BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG NGUYỄN HỮU DŨNG
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TỈNH NINH BÌNH
ĐẾN NĂM 2015 TẦM NHÌN 2020 LUẬN VĂN THẠC SĨ
ĐẾN NĂM 2015 TẦM NHÌN 2020 Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh
Mã số : 60 34 05
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC : TS. Phạm Xuân Thủy
ThS. Phan Xuân Hương
NHA TRANG - 2012
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng những số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận
văn này là trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Nguyễn Hữu Dũng
TRANG
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
Danh mục các từ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các biểu đồ
1
1.
1
2.
2
2
3.1. Mục tiêu chung
7
1.3.2. Đặc điểm của nuôi trồng thuỷ sản
8
1.3.3. Các hình thức nuôi trồng thủy sản.
10
10
b. Các hình t
12
1.3.4. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản.
13
a
13
b.
14
c.
14
d
15
15
1.4.1. Nội dung của phát triển nuôi trồng thuỷ sản
15
1.4.2. Vai trò của phát triển nuôi trồng thuỷ sản
16
1.5. Các nhân t
17
1.5.1. Đối tượng nuôi trồng thủy sản.
17
24
2.1.2. Điều kiện kinh tế xã hội:
26
26
28
29
---
30
31
32
33
33
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu
33
33
34
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
34
34
49
3.1.9. Phân tích mô hình (SWOT)
53
3
55
3.2.1. Quan điểm, định hướng và mục tiêu phát triển.
55
55
56
57
3.2.2. Quy mô và tốc độ phát triển NTTS tỉnh Ninh Bình đến năm 2015-2020
58
3.2.3 Chiến lược phát triển NTTS tỉnh Ninh Bình đến năm 2015 tầm nhìn 2020
58
3.2.3.1 Chiến lược tăng sản lượng bằng việc mở rộng diện tích và tăng
năng suất các đối tượng nuôi trồng
58
58
59
60
3.2.3.2. Đa dạng đối tượng nuôi, từng bước lựa chon đối tượng nuôi có
giá trị kinh tế cao phù hợp với từng vùng nước để phát triển
73
3.3.4. Nhóm giải pháp về tổ chức và quản lý sản xuất kinh doanh
73
73
74
3.3.5. Nhóm giải pháp về môi trường
74
3.3.6. Nhóm giải pháp về vốn đầu tư
75
3.3.7. Nhóm giải pháp tổ chức thực hiện
77
78
78
2. K
79
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. P.GS.TS. Phan Thúc Huân ( 2006), Kinh tế phát triển, Nhà xuất bản thống kê.
NỘI DUNG
TRANG
Bảng 1
Hiện trạng dân số tỉnh Ninh Bình, năm 2005-2010
26
Bảng 2
Hiện trạng lao động việc làm tỉnh Ninh Bình, năm 2005-2010
28
Bảng 3
Tài liệu và phương pháp thu thập số liệu thứ cấp
33
Bảng 4
Sản lượng nuôi thủy sản phân theo huyện, TP, thị xã tỉnh Ninh
Bình, năm 2005-2010.
38
Bảng 5
Diện tích, sản lượng nuôi trồng thủy sản tỉnh Ninh Bình năm 2005-2010
40
Bảng 6
Dự báo cầu co giãn theo thu nhập của người dân trong nước cho việc
tiêu dùng các mặt hàng thủy sản nội địa giai đoạn 2015-2020
48
Bảng 7
Tiềm năng diện tích phát triển NTTS tỉnh Ninh Bình
51
Bảng 8
Các chỉ tiêu phát triển nuôi trồng thủy sản tỉnh Ninh Bình, năm 2010-2020
52
Bảng 9
Mô hình phân tích SWOT
STT
NỘI DUNG
TRANG
Biểu đồ 1
Hiện trạng dân số tỉnh Ninh Bình, năm 2005-2010
26
Biểu đồ 2
Phân bổ lao động trong các ngành kinh tế của tỉnh Ninh Bình
năm 2005-2010
28
Biểu đồ 3
Cơ cấu các ngành kinh tế của tỉnh Ninh Bình, năm 2010
29
Biểu đồ 4
Hiện trạng sử dụng đất tại tỉnh Ninh Bình, năm 2010
30
Biểu đồ 5
Diện tích, sản lượng nuôi thủy sản tỉnh Ninh Bình, năm 2005 – 2010
41 1
1.
1.382,0 km
2
.
Tr - rang
ngành
Bình, 2011-20
2.
-2015 và
nghèo cho ng
quân s, có rt nhiu cách hi chi
tìm hiu mt s m ca các chic gia.
- nh các
mc tiêu, mn dài hn ca mt doanh nghip và vic áp dng mt chui các
c phân b các ngun lc cn thi thc hin m
- u king có
rt nhing và phm vi ca mt t chc
v dài hn nhm giành lc th cnh tranh cho t chc thông qua vinh dng các
ngun lc c ng nhu cu th ng và tha mãn
i ca các bên h
- Theo nhà chi c gia Brace Henderson, nhà sáng lp T n
c là s tìm kim thn trng mt k ho phát trin và
kt hp li th cnh tranh ca t chc. Nhu khác bit gia bi th cnh
cho li th ca b
Dù tip cn theo cách nào thì bn cht ca chi c vn là phác tho hình
ng lai ca t chc hong và kh
Mt v thc t là chic là nhân t giúp doanh nghip phát trin. Do
u mt k hoch vi vin cm v trí chính
xác, và làm th nào c nó vi mt k hoc thit lp cn thn. Trong thi
gian dài, mi th s i. Quyng cu s thay
i t c khu ti s thành công. Mô hình quyc gi là
"chic nhìn thy" hoc "chic ni."
5
u.
1.2.1. Khái niệm tăng trưởng kinh tế
6
1.2.3. Nhân tố ảnh hưởng đến tăng trưởng và phát triển kinh tế
-
Y = F (Xi)
Xi
mua
cá
-
-
-
t
-
8
1.3.2. Đặc điểm của nuôi trồng thuỷ sản
-
.
-
-
10
C
.
-
h
- Nuôi bán thâm canh:
hàng ngày. Nuôi bán thâm canh
- Nuôi thâm canh:
12
- :
13
Thanh Trì -10 ha,
-
-
cá, lúa
-
b 2. Nuôi
40 -