Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của phần mềm Eviews - Pdf 25

'ầềSQ'
\ị TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. Hồ CHÍ MINH

KHOA TOÁN THỐNG KÊ
Bộ MÔN TOÁN KINH TẾ
Bài tập
k i n i A ề l ư ợ n g
VỚI sự TRỢ GIÚP CỦA EVIEVVS
*v
i '^ 0 'n ’D
,IẾ ỈÊ
FFP’"'* V6S!1M *ì @ i
f- % iW ^ ^ S ẽ m
■ 4^fil
, . . « > , ■ , , | ĩ 5 f
U ■ GVC Dương Thị Xuân Bình - fhs Ngô Thị Tường Nam
mrn W f- ^í.GV Nguyễn Thành Cả
• Ỉ Ị* ''- ,
8»'
™ « TP. Hố Chí Minh 2013
class="bi x0 y0 w2 h0"
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP Hố CHÍ MINH
KHOA TOÁN - TH ỐNG KÊ
BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ
■ - 1' = Lii ■■

■ =
Bài tập
KINH TẾ LƯỢNG
VỚI Sự TRỢ GIÚP CỦA PHẦN MỀM EVIEVVS
THÀNH PHÔ HỒ CHÍ MINH - 2013

1984 1610
1985 1651
1986 1687
Năm
RGDPPC
1987
1703
1988
1729
1989
1826
1990 1974
1991
2044
1992
2102
Thí dụ 2: Bảng ( 1.2) dưới đây là số liộu VC doanh số của một công ty:
Bảng 1.2
Năm
Ọuý
I II
UI
LỴ
2001 5280 4138
‘3959
7810
2002 6250
4565
4770
8712

4
‘3 ( > ư f it u j
dầÊi iử dm u Ị p h ầ n m ể n t ỈÍO ietm .
Phẩn I;
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM EVIEWS
1- NHẬP DỮ LIỆU
Để minh họa, ta xét các thí dụ sau:
Thí dụ 1: Bảng (1.1) dưới đây là dữ liộii G D P thực bình quân đầu
người của Inđônêxia từ năm 1981 đôn năm 1992.
RGDPPC - GDP thực bình quân đầu người (USD)
Bảng 1.1
Năm
RGDPPC
1981
1480
1982 1487
1983
1570
1984
1610
1985
1651
1986 1687
Năm
RGDPPC
1987
1703
1988
1729
1989

6268 7618
11567
Thí dụ 3: Bảng (1.3) làsô" liộu về chi ticu và thu nhập của 10 hộ gia
đình ở một vùng. Trong đó: X là thu nhập (USD/tuần); Y là chi tiêu
(USD/tuần).
O iì ii iít f L 3 C ỉtt lt t ế lư ơ iU ị
Bảng 1.3
X i
80
100 120
140 160
180 200
220 240
260
Y i
70
65 90
95
110 115
120 140
155
150
Thí dụ 4: Bảng dưới đây cho các số liệu về doanh sô" bán (Y), chi phí
chào hàng (X2) và chi phí quảng cáo (X3) trong nám 2005 ở 12 khu
vực bán hàng của một công ty.
Bảng 1.4
Yi
X2i X3i
Yi
X

140
220
1800
170
260
1380
150
150
Mở Eviews, để nhập dữ liệu mới ta nhâ"p chuột vào níu File chọn
Workfile, khi đó màn hình sẽ như sau:
FVliws BtisJw
nte
Đ l ] ®
ẽdit Objects R e o Q u tt Opteos
BI
Save
Save A$
ClDse
Impcrt
E>port
WLíKfüe
^ Database
leat hic
Sau khi chọn xong ta nhấp chuột, màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ
Workfile Range như sau:
J ỗ ư ớ n fjỊ ( ia n s ử d u n (jf p h ầ n m ề m ¿ liU ie u x i
f ■ Í 7'- .,rV'/ĩỉ-‘>'r. J>1*V ĩ^ íị-ịííỉỉí^ v,.^ . '!^ :^^ , xi.‘:.,->:ị » . - ■-
Workfiie'ÍRang^^ '
!ị:'
jí:.

dữ liộu vào khung End date (1992). Màn hình khi đó sẽ như sau:
7
^ H íii tậ p , D C Ấ íih t ế lư ơ n ạ
r —:—T"

' ■■ ' ■'■'
Woi^le Range
- Frequency-
(* Annual ^ Weekly
C Semi-annual ^ Daily [5 day weeks]
C Quarterly C Daily [7 day weeks] |
^ Monthly ^ Undated or irregular |
Í
OK
ị~ Range
Start dale End date
[Ĩ9 8 Ĩ
L_
___
|l992|
Cancel
Với số liệu cho ở bảng 1.2 là sô" liệu quý, nên phải nhâ"p chuộl vào
nút Semi - Annual Sau đó khai báo năm và quý đầu tiôn của rUc clữ
liệu vào khung Start date (2001:1); Năm và quý cuôi cùng của file
dữ liệu vào khung End date (2005:4). Màn hình khi đó sẽ như sau:
- Frequency

C Annual ^ Weekly
^ Semi-annual C Daily [5 day weeks]
Quarterly C Daily [7 day weeks]

' .¿■.nnual Weekly
Semi-annual Daily [5 day weeks]
Quarterly ' Daily [7 day weeks]
' Monthly Undated or irregular
Range
Start observation
Ĩ
End observation
OK
Cancel
J
Sail khi khai báo xong loại dữ liẹu, nháp OK. Khi đó màn hình sẽ
như sau:
r
Range 1 12
Filter * Default Eq None
Sample 1 12
□ Workfile; UNTITLED i I ìín |Ê
, ?P°y'i,fẼ!9P.L§Ì?ÍẼÌ.ỀẼ,'Ẽ*Ẽj
[0 ] c
0 resid
L
Đc nhập dữ liệu, Irước hết ta đặt tên biến. Muốn vậy lừ cửa sổ
workl'ille chọn Objects/New Object một cửa sổ sẽ xuất hiện.
^ỉ^íỊi íộ p ^ in it t ế
Trong khung Series chọn Series và gõ tên biến (chăng hạn rudppc đối
với bảng 1.1) vào khung Name for object. Màn hình khi đó như sau:
â
iW O li^ect
Range 1931 1902

1982
NẴ
^ I *
I '■ ■
1983
ÍĨẨ
! * :
I ! - . í . . . _
1984
MA
I I Ị
1985
ỉ-iẤ
10
Km'ó'iui dun su dụ U q p h u u Iiit'ui ¿ fO ií’uu
Trong cửa sổ này, cột thứ nhất ghi năm (dối với số liệu năm)
hoặc thứ tự các quan sát (đối với số liệu chéo). Lần lượt gõ các
giá trị quan sát của biến vào ô đóng khung (bôn trong cổ chữ
NA) và dùng phím mũi tên để chuyển lừ giá trị này đến giá trị
quan sát tiếp theo. (Neu đang ở chế độ kluía thì nhấp chuột vào
núl Edin/-). Với dữ liệu cho ở bảng I.l sau khi nhập xong dữ liệu
ciía biên rgdppc thì màn hình như sau:
_ niX ^'
! ,11 a-si? !,,;. — ịca 1 Ä S
! ! ! ! ' !
F^ccs I I'r£.Ë5"Z I
RGDPPC
Last updatecl 1 û> 19■09 - 16 11
1981
1430 ûûû Ị

s«ne« ắta^srK:s
QfC*Xf 5tatí5tK3
Estimate &ỉuatk^t.
&timate VAA. .
5CòĩStf
XY fne
Pìc
Màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ Series List. Ta gõ tên biến đưa lên
trục hoành (X2) và tên biến đưa lên trục tung (Y), giữa hai biên này
là khoảng trắng, Khi đó màn hình sẽ như sau:
h®- - ^ .
Va*- -rí. ■ ^ »
7
l y 0K
pí-Ệ^Í Ml-i.
• ;v ' - í/K r . -ĩo '
Nhâp OK đồ Ihị phân tán sẽ xuấ"! hiện như sau:
12
'^ỗtteynọ ÍỈÍUÍ sử (hnKf fìítầJt
t t t ể t ĩ Ị
¿XOìeítxs
□ ^ M ^ V :-:ì ^ . □ịX j
View I Pĩocs I Objects I Print I Name! AddText I brve/Shade I Remove I Template 10ptx>n31Z;
>
1900
1

1

1


§impỊp SattẼí
ãcatTi» W.1Ti Rf^ess»i3fr
Sana wtiTi r^aiest Ht^ờíỊ R
Scittt« Wfth Hanel Fit
rr
Nhấp chuột, cửa sổ sau sẽ xuât hiện:
13
O ià ì tíịp L 3 C J n h t ế iit € / ttg
C-![C-bã• ^ P'■-i0ns
Y T ransformalions
None
^ Logarithmic
^
Inverse
Power
r
r* Box-Cox [
I
_J
X T ransformalions
^ None
^ Logarithmic
^ Inverse
^
Power
^
Box-Cox
Box-Cox Ị7
c
: ^ Line only
i
( *
Symbol only
; Line Sc Symbol
! Color
. Pattern use

