A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Bảng hệ thống tập hợp số
2. Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.
3. Các phép toán, quy tắc trong tập hợp Q
4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
5. Tỉ lệ thức
6. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
7. Khái niệm về căn bậc hai
B/BÀI TẬP
N
Ộ
I
D
U
N
G
A/ LÍ THUYẾT
A/ LÍ THUYẾT
1. Bảng tuần hoàn tập hợp số
Số thực R
Số hữu tỉ Q Số vô tỉ I
Số nguyên Z
Số hữu tỉ không
nguyên
Số nguyên âm Số tự nhiên N
A/ LÍ THUYẾT
A/ LÍ THUYẾT
)
n
= x
m.n
Lũy thừa của một tích : (x.y)
n
= x
n
. y
n
;
Lũy thừa của một thương :
Lũy thừa với số mũ âm :
a b a b
m m m
+
+ =
a b a b
m m m
−
− =
. ( , 0)
a c ac
b d
b d bd
= ≠
: . ( , , 0)
a c a d ad
b c d
Với mọi x Q ta luôn có :
, 0
, < 0
x x
x
x x
≥
=
0, , .x x x x x
≥ = − ≥
A/ LÍ THUYẾT
A/ LÍ THUYẾT
5. Tỉ lệ thức :
5.1. Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẳng thức cuả hai tỉ số
5.2. Tính chất :
Tính chất 1 : Nếu thì a.d = b.c
Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các
tỉ lệ thức sau :
a c
b d
=
; ; ;
a c a b d c b d
b d c d b a a c
0a
≥
2
x a
=
a
a
0 0=
2
a a
= ±
2
9 3 3
= = ±
B/ BÀI TẬP
B/ BÀI TẬP
Bài 1: Tính.
12
4
12
25 −
+
4
15
8
10
+
−
6
−
+
−
+
−
+
3
2
6
5
3
7
2 −
B/ BÀI TẬP
B/ BÀI TẬP
Bài 2. Tìm x
7
3
5
1
=+
x
2
1
4
3
=−
x
3
2
5
2
12
11
=
3
=+
x
12
5
3
1
=+
x
3,15,2
=−
x
02,06,1
=−−
x
05,25,1
=−+−
xx
0
2
1
2
=
−
393
+
+
22
22
917
393
−
−
2
2
91
39
21;
52
=+= yx
yx
B/ BÀI TẬP
B/ BÀI TẬP
4. Tìm x , y và z(nếu có)
18;
4
5
=+= yx
y
x
1052;
43
=+=
zyx
zyx
120032;
542
=+−=
−
=
−
zyx
zyx
330432;
32
;
510
=+−==
zyx
zyyx