Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
LI M U
Trong tin trỡnh i mi thc hin cụng nghip hoỏ hin i hoỏ ỏt nc hng nm
Nh nc dựng hng ngn t ng t ngun vn ngõn sỏch Nh nc u t vo
cỏc ngnh cỏc lnh vc xõy dng phỏt trin kinh t xó hi t nc. Vic qun lý s
dng ngun vn ny cú hiu qu chng lóng phớ tht thoỏt, tiờu cc tham nhng
ang l vn c ng v Nh nc cng nh mi cụng dõn rt quan tõm.
Qun lý u t t ngun vn ngõn sỏch nh nc l mt vn ln, phc tp v
nhy cm, c bit trong iu kin mụi trng phỏp lý cỏc c ch chớnh sỏch qun
lý kinh t cũn cha hon chnh, thiu ng b v luụn thay i nh nc ta.
Hi Dng l mt tnh cũn nhiu khú khn v kinh t, c s vt cht k thut h
tng cũn nhiu thiu thn, thu nhp bỡnh quõn u ngi cũn thp, thu khụng
chi. Trong khi ú cũn phi u t xõy dng kt cu h tng v u t phỏt trin
hng nm quỏ ln. Do ú nhim v trc mt cn gii quyt ú l nõng cao hiu
qu u t v s dng hp lý ngun vn ngõn sỏch nh nc nhm thỳc y tng
trng phỏt trin kinh t xó hi ca ton tnh.
Xut phỏt t thc t u t phỏt trin bng ngun vn ngõn sỏch nh nc ca tnh
Hi Dng em ó quyt nh chn ti: Thc trng u t phỏt trin bng
ngun vn ngõn sỏch nh nc tnh Hi Dng ti gm 2 chng:
Chng I - Thc trng u t phỏt trin bng ngun vn ngõn sỏch nh nc tnh
Hi Dng
Chng II - Mt s gii phỏp nõng cao hiu qu s dng vn ngõn sỏch nh nc
ca tnh Hi Dng
Do cũn thiu kinh nghim thc t v kin thc v lnh vc u t cũn hn ch
nờn ti ny khụng trỏnh khi nhng thiu sút, em mong nhn c s gúp ý ca
thy cụ giỏo v cỏc cỏn b S K hoch v u t tnh Hi Dng.
Em xin chõn thnh cm n Th.S Nguyn Th i Liờn ó tn tỡnh hng dn v
giỳp em thc hin ti ny.
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
- Sột chu la huyn Chớ Linh, tr lng 8 triu tn, cht lng tt; t l
Al
2
O
3
t 23,5 - 28%, Fe
2
O
3
t 1,2 - 1,9% cung cp nguyờn liu sn xut gch chu
la.
- Bụ xớt huyn Kinh Mụn, tr lng 200.000 tn; hm lng Al
2
O
3
t 46,9
- 52,4%, Fe
2
O
3
t 21 - 26,6%; SiO
2
t 6,4 - 8,9%.
iu kin xó hi
C s h tng k thut
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
2
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
+H thng giao thụng
H thng giao thụng thun li v a dng k c ng b, ng sụng, ng
cp m bo cho phỏt trin bn vng ng thi m bo i sng cho nhõn dõn
v m bo v sinh mụi trng.
C s h tng xó hi
+Y t
C s vt cht k thut ngnh y t t tnh xung c s ó v ang ngy cng
c cng c, ỏp ng nhu cu ngy cng tt hn nhu cu phũng bnh cha bnh
cho nhõn dõn. ng thi sn sng cung cp tt cỏc dch v v y t cho lc lng lao
ng ang ngy cng tng trong lnh vc sn xut cụng nghip.
+ Giỏo dc
Hon thnh ph cp giỏo dc giỏo dc tiu hc ,ph cp giỏo dc trung hc
c s trong ú phng th trn t 100% xó t 90 %. H thng giỏo dc gm : 282
trng mm non, 278 trng tiu hc, 270 trng THCS, 42 trng THPT, 12
Trung tõm GDTX huyn v 1 TTGDTX tnh, 5 trng chuyờn nghip, 1 trng
nghip v thuc tnh v 1 Cụng ty Sỏch-Thit b trng hc trc thuc S Giỏo dc
v o to. Tnh Hi Dng ó v ang trin khai cỏc ỏn nhm nõng cao cht
lng ngun nhõn lc ỏp ng nhu cu phỏt trin kinh t ca tnh trong thi
gian ti.
