = 0
B/ 6x + 8y - z + 11 = 0
C/ 6x - 8y + z + 11 = 0
D/ 6x + 8y - z - 11 = 0
C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm
A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0.
Toạ độ hình chiếu A' của A lên mp(P) là :
A/ (-20/7, -37/7, 3/7)
C
n+3
14
= 2C
n+4
14
, ta được :
A/ n = 8 ν n = 9
B/ n = 9 ν n = 6
C/ n = 4 ν n = 5
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D/ n = 1 ν n = 5
C©u 179 Cho hàm số y = x³ - x² - x + 1 có đồ
thị (C) và hàm số y = - x² + 1 có đồ thị (P).
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và
(P), ta được :
A/ 1/2
B/ 1/4
C/ 3/4
D/ 1
C©u 180Giải phương trình : C
x-2
5
+ C
x-1
5
+ C
x
C. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t
D. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t
E. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t
C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ
tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của
ΔABC. Xác định D sao cho ABCD là một hình
bình hành.
A. D(-12;24)
B. D(-6;12)
C. D(12;24)
D. D(-12;-24)
E. D(12;24)
C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo
thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA
của ΔABC. Xác định A, B,C.
A. A(8;-4), B(10,8),C(6,-12)
B. A(8;4), B(-10,8),C(-6,12)
C. A(-8;-4), B(-10,-8),C(-6,-12)
D. A(-8;4), B(10,8),C(6,12)
E. A(-8;4), B(10,-8),C(6,12)
C©u 185 Trong mặt phẳng, cho 4 điểm:
A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).Xác định n để
tam giác ABC vuông tại D.
A. n=-1
và
(P): x-3y +6z =0
A. m=-4
B. m=-3
C. m=-2
D. m=-1
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
E. một đáp số khác.
C©u 189 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (D
2
) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)
A. (D
2
) : x=1-2t; y=2; z=3+t
B. (D
2
) : x=1+2t; y=2; z=3+t
C. (D
2
) : x=1-t; y=2; z=3+t
D. (D
2
) : x=1+t; y=2; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 190 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (D
C. A'(13/17; -23/17; -47/17)
D. A'(-1;-2;-3)
E. một điểm khác.
C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2). Dựng AH ┴ (P) tại H. Hãy
xác định tọa độ của H.
A. H(2;-1;3)
B. H(2;-1;-3)
C. H(2;1;3)
D. H(2;1;-3)
E. H(-2;1;3)
C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2). Gọi A' là điểm đối xứng của A
qua (P). Hãy xác định A'.
A. A'(3;0;-4)
B. A'(3;0;8)
C. A'(3;4;8)
D. A'(3;4;-4)
E. A'(-5;4;8)
C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm :
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết
phương trình của mp(ABC)
A. (ABC): x+y-z-9=0
B. (ABC): x+y-z+9=0
C. (ABC): x+y+z-9=0
D. (ABC): x+y+z+9=0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết
E. một đáp số khác.
C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy.
A. (Q): x-z +2 =0
B. (Q): x+z -4=0
C. (Q):2x -z +1 =0
D. (Q): x +2z -7=0
E. một đáp số khác.
C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt
phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với
Oz.
A. ( R): 2x -y -1 =0
B. ( R): x-y =0
C. ( R):x +y -2=0
D. ( R):2x +y -3 =0
E. một đáp số khác.
C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của
tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4). Hãy
lập phương trình ba cạnh của tam giác đó.
A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC:
5x+ y-28=0
B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC:
5x- y-28=0
C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC:
5x- y+28=0
D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
E. Các câu trả lời trên đều sai.
C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4.
A. (D):x- y +2 =0
B. (D): x- y -2 =0
C. (D): x+ y +2 =0
D. (D): x+ y -2 =0
E. một đáp số khác.
C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9).
A. (D): 3x –2y +3 =0
B. (D): 3x –2y +12 =0
C. (D):3x –2y –12 =0
D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.
C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3.
