Nghiên cứu, đánh giá tình trạng hạn hán, thiếu nước và đề xuất giải pháp bảo đảm nguồn nước phục vụ phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Đắk Nông - Pdf 25


BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN ĐỊA LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THIẾT MỚI PHÁT SINH Ở ĐỊA PHƢƠNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NHIỆM VỤ

NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG HẠN HÁN, THIẾU
NƢỚC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP BẢO ĐẢM NGUỒN NƢỚC
PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH ĐẮK NÔNG Chủ nhiệm nhiệm vụ: Cơ quan chủ trì nhiệm vụ:
(ký tên) (ký tên và đóng dấu)

TS. Lê Thị Thu Hiền

Ban KH&CN Địa phương Bộ Khoa học và Công nghệ
(ký tên) (ký tên và đóng dấu khi gửi lưu trữ)
Đoàn Văn Cánh
PGS.TS
Trường ĐH Mỏ Địa chất
Chủ đề mục
2.
Nguyễn Trần Cầu
PGS.TS
Viện địa lý
Chủ đề mục
3.
Lê Thị Thu Hiền
TS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
4.
Phạm Quang Vinh
TS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
5.
Đỗ Văn Thanh
TS
Trường ĐH Sư phạm
Chủ đề mục
6.
Vũ Ngọc Quang
TS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
7.

Bùi Thị Thanh Hương
ThS
CĐ Sư phạm HN
Chủ đề mục
14.
Trần Tuấn Ngọc
ThS
TT Viễn thám QG
Chủ đề mục
15.
Nguyễn Thị Thu Huyền
ThS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
16.
Nguyễn Hữu Tứ
KS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
17.
Nguyễn Thanh Bình
KS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
18.
Nguyễn Ngọc Thắng
KS
Viện Địa lý
Chủ đề mục
19.


XIII
25.
Nguyễn Gia Phố
KS
Sở KH&CN Đắk Nông
Chủ đề mục
26.
Lưu Thế Anh
CN
Viện Địa lý
Chủ đề mục
27.
Vũ Thị Kim Dung
CN
Viện Địa lý
Chủ đề mục

28.
Nguyễn Đình Kỳ
TS.NCVCC
Viện địa lý
Tham gia
29.
Hoàng Mạnh Lâm
TS
Sở KH&CN Đắk Nông
Tham gia
30.
Lê Thanh Tâm

Dương Thị Lịm
ThS
Viện Địa lý
Tham gia
37.
Nguyễn Văn Dũng
ThS
Viện Địa lý
Tham gia
38.
Nguyễn Thị Thủy
ThS
Viện Địa lý
Tham gia
39.
Phan Thị Dung
ThS
Viện Địa lý
Tham gia
40.
Nguyễn Ngọc Thành
CN
Viện Địa lý
Tham gia
41.
Trần Thị Hằng Nga
CN
Viện Địa lý
Tham gia
42.

Nguyễn Hoài Thư
Hương
CN
Viện Địa lý
Tham gia
49.
Nguyễn Thị Lan Hương
CN
Viện Địa lý
Tham gia
50.
Nguyễn Thị Huế
CN
Viện Địa lý
Tham gia
51.
Nguyễn Đức Thành
CN
Viện Địa lý
Tham gia I
VIỆN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN ĐỊA LÝ
______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Điện thoại: 84-4-7…. Fax: +84-4-38361192……………………………….
E-mail: ………….<[email protected]>
Website: <http://www. ig-vast.ac.vn>
Địa chỉ: Nhà A27, Số 18 - Đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: NGUYỄN ĐÌNH KỲ…………………….
Số tài khoản: 934.01.050 Tại Kho bạc Nhà nước
Ba Đình, Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: …Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam

II
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 12 năm 2009 đến tháng 12 năm 2011
- Thực tế thực hiện: từ tháng 12 năm 2009 đến tháng 05 năm 2012
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng 01 năm 2012 đến tháng 04 năm 2012
- Lần 2 ….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2.700 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2.430 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 270 tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): 0
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Số
TT
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)

TT
Nội dung
các khoản chi
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
Tổng
SNKH
Nguồn
khác
Tổng
SNKH
Nguồn
khác
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
1.812
1.663
149
1.812
1619,620
149
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
106
106