+Vn hoỏ thụng tin th dc th thao
L mt a phng cú nhiu di tớch lch s vn hoỏ c xp hng cp quc
gia nh : n Kip Bc gn vi tờn tui Hng o Vng Trn Quc Tun, Chựa
Cụn Sn vi anh hựng dõn tc Nguyn Trói, n th nh giỏo Chu Vn An v
nhiu di tớch lch s quan trng khỏc v hng nm cú hng ngn khỏch trong v
ngoi nc n nghiờn cu tham quan. Gn lin vi ú l mt sõn gofl 36 l mang
tm c khu vc to thnh khu du lch ni ting hp dn.
+V bu chớnh vin thụng : ó c u t xõy dng v mua sm trang thit
b cho cỏc trung tõm thit b cho cỏc trung tõm bu in ca tnh, huờn tng i
hin i nõng cao cht lng phc v ca ngnh bu in m bo h thng thụng
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
4
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
Trong ú tui lao ng khong gn 1 triu lao ng õy chớnh l li th ca
tnh trong vic thu hỳt vn u t.
1.1.2 Nhng thun li v khú khn tn ti trong phỏt trin kinh xó hi
ca tnh Hi Dng
1.1.2.1 Nhng thun li ca tnh Hi Dng trong quỏ trỡnh phỏt trin
kinh t xó hi
Hi Dng nm trong trung tõm cụng nghip v du lch ln ca min Bc,
nm trong vựng ng lc phỏt trin kinh t vựng Bc B, cú h thng ng b,
ng st, ng sụng ni lin vi h thng giao thụng quc gia, cú u th hi
nhp vo nn kinh t quc gia, khu vc v quc t.
Hi Dng cng nm trong tam giỏc tng trng kinh t Bc B (H Ni-Hi
Phũng-Qung Ninh), cỏc tnh ny u cú nhng im du lch hp dn, hng nm thu
hỳt lng khỏch du lch trong nc v nc ngoi ln, s giao lu gia 3 a danh
ny to nờn hot ng du lch sụi ng v u cú s lu thụng qua Hi Dng.
Din tớch t nụng nghip chim 63,1% din tớch t t nhiờn. t canh tỏc phn
ln l t phự sa sụng Thỏi Bỡnh, tng canh tỏc dy, thnh phn c gii tht nh n
tht trung bỡnh, pH t 5 - 6,5; ti tiờu ch ng, thun li cho thõm canh tng
v, ngoi sn xut lỳa cũn trng rau mu, cõy cụng nghip ngn ngy.
Hin nay, tnh Hi Dng ang tớch cc phỏt trin cỏc nghnh cụng nghip, to
ra mt mụi trng u t tt, thu hỳt cỏc doanh nghip nc ngoi u t trc tip.
Hin nay, tnh ny ó cú 8 khu cụng nghip bao gm : KCN i An, Tõn Trng,
Vit Hũa, Lai V, Phỳ Thỏi v KCN Cng Hũa vi tng din tớch quy hoch l
1621 ha, mc tiờu n nm 2015 s t ti con s 11 KCN. Tớnh n cui thỏng 8
nm 2007, cỏc KCN ca tnh Hi Dng ó thu hỳt c 65 hng mc u t ca
nc ngoi vi s tin tha thun u t t 955 triu USD
Ngun ti nguyờn du lch sinh thỏi ca vựng ng bng, cỏi nụi ca nn vn
minh lỳa nc vi cnh quan, h sinh thỏi c ỏo c bit l vựng sinh thỏi phớa
Bc (Chớ Linh, vựng nỳi An Ph Kinh Mụn), ni ting l khu Cụn Sn, nỳi An Ph,
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
cũn lc hu: giỏ tr nụng lõm- thy sn chim 34,8%, cụng nghip-xõy dng-dch
v 28%.
Trong nụng nghip vic chuyn i c cu kinh t cũn chm, cha rừ nột Nụng
dõn cha quen vi sn xut hng húa, thiu kin thc khoa hc k thut, thiu vn,
cha u t mnh dn cho sn xut.
