ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NGUYỄN THÀNH ĐỒNG
n t ngun vn NSNN 17
1.1.3. Qun t ngun vn NSNN 22
1.2. Kinh nghim qu n t ngun vn NSNN ca mt s a
39
1.2.1. Qun ln t ngun vn NSNN ng 39
1.2.2. Qun t ngun vn NSNN Ngh An 41
1.2.3. Nh kinh nghim qun t ngun vn
NSNN c 43
CHƢƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƢ PHÁT
TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN NSNN Ở TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2010 - 2013
45
n t ngun vn n
2010 - 2013 45
2.1.1. Tm t kinh t - i ca t 45
2.1.2. Nh n nh 52
2.2. Thc trng qun t ngun v
n 2010 - 2013 58
2.2.1. n qu
trin t ngun vn NSNN 58
2.2.2. ng quy hoch, k hon t ngun vn NSNN 59
2.2.3. T chc trin khai thc hin d n 61
2.2.4. Kic s dng vn t NSNN ca Tnh 68
n t ngun v
n 2010 - 2013 71
2.3.1. Nhng kt qu c 82
2.3.2. Nhng tn ta tn ti 85
CHƢƠNG 3: QUAN ĐIỂM, ĐỊNH HƢỚNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP TĂNG
CƢỜNG QUẢN LÝ ĐẦU TƢ PHÁT TRIỂN TỪ NGUỒN VỐN NSNN Ở
TỈNH HÀ TĨNH 91
3.1. Bi cnh mi n t ngun v
TT
1
DADT
2
3
4
GPMB
5
6
KT-XH
-
7
NSNN
8
QLNN
9
46
2
2
47
iii
TT
t ng, ching vn 2006 - 2010
ng, khong vi.
y, t trng v
mt ly, vic qu du qu phn vu
t quan trn thit.
Trong thnh nh
ph nha Viu
2
hn ch, nh hiu qu n
i m ng n ic T
c Vinashin b 1.000 t n ti bin tuyn Bc - Nam,
chy my chuyn ri dc nh
u qun u hiu qu ch khin hiu qu
u hi b hn ch, gia nhiu h qu cc to ln
sc lm mt i gia lch
trng tham hn ch sc cnh tranh cht ng trin ca nn kinh
t trong tin hi nhp quc t. u hiu qu
nng nng n ph, nht n c V tng th,
ng theo chiu rng nh gia u t ti nh, do
u chnh th cao hiu qu cnh tranh ca nn kinh t.
ng cho
nh a, dn dt chuyu kinh t u
tp u qu
u ng c c ba
n nang c m k. Th t c tp
i lng lo, thiu minh bch; chng quy hop d
trc ch u thn
nghin nay Tc 207 d c cp giy chng nh
vi s v 255.351 (12,5 )
ng,
164
, n
77.927 . Nhiu d n, trc tria
st Th ng); d
hp luyu t USD); Nhit
ng 1 vt 1.200 MW (1,7 t USD); d li, thu n
4
- Cm Trang; 2 Khu kinh ta khu quc t Cu Treo; 2
[31-32]
Ch n t ca
tnh, s n lc c
nhc chuy trong nha qua.
c trn ch, nh
trc tip np trung nhi
nghip nng, cng bic tin ca khu vc
v p. Nguc ca khu vc nhiu v cht
ng; thc tr ng
u s dng ngun v, vn h tr t
nh ph thuc rt ln t ng trit
trong v n kinh t xi cho tnh.
- Thc trn t ngun vn NSNN t
- xut gi ng qutrin t ngun vn
NSNN ti t
Xu nhc ti “Quản
lý đầu tư phát triển từ nguồn vốn NSNN ở tỉnh Hà Tĩnh” t nghip
Thc S.
2. Tình hình nghiên cứu
t nhi u v qu n
NSNN, ch yu tp trung trong qu n
u phm vi rc, hoc mng
i nh k n mt s
“Quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng từ NSNN ở Việt Nam”
gi T “Đổi mới cơ chế quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ
bản của nhà nước” Trng, 2002); “Hoàn thiện cơ chế quản lý
nhằm nâng cao hiệu quả đầu tư xây dựng cơ bản ở Việt Nam” Nguyn
Mc); “Quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản ở
6
Việt Nam” Nguyn Ng
Hoàn thiện công tác quản lý đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN ở Tổng Công ty
Bưu chính Viễn thông Việt Nam NguyHoàn
thiện cơ chế quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản của ngân sách địa phương (Lấy ví
dụ ở Nghệ An)” Tr); “Một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung từ NSNN do thành phố Hà Nội quản lý”
Cn Quang Tn); “Một số giải pháp hoàn thiện quản lý chất lượng các dự
án đầu tư xây dựng công trình giao thông đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh”
gi Quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN của Thành
phố Hà Nội” t s
cu v qu i gian
ging b u quc quyn hn v
nhim t
ng n
Do vy, cn phi mng th th
chi ti qui vi vin t ngun vn NSNN
t n nhm qu du qu, chng
thn vn rt quan tr
Hi u v qun t ngun
vn NSNN t qu m th
gi s thc hin trong lu
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Mục đích nghiên cứu
xu
gi ng qun t ngun v
t
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
- H thng v n v n, vn
n t ngun vu kin
kinh t th i nhp quc t.