106
87,5315

270
2672,77
2402,766
270
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét
chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện
nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản
Ghi chú
1
Số 1959/UNBD-
KHTH
Xem xét phê duyệt nhiệm vụ Khoa
học và Công nghệ cấp bách địa
phương năm 2009
Ngày 11/8/2009, của
UBND tỉnh Đắk
Nông
2
QĐ số 2193/QĐ-
BKHCN
Phê duyệt Danh mục các nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp thiết
mới phát sinh ở địa phương thực
hiện từ năm 2009

Viện Địa lý
6
CV số
37/BKHCN-BĐP
Cho phép gia hạn thực hiện nhiệm
vụ cấp thiết mới phát sinh ở Đắk
Nông
Ngày 9/01/2011 của
Ban Địa phương
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1
TT nghiên cứu
Khí tượng,
Khí hậu, Viện
KH


3
Bộ môn Địa
chất, Trường
ĐH Mỏ Địa
chất
Bộ môn Địa
chất, Trường
ĐH Mỏ Địa chất
Nghiên cứu xây dựng
mô hình canh tác trên
đất dốc hạn chế xói
mòn và tăng khả năng
bổ sung nước mưa
cho nước ngầm
Đã xây
dựng được
mô hình và
đặt mục tiêu
và nhiệm vụ
đặt ra

4
Sở KH&CN
tỉnh Đắk Nông
Sở KH&CN tỉnh
Đắk Nông
Phối hợp điều tra điều
kiện tự nhiên, kinh tế
xã hội, sử dụng nước,

Phối hợp thực hiện
nội dung đánh giá hạn
kinh tế xã hội
Đã phối hợp
và thực hiện
các nhiệm
vụ đặt ra

- Lý do thay đổi (nếu có): Bổ sung phối hợp với Khoa Địa lý, Trường ĐH Sư phạm
Hà Nội để học hỏi kinh nghiệm đánh giá hạn kinh tế xã hội của các chuyên gia kinh
tế xã hội.
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá
10 người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá
nhân đăng
ký theo
Thuyết
minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung tham gia
chính
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*

tượng, hạn thủy văn
trong 30 năm (1980 -
2010)
- Đã thu thập số liệu
khí tượng thủy văn 30
năm (1980 -2010)
- Đã tính toán bổ sung
các chỉ số hạn khí
tượng và thủy văn theo
đề cương

3
- Nguyễn
Mạnh Hà
- Nguyễn
Hữu Tứ
- Lưu Thế
Anh - Nguyễn
Mạnh Hà
- Nguyễn Hữu
Tứ
- Lưu Thế Anh
- Nguyễn
Thanh Bình

ND1: Thu thập tổng
quan số liệu

ND1: Thu thập tổng
quan số liệu
ND 2: Điều tra thực
địa
ND 5: Đánh giá hạn
kinh tế xã hội
- Đã điều tra, hiện trạng
cấp nước và thiếu nước
cho sinh hoạt và sản
xuất
- Phiếu điều tra
- Đánh giá được nhu
cầu sử dụng nước,
- Tính toán cân bằng
nước cho các ngành và V
sinh hoạt đến 2020; dự
báo thiếu nước
5
Lê Thị
Thanh Tâm
Vũ Ngọc
Quang

- Nguyễn Sơn
- Phạm Hà
Linh
- Vũ Ngọc

- Nguyễn Ngọc
Anh
ND1: Thu thập tổng
quan số liệu
ND 2: Điều tra thực
địa
ND 7. Xây dựng cơ
sở dữ liệu, bản đồ hạn
hán và thiếu nước,
bản đồ chất lượng
nước thị xã Gia Nghĩa
- Thu thập dữ liệu và
bản đồ
- Xây dựng được CSDL
hạn hán và thiếu nước
theo đề cương được
duyệt
- Hoàn thành tập bản đồ

7
Đoàn Văn
Cánh
- Đoàn Văn
cánh
- Nguyễn Ngọc
Thắng
ND1: Thu thập tổng
quan số liệu
ND 2: Điều tra thực
địa

dẫn sử dụng phần mềm
GIS và cơ sở dữ liệu,
bản đồ. Chuyển giao dữ
liệu

- Lý do thay đổi ( nếu có): Các cá nhân thay đổi do bận việc không tham gia được
đề tài, nên bàn giao cho cán bộ cùng phòng và cùng chuyên môn, một số cá nhân bổ
sung tham gia vì nhu cầu đề tài cần huy động thêm số cán bộ có chuyên môn và tay
nghề cao.
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí,
địa điểm, tên tổ chức hợp tác,
số đoàn, số lượng người tham
gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm,
tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Ghi
chú*
1
Trường Đại học Tây Australia
02 chuyên gia, về lĩnh vực kinh tế xã
hội và hạn nông nghiệp, cùng viết bài VI