Cụng nghip a phng chim t trng nh, xut phỏt im thp, hiu qu
kinh t cha cao. Vic u t cho phỏt trin cụng nghip núi chung ỳng hng tuy
nhiờn mt s d ỏn cha c tớnh toỏn k, cha chun xỏc v la chn cụng ngh,
thit b k thut, th trng, Trang thit b k thut, cụng ngh sn xut ca nhiu
doanh nghip ó c k lc hu. Thi gian qua tuy cú a mt s cụng ngh mi tiờn
tin vo nhng do thiu vn v iu kin c s h tng nờn cng ch mc trung
bỡnh. Cụng nghip ch tp trung vo 1 s sn phm ch bin quen thuc: thc phm,
ung, ch bin g, da giy, may mc
Ngnh dch v thng mi Hi Dng giai on ny cũn hn ch: tng mc
lu chuyn hng húa va dch v xó hi ch t 10.076 t, tng kim ngch xut khu
giai on ny ch l 162 triu USD. Cỏc mt hng xut khu ch yu l cỏc nụng
sn qua ch bin s ch, mt hng cú hm lng k thut cao hu nh khụng cú.
Hot ng du lch n iu, h thng cỏc doanh nghip kinh doanh dch v cũn nh
bộ, tn mn t phỏt, du lch ch yu l trong nc, nc ngoi cũn ớt.
Nh vy cú th thy c rng Hi Dng l 1 tnh nhiu li th v tim nng
phỏt trin mt nn kinh t a dng nhiu ngn bao gm c cụng nghip-nụng
nghip-dch v. Tuy nhiờn trc nhng nm 2001 kinh t xó h tnh cũn hn ch v
nhiu mt. GDP cú tng trng cao nhng tng GDP vn mc thp. Cụng nghip
ch yu l cụng nghip ch bin, sn xut húa cht, phn ln da vo cụng
nghip ca trung ng trong khi ú thnh phn kinh t cú vn u t nc ngoi
khụng nhiu. Cỏc nh mỏy hu ht l k thut cụng ngh lc hu, sn xut th cụng
cũn ln, khụng cnh tranh. C s h tng kinh t xó hi cỏc mt cũn nghốo nn,
Tng vn u t ton xó
hi
T
ng 3211 3546 4082 5525 6251 8397 10146 14675
Tc tng liờn hon % - 10,43 15,11 35,35 13,14 34,33 20,83 44,63
Tc tng nh gục % - 10,43 27,12 72,06 94,67 161,5 215,97 357,02
Tng vn u t c nc
T
ng 101973 114738 126558 139831 161635 185102 208100 580000
%Vn u t Hi Dng/
c nc % 3,15 3,09 3,22 3,95 3,87 4,54 4,87 2,53
Ngun: S K hoch v u t tnh Hi Dng
Biu 1: Bng so sỏnh tng vn u t ton xó hi tnh Hi Dng vi c nc
Tng vn u t t nm 2001-2008 t 58.833 t ng tng gp 8,6 ln so vi thi
k 1991-1995 v gp 3 ln s vi giai on 1996-2000, bỡnh quõn t 6697,13 t
ng/ nm. Cú th núi õy l mt bc phỏt trin ỏng ghi nhn m ton tnh bc
vo thc hin thi k k hoch ca tnh 2005- 2010. Quy mụ vn u t ton tnh
cú xu hng gia tng theo thi gian nm sau cao hn nm trc, giai on sau
caohn giai on trc. Cú th thy vn u t ton xó hi ca tnh Hi Dng tng
cựng vi tc tng ca c nc, t trng vn u t Hi Dng / c nc tng
dn qua cỏc nm tng nhanh nhng n nm 2008 gim 2,34% so vi nm 2007.
Nhỡn chung, tng vn u t ton xó hi tnh Hi Dng chim mt t trng tng
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
10
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
i ln trong tng vn u t ca c nc. Thc tin phỏt trin kinh t xó hi ca
tnh Hi Dng trong thi gian qua cho thy vn u t ton xó hi tng nhanh qua
cỏc nm cú th thy nh nm 2008 tng 4529 t ng so vi nm 2007 tc l tng
44,63 %. t nhng thnh tớch trờn l do thi gian qua tnh Hi Dng ó tp
Qui
mụ
T
trng
(%)
Qui
mụ
T
trng
(%)
Qui
mụ
T
trng
(%)
Qui
mụ
T
trng
(%)
Qui
mụ
T
trng
(%)
Qui
mụ
T
trng
(%)
Bng 1.3 Bng so sỏnh vn u t ngõn sỏch nh nc so vi tng vn u t
ton xó hi
Nm
n
v
2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008
Tng vn u t ton xó
hi
T
ng
3211 3546 4082 5525 6251 8397
1014
6
14675
Vn u t t ngõn sỏch
nh nc
T
ng 499 585 912 1052 777 1054 1000 1169
Tc tng liờn hon
ngun vn NSNN
% - 17,23 55,89 15,35 -26,14
35,6
4
-5,4 16,9
Vn u t NSNN/ ton
hi xó hi
%
15,54 16,49 22,34 19,04 12,43 12,55 9,85 7,96
Ngun: S K hoch v u t tnh Hi Dng
Biu 2 : Bng so sỏnh vn u t t Ngõn sỏch nh nc so vi tng vn u
u t XDCB tng lờn thỡ t trng ca ngun vn ny cng tng mc khụng ỏng
k, thm chớ gim sỳt.
