Phát triển hệ thống bán lẻ Việt Nam thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế - Pdf 25

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

TT
Từ viết
tắt
Nghĩa tiếng việt
1
ASEAN
Hip h
2
AFTA
Hii t do ASEAN
3
CH
Ca hàng
4
DVPPBL
Dch v phân phi bán l
5
DN
Doanh nghip
6
DNBL
Doanh nghip bán l
7
HTBL
H thng bán l
8
HNKT
Hi nhp kinh t
9

h thng bán l Vit ra thách thc trong vic quc
nhm bo cân bi và phát trin ngành dch v phân phi nói chung và
h thng bán l nói riêng ca Vi kinh t th ng và theo 
minh, hi ng tt nht yêu cu phát trin cc. Vy, trong bi cnh
hi nhp kinh t quc t, các doanh nghip bán l cn ph c
cnh tranh c  c s h tr, t u ki   nào nhm giúp các doanh
nghip bán l hong có hiu qu ng phát trin hing thi h thng
bán l Vit Nam cn ph ng s liên kt gia các nhà phân phi trong
c s xâm nhp ca các ti l
trình chuyn t hình thc bán l truyn thng sang bán l hii thì bán l truyn thng
cn duy trì, k tha, ci tin nhng yu t nào và bán l hii cn phát tri
 phù hp v góp phn ging câu hi ct
ra, nghiên cu sinh ch tài “Phát triển hệ thống bán lẻ Việt Nam thời kỳ hội nhập
kinh tế quốc” làm Lun án tin s kinh t ca mình.
2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục tiêu nghiên cứu:  khái quát mt s v lý lun và
c trng s phát trin h thng bán l ca Vit Nam trong thi k hi nhp
kinh t quc t, c mt tích cc và nhng hn ch, nguyên nhân ca nhng hn ch, Lun
 xut mt s gii pháp và kin ngh nhm phát trin h thng bán l ca Vit Nam
ng kh t gia các doanh nghip bán l
c cnh tranh ca h thng bán l và vic phát trin h thng bán l ng
2

 k tha nhng yu t truyn thng trong bi cnh hi nhp
kinh t quc t.
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu: Khái quát mt s v lý lun v h thng
bán l và nhng yu t n phát trin ca h thng bán l trong bi cnh hi
nhp kinh t quc t; ng kt qu c, phân tích và làm rõ nhng hn
ch, bt cp trong phát trin h thng bán l thi k hi nhp kinh t quc t;  xut,
kin ngh các gi tip tc phát trin h thng bán l ca Viu

5. Tính mới và đóng góp của Luận án: Lun án góp phn làm sáng t mt s vn
 lý lun v h thng bán l Vit Nam và kinh nghim phát trin h thng bán l
ca mt s i vi Vit Nam trong bi cnh hi nhp kinh t quc t; Phân tích và
 nhng kt qu t ng hn ch, tn ti và
nguyên nhân cn khc phc trong phát trin h thng bán l Vit Nam thi k hi nhp
kinh t quc ti t các hình thc bán l
truyn thng sang các loi hình bán l      i, thc trng liên
doanh liên kt gia các doanh nghip bán l c cnh tranh ca các doanh
nghip bán l ca Viu kin hi nhp kinh t quc t;  xut mt s gii
n nhm phát trin h thng bán l ca Vi
minh hing kh   c cnh tranh ca các
doanh nghip bán l     ng nh nh v bi cnh phát trin ca h
thng bán l Vit Nam trong bi cnh hi nhp kinh t quc t.
6. Kết cấu của luận án:Ngoài phn m u, kt lun, danh mc tài liu tham
kho, ni dung Luc kt c Chương 1: 
và thit k nghiên cu; Chương 2: Tng quan các công trình khoa hc liên qua
tài Lun án; Chương 3: Mt s v lý lun và thc tin v phát trin h thng bán l
thi k hi nhp kinh t quc t; Chương 4: Thc trng phát trin h thng bán l  Vit
Nam thi k hi nhp kinh t quc t; Chương 5m và gii pháp n tip tc
phát trin h thng bán l Vit Nam thi k hi nhp kinh t quc t.
CHƢƠNG 1
PHƢƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
1.1. Nguồn dữ liệu:  


