Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
M U
I L DO CHN TI
Hoỏ hc l b mụn khoa hc quan trng trong nh trng ph
thụng. Mụn hoỏ hc cung cp cho hc sinh mt h thng kin thc ph
thụng, c bn v thit thc u tiờn v hoỏ hc, giỏo viờn b mụn hoỏ
hc cn hỡnh thnh cỏc em mt k nng c bn, ph thụng v thúi
quen hc tp v lm vic khoa hc lm nn tng cho vic giỏo dc xó
hi ch ngha, phỏt trin nng lc nhn thc, nng lc hnh ng. Cú
nhng phm cht cn thit nh cn thn, kiờn trỡ, trung thc, t m,
chớnh xỏc, yờu chõn lớ khoa hc, cú ý thc trỏch nhim vi bn thõn,
gia ỡnh, xó hi cú th ho hp vi mụi trng thiờn nhiờn, chun b
cho hc sinh lờn v i vo cuc sng lao ng.
Trong mụn hoỏ hc thỡ bi tp hoỏ hc cú mt vai trũ cc k quan
trng nú l ngun cung cp kin thc mi, vn dng kin thc lớ thuyt,
gii thớch cỏc hin tng cỏc quỏ trỡnh hoỏ hc, giỳp tớnh toỏn cỏc i
lng: Khi lng, th tớch, s mol Vic gii bi tp s giỳp hc sinh
c cng c kin thc lớ thuyt ó c hc vn dng linh hot kin
thc vo lm bi. gii c bi tp ũi hi hc sinh khụng ch nm
vng cỏc tớnh cht hoỏ hc ca cỏc n cht v hp cht ó hc, nm
vng cỏc cụng thc tớnh toỏn, bit cỏch tớnh theo phng trỡnh húa hc v
cụng thc hoỏ hc. i vi nhng bi tp n gin thỡ hc sinh thng i
theo mụ hỡnh n gin: Nh vit phng trỡnh hoỏ hc, da vo cỏc i
lng bi ra tớnh s mol ca mt cht sau ú theo phng trỡnh hoỏ
hc tớnh s mol ca cỏc cht cũn li t ú tớnh c cỏc i lng theo
yờu cu ca bi . Nhng i vi mt s dng bi tp thỡ nu hc sinh ch
ỏp dng theo phng phỏp thụng thng thỡ rt mt nhiu thi gian lm
bi hn na li trỡnh by di dũng v khú hiu.Qua ging dy tụi thy
rng phng phỏp gii nhanh cỏc bi toỏn l mt vn rt quan trng,
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
1
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
2
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
- Nghiờn cu k sỏch giỏo khoa lp 9 v cỏc sỏch nõng cao v
phng phỏp gii bi tp tham kho cỏc ti liu ó c biờn son v
phõn tớch h thng cỏc dng bi toỏn hoỏ hc theo ni dung ó ra.
- ỳc rỳt kinh nghim ca bn thõn trong quỏ trỡnh dy hc.
- Tham kho, hc hi kinh nghim ca mt s ng nghip .
- p dng ti vo chng trỡnh ging dy i vi hc sinh lp 9
i tr v ụn thi hc sinh gii
CHNG I : TNG QUAN
I- C s lớ lun.
Nh chỳng ta ó bit cỏc bi tp hoỏ hc rt phong phỳ v a dng.
Mi dng bi tp hoỏ hc u cú nguyờn tc riờng v cú phng phỏp gii
c trng riờng. Tuy nhiờn do vic phõn loi cỏc bi tp hoỏ hc ch mang
tớnh tng i, vỡ vy trong mi loi bi tp loi ny thng cha ng
mt vi yu t ca loi bi tp kia. iu ú gii thớch ti sao cú nhiu bi
toỏn hoỏ hc gii c bng nhiu cỏch gii khỏc nhau. gii c mt
bi toỏn khụng phi ch n thun l gii ra ỏp s m vic bit gii khộo
lộo, tit kim c thi gian m vn cho kt qu chớnh xỏc mi l iu
quan trng.
V nguyờn tc, mun gii nhanh v chớnh xỏc mt bi toỏn hoỏ hc thỡ
nht thit hc sinh phi hiu sõu sc ni dung v c im ca bi toỏn
ú, nm vng cỏc mi quan h gia cỏc lng cht cng nh tớnh cht
ca cỏc cht, vit ỳng cỏc phng trỡnh phn ng xy ra. Thc t cú rt
nhiu bi toỏn rt phc tp: cỏc d kin bi cho dng tng quỏt ,
hoc khụng rừ, hoc thiu nhiu d kin tng chng nh khụng bao
gi gii c. Mun gii chớnh xỏc v nhanh chúng cỏc bi toỏn loi ny
thỡ phi chn mt phng phỏp phự hp nht ( phng phỏp gii thụng
minh ).
tp nh : cỏc dng cú d kin khụng c bn (tng quỏt), hoc cỏc bi tp
quỏ nhiu phn ng, hoc cỏc bi tp d kin cho khụng rừ
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
4
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
2- im mi ca ti
- Hc sinh nm c bn cht ca phn ng nờn cỏc em cm thy d
hiu, hiu sõu sc vn gii thớch c nguyờn nhõn dn n cỏc
trng hp ca bi toỏn
- Cú th ỏp dng cho nhiu i tng hc sinh khi cp 2: vi hc sinh
i tr, ỏp dng vi cỏc i tng hc sinh khỏ gii.
- Ti liu ny cú th dựng cho cỏc hc sinh khi trung hc ph thụng
hoc giỏo viờn cú th tham kho.
3- im hn ch ca ti
- ti khú ỏp dng vo vic ging dy trc tip trờn lp m ch yu ỏp
dng vo vic bi ph hc sinh ngoi gi hoc bi dng i tuyn hc
sinh gii.
- ti ch cp mt s phng phng phỏp gii nhanh c bn.
CHNG II : NI DUNG
I. PHNG PHP T CHN LNG CHT.
1- C s lớ thuyt.
- Vi cỏc bi toỏn bi cho cỏc lng cht di dng tng quỏt ( dng
t l mol, t l % theo th tớch, khi lng , hoc cỏc lng cht bi cho
u cú cha chung mt tham s : m (g), V(l), x(mol)) thỡ cỏc bi toỏn
ny s cú kt qu khụng ph thuc vo lng cht ó cho.
- Phng phỏp ti u nht l t chn mt lng cht c th theo hng
cú li cho vic tớnh toỏn, bin bi toỏn t phc tp tr nờn n gin. Sau
khi ó chn lng cht thớch hp thỡ bi toỏn tr thnh mt dng rt c
bn, vic gii toỏn lỳc ny s thun li hn rt nhiu.
Chỳ ý: Nu bi toỏn kho sỏt v % m ( hoc % V ) ca hn hp thỡ
+ H
2
(2)
PTHH xy ra khi cho dung dch thu c tỏc dng vi Ba(OH)
2
d:
FeCl
2
+ Ba(OH)
2
Fe(OH)
2
+ BaCl
2
(3)
PTHH xy ra khi nung kt ta trong khụng khớ :
4Fe(OH)
2
+ O
2
2Fe
2
O
3
Ho tan mt lng oxit ca kim loi R vo trong dd H
2
SO
4
4,9% ( va
) thỡ thu c mt dung dch mui cú nng 5,87%. Xỏc nh CTPT
ca oxit kim loi.
Gi ý HS:
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
6
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
GV: Ch cho HS thy õy l trng hp lng cht cho dng tng
quỏt ( dng t l % ), vỡ vy bi ny cú th c t do chn lng cht.
HS : xut cỏch chn lng cht : chn
100
2 4
dd H SO
m gam
=
hoc gi s
cú 1 mol oxit ó tham gia phn ng.
Gii :
t cụng thc tng quỏt ca oxit l R
2
O
x
( x l hoỏ tr ca R )
Gi s ho tan 1 mol R
2
O
= + + ì = +
98
2 16 100 2 2016
4 9
Phng trỡnh nng % ca dung dch mui l :
R
R
M x
% ,
M x
+
=
+
2 96
100 5 87
2 2016
suy ra ta cú M
R
= 12x
Vỡ x l hoỏ tr ca kim loi trong oxit baz nờn : 1 x 4
Bin lun:
x 1 2 3 4
M
R
12 24 36 48
Vy kim loi l Mg ; oxit kim loi l : MgO
* Vớ d 3 :
Cho a gam dung dch H
2
=
=
Vỡ hn hp kim loi Fe, Na ly d nờn xy ra cỏc phn ng sau :
2K + H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ H
2
(1)
Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
ó dựng l C% = 24,5%
3 . Bi tp ỏp dng.
Bi 1.
Hn hp gm NaCl, KCl (hn hp A) tan trong nc thnh dung dch.
Thờm AgNO
3
d vo dung dch ny thy tỏch ra mt lng kt ta bng
229.6% so vi A. Tỡm % mi cht trong A.
ỏp ỏn :
%NaCl 70,2%
%KCl 100% 70,2% 29,8%
=
= =
Bi 2.
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
8
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
Hn hp cha Fe, FeO, Fe
2
O
3
. Nu ho tan a gam hn hp bng HCl d
thỡ lng H
2
thoỏt ra bng 1% lng hn hp em thớ nghim. Nu kh a
gam hn hp bng H
2
chim 10,2%,
Fe
2
O
3
chim 9,8%. Nung hn hp ny nhit cao thu c cht rn cú
lng bng 67% lng hn hp ban u. Tớnh % lng cht rn to ra.
ỏp ỏn :
2 3
2 3
10,2
%Al O .100% 15,22%
67
9,8
%Fe O .100% 14,62%
67
= =
= =
3
5
%CaCO .100% 7,4%
67
%CaO 62,6%
= =
=
II. PHNG PHP TNG GIM KHI LNG
1- C s lớ thuyt.
Nguyờn tc ca phng phỏp ny l da vo s tng hoc gim khi
lng trong quỏ trỡnh lm bin i cht ny thnh cht khỏc. V bn cht
phng phỏp ny da trờn c s ca nh lut bo ton khi lng, vỡ vy
hợp chưa biết CTHH của chất tham gia và chất sản phẩm.
2- Ví dụ :
* Ví dụ 1:
Hồ tan hồn tồn 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2
kim loại thuộc phân nhóm IIA ở 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hồn
trong dung dịch axit HCl, sau phản ứng thu được một dung dịch X và
6,72 lít khí Y ( đktc).
Cơ cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan.
Xác định 2 kim loại.
Gợi ý HS :
GV: Đây là bài tốn rất quen thuộc mà HS có thể giải bằng phương pháp
bảo tồn khối lượng hoặc phương pháp ghép ẩn số. Tuy nhiên muốn giải
nhanh chóng thì nên dùng phương pháp tăng giảm.
HS: Viết PTHH dạng tổng qt và tìm độ tăng khối lượng của muối theo
PTHH.
Giải:
Đặt cơng thức tổng qt cho hỗn hợp muối cacbonat là :
M
CO
3
(
M
là khối lượng mol trung bình của 2 kim loại nhóm IIA )
Phương trình phản ứng:
Ngun Thµnh §¹t - THCS ChÝ T©n - Kho¸i Ch©u - Hng Yªn
10
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
M
CO
= =
28 4 6 72
0 3
11 22 4
mol
Suy ra :
m , , , gam= ì + =11 0 3 28 4 31 7
Vy khi lng mui khan thu c l 31,7 gam
b)Khi lng mol trung bỡnh ca 2 mui cacbonat l :
,
, M =94,67 - 60 = 34,67
,
=
28 4
94 67
0 3
Hai kim loi nhúm IIA thuc 2 chu k liờn tip cú
M
= 34,67 nờn phi
l Mg(24) v Ca(40).
* Vớ d 2:
Th mt thanh kim loi Pb vo trong dung dch mui nitrat ca kim
loi hoỏ tr II, n khi lng Pb khụng i na thỡ ly ra khi dung dch,
thy khi lng ca nú gim 28,6 gam. Th tip thanh Fe nng 100g vo
phn dung dch cũn li. n khi lng Fe khụng i na thỡ ly kim loi
khi dung dch, lm khụ cõn nng 130,2 gam. Tỡm cụng thc ca mui
nitrat ban u.
Gi ý HS:
-Do lng kim loi 2 phn ng ó khụng i c na nờn R(NO
3
Pb(NO
3
)
2
+ R (1)
Pb(NO
3
)
2
+ Fe
Fe(NO
3
)
2
+ Pb (2)
T bi nhn thy : Lng mui 2 phn ng u ó phn ng ht
Theo (1): do khi lng kim loi gim 28,6 gam, nờn :
3 2
( )
2,86
207
(mol)
Pb NO
n
R
=
Theo (2): do khi lng kim loi tng 130,2 -100 =30,2 gam, nờn :
= 20 + 2,2 = 22,2 (gam)
Bi 2.
Ngõm mt lỏ ng trong 20 ml dung dch AgNO
3
cho ti khi ng
khụng th tan thờm c na. Ly ng ra, ra nh v cõn thy lỏ ng
tng thờm 1,25 gam. Hóy xỏc nh nng mol ca dung dch AgNO
3
ó
dựng (gi s ton b lng bc gii phúng bỏm ht vo lỏ ng).
ỏp s :
M 3
0,02
C (AgNO ) 1M
0,02
= =
Bi 3.
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
12
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
Nhỳng mt thanh st nng 8 gam vo 500 ml dung dch CuSO
4
2M. Sau
mt thi gian ly lỏ st ra cõn li thy nng 8,8 gam. Xem th tớch dung
dch khụng thay i thỡ nng mol/lit ca CuSO
4
trong dung dch sau
phn ng l bao nhiờu?
ỏp s : C
M CuSO
Theo PTP ta cú :
( (
2
OH H O
cuỷa axit) = n cuỷa bazụ) = n
H
n
Vỡ vy khi bit c s mol ca nhúm - OH thỡ tỡm c s mol H
trong axit , s mol H
2
O v ngc li.
2- Vớ d :
* Vớ d 1:
Cú 190 ml dung dch cha ng thi KOH v Ba(OH)
2
cú nng
tng ng l 3M v 4M. Tớnh th tớch dung dch Axit cha ng thi HCl
1,98M v H
2
SO
4
1,1M trung ho lng dung dch kim trờn.
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
13
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
Gi ý HS:
Cú th gii bi toỏn bng phng phỏp ghộp n s, tuy nhiờn phng
phỏp ny rt phc tp.Vỡ vy cn s dng phng phỏp tớnh theo nhúm
-OH v theo -H
Tỡm s mol ca KOH v Ba(OH)
2
O
2KOH + H
2
SO
4
K
2
SO
4
+ H
2
O
Ba(OH)
2
+ 2HCl
BaCl
2
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
3
0,1M v (NH
4
)
2
CO
3
0,25M. Cho
vo dung dch ú 43 gam hn hp BaCl
2
v CaCl
2
, sau khi kt thỳc phn
ng thỡ thu c 39,7 gam kt ta A v dung dch B.
a.Chng minh hn hp mui clorua ó phn ng ht.
b.Tớnh % khi lng ca cỏc cht cú trong kt ta A.
Gi ý HS:
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
14
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
chng minh mui clorua phn ng ht ta phi chng minh hn hp
mui cacbonat cũn d. Tc l s mol gc CO
3
phn ng < s mol gc
CO
3
ban u.
Trong hn hp Na
2
CO
CO
n n
= = +
t RCl
2
l cụng thc i din cho hn hp BaCl
2
v CaCl
2
. Ta cú cỏc
PTP :
Na
2
CO
3
+ RCl
2
2NaCl + RCO
3
(1)
(NH
4
)
2
CO
3
+ RCl
ó phn ng ht.
Gi x, y l s mol ca BaCO
3
v CaCO
3
trong kt ta A, ta cú:
197 100 39,7
0,3 0,2
x=0,1
A
x y
x y y
+ =
+ = =Vy :
3
0,1 197
% 100 49,62%
39,7
3
CaCO
%m =50,38%
BaCO
m
ì
2
O
s mol Fe trong mui = s mol Fe ( ban u )
s mol HNO
3
( p) = s mol NO + s mol N trong Fe(NO
3
)
3
Gii :
2Fe + O
2
2FeO (1)
4Fe + 3O
2
2Fe
2
O
3
(2)
3Fe + 2O
2
Fe
3
O
4
(3)
Rn B : FeO ; Fe
2
3
9Fe(NO
3
)
3
+ NO + 14H
2
O (6)
Fe
2
O
3
+ 6HNO
3
2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O (7)
Nh vy : ton b lng st ó chuyn thnh lng mui Fe(NO
3
)
3
S mol ca Fe ( b ) = s mol mui Fe
3+
= a (mol)
T cỏc ptp : n
SO
4
loóng, thu c 1,344 lit hiro ( ktc) v dung
dch cha m gam mui. Tớnh m?
ỏp ỏn :
m = 8,98 gam
Bi 3 :
Kh 3,48 g mt oxit ca kim loi M cn dựng 1,344 lớt H
2
. Ton b
lng kim loi thu c cho tỏc dng vi HCL d thu c 1,008 lớt H
2
(ktc). Xỏc nh kim loi M v oxit ca nú ?
ỏp ỏn :
Kim loi : Fe
Oxit : Fe
3
O
4
IV. PHNG PHP S HP THC
1- C s lớ thuyt.
õy l phng phỏp c vn dng ch yu cho vic gii cỏc bi toỏn
cha nhiu PTP ni tip nhau ( quan h bi cỏc cht trung gian ).
Ngoi ra phng phỏp ny vn c s dng rt hiu qu trong cỏc
trng hp bi toỏn cú nhiu PTP din ra song song ( khụng cú cht
trung gian ) nu bit t l v lng ca cỏc cht 2 phn ng khỏc nhau.
Phng phỏp chung:
+) Nu cỏc phn ng ni tip nhau thỡ lp mt s hp thc chuyn
hoỏ gia cỏc cht cho v cht hi.
+) Nu cỏc phn ng song song m bit c t s mol ca 2 cht 2
=
Cỏc phng trỡnh phn ng xy ra: :
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1) ì 2
2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
(2)
Vỡ t l mol CaCO
3
: Ca(HCO
3
)
2
= = =
lớt
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
18
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
Chỳ ý : Nu 0,672 lớt khớ l ca hn hp CO
2
v SO
2
thỡ t cụng
thc chung ca 2 oxit l RO
2
v bi toỏn vn c gii nhanh chúng v
n gin.
Vớ d 2:
Ho tan hon ton 10,8 gam kim loi Al vo trong dung dch HNO
3
thỡ
sau phn ng thu c mt dung dch X v hn hp khớ Y gm 2 khớ NO
v N
2
O cú t khi i vi khớ Hiro bng 19,2. Tớnh th tớch ca mi khớ
trong hn hp Y ( ktc).
Gi ý HS:
T d kin :
2
/
M
hh
Y H
Suy ra ta cú :
1
2
5,6 2
8,4 3
n
n
= =
Cỏc phng trỡnh phn ng :
Al + 4HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O (1) ì 2
8Al + 30HNO
3
8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
= 0,08 ì 22,4 = 1,792 lớt ;
suy ra :
2
3
1,792 2,688
2
lớt
N O
V
= ì =
3- Bi tp ỏp dng.
Bi 1:
t chỏy hon ton 12 g Mg trong khụng khớ c cht rn A. Cho A
phn ng ht vi dung dch HCl thu c m gam mui. Tỡm m ?
ỏp s :
m = 59,5 gam
Bi 2 :
Trn mt dung dch cú ho tan 0,2 mol CuCl
2
vi mt dung dch cú ho
tan 20g NaOH. Lc hn hp cỏc cht sau phn ng, c kt ta v nc
lc. Nung kt ta n lng khụng i.
a. Vit cỏc PTHH.
b. Tớnh khi lng cht rn thu c sau khi nung.
ỏp s :
m
CuO
=16 gam
V. PHNG PHP KHI LNG MOL TRUNG BèNH
1- C s lớ thuyt.
%
+
=
1 2
100
100
+) Giỏ tr ca
M
nm trong khong : M
1
<
M
< M
2
( gi s M
1
< M
2
)
õy l phng phỏp cho phộp gii nhanh chúng nhiu bi toỏn hoỏ
hc phc tp. Phng phỏp ny cú th mnh khi gii cỏc bi tp xỏc nh
2 kim loi cựng mt phõn nhúm chớnh v thuc 2 chu k liờn tip trong
bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc, hoc xỏc nh cụng thc phõn t
ca cỏc hp cht hu c ng ng liờn tip. Ngoi ra phng phỏp ny
cng c s dng rt hiu qu khi gii cỏc bi toỏn xỏc nh thnh phn
% ca mt hn hp.
Phng phỏp chung :
+) Cn c cỏc d kin cho tớnh
M
ca hn hp.
Xỏc nh hai kim loi A,B
Xỏc nh % khi lng ca cỏc kim loi trong hn hp X.
Gi ý HS:
Hai kim loi cú hoỏ tr v tớnh cht tng t nờn n gin cú th
t mt ký hiu i din cho hn hp 2 kim loi. Vit PTHH, T s
mol O
2
v khi lng mui khan ta tớnh toỏn tỡm giỏ tr
M
hh
.
Gii:
Xỏc nh kim loi A,B
t
M
l kim loi i din cho hn hp hai kim loi kim A,B
Gi a l s mol ca hn hp mi phn
Phng trỡnh hoỏ hc:
2
M
+ 2HCl
2
M
Cl + H
2
(1)
a a
4
M
Hai kim loi kim liờn tip cú
M
= 32,14 thoó món l Na (23) v K(39)
Xỏc nh % khi lng ca hn hp X
gi x l s mol ca K
s mol Na l ( 0,35 x ) mol
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên
22
Phơng pháp giải nhanh một số dạng bài tập hóa học
p dng cụng thc tớnh khi lng mol trung bỡnh ta cú:
39 (0,35 ).23
32,14 0,2
0,35
x x
x
+
= =
Vy n
K
= 0,2 mol v n
Na
= 0,35 - 0,2 = 0,15 mol
0,2 39
% 100% 69,33% 30,67%
0,2 39 0,15 23
2
cú th gii quyt c iu gỡ ? T ú xỏc nh cỏc
bc gii bng phng phỏp i s.
Gii:
Gi s cú 1mol hn hp khớ A gm : x mol N
2
, 3x mol H
2
v (1- 4x)
mol NH
3
Theo bi ta cú :
M
hh
= 28x + 2.3x + 17 ( 1 4x ) = 32.0,425 = 13,6 (1)
Gii phng trỡnh (1) c : x = 0,1 mol
Thnh phn % theo th tớch ca hn hp khớ A l:
2
0,1
% 100 10%
1
N
V
= ì =
Vỡ t l th tớch ca cỏc khớ bng t l sụ mol ca chỳng, nờn :
2
% 3.10 30%
H
V
= =
m
= + =
Chỳ ý : Cú th t x % l % th tớch ca N
2
ri dựng cụng thc (1) vi
tng % l 100 %
3. Bi tp ỏp dng.
Bi 1:
Ho tan 4,88g hn hp A gm MgO v FeO trong 200ml dung dch
H
2
SO
4
0,45M(loóng) thỡ phn ng va , thu c dung dch B.
a/ Tớnh khi lng mi oxit cú trong hn hp A.
b/ tỏc dng va vi 2 mui trong dung dch B cn dựng V(lit) dung
dch NaOH 0,2M, thu c kt ta gm 2 hirụxit kim loi. Lc ly kt
ta, em nung trong khụng khớ n khi lng khụng i thu c m
gam cht rn khan(phn ng hon ton). Tớnh V v m.
ỏp s:
a/ m
MgO
= 2g v m
FeO
= 2,88g
b/ V
dd NaOH 0,2M
= 0,9 lit v m
rn
= 5,2g
c/ V
H
2
= 3,584 lit
CHNG III: THC NGHIM S PHM
Sau khi hon thnh ti Phng phỏp gii nhanh mt s dng bi
tp húa hc tụi ó ỏp dng ngay vi hc sinh Trng THCS Chớ Tõn
ni tụi ang cụng tỏc.
Trong nm hc 2009 2010 tụi ó trin khai lý thuyt dng bi tp trong
cỏc tit luyn tp, ngoi khoỏ c bit trong thi gian ụn thi hc sinh gii
tụi ó kt hp gia dy lý thuyt v bi tp, kt qu thu c rt kh
quan. Cỏc em khụng cũn lỳng tỳng khi gii cỏc dng bi tp ny m cũn
rt hng thỳ. Qua bi kim tra kho sỏt ca lp 9A v lp 9B trong nm
hc 2009 2010 cho thy :
Kt qu kim tra t 1:( Cha ỏp dng ti )
Lp S s
im gii im khỏ im TB im yu
SL % SL % SL % SL %
9A 38 3 7,89 9 23,69 22 57,89 4 10,53
9B 39 2 5,13 12 30,77 21 53,85 4 10,25
Kt qu kim tra t 2: (ó ỏp dng ti vo lp 9A )
Lp S s im gii im khỏ im TB im yu
SL % SL % SL % SL %
9A 38 14 36,85 19 50 5 13,15 0 0
9B 39 3 7,69 10 25,65 23 58,97 3 7,69
t 2 lp 9A cú c kt qu nõng lờn rừ rt l do hc sinh ó hiu
thu ỏo vn nhng gúc khỏc nhau ca phng phỏp gii nhanh
bi tp húa hc. c bit l hc sinh ó hỡnh thnh c k nng gii
bi tp, bit phõn tớch bi toỏn. Tuy nhiờn vic ỏp dng tng ni dung ca
Nguyễn Thành Đạt - THCS Chí Tân - Khoái Châu - Hng Yên