Tiểu luận môn lập kế hoạch kinh doanh Dịch vụ cây nấm vàng - Pdf 25

L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
lOGO
CÔNG TY SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AAA
Nếu chưa thành lập
doanh nghiệp thì có thể
đề tên doanh nghiệp sẽ
thành lập
Chỉ đề tên sản phẩm-dịch
vụ cho kế hoạch kinh
doanh này
- Nếu chưa thành lập DN
thì ko cần đề tên và logo
1
KẾ HOẠCH KINH DOANH
Dịch vụ: “ cây nấm vàng”
Giảng viên: Cô Võ Thị Quý.
Nhóm thực hiện: Nhóm 10
Tp.Hồ Chí Minh, năm 2013
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
Nhóm 10:
Tên email phone
Nguy n Th Kim Ph ngễ ị ụ

0902721227
Nguy n Ng c M Huễ ọ ỹ ệ

PH N III: PHÂN T CH KHÁCH HÀNG VÀ KÊNH TIÊU THẦ Í Ụ 13
1./ PHÂN T CH KHÁCH HÀNGÍ 13
2./ PHÂN T CH KÊNH Í 14
Ph n IV: PHÂN T CH CHI N L Cầ Í Ế ƯỢ 14
1./ A I M PHÂN KHÚCĐỊ Đ Ể 14
2./Phân Tích SWOT: 15
3./ i th c nh tranh:Đố ủ ạ 16
Ph n V: K HO CH MARKETINGầ Ế Ạ 16
1./K ho ch nh giá s n ph m:ế ạ Đị ả ẩ 16
2./ K ho ch marketing mix:ế ạ 16
Ph n VI: PHÂN T CH TÀI CH NHầ Í Í 18
2./ Chi ti t k ho ch t i chínhế ế ạ à 18
3./ nh h ng t ng c ng v n u t :Đị ướ ă ườ ố đầ ư 20
PH N VI: Phân tích r i ro.Ầ ủ 21
1./Phân tích r i ro b ng ph ng pháp l u ủ ằ ươ ư đồ 21
a./ L u trình kinh doanhư 21
b./ Nh n d ng r i ro:ậ ạ ủ 21
2./Ma tr n ánh giá r i ro:ậ đ ủ 22
a./ Các thang o ánh giá r i ro nh tínhđ đ ủ đị 22
b./ Ma tr n ánh giá r i ro:ậ đ ủ 22
3./ Ki m soát r i ro:ể ủ 23
PH N VII: K HO CH HÀNH NGẦ Ế Ạ ĐỘ 24
3
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
PHẦN I :GIỚI THIỆU VỀ KẾ HOẠCH
1./Nhận định Cơ Hội:
a./ Ý thức về lợi ích từ cây nấm mang lại đã phổ biến:

dựng một bộ giống tốt thì công tác đào tạo nguồn nhân lực và dạy nghề trồng nấm cho
bà con nông dân có vai trò quyết định.
d./ Chính sách của nhà nước:
Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt 9 sản phẩm Quốc gia ưu tiên phát triển giai đoạn
2012-2020, trong đó có nấm ăn-nấm dược liệu.
Đây là cơ sở khuyến khích cho diện tích trồng nấm ăn ở các tỉnh tăng nhanh.
2./ Điểm yếu tồn tại hiện nay:
Quy mô và cách trồng: quy mô nhỏ lẻ và cách trồng đơn giản theo kiểu truyền
thống.
• Trồng ngoài trời:
5
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
• Trồng trong nhà chưa có hệ thống điều khiển nhiệt độ và độ ẩm thích
hợp cho nấm:
• • Chăm sóc không đúng cách
nảy sinh bệnh và dịch hại:
6
Mốc đen vi khuẩn
Phổ biến nhất là mốc cam
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
• Thiên địch hại nấm:
 Hiện tại phôi giống nông dân chưa chủ động tạo được phôi giống phải mua lại ở 1
số cơ sở nhất định, không ổn định chất lượng
7