8
- c trn t ngun
vn NSNN t ra nhn ch,
n tng v cn khc phc.
- Trong bi cnh mi ca nn kinh t hi xut mt s gin
ngh nhu qu qun t ngun vn
NSNN t
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu
u thc trng qun t ngun vn NSNN, nhng
lt kt qu tt.
- li
c nhu
qu ca vic thc hi u.
6. Những đóng góp mới của luận văn
m mi ca lu
u m qu t
mng hiu qu qun t vn NSNN
t
- t s v c tin v qu
n t vn NSNN chn lc mt s m n ca
qu c t; mt s hc gi ca Vit Nam, kt h
t thc tin
- T ngun s liu cp nhn lc t liu th cp, lun
ng quan thc trng un t ngun
vn NSNN t n nay vi nhng kt qu t
c, ng t qu c, nhng tn t
a tn ti i vi n t ngun vn
NSNN
- ng th ng, mc bi thi
c mt, v
10
ng hiu qu qun t v
i vi m phc v
tn kinh t - i a
7. Kết cấu của luận văn gồm
n m u, phn kt luu tham kho, c
ca lu
1.1.1.1. Khái niệm nguồn vốn NSNN
t ph t lch sng mt
nhnh c kinh t thui sn phc
s d thc hic. S n
ti cn lin vi s n ti c xut hin
ca sn xu
th kinh t gic v th t
h dng qu tin t
tp trung ln nht cc nhm bo cho vic thc hi
cc v mi m kinh t thuc n
c tiu chnh.
u kin kinh t - i nh kinh t
nhp biu hin qua ni dung thu chi ca NSNN.
NSNN là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước đã được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong một năm để
bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.[17.tr.3]
1.1.1.2. Phân loại nguồn vốn NSNN
i theo ngu c d n g n
NSNN. Ngun gi theo ngun chi t vn
n chi t v phc v u ki
d
12
- Ngun chi t v d c
Th , Ch tch U d m c
b sung hoc thu hnh ca Lut
NSNN.
- Ngun chi t v d c
Th , Ch tch U m c b sung hoc thu hi
m v n lc cc.
ng ngu m b
cc, cung cp ngu h
t then cht, tp thuc mi
n kinh t n Trong gian hi
u tin kinh t - th ng
th quyn lc trong quan h gic vy
c t c kinh t quan tr nh
ng sn xuu kinh t ha nn kinh t qu
u tit th u tit thu nhp
gin kinh tng lm bi.
Trong m , mi ch c s d u
chn kinh t i. Trong nn kinh t th c th
hin mt s
Trong lĩnh vực kinh tếc s d u cht
ng kinh t, s dng hiu qu
c s t ra
mu kinh t mp v
trin sn xuc quyn.
Trong lĩnh vực xã hộic s dc gii quy
v u qu ca b c, lng
c, y t
14
c him bi. Vic thc him v n
i nhun.
Trong lĩnh vực thị trường s d u chnh s
c, nh ng ch n lu qu.
c to l dng mn, h
ngun thu tng trong ving
t, n, h tr ngun vp
c khuyn tu kin thun ln
sn xuu sn xuu kinh
t - m b l i ca nn kinh t, t y kinh t
n.
t cu h tng kinh t i, tng thun li
ng, th
kinh t kinh t then ch chuyn
u kinh t ng sn phm ch lc, t vt cht k
thu dn kinh t n kinh t.
Vi vinh ph ch v
trc ti
sn xut mc si nhu
thu nh sung. t
ln na lp t ng c
n kinh t ng khuyi theo s n hn. S
y ra khi gim thu. V
: gim thu p kh d
c li, vi vi m thu nhp kh dng c
trong ngn hn s ng ca nn kinh t suy gim thc tim
m.
b. NSNN là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổn giá cả và hạn chế lạm phát.
Trong nn kinh t th ng, s bi ng quynh,
chu s ng ca quan h cung cu yu t c ch
16
can thi n t
quan tr u tit th ng,
hn ch lng trong quan h cung cu tin t
u tin kinh tng quan h cung
t cho vic thc hi ho tr
i quyt vi
rt quan tr n kinh t nhm
thc hin m
d hoch qu tin t tp trung nhm m rng sn xunh
c
khuyh s dng ht c n kinh t,
n xuc c th c
s d nhm bo s ng v ca ci vt ch s
n v m- hi.
1.1.2. Đầu tư phát triển từ nguồn vốn NSNN
1.1.2.1. Khái niệm đầu tư phát triển là gì
Theo PGS.TS. Nguyn Ngi hc Kinh t Qui),
trong thc t qu hin nay c ta nhi nhm
ln gin vn
n thc trng kt qu u qu cn
ng nht, mng s li
ho ho
n chi dung cn, s i quan h gia
n kinh t c ta hin
thit, c
u tt hong kinh t cc; mt b phn ca hong sn
xut kinh doanh c, mt v trong cuc sc m
u kin nhi sng vt cht
n ca b