Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.
2
A A=
2.
A.B A. B=
( Với
A 0≥
và
B 0≥
)
3.
A A
B
B
=
( Với
A 0≥
và B > 0 )
4.
2
A .B A . B=
( Với
B 0≥
)
5.
2
A. B A .B=
A B
A B
+
=
−
±
( Với
A 0≥
và
2
A B≠
)
+
=
−
±
C C ( A B)
A B
A B
( Với
A 0≥
,
B 0≥
Và
A B≠
)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
xác định khi và chỉ khi:
A. x ≥
2
5−
B. x <
2
5−
C. x ≥
5
2−
D. x ≤
5
2−
Câu 6:
2
)1( −x
bằng:
A. x-1 B. 1-x C.
1−x
D. (x-1)
2
Câu 7:
2
)12( +x
bằng:
A. - (2x+1) B.
12 +x
C. 2x+1 D.
12 +− x
1
+
bằng:
A. 1 B. 2 C. 12 D.
12
Câu 11: Giá trị biểu thức
223
2
223
2
−
+
+
bằng:
A. -8
2
B. 8
2
C. 12 D. -12
Câu12: Giá trị biểu thức
32
1
32
1
−
+
+
bằng:
A. -2
3
B. 4 C. 0 D.
( )
2
23
−
có gía trị là:
A. 3 -
2
B.
2
-3 C. 7 D. -1
Câu 18: Biểu thức
4
2
2
2
4
a
b
b
với b > 0 bằng:
A.
2
2
a
B. a
2
b C. -a
2
b D.
2
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
Câu 22: Biểu thức
22
8−
bằng:
A.
8
B. -
2
C. -2
2
D. - 2
Câu 23: Giá trị biểu thức
( )
2
23 −
bằng:
A. 1 B.
3
-
2
C. -1 D.
5
Câu 24: Giá trị biểu thức
51
55
−
−
2
3
B. x ≥
2
3
C. x ≥
3
2
D. x ≤
3
2
Câu 27: Giá trị của x để
x 5 1
4x 20 3 9x 45 4
9 3
−
− + − − =
là:
A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai
Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =
1−
−
x
xx
là:
A. x B. -
x
C.
x
D. x-1
( )
= + ≠y ax b a 0
xác định với mọi giá trị của x và có tính chất:
Hàm số đồng biến trên R khi a >0 và nghịch biến trên R khi a < 0
2. Với hai đường thẳng
( )
y a.x b a 0= + ≠
(d)
và
( )
y a'.x b' a' 0= + ≠
(d’) ta có:
a a '
≠ ⇔
(d) và (d) cắt nhau
a a '=
và
b b'≠ ⇔
(d) và (d) song song với nhau
a a '=
và
b b'
= ⇔
(d) và (d) trùng nhau
a.a’= - 1 <=> (d) va (d’) vu«ng gãc víi nhau
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 32: Trong các hàm sau hàm số nào là số bậc nhất:
A. y = 1-
x
x−+ 12
3
2
C. y= 2x + 1 D. y = 6 -2 (1+x)
Câu 37: Nếu 2 đường thẳng y = -3x+4 (d
1
) và y = (m+1)x + m (d
2
) song song với
nhau thì m bằng:
A. - 2 B. 3 C. - 4 D. -3
Câu 38: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:
A.(4;3) B. (3;-1) C. (-4;-3) D.(2;1)
Câu 39: Cho hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng
y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :
A. y = 2x-1 B. y = -2x -1 C. y= - 2x + 1 D. y = 6 -2 (1-x)
Câu 40 : Cho 2 đường thẳng y =
5
2
1
+x
và y = -
5
2
1
+x
hai đường thẳng đó
A. Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C. Song song với nhau
B. Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D. Trùng nhau
4
+
−
+
x
m
m
là hàm số bậc nhất khi m bằng:
A. m = 2 B. m ≠ - 2 C. m ≠ 2 D. m ≠ 2; m ≠ - 2
Câu 45: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đường
thẳng song song với nhau. Kết luận nào sau đây đúng
A. Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1
B. Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1.