Ngày 8/1/2010
KP: 3,36 tr.đ

3
Hội thảo khoa học tại HN
KP: 11,76 tr.đ
Hội thảo khoa học tại HN
Ngày 8-9/12/2010
KP: 6,72 tr.đ

4
Hội thảo khoa học tại Đắk
Nông
KP: 11,76 tr.đ
Hội thảo khoa học tại Đắk Nông
Ngày 11-12/9/2011
KP: 8.2 tr.đ Hội thảo khoa học tại HN
KP: 5,88 tr.đ
Hội thảo khoa học tại HN
Ngày: 28/9/2011
KP: 2,61 tr.đ

8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo
sát trong nước và nước ngoài)
Số
TT

2
Nội dung 3: Tính toán bổ sung và
đánh giá các đặc trưng hạn khí
tượng và hạn thủy văn trong 30
năm (1981 - 2010)
4/2010 -
6/2011
4/2010 -
6/2011
- Viện Địa lý
- Viện KH Khí
tượng Thủy văn

VII
và MT.
3
Nội dung 4: Nghiên cứu, đánh giá
các đặc trưng về hạn nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
4/2010 -
3/2011
4/2010 -
4/2012
- Viện Địa lý

4
Nội dung 5: Đánh giá hạn kinh tế
xã hội trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
1/2010 -
3/2011

pháp khai thác, sử dụng hợp lý tài
nguyên đất, nước phục vụ phát
triển bền vững kinh tế - xã hội tỉnh
Đăk Nông
4/2011 -
10/2011
4/2011 -
3/2012
- Viện Địa lý
- Trường ĐH
Mỏ Địa chất

8
Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo
cáo tóm tắt
11/2011 -
12/2011
11/2011 -
3/2012
Chủ nhiệm và
các thành viên
đề tài
- Lý do thay đổi (nếu có): thay đổi thời gian thực hiện do gia hạn đề tài
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I: (không có)
b) Sản phẩm Dạng II:
Số
TT
Tên sản phẩm

- Báo cáo đánh giá hạn nông nghiệp
- Đánh giá hạn kinh tế xã hội
- Mối quan hệ giữa các đặc trưng khí tượng thủy
văn với hạn nông nghiệp và hạn kinh tế xã hội
- Hiện trạng chất lượng các nguồn nước sinh hoạt
Đảm bảo
nội dung
khoa học,
đáp ứng
mục tiêu
và nhiệm
Như
kế
hoạch VIII
trên địa bàn thị xã Gia Nghĩa
vụ đặt ra.
2
Cơ sở dữ liệu và bản đồ
2.1
Tài liệu, dữ liệu gốc:
- Bộ số liệu về khí tượng thủy văn trong giai đoạn
30 năm (1981 - 2010);
- Ảnh vệ tinh các thời kỳ và dữ liệu GIS
- Dữ liệu, bản đồ gốc về điều kiện tự nhiên, kinh tế

- Dữ liệu và bản đồ về phân vùng chất lượng nước,
điểm nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước thị xã Gia
Nghĩa
- Tập bản đồ hạn hán và thiếu nước tỉnh Đăk Nông
và chất lượng nước thị xã Gia Nghĩa
- Tỷ lệ
1:50.000
cho toàn
tỉnh
- Tỷ lệ
1:10.000
cho thị xã
Gia Nghĩa
- Tập bản
đồ in ra
giấy khổ
A3

Như
kế
hoạch

3
Báo cáo về giải pháp

- Cơ sở phân vùng khai thác sử dụng hợp lý
các nguồn nước và sơ đồ phân bố vùng khai thác

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm GIS phục
vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và bản đồ chuyên đề
- Tài liệu tập huấn về quản lý và sử dụng các kết
quả nghiên cứu của nhiệm vụ
- Chuyển giao cơ sở dữ liệu và kỹ thuật thành lập
bản đồ bằng công nghệ GIS
Đáp ứng
nhu cầu
nâng cao
năng lực
của cán bộ
địaphương
Như
kế
hoạch
IX
c) Sản phẩm Dạng III:
Số
TT
Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số lượng,
nơi công
bố