Cú th gii thớch cho vic u t phỏt trin bng ngun vn ngõn sỏch nh nc
tng nhanh qua cỏc nm l do hot ng thu ngõn sỏch ca tnh tng mnh. Nhỡn
vo bng thu ngõn sỏch sau ta cú th thy :
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
14
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
Bng 1.4 Hot ng thu ngõn sỏch nh nc tnh Hi Dng
n v: t ng
Nm 2003 2004 2005 2006 2007 2008
Tng thu 1277 1310 1709 1831 2510 2925
Thu ni a (khụng k
thu du thụ) 913
956 1337 1452 2000 2347
Thu t du thụ - - - - - -
Thu t xut nhp khu 214 236 311 367 510 578
Thu t vin tr 150 118 61 12 - -
Ngun : S k hoch v u t Hi Dng
Qua bng trờn tng thu ngõn sỏch nh nc tng dn qua cỏc nm nm 2008
tng 2,57 ln so vi nm 2003 t 913 t ng lờn 2925 t ng, trong ú thu ni
a chim t trng ln nht trong tng thu ngõn sỏch nh nc trung bỡnh khong
80%. Thu t xut khu chim t trng c khong 19% v thu t vin tr cú xu
hng gim dn qua cỏc nm n nm 2007 v 2008 thỡ bng khụng. Qua ú thy
c s n lc ca tnh trong tng thu ngõn sỏch bng chớnh ni lc khụng li
trụng vo vin tr nc ngoi. Nm 2008 kt qu thu t doanh nghip cú vn u t
nc ngoi c t 800 t ng, vt 30% d toỏn nm, tng 29% so vi nm
2007; thu t khu vc cụng, thng nghip v dch v ngoi quc doanh 150 t
ng, vt 26,4%, tng 26%; thu thu chuyn quyn s dng t 32 t ng, vt
88%, tng 65,8%; thu l phớ trc b 75 t ng, vt 63%, tng gn 29%; thu thu
T
trng
(%)
Qui
mụ(t
ng)
T
trn
g
(%)
Qui
mụ(t
ng)
T
trng
(%)
Qui
mụ(t
ng)
T
trng
(%)
Qui
mụ(t
ng)
T
trng
(%)
Qui
mụ(t
trong c cu u t t ngõn sỏch nh nc thỡ u t xõy dng c bn chim t
trng ln, bỡnh quõn khong 92,05%, cũn li l 7,95% l chi cho hot ng u tmo
phỏt trin khỏc (ch yu l s dng cho hot ng duy tu bo dng, bo trỡ)
Hot ng u t xõy dng c bn t ngõn sỏch nh nc tp trung ch yu vo cỏc
cụng trỡnh trng im ca cỏc ngnh nụng nghip, giao thụng vn ti, cụng nghip
v cỏc cụng trỡnh xõy dng h tng xó hi( trng hc bnh vin, c s chm súc
khỏm cha bnh, cụng trỡnh gi gỡn bo v mụi trng, cụng trỡnh phỳc li xó hi
khỏc) Tuy nhiờn, xột v xu hng thỡ t trng chi u t xõy dng c bn cú xu
hng gim xung v chi cho hot ng s nghip cú tớnh cht tng lờn. iu ny
chng t hot ng u t xõy dng c bn to lp xõy dng c s h tng kinh t
xó hi ca tnh Hi Dng ó tng bc i vo n nh v bt u quan tõm n cỏc
hot ng u t phi vt cht, thc hin cỏc chng trỡnh mc tiờu xó hi nh xoỏ
úi gim nghốo, nõng cao sc kho nhõn dõn, nghiờn cu khoa hc, gi gỡn v sinh
mụi trng, to vic lm Trong nhng nm qua tnh ó tp trung b vn u t
xõy dng mt s cụng trỡnh ln phc v cho phỏt trin nụng nghip nụng thụn nh
h thng thu li Bc Hng H, xõy dng trm bin ỏp Chớ Linh, Lai Khờ, Ngha
An, n nm 2005 khi cụng trỡnh xõy xong thỡ vn u t ca ngõn sỏch li gim.