1.2. Phƣơng pháp nghiên cứu chung:  

riêng   L mà     
               
 , 

phát triển dịch vụ phân phối bán lẻ hàng hóa ở Việt Nam trong thời kỳ hội nhập”,
Nguyn Thanh Bình, Lun án Tin s, Vin Nghiên cu Siêu
thị - phương thức kinh doanh bán lẻ hiện đại ở Việt Nam”, Nguyn Th Nhiu, Nhà xut
bng  xã h Phát triển hệ thống phân phối hiện đại dạng chuỗi
siêu thị bán lẻ trên địa bàn thành phố Hà nội”, Phm Huy Giang, Lun án ting
i h
Nhóm thứ hai nghiên cu v vai trò và các nhân t n hong bán
l u kin hi nhp gm mt s công trình: “Hoàn thiện chính sách phát triển
dịch vụ phân phối bán lẻ hàng hóa ở Việt Nam trong thời kỳ hội nhập”, Nguyn Thanh
Bình, Lun án Tin s, Vin Nghiên c “Giải pháp phát triển
các loại hình tổ chức bán lẻ văn minh, hiện đại ở Việt Nam”, Phm Hu Thìn, Lun án
Tin Nghiên c “Nghiên cứu tác động của hành vi mua
5

sắm đến phát triển các hình thức bán lẻ theo chuỗi siêu thị (Định hướng nghiên cứu trên
địa bàn Hà Nội)”, Nguyn Th Thanh Nhàn, Lun án tin si h
m tài cp B “Hoàn thiện môi trường kinh doanh nhằm phát triển dịch
vụ bán buôn, bán lẻ của Việt Nam” do Vin Nghiên ci ch trì thc hin
   WTO và hệ thống phân phối Việt Nam”, Trung tâm thông tin Công
nghii, Nhà xut b08; Phát triển hệ thống phân
phối hiện đại dạng chuỗi siêu thị bán lẻ trên địa bàn thành phố Hà nội”, Phm Huy
Giang, Lun án tii h
Nhóm thứ ba nghiên cứu về kinh nghiệm phát triển ngành bán lẻ của một số
nước trên thế giới bao gm các công trình: “So sánh khuôn khổ pháp lý về dịch vụ phân
phối và quy định Nhà nước trong ngành bán lẻ ở một số quốc gia – kinh nghiệm đối với
Việt Nam”, Francois Bobrie và các thành viên, báo cáo ca d án H tr Chính sách
a châu Âu (EU-; “Chuỗi cửa hàng bán
lẻ ở Trung Quốc: chính sách và xu hướng phát triển sau 3 năm gia nhập Tổ chức Thương
mại Thế giới”, Phm Hu Thìn, Tp chí Qun lý kinh t s 9, tr.67   
Ngoài ra còn mt s công trình nghiên cu v ngành bán l  mt s qu

kinh t mi nc s xâm nhp ca các T xuyên quu th
gi n hình phi k n mt s bài nghiên c “Host economy impacts of
transnaition retail: the research agenda”, Neil M. Coe and Neil Wrigley, Joural of
    ; “Regulatory Responses to Large-format
Transnational Retail in South-east Asian Cities”, Alex M. Mutebi, Uban studies, Vol.44,
No.2,357-379, February, 2007. Ngoài ra, có nhng công trình khoa hc nghiên cu v
ngành bán l ca mt quc gia c th t Nam tiêu
biu phi k n là công trình: “Transnational retailers and supply network restructuring
in Thailan”, Katie Jane May, Faculty of Humanities, the University of Manchester,
England, 2006; “Grocery report Viet nam 2012”, 
ct s công trình khoa hc nghiên cu v các nhân t n
ngành bán l, các quy lung và mt s hình thc c th ca ngành bán l
mt s công trình sau:“Những quy luật mới trong bán lẻ” cng tác gi Robin Lewis
ch, Nhà xut bn Tng hp thành ph H Chí Minh,
; “Urban Markets: Developing Informal Retailingd Dewar và Vanessa

