ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
VŨ ĐỨC MINH
TĂNG CƢỜNG THU HÚT ĐẦU TƢ NƢỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẦU
TƢ MUA LẠI VÀ SÁP NHẬP (M&A)
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
VŨ ĐỨC MINH
TĂNG CƢỜNG THU HÚT ĐẦU TƢ NƢỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THÔNG QUA HÌNH THỨC ĐẦU
TƢ MUA LẠI VÀ SÁP NHẬP (M&A)
Chuyên ngành : Quản lý Kinh tế
Mã số: 60 34 01 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
c M&A 24
ng tu t 27
t v M&A 28
1.3.2. Chic M&A cp 28
nh ct cnh tranh 29
u t 29
1.4. Kinh nghim quc t trong qu 30
CHƢƠNG 2 : THỰC TRẠNG ĐẦU TƢ NƢỚC NGOÀI (FDI)
THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG M&A TẠI VIỆT NAM 33
2.1. Thc tri vit nam 33
2.1.1. Ta Vi 33
2.1.2. Trin vi Vit Nam 37
iv
2.2.1. Hong M&A tt s 42
2.2.2. Hong M&A t 49
2.3. Mt s v t ra cho hong M&A 53
hou t 53
2.3.2. Nhng mt tn ti 54
54
NH THC M&A 57
3.1. D u t i gian ti 57
3.2. Mt s gi
thc M&A 58
ng b
u t 58
Mergers & Acquisitions
p
3
USD
United State Dollar
4
WTO
World Trade Organization
T chi th gii
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
Số hiệu
Tên
Trang
1
2.1
S v
31
2
2.2
32
3
2.3
33
4
2.4
Hong Mua lp ti
49
ii
11
2.11
Hong Mua lp t H
50
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
STT
Số hiệu
Tên hình
Trang
1
2.1
S M&A ti Vit Nam (2003 -
2012)
39
2
Mi quan h bin chng gim
71
t theo chiu ngang, hoc chiu dc c i
c nm bng xut hin trong thi gian
rt ngn.
Ho din ra ngm ngm, ho yu
h nghip, hoc hiu s chi phi
t ln cc. Mng kinh
nghim nhnh trong qu qu
giao dc chun b u qu. Nhiu giao
dc t mang n n l
cc Vic t nh
c th ng h th
qup v quc t
n M&A ti Vit Nam lnh
m,
t Cnh tranh, Lut Doanh nghip, Lut Ch
ng hp thc t
kinh m p ct khong thi gian
2
nh t h thng thng nhnh bm s
thun lng gn vn nn kinh t Vit Nam t mt
nn kinh t k hop trung, sang nn kinh t th
hi ch
n nay, xu u t
i Vit Nam dic t
nhiu nhi nhnh th nht cho rng, khi Vit Nam
tr (World Trade Organization) t hin
c M&A, ng th qu
hiu qu p ty nhanh tin
phc, t hi
y hong M&A trong gn 2011-2015.
V n hiu t i Vit
Nam di n ch ng v ng ca
t, b
lc t chc thc hin m
th n pho lut, hay mt ngh c lu
chnh trc ti, nhm t
ng v n nay, vn
tr li tho thng.
c s nhng kt
qu ng hn ch cn khc phc, nhng hot
ng M&A ti Vit Nam trong thi gian tt cp thi
mua l a ch ti Lun
c khc phc nhng m hn ch trong
vin vc M&A trong
th xut mt s giy hong M&A
n ti.
4
2. Tình hình nghiên cứu
thng v
u t i Vit Nam, m gich
M&A din ra ph bin, nh i cnh tranh
tn nhanh nn kinh t Vit Nam sang nn kinh t th ng,
n th ch ch trong nn kinh t.
mi dng li n
c ng th u hn ch. Nhng
to l c bi thc tin
c th n khnh mc cht Nam
u cht v u t c
ng
quu t i Vit Nam trong thi gian ti,
nhng du hiu cho thy s u t c
(2010) vi p B v ng hu
n v thc trng hop doanh nghiu
t i Vi thng v n v
ng knh v t Vit Nam v
u t , o kinh nghim quc t, cuu tra
nhm cung c th tin, d liu, lun c ng thc t
nhn dng thc trng hou t i Vit Nam,
t khoa hc ti
qu, nhu qu hong
u t o v c l c Vit Nam,
doanh nghip Vii
Vit Nam.
Trong khong thc hi tho v
n v i Vit Nam t
ch
7
u nhng gic tic
p Vit Nam.
Th hai, c trng hong c ti
Vip doanh nghip M&A Vit
Nam trong th ng l
nhng hn ch n hong M&A Vit Nam.
Th ba, xut giy mc tic
c M&A ti Vit Nam.
4. Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu: u hot
Nam ng hp thc trng ho
li doanh nghi ng Vit Nam trong thi gian qua.
Phạm vi nghiên cứu: c trng mt s giao
du t n ra ti mt s l
N H inh t 4.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Lu d u kinh t ch yu sau
thu th liu thng k
. C th:
- liu thng k: S liu thu thc
ng rt nhi linu
nh t tng th u, s liu thu thc phc x
ng h liu; kt qu c s
a tng th.
- c s dng trng
hop doanh nghi c, t y 9
- ng g
n vic thy s n
kinh t cc.