Cú th núi õy l du hiu kh quan cho tỡnh hỡnh u t phỏt trin ca tnh bi
ngun vn ngõn sỏch nh nc l ngun vn cp phỏt vn nờn cú xu hng chung
l tng v khi lng nhng li gim v t trng, cú nh vy mi to ng lc cho
phỏt trin kinh t xó hi v phỏt huy c tớnh ch ng v tớch cc ca tnh trong
vic thu hỳt cỏc ngun vn khỏc phc v quỏ trỡnh phỏt trin ca tnh.
Tuy nhiờn cú th thy rng mc dự t trng ngun vn ny cú xu hng gim
nhng nú vn l ngun vn chim t trng ỏng k trong tng c cu vn u t
ca tnh. õy vn l mt ngun vn vụ cựng quan trng trong chin lc phỏt trin
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
kinh t xó hi ca tnh.Tnh ó tn dng ngun vn ny cho cỏc d ỏn kt cu h
tng, an ninh quc phũng, h tr cho cỏc doanh nghip gúp phn ci thin c s h
2 Bnh vin tuyn huyn 6 20 0 0 26
3 Trm y t xó 3 7 0 0 10
4 Phũng khỏm t nhõn 0 0 0 0 0
V Giỏo dc o to 50 159 10 115 334
1 Nh tr mu giỏo 0 2 0 0 2
2 Khi THCS, Tiu hc 20 40 0 15 75
3 Khi PTTH 0 82 0 30 112
4 T.chuyờn nghip, dy ngh 30 35 10 70 145
VI Vn húa xó hi-TDTT 78 143 20 155 396
1 Vn húa 21 23 0 45 89
2 Xó hi 10 30 20 0 60
3 Thụng tin 15 10 0 0 25
4 TDTT 32 80 0 110 222
VII Qun lý nh nc 120 337 0 0 457
VIII KHCN v Bo v MT 13 30 12 0 55
IX Cp thoỏt nc 39 99 266 350 754
1 Cp thoỏt nc ụ th 0 99 266 150 515
2 Nc sch v VSMT nụng thụn 39 0 0 200 239
X H tng cụng nghip 18 95 0 550 663
1 H tng khu CN 6 78 0 400 484
2 H tng cm CN 0 17 0 150 167
3 H tng lng ngh 12 0 0 0 12
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
XI Xõy dng ụ th v nh 0 349 0 960 1309
1 Xõy dng ụ th v nh 0 349 0 910 1259
2 Xõy dng nh 0 9 0 50 59
XII An ninh quc phũng 10 25.8 0 0 35.8
XIII Cỏc ngnh dch v 922 85 80 565 1652
T trng
(%)
2007
T trng
(%)
2008
T trng
(%)
Tng cng 912 100 1052 100 777 100 1054 100 1000 100 1169 100
Nụng nghip 213,34 23,4 276,78 26,3 215,15 27,7 194,87 18,5 233,21 23,3 239,16 20,5
Cụng nghip 192,7 21,1 295,63 28,1 145,67 18,8 293,48 27,8 175,41 17,5 187,13 16
GTVT 215,67 23,6 268,15 25,5 156,71 20,16 247,45 23,5 294,54 29,4 354,28 30,33
Y t 30,56 3,3 50,12 4,8 60,36 7,8 60,13 5,7 45,63 4,5 90,93 7,7
Giỏo dc 38,92 4,2 40,13 3,8 59,73 7,7 90,43 8,6 80,65 8,1 76,87 6,5
VHTT 19,23 2,1 14,63 1,4 8,95 1,1 17,93 1,7 20,71 2,1 21,65 1,9
Cụng cng ụ th 3,96 0,4 9,51 0,9 15,41 1,9 10,53 1,0 9,67 0,97 12,81 1,1
Qun lý nh nc 31,31 3,4 25,61 2,4 30,61 3,9 40,25 3,8 78,93 7,9 79,59 6,8
Quy hoch chun
b u t
5,98 0,6 4,48 0,4 4,96 0,6 10,63 1,01 8,96 0,9 12,59 1,08
H tr DN 12,63 1,3 15,67 1,5 8,97 1,2 15,83 1,49 18,33 1,8 20,99 1,8
H tr xó khoỏ khn 2,5 0,2 6,5 0,6 13,48 1,7 0 0 0 0 23 1,97
Thanh toỏn n Kho
bc
79 8,6 30,11 2,8 28,11 3,74 72,47 6,9 20 2 36,5 3,17
Khỏc 66,2 7,8 14,38 1,5 28,89 3,7 0 0 13,96 1,4 13,5 1,15
Ngun : S k hoch v u t Hi Dng
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
21
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
trung. n nay, UBND tnh ó phờ duyt 6 khu cụng nghip vi tng din tớch
642,75 ha v 8 cm cụng nghip tp trung vi din tớch 504,97ha. Cỏc cm cụng
nghip ó thu hỳt c 102 d ỏn vi tng s vn ng ký l 1797 t ng, d kin
thu hỳt khong 23.000 lao ng.