Mu v v h thng bán l c các nhà khoa hc trong và
 c quan tâm, nghiên cu, tìm hiu, song hu ht các công trình ch tp trung
phân tích mt hoc mt vài khía cnh a ngành bán l ch h
u khái quát nhng v lý luc
trng s phát trin ca toàn b h thng bán l Vit Nam trong thi k HNKT quc t,
t tích cc, nhng hn ch và nguyên nhân ca nhng hn ch và gii pháp
nhm phát trin HTBL trong thi k hi nhp. Do vy, trong Lun án s tp trung nghiên
cu vào các n lý lun v phát trin h thng bán l trong bi
cnh hi nhp kinh t quc t; nhng thành tu và hn ch ca thc trng phát trin h
thng bán l Viu kin HNKT quc t y quy
mô và t ng ca HTBL, s phát trin ca các loi hình bán l trong HTBL
Vit Nam, mi ca HTBL, nc cnh tranh ca các DNBL Vit Nam, ngun
7


truyn thng) và loi hình t chc bán bán l hii (bán l hii). Hình thức bán lẻ
truyền thống c bán l  yu s dc bán hàng th
công, trc tip. Vic thc hii mua phi trc tip
gp gi và tha thun v tên hàng, s ng, chng, giá c u kin
8

mua hàng khác. Hình thi bán hàng phi thc hin toàn b các công
vin vic bán hàng, t khâu chào khách hàng, gii thiu sn phm, 
gói, nhn tin và tiHình thc bán l truyn thng bao gm: ch, các CH bán l
truyn thng và buôn bán hàng rong. Hình thức bán lẻ hiện đại là hình thc bán hàng theo
c t phc v hoc kt hp chn ly hàng trên giá cho khách hàng  khách
hàng t la ch ng vi s h tr ca nhân viên bán hàng.
c bán l hii có s dn khoa hc k thut
hii vào vic qun lý và t chc hoy, theo hình thc bán
ng t mình thc hin toàn b n la chn và mua
hàng mà không cn có s , h tr t i bán hàng. Hình thc bán l hin
i bao gm:TTTM, ST, các CH hii.
3.1.2. Vai trò của hệ thống bán lẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội
3.1.2.1. Thúc đẩy nền sản xuất hàng hóa phát triển: Phân phi hàng hóa nói
chung và HTBL nói riêng có vai trò va phc v tiêu dùng, vy sn xut cho
nn sn xut hàng hóa phát trin. Hay nói mt cách khác, HTBL góp phn tng lc
y sn xut hàng hóa phát trin và nâng cao mng th ci tiêu dùng.
3.1.2.2.Giải quyết mâu thuẫn cơ bản giữa nền sản xuất hàng hóa lớn và nhu cầu đa
dạng của người tiêu dùng: Trong nn kinh t th ng sn xung xut
hin mâu thun gia mt nn sn xut hàng hoá ln và nhu cng ci
tiêu dùng. S  i tiêu dùng khác nhau li có nhng nhu
cu, s thích khác nhau. Khi xã hi càng phát trin thì s ng ca nhng nhu cu này
ng thi, các DN phn xu ti nhun.
y sinh ra các mâu thun trong quá trình phân phi nói
chung và HTBL nói riêng và HTBL góp phn gii quyt các mâu thun này.