đang viết cùng
với chuyên gia
nước ngoài
- 02 bài
đăng trên
Hội nghị
Địa lý toàn
quốc lần
thứ VI
- 01 bài
trên tạp chí
NN&PTNN
2
- Đánh giá điều kiện khí hậu
nông nghiệp tỉnh Đắk Nông
30 năm qua và dự báo năng
suất cây trồng
Không đăng
ký bài đăng
trong tạp chí
quốc tê
01 bài đang
viết cùng với
chuyên gia
nước ngoài
Dự kiến
đăng trên
tạp chí
quốc tế


Thạc sỹ:
- Chuyên ngành chuyên ngành bản đồ,
viễn thám và GIS:
Tên luận văn 3: Nghiên cứu thành lập
bản đồ xói mòn đất bằng công nghệ
Viễn thám và GIS tỉnh Đắk Nông
- Chuyên ngành Địa lý Tự nhiên

01 luận
văn
02 luận
văn
- 01 luận văn đã
bảo vệ tháng
4/2011
- 01 luận văn dự
kiến bảo vệ
Tháng 9/2012

X
Tên luận văn 4: Đánh giá tài nguyên
khí hậu nông nghiệp tỉnh Đắk Nông
phục vụ dự báo năng suất cây trồng
3
Tiến sỹ
0
0

4
Đào tạo tập huấn, chuyển giao công

11/2011
- Chủ hộ là anh
Lê Khắc Huy
- Thôn 11, xã
Nhân Cơ, Huyện
Đắk Rlấp, tỉnh
Đắk Nông
Cây trồng phát triển tốt, hồ
trữ nước tưới có nước
thường xuyên, xói mòn đất
vẫn xảy ra nhưng giảm hơn
so với một số khu đất khác
bên cạnh

2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ
công nghệ so với khu vực và thế giới…)
- Kết quả của nhiệm vụ góp phần phát triển hệ phương pháp luận: tiếp cận đa
ngành, hệ thống, tổng hợp và tiếp cận kinh tế - sinh thái - môi trường trong đánh
giá tình trạng hạn hán và thiếu nước. Nâng cao năng lực nghiên cứu và hiểu biết
của cán bộ tham gia
- Phát triển việc sử dụng các phương pháp, công cụ hiện đại trong đánh giá hạn
hán và thiếu nước nhằm chủ động đối phó và giảm thiểu thiệt hại. Kết quả đánh
giá được thể hiện bằng tập bản đồ chuyên đề được xây dựng bằng công nghệ
Viễn thám và GIS đáp ứng được các yêu cầu cập nhật, giám sát, quản lý và chủ
động đối phó, khắc phục ảnh hưởng của hạn hán và thiếu nước góp phần phát
triển kinh tế xã hội, cải thiện đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. Bổ
sung vào nguồn dữ liệu cho tỉnh Đắk Nông
- Kết quả của nhiệm vụ phục vụ thiết thực cho đào tạo, nghiên cứu khoa học của

12/12/2010
Chủ trì: Lê Kim Phương
Một số nhiệm vụ liên quan tới
tính toán hạn đất và thủy văn
phải lùi lại

Lần 3:
29/7/2011
Chủ trì: Lê Kim Phương
Cho phép lùi thời gian xây dựng
bản đồ độ ẩm đất

Lần 4:
21/11/2011
Chủ trì: Lê Kim Phương
Cho phép ra hạn thực hiện đề tài
đến tháng 4/2012

Lần 5:
25/5/2012
Chủ trì: Lê Kim Phương
Đánh giá tình hình thực hiện đề
tài
II
Kiểm tra thực địa
Lần 1:
25/7/2011

Dự kiến tháng 6/2012

Chủ trì: Sở KHCN tỉnh Đắk
Nông

Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)

Lê Thị Thu Hiền
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
i
MỤC LỤC

MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT xii
DANH MỤC CÁC BẢNG SỐ LIỆU xiv
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ xx
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1 4
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH HẠN HÁN VÀ THIẾU NƢỚC, PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ TÀI LIỆU, SỐ LIỆU 4
1.1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH HẠN HÁN 4
1.1.1. HẠN HÁN VÀ TÁC ĐỘNG CHỦ YẾU TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 4

