THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN
XUẤT NƯỚC DỨA
năng suất 2 triệu lít/ năm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
GVHD: ThS. NGUYỄN THỊ HIỀN
SVTH: NGUYỄN THỊ MỘNG TUYỀN
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
NGUYÊN LIỆU
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
CÂN BẰNG VẬT CHẤT
CHỌN THIẾT BỊ.
THỜI GIAN SẢN XUẤT 1 CA.
MẶT BẰNG NHÀ XƯỞNG
Nguyên liệu chính
Dứa
Dứa pải được kiểm tra đầu vào.
Không dập nát, không chín quá.
Không sâu bênh, không meo mốc.
Độ chín được đưa vào quá trình ép
Phối chế
Ủ enzyme
Lọc
Bảo ôn
Làm nguội
Thanh trùng
S n ả
ph mẩ
Cuống
chồi
ngọn
Lõi, vỏ
Bã
Syrup, acid
citric
Ép
Lựa chọn,
phân loại
Rửa
Cắt cuống, chồi
Nghiền xé
Tách lõi, vỏ
Gia nhiệt
Tính chất của nguyên liệu Giá trị (%)
Độ Brix của nước dứa sau khi ép 13
Hàm lượng acid tổng trong nước dứa ép 0,51
Tính chất sản phẩm
Giá trị (%)
Hàm lượng chất khô
16
CÂN BẰNG VẬT CHẤT
Thành phần Khối lượng đầu vào (kg) Khối lượng đầu ra
Nguyên liệu ban đầu
2597,93
Nguyên liệu sau rửa
2597,93 2697,63
Nguyên liệu sau cắt cuống
2697,63 2787,36
Nguyên liệu sau tách lõi, vỏ
2787,36 2850,17
Nguyên liệu sau nghiền xé
2850,17 2912,79
Nguyên liệu sau ủ enzyme
2912,79 2975,59
Nguyên liệu sau ép
2975,59 3032,11
Nguyên liệu sau gia nhiệt
3032,11 3088,51
Nguyên liệu sau lọc
3088,51 3144,69
Nguyên liệu sau phối trộn
3144,69 3285,14
Nguyên liệu sau rót lon
3285,14 3424,61
Nguyên liệu sau ghép mí
3424,61 3564,08
Thành phần nguyên liệu cho một ca sản xuất
Thành phần Khối lượng (kg)
Dứa
5195,86
Thông số kỹ thuật:
•
Đường kính ngoài của
quả gọt: 94.5, 83, 80, 73
hoặc 60 mm
•
Đường kính lõi đột: 38,
30, 28 hoặc 25 mm.
•
Thông số động cơ:
380V – 50 Hz, 3 Hp
•
Kích thước thiết bị:
rộng 1.65x2x1,65m.
•
Năng suất: 80 trái/ phút,
khoảng 4,5 tấn/h
THIẾT BỊ CẮT GỌT LIÊN HỢP
Thông số kỹ thuật:
•
Công suất 6,7 KW.
•
Năng suất: 3000 kg/h.
•
Kích thước thiết bị: dài
1,56 x 0,92 x1,32 m.
•
Trọng lượng thiết bị: 660
kg.
•
•
Công suất: 4KW
•
Năng suất 1,5 – 2,5 m
3
/h
•
Kích thước:1,5 x 0,44 x
1,04 m.
•
Số lượng: 1 cái.
THIẾT BỊ LỌC KHUNG BẢN
hiệu BKL4/400 cuẩ công ty Saiwei, Trung Quốc
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
•
Công suất: 1,1 KW
•
Nhiệt độ tối đa: 100
o
C
•
Tốc độ cánh khuấy: 0-720
vòng/phút.
•
Kích thước: đường kính
1500mm x cao 3700mm
•
Thể tích: 5000 L
•
Số lượng: 1 cái
Năng suất: 6000 lon/h.
•
Kích thước thiết bị: dài 2,56m,
rộng 1,76 m, cao 2,65 m.
•
Trọng lượng thiết bị: 3500 kg.
THIẾT BỊ RÓT LON KẾT HỢP GHÉP
NẮP
hiệu CGFR 18186 của công ty Saiwei, Trung
Quốc.
Thông số kỹ thuật:
•
Nhiệt độ tối đa: 130
o
C
•
Áp suất hơi nước: 0,4 MPa.
•
Áp suất nước: 0,35 MPa.
•
Lượng hơi tiêu hao: 300 –
400 kg/mẻ
•
Lượng nước tiêu hao: 3500
kg/h
•
Công suất: 19,97KW
•
Kích thước thiết bị:
8500x1380x1720mm.
Ép 960x720x1125 0,69
Gia nhiệt 0,96x0,72x1,32 0,69
Loc 1,5x0,44x1,04 0,66
Nấu syrup 1500x1700x3700x1700 1,76
Phối trộn 2000x1800x4250x2000 3,14
Rót lon 2560x1760x2650 4,5
Thanh trùng 8500x1380x1720 11,73
Kho thành phẩm 6000x3000x5000 18
Kho nguyên liệu 6000x3000x5000 18
Kho bao bì 6000x3000x5000 18
Tổng cộng 90,27
TÀI LIỆU THAM KHẢO