ng và phát trin theo kp xu th chung ca th gii.
Thứ ba, v mi ca HTBL.  giúp cho HTBL ngày càng phát trii
HTBL ca mi quc gia cn có mt mi bán l  v s ng
 phân b rng rãi, u, hp lý gia các vùng min, gia khu
vc thành th ng thi gim thiu t khong cách chênh lch v trình
 phát trin trong mi ca HTBL hàng hóa.
Thứ tư, v nc cnh tranh ca các DNBL trong HTBL. c cnh tranh ca
các DNBL c coi là mt trong nhng yu t quan trng y HTBL phát trin nht
là khi các t xuyên qu
na.
Thứ năm, v ngun cung cp, sc mua và giá c trong HTBL. i vi ngun cung
cp hàng hóa, khi hi nhp vào nn kinh t th gii tiêu dùng s c tip cn vi
các ngun hàng vô cùng phong phú và di dào không ch bi các nhà cung ng trong
c mà còn t phía các nhà cung c ngoài, do vi hàng hóa phi luôn
c cung , kp thi, giá c hp lý và chng bm.
3.2. Những yếu tố ảnh hƣởng đến sự phát triển của hệ thống bán lẻ trong
điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế
10

3.2.1. Trình độ phát triển của nền kinh tế đất nước: Bn cht ca hong
bán l là các hong kinh t, vì vy s phát trin ca h thng này ph thuc chính vào
trình  phát trin ca nn kinh t c. Mu d th hay mc thu
nhp và chi tiêu ca các tng lnh kh m, yêu cu v cht
ng, mu mã sn phm và nhng yêu cu này s n s ng khách hàng,
doanh s bán hàng, thi gian bán hàng c bán l. Cách thc tiêu dùng, thói
quen mua sm ca khách hàng s quynh rt ln vic t chc và thc hin các
hot ng i bán l theo các hình thc bán l truyn thng hay hii.
3.2.2. Hội nhập kinh tế quốc tế cùng xu hướng phát triển hệ thống bán lẻ thế
giới: Quá trình HNKT quc t vi vic thc hin các cam k
vng gián tip vng trc tin s phát trin ca HTBL theo c

a. Khái quát quá trình phát triển của hệ thống bán lẻ Trung Quốc thời kỳ hội
nhập kinh tế quốc tế: Quy mô HTBL hin nay ca Trung Quc là khong trên 550 t
USD. Có th thy, cùng vi vic ban hành các chính sách qun lý HTBLy
mnh quá trình ci to các hình thc bán l bán truyn thc ca các
DNBL na, khuyc
c tin b tích cc trong ngành công nghip dch v bán l, hin tng
doanh s bán l ca Trung Qut mn 2009-2014.
b. Kinh nghiệm của Trung Quốc đối với việc phát triển hệ thống bán lẻ: Tích cc
y mnh quá trình hoàn thinh và chính sách c nhm to lp môi
ng lành mnh cho s phát trin ca HTBL trong tin trình m ca hi nhp; Thc
hin các chính sách khuyn khích, h tr các DNBL c phát trin h thng ST và
TTTM; Hoàn thin chính sách phát trin chui CH  Trung Quc; Hoàn thin chính sách
c ngoài hp lý nhm phát trin HTBL Trung Quc.
2.3.1.2. Hàn Quốc
a. Khái quát quá trình phát triển của HTBL Hàn Quốc sau khi hội nhập vào nền
kinh tế thế giới: Vic m ca HTBL i nhing tích cc 
nhà bán l Hàn quc c sc cnh tranh trên th ng, áp dc
kinh doanh m s ng và sng, ci thin cách thc qun lý ca
các nhà bán l Hàn Quct c nhn thì tng Hàn Quc phát
tric nhiu thành tu nhth ng bán l Hàn
Quc ng nhanh t 23,7 nghìn t won (2005) lên 31,2 nghìn t 
b. Kinh nghiệm của Hàn Quốc đối với việc phát triển hệ thống bán lẻ: Hàn Quc
phát trin HTBL trên mt s n c th  Thứ nhất, Chính ph Hàn
Quc ban hành các lut nhm phát trin h thng phân phi nói chung và bán l nói riêng
nhm hình thành m ng pháp lý phù h i bán l c
này; Thứ hai, mt trong nhng v c Chính phù Hàn Quc c bit quan tâm trong
quá trình phát trin HTBL  bo v i tiêu dùng; Thứ ba, Chính ph Hàn
Quc nh rt c th trong chính sách thu hút và khuyn u
c bán l.
2.3.1.3. Thái Lan.