A. (D):3x +y –1 =0
B. (D):3x +y +1 =0
C. (D):3x –y +1= 0
D. (D):3x –y –1 =0
E. một đáp số khác.
C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ
số góc k= 1/2 .
A. M(4;1)
B. M(4;-1)
C. M(-4;1)
D. M(-4;-1)
C. 2x² +y² -2xy +9=0
D. x² +y² -6x -6y+20 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 214 Lập phương trình tổng quát của
đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R=
(3)½.
A. x² + y² -2x- 4y +2= 0
B. x² + y² +2x -4y +2 =0
C. x² + y² +4x -2y +2 =0
D. x² + y² -4x +2y +2 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để cho đường cong (C
m
): x² + y² -2(m-4)y +13
=0 là một đường tròn thực.
A. m=1
B. m=2
C. m<1 v m >2
D. 1 < m < 5/4
E. một đáp số khác.
C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C)
có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox
A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B. (C): x² + y² +2x +4y -1= 0
C. (C): x² + y² +2x +4y -3= 0
D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ) có
tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
C. 16x² + 9y² =144
D. x²/25 + y²/16 =1
E. một đáp số khác.
C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường
chuẩn là 5.
A. x² + 5y² =0
B. 5x² + 9y² =45
C. 3x² + 7y² =21
D. x²/9 + 25y²/16 =1
E. một đáp số khác.
C©u 222 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-2;2).
A. (P): y² =2x
B. (P):y² =-2x, x ≤ 0
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C. (P):y² =-4x
D. (P):y² =4x
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 223 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(1;1).
A. (P):x² =4y
B. (P): x²=2y
2
+
(z - 3)
2
= 25 và mặt phẳng (P): 3x + 2y + z - 10
= 0. Gọi r là bán kính hình tròn giao tuyến của
(S) và (P). Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r = 4
B. r = 6
C. r = 5
D. r = 3
C©u 228Cho mặt cầu (S): x
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25 và 4 mặt phẳng: (P
1
): 4x + 7y -
4z + 38 = 0; (P
2
): -4x + 7y - 4z - 52 = 0; (P
3
):
7x + 4y + 4z + 41 = 0; (P
4
): -7x - 4y +
+ (z - 1)
2
= 1 và
các mặt phẳng : (P
1
): z = 3; (P
2
): z = -1; (P
3
): x
+ y + z - 1 = 0; (P
4
): x + y + z - 10 = 0. Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (P
2
) cắt (S)
B. (P
3
) cắt (S)
C. (P
1
) tiếp xúc (S)
D. (P
4
) cắt (S)
C©u 230Mặt cầu (S) có phương trình : (x - 1)
2
tương ứng
là bán kính các đường tròn thiết diện của mặt
cầu với hai mặt phẳng trên. Lựa chọn phương
án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r
1
= 2r
2
B. r
2
= 2r
1
C. r
2
<4
D. r
2
= r
1
C©u 232Cho hai mặt cầu: (S
1
): (x - 1)
2
+ y
2
+
(z - 1)
2
)
C©u 233Cho 2 mặt cầu (S
1
): x
2
+ y
2
+ z
2
= 25;
(S
2
): (x - 1)
2
+ (y - 1)
2
+ z
2
= 25 và 2 mặt phẳng
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
(P
1
): 2y + 3z = 0; (P
2
): x + y - z = 2.Gọi r
1
là
C©u 234Cho mặt cầu (S): (x - 1)
2
+ y
2
+ z
2
= 9, và 2 mặt phẳng: (P
1
): x + y + z - 1 = 0;
(P
2
): x - 2y + 2z - 2 = 0 Gọi r
1
, r
2
tương ứng là
bán kính các đường tròn thiết diện của mặt cầu
với 2 mặt phẳng trên. Lựa chọn phương án
đúng
Chọn một câu trả lời
A. r
1
= r
2
B. r
1
< r
2
Câu 251
Biên soạn : nguyen tri thuc
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)