1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC TRẦN VĂN THUẬN
GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG "DAO ĐỘNG CƠ" VẬT LÝ LỚP
12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẰNG NGÔN NGỮ LẬP
TRÌNH MATLAB
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM VẬT LÝ Chuyên ngành: LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ
Mã số: 601410
Cán bộ hướng dẫn: PGS.TS. BÙI VĂN LOÁT
HÀ NỘI – 2012
số trƣờng phổ thông………………………………………………………….27
6
1.4.1. Đối với giáo viên…………………………………………………… 27
1.4.2. Đối với học sinh………………………………………………………29
Kết luận chƣơng 1 30
Chƣơng 2: HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƢỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG
GIẢI BÀI TẬP CHƢƠNG DAO ĐỘNG CƠ VỚI SỰ HỖ TRỢ CỦA
PHẦN MỀM MATLAB……………………………………………………31
2.1. Phân tích nội dung kiến thức phần “Dao động cơ ” chƣơng trình Vật lí 12
Cơ bản………………………………………………………………….……31
2.1.1. Vị trí chƣơng “Dao động cơ ” trong chƣơng trình Vật lí 12 cơ bản… 31
1.2. Chuẩn kiến thức, kĩ năng…………………………………… ……… 31
2.1.3. Sơ đồ cấu trúc nội dung chƣơng………………………………………33
2.2. Tóm tắt mội dung kiến thức cơ bản…………………………………… 35
2.2.1. Các khái niệm cơ bản ……………………………………………… 35
2.2.2. Các công thức sử dụng……………………………………………… 35
2.3. Đặc điểm, cấu trúc nội dung chƣơng “Dao động cơ ” vật lí 12 Ban cơ bản 37
2.3.1. Nội dung chƣơng trình Vật lý 12 Cơ bản 37
2.3.2. Về phân phối chƣơng trình 38
2.4. Phân loại và soạn thảo hệ thống bài tập chƣơng Dao động cơ…… 38
2.4.1. Phân loại bài tập chƣơng Dao động cơ……………………………….38
2.4.2. Soạn thảo hệ thống bài tập chƣơng Dao động cơ…………………… 39
2.4.3. Sử dụng phần mềm Matlab xây dựng hệ thống bài tập đã soạn thảo 41
Kết luận chƣơng 2………………………………………………………… 61
7
Chƣơng 3: THƢ
̣
C NGHIÊ3
TÓM TẮT LUẬN VĂN
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
B
5. Câu hỏi nghiên cứu
6. Giả thuyết khoa học
5
HS.
7. Nhiệm vụ nghiên cứu
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết
8.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Thc nghim
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA HOẠT ĐỘNG DẠY
GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ PHỔ THÔNG CÓ SỰ HỖ TRỢ CỦA
PHẦN MỀM TOÁN HỌC MATLAB
1.1. Những vấn đề lí luận về dạy giải bài tập Vật lí
1.1.1. Khái niệm về bài tập Vật lí [1]
7
1.1.2. Vai trò của bài tập vật lí [1]
Hình 1.1. Phân loại bài tập vật lí
- Bài tập định tính
- Bài tập định lƣợng
Phân loại theo phƣơng
thức cho điều kiện và
phƣơng thức giải
Phân
loại theo
nội dung
BÀI TẬP VẬT
LÍ
Phân loại
theo yêu
cầu phát
triển tƣ duy
Bài
tập
luyệ
n
tập
Bài
tập
sáng
tập có
nội
dung
cụ thể
hoặc
trừu
tƣợng
Bài
tập
Kĩ
thu
ật
tổng
hợp
Bài
tập
có
nội
dun
g
lịch
sử
Cơ
Nhiệt
Điện
Quang
Bài
tập
vật lí
vui
10
- Bài tập đồ thị
- Bài tập trắc nghiệm khách quan
1.1.4. Phương pháp giải bài tập vật lí
.
.
HS.
12
1.2.2. Vai trò của CNTT trong dạy học Vật lí
[14]
-
-
-
-
1.3. Giới thiệu phần mềm Matlab
Matlab
MathWorks. Matlab hay
[12]
1.3.1. Các kiểu dữ liệu
boolean).
Kiu ma trn mt ma trn hai
ht mn du chm ph
t thit xu
t s kiu d liu cell, kiu
struct (bn ghi).
1.3.2. Các phép tính với ma trận
ng tr hai ma trc thc hi
c bit v: *
* ng cp phn t ng ca hai ma trn.
14
1.3.3. Cú pháp
t ch in, ch ng (giFortran).
Ct
u vit ch ng.
Ltên_biến
=giá_trị_biểu thức
1.3.4. Cú pháp đặc biệt (syntactic sugar)
lt du nhc lnh, MatLab cho
1.2. Chuẩn kiến thức, kĩ năng
2.1.3. Sơ đồ cấu trúc nội dung chương
2.2. Tóm tắt mội dung kiến thức cơ bản
2.2.1. Các khái niệm cơ bản [7]
2.2.2. Các công thức sử dụng
2.2.2.a Dao động con lắc lò xo
2.2.2.b Dao động con lắc đơn
2.2.2.c Dao động tắt dần
2.2.2.d Tổng hợp dao động
2.3. Đặc điểm, cấu trúc nội dung chƣơng “Dao động cơ ” vật lí 12 Ban cơ
bản
2.3.1. Nội dung chương trình Vật lý 12 Cơ bản
(Cả năm: 35 tuần - 70 tiết)
2.3.2. Về phân phối chương trình
2.4. Phân loại và soạn thảo hệ thống bài tập chƣơng Dao động cơ.
2.4.1. Phân loại bài tập chương Dao động cơ.
16
17
Câu 4:
l = 9,8 m/s
2
60
30
=8
0
Bài tập 5:
2
4
=
2
.
(t), W
t
18
Bài tập 7:.
2
a
c.
(t), W
t
Bài tập 8: m
0 05,
“Dao động cơ”CHƢƠNG 3 19
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích và nhiệm vụ của thực nghiệm sƣ phạm
3.2. Đối tƣợng và phƣơng thức thực nghiệm sƣ phạm
48).
3.3. Phân tích và đánh giá kết quả thực nghiệm sƣ phạm
* Tr
n
XXn
S
ii
2
SS 20
%100.
X
S
V
):
3
4
5
6
7
8
9
10
12A
53
0
0
1
1
1
0
2
14
17
15
2
7,92
12B
48
0
0
1
1
iN
2
XX
i
X
i
f
iC
XX
i
2
XX
i
f
iC
2
XX
i
5
0
-2,92
8.52
0
5
12
-1,6
2,56
30,72
6
2
-1,92
3,68
7,37
6
7
-0,6
0,36
2,52
7
14
-0,92
0,85
11,9
7
10
0,4
0,16
1,6
11,56
0
53
48
Bảng 3.3. Các tham số đặc trƣng
X
S
2
S
V
7,92
2.31
1,51
19,06%
)
6,6
f
iC
C
(i)%=f
iC
/N
C
C
()%
2
1
1,89
1,89
1
2.08
2,08
3
1
1,89
3,77
1
2,08
64,6
8
17
32,1
67,9
13
27,08
91,67
9
15
28,3
96,23
4
8.33
100,00
10
2
3,77
100,00
0
0
100,00
53
100,00
48
100,00
25
14.5
20.8
27.08
8.33
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hình 3.1. Đƣờng phân bố tần suất
23
0
20
40
60
80
100
Điểm số
Tần suất lũy tích
Thực nghiệm
1.89
() %)
Nhận xét:
-
-
-
-
TN
< S
.
-
-