năm 2007
4.1.1. Giai đoạn trước đổi mới (trước năm 1986): i k
a Vi
. Trong thi
k

.
13

4.1.2. Giai đoạn đầu đổi mới (từ 1986 đến 2006): n
này, h thng phân phi hàng hóa Vi chuyn bin sâu sc, t vic Nhà
c chi phi toàn b ho
phn kinh t m gi phn ln (76.9%). HTBL ngày càng phát tri
phn tích cc trong vic phát trin chung ca toàn nn kinh t. Bên c
xu ng phát trin các loi hình bán l      i ng dng các
thành tu khoa hc k thut tiên tin ngày càng tr nh hình
nên phong cách tiêu dùng ci tiêu dùng Vin này, Vit
Nam bu m ca và hi nhp vi nn kinh t th giu có s tham gia
cc bán l hàng hóa ti th ng Vit Nam.
4.2. Thực trạng phát triển hệ thống bán lẻ ở Việt Nam giai đoạn từ năm 2007
đến nay
4.2.1. Quy mô và tốc độ tăng trưởng của hệ thống bán lẻ
4.2.1.1. Quy mô của hệ thống bán lẻ: Nhìn chung, k t n nay, tng
mc bán l hàng hóa và doanh thu dch v ng  mc khá, quy mô HTBL
c m rng mc hàng hóa bán l và doanh thu dch
v t 2668 nghìn t . Tuy nhiên dù c
p dn trên th gia Vit Nam còn nh 
so vc trong khu vc và trên th gii. Nguyên nhân chính là do bn thân nn
kinh t Vit Nam là mt nn kinh t còn kém phát trin so vc trong khu vc và
trên th gii, tuy dân s i còn thp, các yu t

ngun gc xut x, ny sinh nhiu t nn xã h
- Hình thc các CH truyn thng: Các CH bán l tp hóa truyn th c
m là không ng dng các công ngh hii, quy mô nhc li hình thc
  trí thun li, các mng nhng nhu
cu ca mt b ph thân thin ci m i
hàng hóa.
4.2.2.2. Loại hình tổ chức bán lẻ theo hướng văn minh hiện đại
- Hình thc siêu th i: Các loi bán l
hii (gm TTTM, ST) n mnh m  l
nh ng ST  Vi khong
638 ST và 116 TTTM, và  Tuy mi phát trin trong
kho lc bán l i này 
Vic v trí ca mình trong toàn ni bán l.
- CH tin li và các CH chuyên doanh: áp dng các công ngh hii. Loi
hình này xut hin ngày càng nhiu  các thành ph lc bit là thành ph H Chí
nh trong thi gian ta trc tip ti hong buôn
bán ca các ti ch truyn thng.
- Bán hàng qua mNhìn chung, sau n khai k hoch tng
th phát tri-n tit
lp website, 95% nht hàng qua các n t, 96% s dn
t ng xuyên cho ma và nh ti
15

hoc B2C; 10% h ng d
sm Chính ph. Mc phát trin trong vic s da các
DNBL Vit Nam, song vic áp dc tin dài.
4.2.3. Mạng lưới của hệ thống bán lẻ
Mạng lưới phân phối hàng hóa bán lẻ qua các chợ truyền thống: T l phân b
ch  u dn s ng ch tp trung  mt s
i các vùng khác. ng bng Sông Hng chim

