ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƯ PHẠM
o0o
NGÔ TRUNG HÀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
NHẰM HẠN CHẾ NHỮNG YẾU TỐ CẢN TRỞ
QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY - HỌC
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60 14 05 Người hướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HOA
Hµ Néi - 2007
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU
1
Sơ lƣợc lịch sử nghiên cứu vấn đề
5
1.1.1.
-H
5
1.1.2.
- và các
6
1.2.
Một số khái niệm cơ bản liên quan đến đề tài
7
1.2.1.
7
1.2.2.
-
8
1.2.3.
-
9
1.2.4.
-
10
1.2.5.
-
PHÁP DẠY - HỌC TẠI TRƢỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HÀ NỘI VÀ
NHẬN DẠNG CÁC YẾU TỐ CẢN TRỞ QUÁ TRÌNH NÀY
31
2.1.
Khái quát về Trƣờng Cao đẳng Du lịch Hà Nội
31
2.1.1.
31
2.1.2.
,
31
2.1.3.
PPD-H
35
2.2.2.
-H
36
2.2.3.
-
44
2.3.
Những yếu tố cản trở quá trình đổi mới PPD-H tại Trƣờng CĐ DL HN
47
2.3.1.
47
2.3.2.
50
2.3.3.
54
2.3.4.
-
59
2.3.5.
62
Kết luận Chƣơng 2
64
Chƣơng 3: CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHẰM HẠN CHẾ NHỮNG YẾU
74
3.2.4.
-H và xây
-H
77
3.2.5.
Nhóm bi
- -
83
3.2.6.
86
3.2.7.
89
3.3.
Kiểm chứng tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
89
3.3.1.
tính
90
̣
C TƯ
̀
VIÊ
́
T TĂ
́
T Bô
̣
GD&ĐT Bô
̣
Gia
́
o du
̣
c va
̀
Đa
̀
o ta
̣
o
Bộ LĐ-TB-XH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
CB Cán bộ
CBCNV Cán bộ công nhân viên
CBQL Cán bộ quản lý
CĐ DL HN Cao đẳng Du lịch Hà Nội
y - hc
PTTH Phổ thông trung hc
QHQT Quan hệ quốc tế
QL Quản lý
QLGD Quản lý giáo dc
QLNN Quản lý nhà nước
QTKD Quản trị kinh doanh
SL Số lượng
SV Sinh viên
TB Trung bình
TW Trung ương
XHCN Xã hội chủ nghĩa
1
1. L
1.1. -
trình d-
-
PPD- -
-
-
-
- trò
-
-
-
PPD-
1.4. -
-H
-
,
,
các PPD-
3
- -
4
6. G
-
-T
.
- -
7. Ý
- i
-
-
-H, góp
8. P
8.1.
8.2. ,
9. C
-
, "
-
-
--H nói riêng,
-
-
"; 15 (ngày 20/4/1999) &
"
-
-- chép,
-
2006 - 2020
-
--
".
1.1.2. Sơ lược lịch sử nghiên cứu vấn đề về đổi mới phương pháp dạy - học ở bậc
ĐH - CĐ và các yếu tố cản trở quá trình này
-2010
--
giáo quan tâm.
-
,
-
"
-
- .
PPD-
, ).
-
,
, .
" (2004) [54];
"
-
" (2005) [39]; Lê
"-
,
p
Theo cách
-
-
1.2.2. Phương pháp dạy - học
-
-
-
-H.
- PPD--
- PPD-
- PPD-
- PPD-
-
- 33, tr.153].
1.2.3. Phương pháp dạy - học đại học
PPD-H có 3 . , PPD-
ai, PPD-
PPD-
3-
.
(2005), "PPD-
.
, . , PPD-H
, tay
-
-PP
[12, tr.325]
1.2.4. Đổi mới phương pháp dạy - học
Theo
(1999)
[61, tr.657]:
--
-
-
GV: giáo viên; K
: hìn-
KT) [29, tr.25]
11
-
, .
" [11, tr.81].
-
-
PPD-
, tr.112]. Theo các tá [24, tr.13] và
, -
,
n "
" [47, tr.81].
,
-
-H
CBQL
,
,
- , , trang
-,
-H chính là
-
,
- ,
K.Marx: "
13
" [31, tr.480].
F.W. Taylor (1856 -
" [16, tr.1].
Henri Fayol (1841 -
"
" [16, tr.46].
H.Koontz
" [30, tr.33].
Mary Parker Follett (1868 -
" [14, tr.33].
Theo : "
", là "" [51, tr.1363].
i,
" [15, tr.1].
14
quá
-
-
1.2.6.2.
,
,
,
.
:
,
,
.
-
:
, ,
,
.
-
:
,
,
,
,
, tr.4].
. ,
15
,
-
- -
---
-
- -
-
1.2.7. Quản lý giáo dục, quản lý trường học
1.2.7.1.
G ,
.
, ,
.
Theo "
-
" [40, tr.35].
, QLGD là
[17, tr.69-70]. "
" [49, " ,
,
" [20, tr.12].
Theo : "
,
,
&
" [49, tr. 21].
Hoàng Minh Thao nêu rõ: "
- -H
-
- -H
-
- -H
-
-
1.3. --
1970, - ,
, , Hà Lan,
. GS.
[41, tr.100],
-
:
- PPD-
,
,
.
,
.
-
-
- -H,
-
, module
18
,
,
-
.
-
-
.
, -
.
,
-
[44, tr.16].
, cá, Lê Công Triêm,
PPD-
cho SV,
.
-
-
-
- [38, tr.16 và 46, tr.39] là :
-
-
- Ph
-
-H
+
-
, là
, QLGD là chính . ,
" " , ,
" "
,
PPD-
-
,
.
-
-H .
+
: " "
.
:
;
,
4 - 5
,
-:
-
,
,
-
.
.
+
"
"
,
-
[58, tr.1].