HÌNH HỌC LỚP 6
Câu 1: Thế nào là một tia gốc O ?
Câu 1: Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi
điểm O được gọi là một tia gốc O ( hay gọi là một nửa đường
thẳng gốc O ).
Hãy tìm: a) Các tia đối nhau.
b) Các tia trùng nhau.
B
A
x
y
Câu 2: Cho hình vẽ:
b) Các tia trùng nhau là: AB và Ay; Bx và BA.
Giải:
Câu 2: a) Các tia đối nhau là: Ax và Ay; Ax và AB; Bx và By; BA
và By.
A B
- Dùng nét bút ( phấn ) vạch theo mép thước từ A đến B, ta được một
hình.
- Lấy hai điểm A và B.
- Đặt cạnh của thước thẳng đi qua hai điểm A và B.
-
Quan sát hình vẽ, cho biết hình này gồm bao nhiêu điểm ?
-
Là những điểm như thế nào ?
- Hình vừa vẽ gồm hai điểm A, B và tất cả những điểm nằm giữa A
được gọi là đoạn thẳng RS.
mút của đoạn thẳng RS.
a) Hình gồm hai
điểm và tất cả các điểm nằm
giữa
được gọi là hai b) Hai
điểm
c) Đoạn thẳng PQ là hình
gồm
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Cố gắng lại
Cố gắng lại
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Chấp nhận
Chấp nhận
Làm lại
Làm lại
Bài tập 2:
Bài tập 2: Gọi M là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB,
H 3
Trong các hình vẽ trên hình nào biểu diễn:
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng ?
Đoạn thẳng cắt tia ?
Đoạn thẳng cắt đường thẳng ?
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
Đoạn thẳng cắt tia
Đoạn thẳng cắt đường thẳng
A B
1. Đoạn thẳng AB là gì ?
* Định nghĩa đoạn thẳng: SGK/115
* Kí hiệu: SGK/115
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt
đường thẳng:
a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng:
A
B
C
D
I
Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại giao điểm I.
G
F
E
K
M
P
H
Đoạn thẳng CD cắt tia Om tại giao
điểm O.
m
C
D
O
Đoạn thẳng FQ cắt tia Fb tại giao
điểm F.
A B
1. Đoạn thẳng AB là gì ?
* Định nghĩa đoạn thẳng: SGK/115
* Kí hiệu: SGK/115
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt
đường thẳng:
a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng:
b) Đoạn thẳng cắt tia:
c) Đoạn thẳng cắt đường thẳng:
x
y
B
A
H
Đoạn thẳng AB cắt đường
thẳng xy tại giao điểm H.
P
Q
a b
Đoạn thẳng PQ cắt đường
D) Đoạn thẳng Q hoặc đoạn
thẳng P.
b) Lấy hai điểm E, F nằm trên đường thẳng PQ. Trên
hình có các đoạn thẳng.
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Cố gắng lại
Cố gắng lại
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Chấp nhận
Chấp nhận
Làm lại
Làm lại
A) Các đoạn thẳng: PE; PF; EQ; EF; QF; EP.
B) Các đoạn thẳng: PQ; QF; FQ; QP; PF; EP.
C) Các đoạn thẳng: PE; PQ; EQ; EF; QF; FE.
D) Các đoạn thẳng: PE; PQ; PF; EQ; EF; QF.
P
QE F
C
Đoạn thẳng cắt đường thẳng tại
một điểm là điểm nằm giữa đoạn
thẳng đó.
B
Hai đoạn thẳng cắt nhau tại điểm
nằm giữa của mỗi đoạn.
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Đúng - Click bất cứ nơi đâu để
tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Không đúng - Click bất cứ nơi
đâu để tiếp tục.
Cố gắng lại
Cố gắng lại
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Bạn phải trả lời câu hỏi này
trước khi có thể tiếp tục.
Chấp nhận
Chấp nhận
Làm lại
Làm lại
A
B
C
K
a
C
a) Chỉ ra các đoạn thẳng có trên hình vẽ.
b) Đọc tên các đường thẳng trên hình vẽ theo các cách khác nhau ?
c) Các điểm A, B, C có thẳng hàng không ?
d) Quan sát đoạn thẳng AB và AC và cho biết chúng có điểm chung
nào ?
Bài tập 4:BA
- Học thuộc định nghĩa và hiểu định nghĩa đoạn thẳng.
- Chú ý cách vẽ hình và biểu diễn các đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,
đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đường thẳng.
- Làm các bài tập: 34, 36, 38, 39 - ( SGK/116 )
- Chuẩn bị cho tiết học tới:
+ Cả nhóm: thước thẳng có chia khoảng.
+ Mỗi tổ: 1 thước dây và 1 thước gấp.
A
B
C
D
E F
I
K
L
* Hướng dẫn bài 39 - ( SGK/116 )
Vẽ hình vào vở rồi vẽ tiếp các đoạn thẳng AE, BD cắt nhau tại I. Vẽ
các đoạn thẳng AF, CD cắt nhau tại K. Vẽ các đoạn thẳng BF, CE