khi s ng DN l8.226 DN lên 334.375 DN. Li nhuc thu ca các
DNBL hi nhuc thu là 1.475 t ng thì
 con s này là 6.774, th này còn là âm -
6.010 t ng.
4.2.4.2. Chất lượng nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam:
  ng   i bán l nói chung v 
bình, thiu tính  tay ngh cao không nhiu. Hin ti, nhân lc
ca ngành ch yo mt cách có h thng mi ch có t 5-
to bài bn, chuyên nghi ng quy ch  trung hc ph
thông, thiu các k n th ngoi ng thp, ch
duy vng m
4.2.4.3. Khả năng liên kết của các nhà phân phối bán lẻ trong nước: Trong thi
c trong vic liên kc bit là thit lp mi liên kt
vi các nhà cung ng. Hu hi quan h mt thit vi các nhà cung
ng sn phm hay các nhà sn xut nhm tc mt ngun cung ng sn phm n
nh, có chng cao, giá c hp lý, phù hp vi mng khách hàng. Hin ti,
nhii gia các tnh trong toàn quc v
ngui trong ni b ca các tnh. Nh s
   m t ngu n hàng thc phm,
nông sn và ngun hàng vùng mi vùng mi  thng phân
phi.
4.2.4.4. Cơ sở hậu cần phân phối logistics: M chuyn bin nht
nh trong vic phát tri hu cn dch v phân phi logistic  mt s DNBL Vit
   n các DNBL hin nay còn yu trong khâu phát tri   hu cn
n cu c mi ch t
ng vt ti min Bt ti min Nam.
4.2.5. Nguồn cung cấp hàng hóa, sức mua và giá cả
4.2.5.1. Nguồn cung cấp hàng hóa cho hệ thống bán lẻ Việt Nam và nhân tố ảnh
hưởng:  t khi gia nhp vào WTO, HTBL Vit Nam vn gi c
nh, không có nhng cú sc thiu hàng xy ra. Mc dù mc, thc

Việt Nam thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế
4.3.1. Những thành tựu chủ yếu: Nhng thành tc trong thi gian
va qua ca HTBL Vit Nam: Thứ nhất, HTBL Vi
trng trong nn kinh t, góp phn tng ly sn xut hàng hóa phát trin và
nâng cao mng th ci tiêu dùng; Thứ hai, c ngày càng khnh
vai trò quan trng trong qun lý và u hành hong ca HTBL Vit Nam thi k
HNKT quc t; Thứ ba, HTBL Vit Nam phát trin vi t khá nhanh so vc
 các khu vc khác, ngày càng khc v th trên th ng nhu cu
i dân; Thứ tư, trong tin trình m ca và hi nhp vào nn kinh
t th gii và khu vc, HTBL Vii m
hi có th thích nghi tt nht vi xu th bán l chung ca th gii; Thứ năm, các
DNBL Viin c v s ng và chng; Thứ sáu, ngun
18

cung hàng hóa trong HTBL luôn dng phong phú và nh; Thứ bảy, mng
i bán l Vin rng khp vi các hình thc phân phi truyn thng
, CH bán l nhng hình thc hii 
hu ht các tnh thành trên c c
4.3.2. Hạn chế và nguyên nhân: Bên cnh nhng thành tc trong
thi gian va qua, HTBL Vit Nam hin vn ti nhng hn ch và y
bMt là, quy mô và t ng bán l nh, quy
mô HTBL còn nh c trong khu vc và trên th gii; Hai là, mô hình
bán l hin nay vn ch yu là mô hình bán l truyn thng, bán l hii ch chim mt
phn nh (khong 22%); Ba là, HTBL Vit Nam d b ng bi th ng th gii;
Bn làc cnh tranh ca các DNBL Vit Nam còn nhiu hn ch; HTBL
có nhiu tng n h  hàng gi, hàng kém chng
 thng k c các ST, các ch   ln; Sáu là, m kinh
doanh phân phi bán l hàng hóa ca nn kinh t c ta phân b p lý; By là,
cn qui phm pháp lut v i vc bán l hin có mi ch u
chnh nhng khía cnh riêng l, thing b.


     
                 
 Thứ nhất là m
; Thứ hai là mi bán l c phân b u
hng v th ng nông thôn; Thứ ba là vic phát trin các loi hình bán l theo
i và hình thành các khu vc mua sm tp trung s ngày càng
chi trong HTBL; Thứ tư là tng liên doanh liên kt, hp tác gia các nhà
bán l c ngoài; Thứ năm là ng vai trò c trong qun lý,
u hành HTBL.
5.1.2. Quan điểm và mục tiêu phát triển HTBL Việt Nam đến năm 2025: Quan
điểm phát triển HTBL trong thời gian tời cũng đã được Chính phủ, các bộ ban ngành liên
quan xác định đó là: Hoàn thin th ch  i phù hp vi th ch kinh t th
ng xã hi ch n chic 2011  2020 và tm nhìn
; Xây dc ngày càng ln mnh, tham gia
tích cc vào quá trình phát trin nhanh th ng trong c. Phát trin nhanh
các DN xut - nhp khu, DN phân phi ln có phm vi hong rng vi nhi
thc và hình thc t chng phù hp; y mnh hong xut  nhp
khng va m rng th ng, mt hàng, va nâng cao hiu qu xut
- nhp khu phù hp vi mc tiêu phát trin bn vng; Phát tric và hình
thc t chng phù hp vi quá trình phát trin sn xut trong thi k
công nghip hóa, hii hóa  c gi i cho sn phm;
y mnh phát tring hoàn thin khung pháp lý liên quan ti
vic tha nhn giá tr pháp lý ca chng t n t nh kinh doanh dch v
ng thun li cho các DN và khuyi tiêu dùng mua bán
trc tuym bo an toàn thông tin trong giao d; Phát tring các hot
20

ng h tr; Xây dng h thng cung cp thông tin, d báo th ng cho DN; Cng c
và nâng cao vai trò ca h th Vit Nam  c ngoài; Tp trung quy hoch

 ca 
qun lý; 
m quy
21

giao; 
i; ng trách nhim ca
o các bn lý th ng; Xây dng các quy
ch qun lý, thanh tra, kim tra, giám sát phù hp vi các mc tiêu qu
p vi xu th phát trin cà va tng pháp lý cho
các loi hình bán l phát trin va thc hic các mc tiêu kinh t xã h ra;
Cn xây dng h thng qun lý chng hàng hóa, xut x hàng hóa, thi gian s dng,
chng v sinh an toàn thc ph m an toàn ca các h
thng ST, TTTM, ch và các loi hình bán l khác; Cng công tác thi hành
Lut Bo v i tiêu dùng mt mt va bo v c quyn li ci tiêu dùng mt
khác góp phn làm cho vic cung i tiêu dùng tr nên hii,
m bo chng; Nâng cao hiu bit v hàng hóa tiêu dùng, kin thc
i tiêu dùng; Phát huy vai trò ca Hip hi các nhà bán l Vit Nam
trong công tác quo v quyn li ca các nhà bán l thành viên;
Phát huy vai trò ca trng tài kinh t trong vic gii quyt các tranh chi bán
l.
Đối với vấn đề sở hữu trí tuệ, bảo hộ thương hiệu, nhãn mác hàng hóa: T chc
các cuc hi tho và tuyên truyn qung bá v n thc ca công chúng v
thc thi Quyn s hu trí tuy mnh công tác ch ng qun lý th ng, qun lý
sn xut, phòng chng hàng gi và phc tin hành liên tc trong sut quá trình phát
trin kinh t c; Áp dng c các gii pháp, bin pháp v tuyên truyn ph bin lut
pháp v s hu trí tu, bo h u, nâng cao nhn thc ca c i sn xut và
ng các bin pháp x lý v lut pháp, v kinh t, v dân s, hành
 công tác phòng ngu tranh chng hàng gi, hàng xâm phm quyn s hu
trí tu ngày mt hiu qu tt; Cn có s phi hng b, cht ch gi