C. Hàm số y = mx – 1 đồng biến. D. Hàm số y = mx – 1 nghịch biến.
Câu 46: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1. thì:
A. Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
B. Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2
C. Hàm số y = mx + 2 đồng biến.
D. Hàm số y = mx + 2 nghịch biến.
Câu 47: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng
y = -2x + 2
A. y = 2x – 2. B. y = -2x + 1 C. y = 3 -
( )
122 +x
D. y =1 - 2x
Câu 48: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 2 là:
A.(-1;-1) B. (-1;5) C. (4;-14) D.(2;-8)
Câu 49: Với giá trị nào sau đây của m thì hai hàm số ( m là biến số ).
2
. 3
2
Câu 54 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:
A. m = -1 B. m = 1 C. m = 3 D. m = - 3
Câu 55: Đường thẳng 3x – 2y = 5 đi qua điểm
A.(1;-1) B. (5;-5) C. (1;1) D.(-5;5)
Câu 56: Điểm N(1;-3) thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương
trình sau:
A. 3x – 2y = 3. B. 3x- y = 0 C. 0x + y = 4 D. 0x – 3y = 9
Câu 57: Hai đường thẳng y = kx + m – 2 và y = (5-k)x + 4 – m trùng nhau khi:
A.
=
=
1
2
5
m
k
B.
=
=
1
Câu 58: Một đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng x –
3y = 7 có phương trình là:
A. y =
4
3
1
+
−
x
B. y=
4
3
1
+x
C. y= -3x + 4. D. y= - 3x - 4
Câu 59: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị của hai hàm số
y =
2
2
3
−x
và y =
2
2
1
+− x
cắt nhau tại điểm M có toạ độ là:
A. (1; 2); B.( 2; 1); C. (0; -2); D. (0; 2)
Câu 60: Hai đường thẳng y = (m-3)x+3 (với m ≠ 3)
và y = (1-2m)x +1 (với m ≠ 0,5) sẽ cắt nhau khi:
C. m = -
2
1
D. m = 1
6
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
Câu 63: Gọi α, β lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1
và y = -5x+2 với trục Ox. Khi đó:
A. 90
0
< α < β B. α < β < 90
0
C. β < α < 90
0
D. 90
0
< β <α
Câu 64: Hai đường thẳng y= ( k +1 )x +3; y = (3-2k )x +1 song song khi:
A. k = 0. B. k =
3
2
C. k =
2
3
D. k =
3
4
Câu 65: Cho các hàm số bậc nhất y = x+2 (1); y = x – 2 ; y =
1
2
5
2
.
Câu 67: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
7
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
A. 3x-2y = 3; B. 3x-y = 0; C. 0x - 3y=9; D. 0x +4y = 4.
Câu 68: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
A. (1;-1) B. (-1;-1) C. (1;1) D.(-1 ; 1)
Câu 69: Tập nghiệm tổng quát của phương trình
5405 =+ yx
là:
A.
∈
=
Ry
x 4
B.
∈
−=
Ry
x 4
C.
−=+−
=−
2
5
2
1
52
yx
yx
B.
=+
=−
3
2
1
52
yx
yx
D.
ykx
và
−=−
=+
1
333
yx
yx
là tương đương khi k
bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k= -1
Câu 75: Hệ phương trình:
=−
=−
54
12
yx
yx
có nghiệm là:
A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1)
Câu 76: Hệ phương trình:
=−
=+
1
22
yx
yx
là tương đương khi k bằng:
A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k = -1
Câu 79: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất
8
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
A.
=−
=−
23
162
yx
yx
B.
yx
yx
Câu 80: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình
sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?
A.
1
2
1
−=+− yx
B.
1
2
1
−=− yx
C. 2x - 3y =3 D. 2x- 4y = - 4
Câu 81: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ
−=−
=−
22
22
yx
yx
A. (
2;2−
=+
1332
425
yx
yx
có nghiệm là:
A. (4;8) B. ( 3,5; - 2 ) C. ( -2; 3 ) D. (2; - 3 )
Câu 85: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình
sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vô nghiệm ?
A.
1
2
1
=− yx
; B.
1
2
1
−=− yx
; C. 2x - 3y =3 ; D. 4x- 2y = 4
Câu 86 : Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:
A.
5
x + y = 4; B.
423 −=− yx
C.
427 −=+ yx
D.
4413 −=− yx
Câu 87: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
=
=
cú nghim l:
A. (
2;2
) B. (
2;2
) C. (
25;23
) D. (
2;2
)
Cõu 91: Tp nghim ca phng trỡnh 7x + 0y = 21 c biu din bi ng
thng?
A. y = 2x; B. y = 3x; C. x = 3 D. y =
3
2
Cõu 92: Các cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình:
A. ( 0; ) B. ( 2; ) C. (0; ) D. ( 1;0 )
Cõu 93: Phơng trình nào sau đây cóthể kết hợp với pt
1x y+ =
làm thành một hệ
phơng trình có nghiệm duy nhất :
A.
1x y+ =
B.
b
x
2a
+
=
;
2
b
x
2a
=
> 0 Phng trỡnh cú hai
nghim phõn bit.
1
b' '
x
a
+
=
;
2
b' '
x
a
=
= 0 P.trỡnh cú nghim kộp
1 2
b
c
x .x
a
+ = −
=
P, ta giải phương trình x
2
– Sx + P = 0
( điều kiện để có u và v là S
2
– 4P
≥
0 )
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai
2
ax bx c 0 (a 0)+ + = ≠
có
hai nghiệm :
= =
1 2
c
x 1;x
a
D. Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Câu 97: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x
2
khi m bằng:
A. 0 B. -1 C. 2 D. 1
Câu 98: Cho hàm số y=
2
4
1
x
. Giá trị của hàm số đó tại x = 2
2
là:
A. 2 B. 1 C. - 2 D. 2
2
Câu 99: Đồ thị hàm số y=
2
3
2
x
−
đi qua điểm nào trong các điểm :
A. (0 ;
3
2
−
) B. (-1;
3
2
−
2
- (m-1)x - m -1 = 0 là:
A.
1
2
m −
B.
1
2
m +
C.
1
2
m− +
D.
1
2
m− −
Câu 103: Tổng hai nghiệm của phương trình -15x
2
+ 225x + 75 = 0 là:
11
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
A. 15 B. -5 C. - 15 D. 5
Câu 104: Tích hai nghiệm của p. trình -15x
2
+ 225x + 75 = 0 là:
A. 15 B. -5 C. - 15 D. 5
Câu 105: Cho phương trình bậc hai x
2
nghiệm khi:
A. m ≤ -1 B. m ≥ -1 C. m > - 1 D. Với mọi m.
Câu 110: Nếu x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình 2x
2
-mx -3 = 0
thì x
1
+ x
2
bằng :
A.
2
m
B.
2
m
−
C.
2
3
−
D.
2
3
m
−
C.
2
5
−
D.
2
5
Câu 115: Phương trình mx
2
- x - 1 = 0 (m ≠ 0) có hai nghiệm khi và chỉ khi:
A. m ≤
4
1
−
B. m ≥
4
1
−
C. m >
4
1
−
D. m <
4
1
−
Câu 116: Nếu x
1
thì x
1
2
+ x
2
2
bằng:
A. - 1 B. 3 C. 1 D. – 3
Câu 119: Cho hai số a = 3; b = 4. Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào
trong các phương trình sau?