2.1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ HÀNH CHÍNH TỈNH ĐẮK NÔNG 35
2.2. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN TỈNH ĐẮK NÔNG 36
2.2.1. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT 36
2.2.1.1. VỊ TRÍ CẤU TRÖC KIẾN TẠO 36
2.2.1.2. ĐỊA TẦNG 37
2.2.1.3 CÁC THÀNH TẠO MACMA XÂM NHẬP 38
2.2.2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH, ĐỊA MẠO TỈNH ĐẮK NÔNG 39
2.2.2.1. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH 39
2.2.2.2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA MẠO 40
2.2.3. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN TỈNH ĐẮK NÔNG 44
2.2.3.1. KHÁI NIỆM CHUNG 44
2.2.3.2. ĐẶC ĐIỂM CÁC TẦNG CHỨA NƢỚC 45
2.2.4. BIẾN ĐỘNG LỚP PHỦ THỰC VẬT DO HẠN HÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 1990 - 2010 48
2.2.4.1. HIỆN TRẠNG LỚP PHỦ THỰC VẬT TỈNH ĐĂK NÔNG 48
2.2.4.2. BIẾN ĐỘNG THẢM THỰC VẬT QUA MỘT SỐ THỜI KỲ 49
2.2.5. PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CHUYỂN ĐỐI CƠ CẤU CÂY
TRỒNG GIAI ĐOẠN 2000 - 2010 TỈNH ĐẮK NÔNG 51
2.3. ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG VÀ CHẤT LƢỢNG NƢỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK NÔNG 53
2.3.1. TIỀM NĂNG NƢỚC DƢỚI ĐẤT TỈNH ĐẮK NÔNG 53
2.3.1.1. CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƢỢNG KHAI THÁC TIỀM NĂNG NƢỚC TỈNH
ĐẮK NÔNG 53

iii
2.3.1.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN TRỮ LƢỢNG KHAI THÁC TIỀM NĂNG TỈNH
ĐẮK NÔNG 54
2.3.2. HIỆN TRẠNG CHẤT LƢỢNG NƢỚC DƢỚI ĐẤT TỈNH ĐẮK NÔNG 57
2.3.2.1. CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM 57
2.3.2.2. HIỆN TRẠNG CHẤT LƢỢNG NƢỚC NGẦM TỈNH ĐẮK NÔNG 58

3.1.2.1. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN 85
3.1.2.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 86
3.1.3. LƢỢNG BỐC HƠI TIỀM NĂNG (PET) CHO CÁC THÁNG MÙA KHÔ THỜI
KỲ 1980 - 2010 88
3.1.3.1. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN 88
3.1.3.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 93
3.1.4. CHỈ SỐ PALMER (PDSI) VỀ MỨC ĐỘ KHẮC NGHIỆT CỦA HẠN KHÍ
TƢỢNG Ở ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 1980 -2010 96
3.1.4.1. PHƢƠNG PHÁP TÍNH CHỈ SỐ PALMER (PDSI) 96
3.1.4.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CHỈ SỐ PALMER 100
3.1.4.3. ĐỒ THỊ CHỈ SỐ HẠN Z- PALMER VÀ R/PET 101
3.1.4.4. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ KHẮC NGHIỆT HẠN THEO CHỈ SỐ PDSI 103
3.1.5. TÍNH TOÁN CHỈ SỐ THỦY NHIỆT SE-LIA-NI-NOV, CHỈ SỐ HẠN
SAZANOP VÀ CHỈ SỐ SẴN CÓ ẨM (MAI) 104
3.1.5.1. HỆ SỐ THỦY NHIỆT SE-LIA-NI-NOV 104
3.1.5.2. CHỈ SỐ ẨM SẴN CÓ 108
3.1.5.3. CHỈ SỐ HẠN SAZANOP 109
3.2. TÍNH TOÁN BỔ SUNG MỘT SỐ ĐẶC TRƢNG HẠN THỦY VĂN 110
3.2.1. ĐÁNH GIÁ SỰ BIẾN ĐỔI LƢỢNG MƢA 110
3.2.1.1. PHƢƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 110
3.2.1.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 111
3.2.2. NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỔI DÕNG CHẢY MẶT MỘT SỐ LƢU
VỰC CHÍNH 114
3.2.2.1. SỰ BIẾN ĐỔI DÕNG CHẢY MẶT NĂM 114
3.2.2.2. SỰ BIẾN ĐỔI DÕNG CHẢY LŨ 117
3.2.2.3. SỰ BIẾN ĐỔI DÕNG CHẢY KIỆT 119
3.2.3. CHỈ SỐ THIẾU HỤT DÕNG CHẢY THỜI KỲ 1980 - 2010 KHU VỰC ĐẮK
NÔNG 127
3.2.3.1. PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN 127
3.2.3.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN 128

4.2.2.2. CHỈ SỐ ĐỘ ẨM CÂY TRỒNG CMI 148
4.2.3. MÙA MƢA VÀ CHIỀU DÀI THỜI GIAN ẨM ƢỚT 148
4.3. TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NƢỚC VÀ DỰ BÁO NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG 153
4.3.1. TÍNH TOÁN, ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC ĐỒNG RUỘNG CHO MỘT SỐ
CÂY TRỒNG CHÍNH 153

vi
4.3.2. DỰ BÁO NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG TÍNH ĐẾN THAM SỐ KHÔ HẠN
BẰNG MÔ HÌNH Budget 154
4.4. ĐẶC ĐIỂM THỔ NHƢỠNG VÀ HẠN NÔNG NGHIỆP Ở TỈNH ĐẮK NÔNG
162
4.4.1. HIỆN TRẠNG LỚP PHỦ THỔ NHƢỠNG 162
4.4.2. TÍNH TOÁN CÁC HẰNG SỐ VẬT LÝ NƢỚC CỦA ĐẤT LIÊN QUAN TỚI
ĐỘ ẨM ĐẤT VÀ KHÔ HẠN 166
4.4.2.1. TÍNH TOÁN VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỘ ẨM ĐẤT 166
4.4.2.2. TÍNH TOÁN DUNG TRỌNG ĐẤT 170
4.4.2.3. TÍNH TOÁN SỨC CHỨA ẨM TỐI ĐA 176
4.4.2.4. ĐỘ ẨM CÂY HÉO 182
4.4.3. KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG CỦA CÂY TRỒNG THEO MÙA VỤ 186
4.4.3.1. MỘT SỐ LOẠI HÌNH CANH TÁC CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK
NÔNG 186
4.4.3.2. MÙA SINH TRƢỞNG CỦA CÂY TRỒNG Ở ĐĂK NÔNG 188
4.4.4. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ẨM VÀ MỨC ĐỘ KHÔ HẠN CỦA 4 NHÓM ĐẤT
CHÍNH ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG CHÍNH TỈNH ĐẮK NÔNG 190
4.4.4.1. TÍNH TOÁN CHỈ SỐ NHU CẦU THỎA MÃN NƢỚC CỦA CÂY TRỒNG
(WRSI) 190
4.4.4.2. TÍNH TOÁN CHỈ SỐ KHÔ HẠN ĐẤT (Sd) 191
CHƢƠNG 5 195
ĐÁNH GIÁ HẠN KINH TẾ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG 195
5.1. CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ HẠN KINH TẾ - XÃ HỘI 195

5.3.1.1. ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC CHO NGÀNH THỦY SẢN 216
5.3.1.2. ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC CHO NGÀNH CÔNG NGHIỆP 216
5.3.1.3. ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC CHO NGÀNH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN 216
5.3.1.4. ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC CHO NGÀNH DU LỊCH - DỊCH VỤ 217
5.3.1.5. ĐÁNH GIÁ CÂN BẰNG NƢỚC CHO NGÀNH TRỒNG TRỌT VÀ CHĂN
NUÔI (2010 - 2020) 217
5.3.2. TỔNG HỢP CÂN BẰNG NƢỚC THEO VÙNG 217
5.3.3. DỰ BÁO NHU CẦU VÀ CÂN BẰNG NƢỚC CHO KHAI THÁC VÀ SẢN
XUẤT ALUMIN Ở ĐẮK NÔNG 219
5.3.3.1. SƠ LƢỢC QUY HOẠCH KHAI THÁC BAUXIT TỈNH ĐẮK NÔNG 219
5.3.3.2. NHU CẦU SỬ DỤNG NƢỚC TRONG KHAI THÁC QUẶNG VÀ SẢN
XUẤT ALUMIN TỈNH ĐẮK NÔNG 220
5.3.3.3. CÂN BẰNG NƢỚC TỈNH ĐẮK NÔNG TÍNH TỚI NHU CẦU NƢỚC CHO
KHAI THÁC VÀ SẢN XUẤT ALUMIN 221

viii
5.3.4. DỰ BÁO THIẾU HỤT NƢỚC DO SUY GIẢM CHẤT LƢỢNG 223
5.4. ĐÁNH GIÁ NHU CẦU SỬ DỤNG NƢỚC CHO SINH HOẠT TỈNH ĐẮK
NÔNG 225
5.4.1. HIỆN TRẠNG CẤP NƢỚC CHO SINH HOẠT TỈNH ĐẮK NÔNG 225
5.4.2. KHẢ NĂNG CUNG CẤP NƢỚC SẠCH CHO SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐẮK NÔNG 227
CHƢƠNG 6 230
CẢNH BÁO NGUY CƠ HẠN HÁN TỈNH ĐẮK NÔNG 230
6.1. PHÂN TÍCH TẦN SUẤT VÀ KIỂM TRA TÍNH ĐỒNG NHẤT CỦA KHÍ HẬU
ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 1980 - 2010 230
6.2. CẢNH BÁO NGUY CƠ HẠN HÁN TỈNH ĐẮK NÔNG 234
6.2.1. XU HƢỚNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU 234
6.2.2. CẢNH BÁO NGUY CƠ HẠN HÁN TỈNH ĐĂK NÔNG 235
CHƢƠNG 7 238

7.4.7. GIẢI PHÁP XỬ LÝ NGUỒN NƢỚC CẤP CHO SINH HOẠT 272
CHƢƠNG 8 273
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BẢN ĐỒ HẠN HÁN, THIẾU NƢỚC TỈNH ĐẮC
NÔNG VÀ CHẤT LƢỢNG NƢỚC THỊ XÃ GIA NGHĨA 273
8.1. KHUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU 273
8.1.1. CẤU TRÖC KHUNG CỦA DỮ LIỆU 273
8.1.2. NỘI DUNG CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU 273
8.2. KHAI THÁC THÔNG TIN TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU 286
8.2.1. CÔNG CỤ TRUY VẤN 286
8.7.2. CÔNG CỤ CẬP NHẬT 286
8.2.3. CÔNG CỤ NHẬP VÀ XUẤT DỮ LIỆU 287
8.3. TẬP BẢN ĐỒ DỮ LIỆU TỈNH ĐẮK NÔNG 287
8.3.1. CÁC PHƢƠNG PHÁP THỂ HIỆN BẢN ĐỒ 287
8.3.2. YÊU CẦU VỀ CƠ SỞ TOÁN HỌC 287
8.3.3. NỘI DUNG TẬP BẢN ĐỒ ĐĂK NÔNG TỈNH ĐĂK NÔNG 288
CHƢƠNG 9 290
ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỢP LÝ TÀI NGUYÊN ĐẤT,
NƢỚC PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI TỈNH ĐẮK NÔNG 290
9.1. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THU GOM NƢỚC MƢA, NƢỚC MẶT LƢU TRỮ
TRONG LÒNG ĐẤT PHỤC VỤ KHAI THÁC NƢỚC VÀO MÙA KHÔ 290
9.1.1. SỰ CẦN THIẾT VÀ ƢU ĐIỂM THU GOM TÍCH TRỮ NƢỚC MƢA TRONG
LÕNG ĐẤT 290

x
9.1.2. CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THU GOM NƢỚC MƢA ĐƢA VÀO LƢU GIỮ
TRONG LÕNG ĐẤT 292
9.1.2.1. THU GOM NƢỚC MƢA Ở CÁC VÙNG ĐÔ THỊ 292
9.1.2.2. THU GOM NƢỚC MƢA Ở CÁC VÙNG NÔNG THÔN, MIỀN NÖI 295
9.1.2.3. LƢU GIỮ NƢỚC, TĂNG CHIỀU DÀY TẦNG CHỨA NƢỚC BẰNG ĐẬP
CÁT 296

9.5.2.2. ĐỀ XUẤT CÁC MÔ HÌNH SỬ DỤNG HIỆU QUẢ NGUỒN NƢỚC 317
KẾT LUẬN 318
TÀI LIỆU THAM KHẢO 325


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status