nh s thành công ca DN do vi vi các ch truyn thng cn phi thc hin mt
cuc ci t mnh m v  ch
sng nhu ci ngày càng cao ci tiêu dùng. Đối với hình thức các
CH bán lẻ, c cn tp trung vào: Mt là, b u chnh v
cp phép kinh doanh bán l trên th ng; Hai là, xây dnh pháp lut nhm
u chnh quan h giu chnh hong ca tng loi thành viên
trong các kênh phân phi sn phm t sn xun tiêu dùng; Ba là, khuyn khích các h
kinh doanh phát trin thành các h kinh doanh t phát trin, hoc liên kt, hp nht vi
nhau thành công ty c phn, hp tác xã bán l, hoi lý, nhng quyn kinh
doanh các DN thuc các thành phn kinh t, liên hip hi, hp tác xã
i. Đối với loại hình bán hàng rong: c cn có mt s chính sách c th
 va khc phc nhng hn ch ng thc th mnh ca loi hình
này: thc hing các khu trung tâm mua bán thc phm, ch
i bán rong vào buôn bán,   t,
  các khóa hc bng v v sinh thc phm,
 c v  ng thi, nên thành lp mt ban chuyên
trách qun lý hong bán hàng rong trc thu
n hành vic cp gii hình này.
5.2.6. Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp bán lẻ Việt Nam:
23

 c cnh tranh các DNBL cn: DN kinh doanh bán l Vit Nam cn
honh và thc hin chic kinh doanh, chic marketing mt cách chuyên
nghip; y mnh tiêu th hàng hóa trên th ng nhy mnh tiêu th  khu vc
nông thôn; ng bá, truy i tiêu dùng hi sn phm
cc và sau bán hàng; m rng
i gia các tnh trong toàn quc v ngun hàng, tham
i trong ni b ca các tnh, thành ph; có các chính
sách nhc các nguc tìm cách tip cn các ngun v
n dng chí thu 

phi bán l tha thun, thng nht vi nhau; Có các chính sách khuyn mi, hu mãi,
; ng kh t gia DN Vit Nam.
5.2.7. Phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ cho sự phát triển của
HTBL trong điều kiện HNKT quốc tế: Th nht, cy mnh thc hin xã hu
n kt cu h tng, m rTh c phi
to khung pháp lý thng nhng b; cn nghiên ch, chính sách
tu kin cho vic thc hin xã hn kt cu h tng; Th ba, khc
phc s lc hu v kt c h tc bit là kt cu h tng giao thông và thông
tin liên lc, dn chi phí cho hong phân phi bán l 
cho DN trong quá trình hong; Th n khuyn khích, tu kin cho các thành
phn kinh t, k c DN có vc ngoài tham gia phát trin kt cu h tng, tp
trung các ngun l i to, nâng cp và xây dng mi các h th h
tng k thut.
5.2.8. Tăng cường khả năng liên doanh, liên kết giữa các doanh nghiệp bán lẻ
Việt Nam:  t cn tp trung vào: y mnh vic liên kt,
xây dng các chui cung ng na hii vi tính chuyên nghip cao, nhanh chóng
m rng th phn bán l; ng mi liên kt dc, liên kt ngang nhm cng c và m
rng các hong dch v h tr và dch v kinh doanh trên HTBL; ty vic tin
hành hong mua bán và sáp nhp gia các DNBL; xây dng chic liên minh vi
các nhà sn xui nuôi tr có giá sn phm tn gc, không qua trung gian; y
mng hp tác và m rng liên kt vc và c
c sn xut, cung ng và tiêu th hàng hóa; ng các hong
liên doanh, liên kt vi tác ngoài ngành bán l thm chí là c c
ngoài khi cung ng các dch v bán lc bit là dch v logistic.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status