7. Kết cấu luận văn
Vi m
phn m t lun, danh mu tham kho, ph lc, kt cu lun
s n v
nhp (M&A)
c trng
M&A ti Vit Nam
c M&A
m v c tha nhn r gii.
11
Theo Qu tin t Quc t (International Monetary Fund): FDI là một
hoạt động đầu tư được thực hiện nhằm đạt được những lợi ích lâu dài trong
một doanh nghiệp hoạt động trên lãnh thổ của một nền kinh tế khác nền kinh
tế nước chủ đầu tư, mục đích của chủ đầu tư là giành quyền quản lý thực sự
doanh nghiệp. [IMF,1993]
c tip nhc nhng lt doanh
nghip ho mt nn kinh t n kinh t c ch u
t a ch n qu c s doanh
nghip.
Theo T chc H n kinh t (Organization for
Economic Co-operation and Development): Đầu tư trực tiếp được thực hiện
nhằm thiết lập các mối quan hệ kinh tế lâu dài với một doanh nghiệp đặc biệt
là những khoản đầu tư mang lại khả năng tạo ảnh hưởng đối với việc quản lý
doanh nghiệp nói trên bằng cách: (i) Thành lập hoặc mở rộng một doanh
nghiệp hoặc một chi nhánh thuộc toàn quyền quản lý của chủ đầu tư; (ii) Mua
lại toàn bộ doanh nghiệp đã có; (iii) Tham gia vào một doanh nghiệp mới;
(iv) Cấp tín dụng dài hạn (> 5 năm). [OECD,1996]
Theo Di p quc (United
Nations Conference on Trade and Development)c ti
i mt quan h n, ph ki
ca mt ch th t nn kinh t c tic
) ti mt doanh nghip trong mt nn kinh t
i nn kinh t cu
c ti, hoc doanh nghi, ho
nh bng lui Vit Nam (1987):
c tic t cht
Nam vn bng tic bt k Vit
Nam chp thu h hng, hol
13
nghi, hoc doanh nghip 100% vnh
ca Lu
Lu c ti c
c ti c
c tih th v
tham gia qu c
t Nam vn bng tin h tin
1.1.2. Các hình thức phổ biến và đặc trƣng cơ bản của đầu tƣ nƣớc
ngoài
Các hình thức đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
* Hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hng h, u 7 ngh nh 12/CP
t gia chia
kt qu kinh doanh cho m ti Vit Nam
c
m:
- i mi
- cng hp
ng, ni dunm quyn li gii nhau
cn vin).
* Hình thức công ty, hay xí nghiệp 100% vốn từ nước ngoài
iu 26 ngh nh: "Doanh nghip 100% v
p thuc s hu cp
ti Vit Nam, t qu chm v kt qu hong kinh
doanh ". Doanh nghip 100% vc ngc
15
m hu ht Vit Nam.
Thi hn ho t c cp gi
* Các hình thức khác : Đầu tư vào các khu chế xuất, khu phát triển
kinh tế, thực hiện hợp đồng xây dựng - vận hành - chuyển giao (B.O.T).
- H ng - kinh doanh - chuyn giao (BOT): iu 12
khon 2 lui Vit nam nh "Hng -
kinh doanh - chuym quyn ca Vit
Nt cu h
tng trong thi hn nh nh, ht thi hn, n
c Vit Nam".
- Hng - chuyn giao - kinh t
gi m quyn ca Vit N c
t cu h tng xong,
c Vit N
Vit Nt thi hn nh
thu hi vi nhun h
- Hng - chuyn giao(BT): Khou 2 Lut
i Vit Nam nh "Hng chuyp
t gim quyn ca Vit Nu
v n kinh t, cn chng ca vn
FDI. S t ca ngun v n tu kin cho ngun vn
c tp trung v kinh t n v
ng, hiu qu ca v
nghip FDI va to ra s ha to s cnh tranh vp
c. T n, gn k
c vi th ng th gii. Nh vy, nn kinh t n
hiu qu
17
- Tip nhn chuy :
quc gia s i ti t qu
n qua nhi
bng nhng kho c chuy
m. Th nht, doanh nghi
s ng hin thi ca th
bua phi t i mi. Th mi
ng ch ni b i th ca mt
m l hiu qu. Tuy
vic ph bi t qu
thuc rt nhic tip thu cc s ti.
- To vin nguc: Mt trong nhng m
cu ki n xut th
nghi n nhi
Thu nhp ca mt b phc ci thin s
cng kinh t c
nghing hi m
v i tham gia mi sn xuu
thun ly mnh xut kh vc
xut khu va m rng th ng xut khc nh
nhiu quc gia kim ngch xut khu cn FDI chim
t trng kim ngch xut khu ca c c.
- Cng c rng quan h hc ty mnh tii
nhp kinh t quc t c: ng kinh t i ngoi, hot
ng. Quan h
ph kinh t i ngon. Cam kt bm
cho hou qu c
n v i c
c m rn c
doanh nghi u nhp khu rt
lu nhp
19
kh t li t khu sn phm. Ngo
c nh c m rng c v chng lo
ng nh rt nhi
FDI, nh n tc tham
ng quc t thng sn xut th gii.
1.1.3.2. Tác động tiêu cực
mang li rt nhiu nhng thun lc
tip nh
c tip nhn phi gii quyt t c hn ch FDI
mang li hiu qu kinh t i xi cao nht cho qu
v n ti bao gm: