Tìm hiểu thực trạng tiền lương tại Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư và Kiểm Định Công Trình. - Pdf 25

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thỏi Nguyờn
MC LC
DANH MC S , BNG BIU
1.6. HèNH THC K TON S DNG TI CễNG TY 10
S 1.3: S TRèNH T GHI S K TON THEO HèNH THC CHNG T GHI S 11
CHNG II 12
THC TRNG K TON TIN LNG V 12
CC KHON TRCH THEO LNG TI CễNG TY 12
C PHN T VN U T V KIM NG CễNG TRèNH 13
2.1.2. HìNH THỉC TRả LơNG THEO SảN PHẩM ( LơNG TRC TIếP) 14
2.3. PHNG PHP K TON TIN LNG V CC KHON TRCH THEO LNG 18
2.3.1. Kế TOáN TNG HP TIềN LơNG 18
2.3.4. CHỉNG Tế Sệ DễNG 25
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thỏi Nguyờn
DANH MC S , BNG BIU
S
1.6. HèNH THC K TON S DNG TI CễNG TY 10
1.6. HèNH THC K TON S DNG TI CễNG TY 10
S 1.3: S TRèNH T GHI S K TON THEO HèNH THC CHNG T GHI S 11
S 1.3: S TRèNH T GHI S K TON THEO HèNH THC CHNG T GHI S 11
CHNG II 12
CHNG II 12
THC TRNG K TON TIN LNG V 12
THC TRNG K TON TIN LNG V 12
CC KHON TRCH THEO LNG TI CễNG TY 12
CC KHON TRCH THEO LNG TI CễNG TY 12
C PHN T VN U T V KIM NG CễNG TRèNH 13
C PHN T VN U T V KIM NG CễNG TRèNH 13
2.1.2. HìNH THỉC TRả LơNG THEO SảN PHẩM ( LơNG TRC TIếP) 14
2.1.2. HìNH THỉC TRả LơNG THEO SảN PHẩM ( LơNG TRC TIếP) 14

B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên
ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tính cấp thiết của đề tài
H$I9$4I#!;JKJ!
5L9J(5/2?. LI>.9;.F
9/.?.4B2I<MI)N5?)?
$.4FJ/$43;/#/5L.9KJ;<
O$IP! /N9( 5,$I4K
#=+#C2,<Q)$45;+45R7:$I/
$I-$I)-5/2?5,$IL)-S
$TK$4+$0<
+$0$4I#I95/U2I$4L VB9J
(5/2?5/U4<(..F3#A
S2+$0.445/US9.4 +$W
0$I5X)B44 !5/2?4
5/UNN5?$INS$T.4L5X/F
5;$I<
YZ[.6+$0$4 /S$0#L#/-2
I#/-!.4 S%4<Q3$4JT2I-F5J
3942I;.6$I<
S5+$0.7:$V\7F:I
.4[-.4A,J/$@A,5/2? 7.4:I.4
S?9%.F<(..F237I0!/$0C
9.4 )I@]$6.+[ !".+
[S<
Xuất phát từ vai trò tầm quan trọng của tiền lương, vì thế em chọn đề tài
“^4FA,% !+$0.4 /S$0_làm
đề tài kế toán
2. Mục đích nghiên cứu
SV: Trần Thị Hồng KTB/LK7 Khoa kinh tế và QTKD

TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH
1. Đặc điểm tổ chức và quản lý tổ chức sản xuất kinh doanh của Công Ty Cổ
Phần Tư Vấn Đầu Tư và Kiểm Định Công Trình.
1.1 Qu¸ tr×nh h×nh thµnh v ph¸t triÓnà
Tên công ty:Công Ty Cổ Phần Vấn Đầu Tư Và Kiểm Định Công Trình.
Địa chỉ : 31 Đường Bờ Sông – Quan Hoa – Cầu Giấy – Hà Nội
Mã số thuế : 0102187974
Số điện thoại : 0462810784
Fax : 0462810764
Công Ty Cổ Phần Vấn Đầu Tư Và Kiểm Định Công Trình đã được Sở kế
hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0103016236 ngày 16 tháng 3 năm 2007, được bổ sung ngành nghề kinh doanh
vào ngày 10 tháng 11 năm 2010 để phục vụ sản xuất kinh doanh được tốt.
Công ty chúng tôi được thành lập trong thời kỳ đất nước đang đổi mới phát
triển nền kinh tế đất nước theo hướng hiện đại hóa, công nghiệp hóa, xây dựng
đất nước giàu mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh. Để góp phần vào quá trình
đó công ty chúng tôi đã tập hợp được một đội ngũ cán bộ kỹ sư, công nhân có
kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao
thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, đồng thời đầu tư hệ thống trang thiết bị và máy
móc hiện đại hoạt động trong lĩnh vực khảo sát, giám sát, thiết kế, khoan thăm
dò nền móng công trình, thí nghiệm kiểm tra vật liệu và kiểm định chất lượng
công trình.
Đội ngũ kỹ sư của công ty có trình độ và kinh nghiệm trong lĩnh vực thí
nghiệm, kiểm định các dự án về giao thông, dân dụng, thủy lợi, điện và công
nghiệp, trung tâm kiểm định chất lượng công trình; kiểm định chất lượng công
trình; vật liệu xây dựng, giao thông, dân dụng thủy lợi thuộc công ty đã được Bộ
trưởng BXD chấp thuận ra quyết định công nhận phòng thí nghiệm số 1019/QĐ
– BXĐ ngày 18 tháng 7 năm 2007 và đã dược công nhận lại lần 2 theo quyết
SV: Trần Thị Hồng KTB/LK7 Khoa kinh tế và QTKD
3

1.3.2. Chức năng của từng bộ phận.
Hội đồng quản trị: Là cơ quan quản lý cao nhất của công ty. Hội đồng quản
trị bao gồm 03 thành viên, có bề dày kinh nghiệm trong các lĩnh vực chuyên
môn cũng như quản lý, tất cả các thành viên của hội đồng quản trị đều có trình
độ từ đại học trở lên, tham gia nhiều khóa học chuyên ngành ngắn hạn do cá tổ
chức có uy tín trong nước ngoài đào tạo. Riêng ông Trần Như Thành đã từng
làm việc tại công ty Sumitomo của Nhật, là công ty trong lĩnh
vực xây dựng, cầu đường, hầm đường bộ với các công trình lớn có quy mô và
giá trị.
Ban Giám Đốc: Là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động
và kết quả hoạt động kinh doanh. Giám đốc có quyền hạn và nghĩa vụ theo nghị
quyết của Hội Đồng Quản Trị, kế hoạch kinh doanh và đầu tư của công ty đã
được thông qua, đại diện công ty tổ chức và điều hành hoạt động sản xuất kinh
SV: Trần Thị Hồng KTB/LK7 Khoa kinh tế và QTKD
Phòng tài
chính -
kế hoạch
Phòng tư
vấn giám
sát
Phòng
dự án -
khảo sát
Phòng
thí
nghiệm
Ban giám đốc công ty
5
Hội đồng quản trị
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên

6
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên
* Các lĩnh vực Phòng thí nghiệm công ty đã thực hiện là :
- Thí nghiệm kiểm tra chất lượng các vật liệu xây dựng, địa chất nền móng
công trình xây dựng
- Nghiên cứu ứng dụng các vật liệu xây dựng.
- Phân tích thành phần hoá học, chỉ tiêu cơ lý các loại vật liệu xây dựng.
- Tư vấn, nâng cao chỉ tiêu kỹ thuật cho các công trình xây dựng.
- Thí nghiệm nhựa – Bê tông nhựa
* Lĩnh vực tư vấn thiết kế và đầu tư giám sát công trình công nghiệp.
Trong những năm qua công ty đã và đang thực hiện :
- Tư vấn giám sát chất lượng công trình Khu nhà biệt thự Nam La Khê với
tổng giá tri hợp đồng hơn 3 tỷ. Tháng 9 năm 2010 sẽ hoàn thành.
- Tư vấn đầu tư thiết kế kỹ thuật thi công các nhà máy xi măng Tan Điệp,
nhà máy xi măng Sông Đà – Hoà Bình
- Tư vấn thiết kế cảng Hoà Bình, đường Hồ Chí Minh, hầm Dốc Xây quốc
lộ 1A, hầm đường bộ qua đèo ngang
- Quy hoạch các khu công nghiệp đô thị, chuỗi đô thị dọc sông Đà, khu
công nghiệp Đình Trám
*Công tác khảo sát xây dựng địa hình - địa chất - thuỷ văn
- Công tác khảo sát xây dựng với các chức năng chính là: Khảo sát địa
hình, địa chất, thuỷ văn phục vụ công tác tư vấn, lập dự án, quy hoạch, thiết kế,
gia cố xử lý nền móng các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện các công trình công
nghiệp và dân dụng, kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị, Công ty Cổ Phần Tư
Vấn Đầu Tư Và Kiểm Định Chất Lượng Công Trình đã đầu tư hiện đai hoá các
trang thiết bị.
- Trong những năm qua, Công ty đã tham gia khảo sát địa hình, địa chất
thuỷ văn các công trình: Thuỷ điện Yaly, Ry Ninh II, Sê San 3
- Mới đây công ty đã hoàn thàn xong công trình: Khoan thăm dò mở sắt
SeKông - tỉnh SêKông nước CH Nhân Dân Lào

Lợi nhuận sau thuế 32.777.403 44.565.264 57.576.818
Lợi nhuận bình quân 105.616.077 143.599.166 185.525.304
Tông chi phí sản xuất 353.204.211 380.352.286 622.289.302
8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thỏi Nguyờn
- 0 !4L `T chc c cu
gO*Z4L `Y!
g024L `0#(J3J+
g04L `0 * 2*
- 0S!h`0 ?i
- 0 !jQ
gO*Z2*jQ`Y!
+ Phng phỏp tớnh khu hao theo phng phỏp : ng thng
1.5.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của công ty
1.5.2.1. S c cu t chc b mỏy k toỏn ca cụng ty
S 1.2: S t chc b mỏy k toỏn

Ngun : Theo b mỏy k toỏn ca cụng ty
1.5.2.2. Chc nng ca tng nhim v
- K toỏn trng kiờm Trng phũng k toỏn: L ngi chu trỏch
nhim cao nht v cụng vic k toỏn trc ban giỏm c cụng ty. Trng phũng
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
9
K TON TRNG
K toỏn
tng hp
K toỏn
Vt t
TSC
K toỏn

hàng và nhập số lượng hàng mới vào.
- Thủ quỹ : Là người chịu trách nhiệm quản lý về nhập, xuất quỹ tiền mặt,
ngoại tệ, vàng bạc, Hàng ngày phải thường xuyên kiểm kê số tiền tồn quỹ
thực tế tiến hành đối chiếu số tiền tồn ở sổ quỹ, sổ kế toán.
1.6. Hình th c k toán s d ng t i công tyứ ế ử ụ ạ
WQ[-`^(,,i5AN,!-5A !A
$4,i5A7 !$*05V,i;[#/
A!;CI7 !5;$*:i
[/NS kB9,i;.4 !V7FW
6 5R7:-5A<,i5A/;?$#*
[#*)94 /<
SV: Trần Thị Hồng KTB/LK7 Khoa kinh tế và QTKD
10
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên
l-`
W) /N/#6 ;$%.F5A<
WQ;! -[X
O-`
WY5AC$[+$B
W%.F5A.4 -5A7L7+.4;*
$#<
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
Y&` Y44
mF;!
Y;
^n4 !N,.4,i;[#/A,i
!$,i5A<N,.4,i5A-.45AN @
,i5A5).45A4 /)$*J<
SV: Trần Thị Hồng KTB/LK7 Khoa kinh tế và QTKD
,i;

Trong những năm gần đây, cũng như ở công ty khác vấn đề tiền lương
luôn gây được sự chú ý của toàn bộ công nhân viên toàn công ty.
Trong điều kiện tự chủ sản xuất kinh doanh vấn đề tổ chức tiền lương
phải phù hợp với chính sách của đảng và nhà nước, đồng thời phải phù hợp với
điều kiện sản xuất kinh doanh của công ty. Hiện nay công ty đang áp dụng nhiều
hình thức trả lương cho người lao động:
2.1.1. Hình thức trả lương theo thời gian
Thông thường ở các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nói chung tiền
lương gián tiếp được trả cho người lao động làm công tác quản lý và được tính
theo mức lương tối thiểu và hệ số nghành, cộng thêm các khoản phụ cấp, tiền ăn
ca… theo thời gian mà họ đã làm việc. Hiện nay tại Công ty cổ phần đang được
áp dụng hình thức trả lương theo thời gian, cụ thể là hình thức trả lương theo
ngày.
M0427.4$0?#.45;4%!
IDer4E<f)ề$ươI4S%,`
W 0S`
HMs^jM
M

tsO4%$4.F!
er
)`HMuM4,$0;-
^jMWM4F5;$0?#
Fề$ươ/!i$I%J
#/?%<*05V?%9##I !
Sề$ươ9i%,
M0?#t^F5;$02H,$0;-
M0?#4tM0?#4cer4
+$0tM0?#42j;4D$4.F!g
+N+V!)E<

tb
)`
M5`A5;+$05/U-SII[I
32V
QY`Q05/U$
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
14
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên
m `;$5/U$
O `j;$5/U5/2?
j)S0$04
Dựa vào bảng trên ta thấy bảng thanh toán tiền lương được phân phối cho
từng công nhân trong đó được thực hiện
Xác định ngày hệ số của từng ngày = Ngày công x Hệ số
Xác định ngày hệ số của cả đội = Σ( ngày công i x Hệ số i )
2.1.3. Trả lương khoán theo khối lượng sản phẩm công việc
Đây là hình thức trả lương căn cứ vào khối lượng sản phẩm công việc
hoàn thành đến giai đoạn cuối giai đoạn cuối cùng và đơn giá tiền lương áp dụng
cho những công việc cần phải hoàn thành trong một thời gian nhất định, nhằm
khuyến khích lao động, cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
2.2. Quỹ lương và khoản trích theo lương
2.2.1. Quỹ lương
Quỹ lương của Doanh nghiệp là toàn bộ số tiền lương tính theo số cán bộ
công nhân viên của Doanh nghiệp trực tiếp quản lý và chi trả lương, bao gồm
tiền lương theo cấp, bậc (theo thang bảng lương của Nhà nước), các khoản phụ
cấp, tiền lương chính, tiền lương phụ, tiền lương theo sản phẩm, lương khoán.
Về mặt hạch toán quỹ lương của Doanh nghiệp được chia thành hai loại:
Tiền lương chính là tiền lương trả cho người lao động trong thời gian làm
nhiệm vụ đã quy định, bao gồm lương cấp bậc, các khoản phụ cấp thường xuyên
(phụ cấp khu vực, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp học nghề, phụ cấp thâm niên,

Phng phỏp ny thng ỏp dng cho cỏc Doanh nghip cha xõy dng
nh mc lao ng v n giỏ tin lng. Cỏch tớnh qu lng ny n gin, d
tớnh toỏn nhng khuyn khớch Doanh nghip gim biờn ch.
- Xỏc nh qu lng theo n giỏ tin lng v kt qu sn xut kinh doanh
mT$09fFtP*5/2? 720+$0
)`
P*5/2? 7$4A5;5/U5/2?44
[7!FI$-5/2? 7
Z.6D S$07E<
2.2.2. Các khoản trích theo lơng
JF49M$IM%4#*!
I+$0+VVJ($I5/2? 7
$IV /IJT#/-2I#/-
! S%449!$4fF//< /
//4"$4I#I?4S3%
JT4(4iL#/5`
OI7 S% p/-2 p/-! AI
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
16
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thỏi Nguyờn
Q; 4DzE IDzE DzE DzE
O5R7:
$I
e b{ e b|
O$I W { b r
I e ea d e{
2.2.2.1. Bảo hiểm xã hội
!I !F4.4$$I}$FSS#/-2
Ieaz)b{zfF$IS.4~
S5/2? 7_$$I)){z.4Si.4

.* !.4#I)$*J$,i$I+$0.4
p^^J.F$3-,i$!#I !
)$*J-S$0Vp^^ / /$ 0V -
5A !<%.FS$0.4$04e
q` q,$0 q5X$;$$I
2.3.2. Cỏc khon trớch theo lng
- Tài khoản 334- Phải trả công nhân viên.
s%7:`7C-/ ///.4((
///$I.++%+$0#/-2I .4
/// I$I<
sOI7.4 !?4 /dd`
Wp*/`
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
j
.5R7:
W W W
fF
O46
fF

b p/?% abMQM pZ#I pZ#I
e p/$0 aeMQM pZ#I pZ#I
d !PVp^^ adMQM pZ#I pZ#I
p/p^^ aMQM pZ#I pZ#I
{ p/+V a{MQM ^678 ^678
r !25/U4
4
arMQM pZ#I pZ#I
!#$4* aMQM pZ#I pZ#I
^L$4 aMQM pZ#I pZ#I

p4J/$@fO
dddbddd
p^^//
Sơ đồ 1.4: Hạch toán các khoản phải trả CN
Kế toán tiền lơng
WQB ,+$0$I !`
Oddbj;+,
)bbb
- ^4S+$0+%.4 /:?)S?
+$0 /+$0//%3.*+N:
?//`
Oree` S3%!
Ore` S5/2?
Ored` S%
Orb` S#4
Ore` SJ/$@7F
)dd` //%3.*
- Tài khoản 338- Phải trả phải nộp khác.
s%7:`fC-/((S.4 S
%4#/-2I#/-!90.<
sOI7.4 !?`
- Bên nợ phản ánh:
g!-45/i.44 /$*JJ!
#*#/2R$@
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
20
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Trường C§ Kinh tÕ - Kü thuËt Thái Nguyên
gp/-2I//%3.*
gS%40.
gj;#/-2I#/-!.4 S%4I0

21
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Trng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thỏi Nguyờn
gdd`fF
gdd`///I <
O4 !5R7:`622DS3%!E
623 DS5R7:%), 627DS5/2?), 642DS
J/$@7FE641DS#4E111D+[E112D+R3
4E
Nội dung`p/3#A+$0.4Sp^^7C-.43
#A+$0!//DL$0S$0:.4 / E<
p^^p^xQ/SI4;5R7:$
IDY)dddd{dd<edd<ddd<E<
dddd reererbre
p^^/Sp^^p^xQ
M0Ob|zS.4Sjf
bbbbbedd
OIp^^p^xQp^^p^xi.4
^[p^^QfO$0%3.*r%
Sơ đồ 1.5: Hạch toán các khoản trích theo lơng
SV: Trn Th Hng KTB/LK7 Khoa kinh t v QTKD
22


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status