A. x
2
+ 7x -12 = 0; B. x
2
- 7x -12 = 0;
C. x
2
+ 7x +12 = 0; D. x
2
- 7x +12 = 0;
Câu 120: P.trình (m + 1)x
2
+ 2x - 1= 0 có nghiệm duy nhất khi:
A. m = -1 B. m = 1 C. m ≠ - 1 D. m ≠ 1
Câu 121: Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x
2
(P). Toạ độ giao điểm
của (d) và (P) là:
A. (1; -1); B. (1; -1); C. (-1 ; 1) D. (1; 1)
Câu 122: Cho hàm số y =
a
b
2
−
C. x
1
+ x
2
= 0 D. x
1
. x
2
=
a
c
C âu 124: Với x > 0 . Hàm số y = (m
2
+3) x
2
đồng biến khi m :
A. m > 0 B. m
≤
0 C. m < 0 D .Với mọi m
∈¡
Cau 125: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax
2
khi a bằng :
A. a =2 B a = -2 C. a = 4 D a =-4
Cau 126: Phương trỡnh 4x
2
2
+3x +2k = 0 cã hai nghiệm tr¸i dấu
là :
A. k > 0 B . k >2 C. k < 0 D. k < 2
C âu 130: Toạ độ giao điểm của (P) y =
1
2
x
2
và đường thẳng (d) y = -
1
2
x + 3
A. M ( 2 ; 2) B. M( 2 ;2) và O(0; 0)
13
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
C. N ( -3 ;
9
2
) D. M( 2 ;2) và N( -3 ;
9
2
)
C âu 131: Hàm số y = (m +2 )x
2
đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A. m < -2 B. m
≤
-2 C. m > -2 D . m
≥
2
– 2(m –1)x +m +1 = 0 c ó hai
nghiệm là :
A. m <
1
3
B. m
≤
1
3
C. m
≥
1
3
D. m
≤
1
3
và m
≠
0
C âu 135 : Gi á trị của k để phương trình 2x
2
– ( 2k + 3)x +k
2
-9 = 0 c ó hai
nghiệm tr ái dấu là:
−
B.
c
b
C.
1 1
b c
+
D .
b
c
C âu 138: Số nguyên a nhỏ nhất để phương tr ình : ( 2a – 1)x
2
– 8 x + 6 = 0 vô
nghiệm là :
A . a = 1 B. a = -1 C. a = 2 D a = 3
C âu 139 : Gọi x
1
;x
2
là hai nghiệm của phương tr ình 3x
2
- ax - b = 0 .Khi đó tổng
x
1
+ x
2
là :
A.
3
142 : Đồ thị của hàm số y = ax
2
đi qua điểm A ( -2 ; 1) . Khi đó giá trị của a
bằng :
A. 4 B. 1 C .
1
4
D .
1
2
143 : Phương trỡnh nào sau đây là vô nghiệm :
A. x
2
+ x +2 = 0 B. x
2
- 2x = 0
C. (x
2
+ 1) ( x - 2 ) = 0 D . (x
2
- 1) ( x + 1 ) = 0
144 : Phương trình x
2
+ 2x +m +2 = 0 vô nghiệm khi :
A m > 1 B . m < 1 C m > -1 D m < -1
145 : Cho 5 điểm A (1; 2); B (-1; 2); C (2; 8 ); D (-2; 4 ); E
2
; 4 ).
Ba điểm nào trong 5 điểm trên cùng thuộc Parabol (P): y = ax
2
Cõu 149: Phương tr ình 2x
2
+ 4x - 1 = 0 c ó hai nghiệm x
1
và x
2
. khi đó
A =x
1
.x
2
3
+ x
1
3
x
2
nhận giá trị là:
A . 1 B
1
2
C .
5
2
−
D .
3
2
150: Với x > 0 , hàm số y = (m
2
hai nghiệm phân biệt là :
A. m =-5 B .m = 4 C. m = -1 D. Với mọi m ∈
156: Cho phương trinh x
2
+ ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình có
hai nghiệm cùng âm là :
A . m > 0 B m < 0 C . m ≥ 0 D. m = -1
157: Cho phương trình x
2
+ ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình c ó
hai nghiệm cùng dương là :
A. m > 0 B. m < 0 C . m ≥ 0 D. kh ô ng cã gi¸ trị nào thoả mãn
158: Cho phương trình x
2
+ ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương trình c ó
hai nghiệm trái dấu là :
A. . m > 0 B m < 0 C . m ≥ 0 D. kh ô ng cã gi¸ trị nào thoả mãn
159: Cho phương trình x
2
+ ( m +2 )x + m = 0 . Giá trị của m để phương tr ình có
hai nghiệm c ùng dấu là :
A. m > 0 B m < 0 C . m ≥ 0 D. không có giá trị nào thoả mãn
HÌNH HỌC
Chương 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
1) b
2
= a.b’
c
= cos
β
cos
α
= sin
β
tg
α
= cotg
β
cot
α
= tan
β
•
Cho góc nhọn
α
. Ta có:
0 < sin
α
< 1 0 < cos
α
< 1 sin
2
α
+ cos
2
α
= 1
B
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 160: Cho tam giác ABC với các
yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:
A.
2
2
b b
c c
=
B.
2
2
b b'
c c
=
C.
2
2
b b'
c c'
=
D.
2
2
b b
c c'
=
H 1.1
C. x = 10 và y = 5
D. x = 5,4 và y = 9,6
H 1.2
15
y
x
9
Câu 163: Trên hình 1.3 ta có:
A. x =
3
và y =
3
B. x = 2 và y = 2
2
C. x = 2
3
và y = 2
D. Tất cả đều sai
H 1.3
3
y
x
1
Câu 164: Trên hình 1.4 ta có:
A. x =
16
3
và y =
9
B. x = 4,8 và y = 10
D. Kết quả khác
Câu 167: Khoanh tròn trước câu trả lời sai.
Cho
O O
35 , 55α = β =
. Khi đó: A. sin
α
= sin
β
B. sin
α
= cos
β
C. tan
α
= cot
β
D. cos
α
= sin
β
Chương 2: ĐƯỜNG TRÒN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC ĐỊNH NGHĨA
1. Đường tròn tâm O bán kính R ( với R > 0 ) là hình gồm các điểm cách điểm O
một khoảng cách bằng R.
2. Tiếp tuyến của đường tròn là một đường thẳng chỉ có một điểm chung với
đường tròn.
CÁC ĐỊNH LÍ
chung.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 168: Cho ∆ MNP và hai
đường cao MH, NK ( H1) Gọi
(C) là đường tròn nhận MN làm
đường kính. Khẳng định nào sau
đây không đúng?
H1
H
P
M
N
K
A. Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đường tròn (C)
B. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đường tròn (C)
C. Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đường tròn (C)
D. Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đường tròn (C)
Câu 169: Đường tròn là hình
A. Không có trục đối xứng B. Có một trục đối xứng
C. Có hai trục đối xứng D. Có vô số trục đối xứng
Câu 170: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường
tròn tâm O đường kính 5 cm. Khi đó đ. thẳng a
A. Không cắt đường tròn B. Tiếp xúc với đường tròn
C. Cắt đường tròn D. Không tiếp xúc với đường tròn
Câu 171: Trong H2 cho OA = 5
cm; O’A = 4 cm; AI = 3 cm.
Độ dài OO’ bằng:
A. 9 B. 4 +
7
3
Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm. Bán kính đường tròn ngoại
tiếp hình vuông đó bằng:
A. 2 cm B.
2 3
cm C.
4 2
cm D. 2
2
cm
Câu 177: Cho đường tròn (O; 25 cm) và dây AB bằng 40 cm . Khi đó khoảng
cách từ tâm O đến dây AB có thể là:
A. 15 cm B. 7 cm C. 20 cm D. 24 cm
Câu 178: Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự
40 cm và 48 cm. Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:
A. 22 cm B. 8 cm C. 22 cm hoặc 8 cm D. Tất cả đều sai
Câu 179: Cho tam g iác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi
đó :
A. AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3)
B. AClà tiếp tuyến của đường tròn (C;4)
C. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3)
D. Tất cả đều sai
Chương 3: GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
CÁC ĐỊNH NGHĨA:
1. Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.
2. a) Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó.
b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 360
O
không đổi là hai cung chứa góc
α
dựng trên đoạn thẳng đó
b) (0
o
<
α
< 180
O
)
c) Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180Othì nội tiếp được đường
tròn và ngược lại.
d) Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
e) Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180
O
.
f) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
g) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm.
Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới
một góc
α
.
7. Trên đường tròn có bán kính R, độ dài l của một cung n
O
và diện tích hình
quạt được tính theo công thức:
Rn
l
180
B
A
60
°
x
40
°
Q
N
M
P
HÌNH 1 HÌNH 2 HÌNH 3
Câu 180: Trong hình 1 Biết AC là đường kính của (O) và góc BDC = 60
0
. Số đo
góc x bằng:
A. 40
0
B. 45
0
C. 35
0
D. 30
0
Câu 181: Trong H.2 AB là đường kính của (O), DB là tiếp tuyến của (O) tại B.