2015……………
• Kỹ thuật tạo giống và kỹ thuật chăm sóc mới:
Khách hàng sẽ được chuyển giao một cách bài bản về cách tạo phôi giống và nhân giống, giữ
giống qua các lần trồng, kỹ thuật sử lý trên các nguyên liệu trồng khác nhau như trên rơm rạ,
mùn cưa hay bông thải… kỹ thuật chăm sóc qua từng giai đoạn phát triển của cây nấm, cách
phòng chống bệnh, vi khuẩn và thiên địch trên cây nấm, cách thu hoạch theo từng đợt của chu
kỳ ra nấm, cũng như cách tận thu phế phẩm phôi sau trồng…
PHẦN II: GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM-DỊCH VỤ
1./ Tổng quan về dịch vụ:
Tên dịch vụ: chuyển giao công nghệ kỹ thuật- “ cây nấm vàng”
Mô tả: “ Cây nấm vàng”:Trao giải pháp và công nghệ trồng phù hợp với địa
phương, có mô hình thí điểm, dịch vụ áp dụng cho tất cả các loại nấm ăn và nấm
dược liệu. cam kết tăng năng suất, từ đó gia tăng tỷ xuất lợi nhuận trên cùng diện
tích trồng ”
Đơn vị thực hiện: Công ty sẽ thành lập.
• Quy mô thí điểm: 400m2
• Dự kiến thí điểm tại: Đồng Nai (Đơn vị liên doanh)
Phương thức:
 Chuyển giao TRỌN GÓI toàn bộ kỹ thuật trồng nấm bao gồm cả công nghệ
tạo giống, giữ giống, chăm sóc – phòng, trị bệnh, thu hoạch, bảo quản, chế
biến nấm sản phẩm, cách tận thu phế phẩm và tư vấn mô hình trồng hiệu quả
nhất phù hợp với tài chính của người sử dụng dịch vụ. Gói dịch vụ này định
giá trên quy mô và yêu cầu cộng thêm từ khách hàng được nêu rõ trên hợp
đồng, ký theo giai đoạn.
 Chuyển giao theo yêu cầu: tùy vào nhu cầu của khách hàng mà gói dịch vụ có
giá khác nhau., thỏa thuận trên hợp đồng với khách hàng.
Cam kết từ dịch vụ: được nêu rõ trong hợp đồng cùng các điều khoảng ràng buộc có
liên quan. Liên kết cho người sử dụng dịch vụ và đơn vị có nhu cầu mua sản phẩm
nấm là ưu điểm của dịch vụ “ cây nấm vàng”.
Liên kết đơn vị trồng hộ nông dân làm mô hình thí điểm: Qua mối quan hệ của

• Góp phần giảm phát thải môi trường, phát triển nông nghiệp bền
vững.
• Vốn đầu tư không cao
• Thời gian quay vòng vốn nhanh
• Tỷ suất lợi nhuận khá cao
2./ Công ty sẽ thành lập:
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY DV-TM-SX-XNK Khang Thịnh
Loại hình: Công ty cổ phần
Đia chỉ: Quận Tân Bình
Tổng số nhân sự: 6
Phân tích: về định hướng sau năm năm hoạt động trong phạm vi dịch vụ, chúng tôi
định hướng từng bước thiết lập nhà máy chế biến nấm muối đóng hộp xuất khẩu.
Ngoài ra chúng tôi kết nối khách hàng đến các doanh nghiệp trong và ngoài nước có
nhu cầu tiêu thụ sản phẩm nấm, chính vì thế chúng tôi quyết định thành lập công ty cổ
phần với lĩnh vực hoạt động bao gồm: DV-TM-SX-XNK
Đặt điểm nhận dạng: qua nhiều thiết kế chúng tôi đã lựa chọn logo dưới đây biểu thị
cho định hướng và tầm nhìn của công ty.
12
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
 Tầm nhìn
Sau 5 năm trở thành một công ty có thương hiệu về dịch vụ chuyển giao,
thương mại các sản phẩm hữu cơ, sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên, đóng góp cho các
dự án xã hội, cải thiện cuộc sống của người dân và môi trường.
 Sứ mệnh
- Chung tay góp phần phát triển nông nghiệp bền vững, hướng đến sản phẩm
xanh sạch.
- Mang lại lợi nhuận và giá trị gia tăng tốt hơn cho người nông dân.

thư, email hay điện thoại.
Phần IV: PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC
1./ ĐỊA ĐIỂM PHÂN KHÚC
Khu vực đồng bằng sông cửu long với 13 tỉnh có diện tích trồng lúa lớn nhất
cả nước nên nguồn rơm rạ làm nguyên liệu trồng nấm dồi dào, và diện tích đất rộng,
khí hậu phù hợp cho phát triển các loại nấm nhiệt đới, các tỉnh đã được chính quyền
địa phương kêu gọi chuyển đổi phương thức canh tác lúa và nấm kết hợp trong năm.
• An Giang
• Bến Tre
• Bạc Liêu
• Cà Mau
• Thành phố Cần Thơ
• Đồng Tháp
• Hậu Giang
• Kiên Giang
• Long An
• Sóc Trăng
• Tiền Giang
• Trà Vinh
• Vĩnh Long
14
Diện tích trồng lúa khu vực đồng bằng sông cửu long 2011 (Nguồn: Tổng Cục Thống Kê)
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
Địa điểm triển khai marketing qua hội thảo là Tỉnh Tiền Giang do có nhiều
thuận lợi khi người sáng lập công ty có mối quan hệ tốt với chủ nhiệm hợp tác xã
nông nghiệp tỉnh Tiền Giang.
2./Phân Tích SWOT:

hoàn chỉnh như “ Cây nấm vàng”.
Phân tích đối thủ cạnh tranh:
Điểm mạnh Điểm yếu
 Có lãnh đạo là các nguồn tri thức
cao, từng học tập và tu nghiệp ở
nước ngoài.
 Được hổ trợ trực tiếp từ chính phủ,
chính quyền địa phương và tạo được
niềm tin lớn cho người sử dụng dịch
vụ.
 Chưa liên kết đơn vị thu mua sản
phẩm cho người trồng, chưa gắn kết tốt
với người sử dụng dịch vụ và chưa có
khâu hậu chuyển giao.
 Quan trọng nhất là chưa tạo được hợp
đồng ràng buộc và trách nhiệm rõ ràng
giữa người sử dụng dịch vụ và người
cung cấp dịch vụ.
 Chưa có khu vực thí điểm cho người sử
dụng dịch vụ kiến tập.
 Chưa có phân công kỹ sư hay nhân viên
kỹ thuật theo sát dự án của dịch vụ cho
khách hàng.
Phần V: KẾ HOẠCH MARKETING
1./Kế hoạch Định giá sản phẩm:
• Sẽ tổ chức phỏng vấn nhóm, 3 nhóm, mỗi nhóm 10 thành viên là các đối
tượng khách hàng mục tiêu khác nhau để khảo sát giá. Mức giá ban đầu đưa ra
từ 25 đến 30 triệu cho chuyển giao chọn gói.
• Cơ sở đưa ra mức ban đầu là 25 đến 30 triệu từ chi phí cấu thành: lương, giá
trị tri thức trong gói chuyển giao, chi phí di chuyển cho khách hàng đến thăm

chuyển giao
Tài liệu cho
trung tâm gây
ảnh hưởng
Tài liệu cho hội
chợ, triển lãm
17
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
Brochure thông
thường
Có Có Có Có
Brochure kỹ
thuật trồng nấm
- Có Có -
Bảng hướng dẫn
chi tiết
Có Có - -
Bảng chi phí cho
mô hình thí
nghiệm
Có Có Có -
Sách hướng dẫn
chuyển giao
công nghệ
Có Có Có -
Danh mục nấm
làm nguyên liệu

Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
3./ Định hướng tăng cường vốn đầu tư:
 Kêu gọi mở rộng nguồn vốn trên web nội bộ.
 Mở rộng các cổ đông tiềm năng và sự trợ vốn từ Park - quỹ đầu tư về phát
triển bền vững.
20
L p K Ho ch Kinh Doanhậ ế ạ
Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
PHẦN VI: Phân tích rủi ro.
1./Phân tích rủi ro bằng phương pháp lưu đồ
a./ Lưu trình kinh doanh
b./ Nhận dạng rủi ro:
- Rủi ro trong công nghệ trồng nấm:
• Kỹ thuật trồng nấm: Ổn định, đã được nuôi trồng thí điểm và được đánh
giá tốt.
- Rủi ro trong hợp đồng:
• Đối tác kinh doanh: Không có uy tín, khả năng tài chính yếu.
• Rủi ro từ ngôn ngữ: Từ tối nghĩa hay có nhiều nghĩa, hiểu không chính
xác nội dung đàm phán
• Rủi ro từ nội dung ký kết: Các điều khoản qui định không chi tiết, cụ thể,
thời gian: vi pham hợp đồng, bồi thường v.v…
- Rủi ro trong thực hiện kinh doanh
• Rủi ro về nhân lực: Mô hình hoạt động của công ty chủ yếu dựa vào
năng lực và kinh nghiệm của đội ngũ chuyên viên tư vấn. Thiếu hụt nhân lực dẫn
đến sự không đáp ứng yêu cầu khách hàng và những cam kết hiệu quả nuôi trồng
đã đề ra.