!
I
( *
Auto choice:
i Color - Solid
I
B4W ■ Pattern
I
j
C
Solid always
I
C

Pattern always
u
Color
B S cW .
Line pattern
I 'd

GDP^CAN và GDP_FRA thì đồ thị như sau:
D . ■ • L -,v. i Í ^ _ □ •■/•%!
Vtew I Pfocs I Objects I Print Ị Name I AddText I Line/Shade I Remove I Template I Opbons I z
3- TÌM HÀM HỒI QUY MAU
Nếu ta muon tìm hàm hồi qui tuyến tính mẫu của Ỵ theo X2 và
X3, từ cửa sổ Eviews chọn Quick rồi chọn tiô"p Estimate
Equation, màn hình khi đó như sau:
17
^ ù t t ậ p 3 C in k t ế t it đ it ạ
WortifilB: 1MDU41 - (h:\da
o^tcns VA^dOầr Htĩp
Sofrple .
G«i»eidte .
K'ange 1 12 p liter '' 'jrafin »
Sample 1 12
Grotp (Edit 5cri«s)
9Jc
3 lesHj
3 »2
3 *3
Ẽỵ
SíTirs Stattshcs
GrcoD Statistics
Estinuitt Equation.
&iimatE VaR
Nhấp chuột sau khi chọn Estimate Equation, màn hình sẽ xuíTt
hiện cửa sổ Estimate Equation. Trong khung Estimate
Equation (chỗ có dấu nhắc) gõ Y c X2 X3 (Y là tên bicn phụ
thuộc, c là biến hằng, luôn nhận giá trị là 1, ứng với hệ sô" tung độ
gôc, X2 và X3 là biến độc lập). Gõ xong câu lệnh này ta thì màn hình

18
^(>ỉfởufỊ flun sừ fhutijf fkhuti ttiềễtt ¿ y ĩ)ie u u
n E q u a tỉ 0 n: u NT ịJL E D v/or kf H e: ĨHIĐ u 41
V»gs^’ I Ptqcs I Objects I Print I Name I Freeze I Estinr>ate I Forecast I Stats I Resids I
r

1
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 08/25/06 Time:
Sample: 1 12
Included observations:
11:43
12
A
Variable
Coefficient
Std. Error t-Statistic
Prob.
c 328.1383
71.99136 4.558023 0.0014
X2 4.649510
0.469146 9.910592
0.0000
X3 2.560152
0.379411 6.747707
0.0001
i .
R-squared 0.967693
Mean dependent var ^

Coefficient (hộ sô" hồi qui)
Pj -328,1383; p2 =4,64951; P3 =2,560152
std Erorr -sai số chuẩn :
19
t i i f i y c it t h t ế tư ơ ễ ỉíỊ
se(p I ) = 71,99136; se(P2) = 0,469146; se(P3) = 0,379411
t-S tatistic - Giá trị của thong kc t, cụ thể là:
^2 “
- L = = 4,558023;
se(P,) 71,99136
p, 4,64951
^ ^ = 9,910592 ;
se(P2) 0,469146
t3 =
P3 ^ 2,560152 ^ g
SC(P3) 0,379411 ’
Prob - Xác suất, cụ thể: P(| T I > 4,558023) = 0,0014 ;
P(| T I > 9,910592) rất nhỏ [có thể coi bằng 0, nếu ta lây 4 số thập
phân, tức P(| T I > 9,910592) < 0,00005]
P(| T I > 6,7477) = 0,0001
Trong đó: T là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo qui luật Student
với bậc tự do là (n-k)
R- Squared- (Hệ số xác định R^)
Adjusted R - Squared (Hệ số xác định điều chỉnh )
Sum Squared resid (Tổng bình phương các phần dư - RSS)
Log likelihood (Ln hàm hỢp lý)
Durbin-Watson stat (thống kê Durbin - Watson)
Mean dependent var (trung binh biến phụ thuộc)
S.D. dependent var (độ lệch tiêu chuẩn biến phụ thuộc)
Akaike info criterion (tiêu chuẩn Akaike)

^ J iù ì t i l f i D C J n li t ế lư ư 4t ạ
Nếu cần tìm hàm hồi quy nhưng không sử dụng hết các quan sát của
mẫu, chẳng hạn ta tìm hàm hồi quy của YDP theo cs nhưng mẫu chỉ
gồm các quan sát từ quý 1 nám 1968 đến quý 4 năm 1994. Khi đó câu
lệnh đưỢc mô tả bằng hình sau:
0 W orkfile: cs - (crXprốgram fiìes\0^ews4\exampl0 file
* View| Rrocsj Objects! Save] l^ bdkAl Show I Fetch! Store I Pẹteteị (^rw j
Range: 1946:1 1995:4 Equation Specification
Sample: 1947:1 1994:4 ’
tigj c
0 cs
! g gdp
gov_net
0 inv
Equation specification
f L Dependent variable|oliowed by list'of rej
- ' “ and PDL terms, OR an explicit equation I
I g p_gdp
! 0 resid
gdp c cs
If, Í:
|Ị
Ĩ; *
4 -

- V
ii'.
Estimation settings
MILS - Least s q i^ re s L S andAPÌMA)
- .Sample:

Correkiticnfr
Crcsii Cofre lojram
Comacg’dt»?n Test
Granoer Causality Test
Nháp chuót se xuát hién cxfa. so sau:
(Neu khóng dánh dá"u khoi thi ta can g5 ten các bien váo cufa so tren).
Sau dó chon OK, ma tran ti/dng quan sé xuát bien nhi/hinh diídi dáy:
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status