Biết
O
ˆ
B 60=
H5
o
78
O
Q
M
P
N
x
o
H6
70
O
C
M
B
A
Câu 183: Trong hình 4 Biết AC là đường kính của (O). Góc ACB = 30
0
Số đo góc x bằng:
A. 40
0
B. 50
0
C. 60
0
D. 70
0
Câu 184: Trong hình 5 Biết MP là đường kính của (O). Góc MQN = 78
O
N
P
M
E
H8
x
m 80
°
30
°
n
B
C
D
A
Câu 186: Trong hình 7 Biết góc NPQ = 450 vốcgóc MQP = 30
O
Số đo góc MKP bằng:
22
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
A. 75
0
B. 70
0
C. 65
0
D. 60
0
°
H9
60
°
I
A
B
C
D
A
x
58
°
H10
O
M
B
20
°
18
°
x
M
Q
P
N
Câu 189: Trong hình 10. Biết MA và MB là tiếp tuyến của (O) và AMB = 58
O
20
°
H13
x
m
O
A
D
M
5
x
C
B
A
O
H 14
Câu 191: Trong hình vẽ 12. Biết CE là tiếp tuyến của đường tròn. Biết cung ACE
= 20
O
; góc BAC=80
O
.Số đo góc BEC bằng
A. 80
0
B. 70
0
C. 60
0
0
C. 60
0
D. 50
0
23
Đề trác nghiệm môn Toán ôn thi vào lớp 10
10
°
15
°
20
°
?
F
E
D
C
A
B
H 15
R
R
O
C
A
H 16
B
x
60
0
198: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cat tuyến MCD
qua tâm O.Cho MT= 20, MD= 40 . Khi đó R bằng :
A. 15 B. 20 C .25 D .30
Cõu 199: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn , vẽ hai cat
tuyến MAB và MCD . Khi đó tích MA.MB bằng :
A. MA.MB = MC .MD B. MA.MB = OM
2
C. MA.MB = MC
2
D. MA.MB = MD
2
200: Tìm câu sai
A. Hai cung bằng nhau thi co số đo bằng nhau
B. Trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thi bằng nhau
C. Trong hai cung , cung nào có số đo lớn hơn thi cung lớn hơn
D. Trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào co số đo nhỏ hơn thi nhỏ
hơn
201:Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn  = 40
0
;
ˆ
B
= 60
0
. Khi đó
ˆ
ˆ
C D−
ˆ
ABC
bằng :
A. 60
0
B. 75
0
C. 85
0
D 95
0
204:Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn . Qua P kẻ cac tiếp
tuyến PA ; PB với (O) , biết
ˆ
APB
= 36
0
. Góc ở tâm AÔB có số đo bằng ;
A . 72
0
B. 100
0
C. 144
0
D.154
0
205:Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) biết
ˆ
B
=
= 67
0
. Số đo góc
ˆ
OTR
bằng :
A. 23
0
B. 46
0
C.67
0
D.100
0
208 :
209 :Cho đường tròn (O;R) d©y cung AB không qua tâm O.Gọi M là điểm chính
giữa cung nhỏ AB . Biết AB = R thì AM bằng :
A. R B. R C. R D.R
210:Cho đường tròn (O) đường kính AB cung CB có số đo bằng 45
0
, M là một
điểm trên cung nhỏ AC. Gọi N ; P là các điểm đối xứng với m theo thứ tự qua các
đường thẳng AB ; OC . Số đo cung nhỏ NP là
A. 30
0
B .45
0
C .60
0
D .90
o
. Khi đó độ dài
đường trũn ngoại tiếp tam giác ABC bằng :
A. 8π B.
16 3
3
π
C. 16π D.
8 3
3
π
216: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm , = 60
0
. Đường tròn đường kính
AB cắt cạnh BC ở D. Khi đó độ dài cung nhỏ BD bằng :
A .
2
π
B .π C .
2
3
π
D .
3
2
π
217: Đường kính đường tròn tăng π đơn vị thì chu vi tăng lên :
A. π B.