tổn thương nặng, bệnh tật nghề nghiệp, hay hư hỏng hệ thống chính
4
Nhiều
Doanh số giảm nhiều, ảnh hưởng nhiệm vụ chính, tổn thương, bệnh tật nghề
nghiệp nhẹ hay hư hỏng hệ thống phụ
3
Ít
Doanh số giảm ít, ảnh hưởng nhiệm vụ ít quan trọng, tổn thương, bệnh tật
nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ.
2
Không đáng kể
Doanh số giảm không đáng kể, ảnh hưởng nhiệm vụ rất ít, tổn thương, bệnh
tật nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ
1
- Khả năng xảy ra
Thường xuyên Xảy ra liên tục trong vòng đời của thiết bị/công việc 5
Có thể xảy ra Xảy ra nhiều lần của thiết bị/công việc 4
Thỉnh thoảng Đôi khi xảy ra trong vòng đời của thiết bị/công việc 3
Hiếm khi Cơ hội xảy ra rất ít trong vòng đời của thiết bị/công việc 2
Rất khó xảy ra Có thể xem như không xảy ra trong vòng đời của thiết bị/công việc 1
b./ Ma trận đánh giá rủi ro:
Mức độ nghiêm trọng Khả năng xảy ra
Thường
xuyên
Dễ xảy ra Thỉnh thoảng Hiếm khi Khó xảy ra
5 4 3 2 1
Rất nghiêm
trọng
5
(5 điểm)

Rủi ro trong
hợp đồng: Tư
cách pháp
nhân
Ít 2
(6 điểm)
- Rủi ro trong
hợp đồng: Từ
nội dung ký kết.
- Rủi ro về tài
lực
(4 điểm)
Rủi ro trong
hợp đồng: Từ
ngôn ngữ
Không đáng kể 1
3./ Kiểm soát rủi ro:
STT Mô tả rủi ro Biện pháp kiểm soát rủi ro Cán bộ phụ trách
1 Rủi ro về nhân lực.
- Lập kế hoạch phát triển nguồn nhân lực.
- Chính sách tuyển dụng.
- Huấn luyện đào tạo, nâng cao nghiệp vụ
- Phúc lợi hợp lý.
- Các biện pháp khuyến khích gắn với
lương.
- Sự quan tâm của lãnh đạo.
- Tổ chức các hoạt động dã ngoại, tăng
tính đoàn kết và gắn bó
- Phân công rõ ràng, hợp lý.
Giám đốc

Nhóm 10
Gi ng viên:ả Cô Võ Th Quýị
2015……………
- Qui định thanh toán theo từng giai đoạn
chuyển giao.
5 Tai nạn lao động, tai
nạn giao thông
- Huấn luyện An toàn lao động.
- Bảo hiểm Y tế, bảo hiểm tai nạn cho
nhân viên
Phó Giám đốc
Kế toán
6 Rủi ro trong hợp
đồng: Từ nội dung
ký kết
- Tổ pháp vụ kiểm tra nội dung hợp đồng
trước khi ký kết với khách hàng.
- Nhân viên kinh doanh nhấn mạnh vào
những nội dung trọng tâm. Huấn luyện kỹ
năng cho nhân viên kinh doanh
Giám đốc
Phó giám đốc
7 Rủi ro về tài lực
- Sử dụng nguồn tài trợ
Giám đốc
Phó giám đốc
Và kế toán
8 Rủi ro trong hợp
đồng: Từ ngôn ngữ
- Tổ pháp vụ kiểm tra nội dung hợp đồng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status