Th ba, u t nõng cp c s h tng, tp trung vo cỏc lnh vc giao thụng, thụng
tin bu in, h tng ụ th, nụng thụn, cp thoỏt nc, bo v mụi trng sinh thỏi.
Coi h thng giao thụng l nhõn t quan trng thỳc y phỏt trin nhanh kinh t- xó
hi. Tnh ó u t 2.584 t ng phỏt trin giao thụng ton tnh, trong ú riờng
giao thụng nụng thụn l 1.148 t ng, bờ tụng hoỏ, cng hoỏ c 7.100 km ng
giao thụng nụng thụn. u t cho phỏt trin ụ th v nh t 1.813 t ng, tiờu
biu l 2 khu ụ th mi ca Cụng ty u t v Xõy dng ụ th Nam Cng vi
din tớch khong 500ha v Khu ụ th- thng mi v du lch H Hi phớa ụng
nam thnh ph Hi Dng
Th t, u t cho phỏt trin ngun nhõn lc, giỏo dc v o to, khoa hc v cụng
ngh; cỏc chng trỡnh v vn hoỏ- xó hi, th dc th thao. Tng vn u t cho
mc tiờu ny c t 425 t ng. C s vt cht v iu kin hc tp tt ó gúp
phn m bo 100% s hc sinh tiu hc c i hc ỳng tui, 10% s xó,
phng, th trn trong tnh hon thnh ph cp giỏo dc trung hc c s, ton tnh
cú 100 trng tiu hc v 12 trng trung hc c s t chun quc gia,
1.2.2.3 C cu vn u t t ngun ngõn sỏch nh nc tnh Hi Dng theo
huyn, thnh ph
Trong thi gian qua nh huy ng tt cỏc ngun lc khi lng vn u t tng
nhanh cho phộp tnh b trớ mt khi lng vn tng i ln phõn b cho cỏc
huyn thnh ph. Di õy l bng tng hp ngun vn ngõn sỏch nh nc tnh
Hi Dng cho cỏc huyn, thnh ph.
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
23
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Thị ái Liên
(%)
Qui mụ
T
trng
(%)
Qui mụ
T
trng
(%)
Qui mụ
T
trng
(%)
Qui mụ
T
trng
(%)
Tng
s
912 100 1052 100 777 1054 100 1000 100 1169 100
Hi
Dng
142,5
2
15,63 165,32 15,71 101,23 13,02 159,23 15,1 123,63 12,36 175,23 14,9
Chớ
Linh
79,13 8,67 124,44 11,83 98,15 12,63 115,69 10,97 76,81 7,68 83,96 14,9
Kim
Thnh
cụng nghip nh KCN Nam Sỏch, i An, Phỳc in, Phỳ Thỏi, Tõn Trng.
Trong nhng nm qua, tnh ó tp trung xõy dng cỏc cụng trỡnh trng im
c bit l cỏc khu cụng nghip. Cũn nh mt s huyn nh Thanh Min, T K,
Gia Lc, Ninh Giang l huyn thun nụng cho nờn vic phõn b ngun vn ngõn
sỏch nh nc chim t trng rt thp xp x khong 5%/nm/huyn trong tng
ngun vn ngõn sỏch nh nc phõn b v cho cỏc huyn, thnh ph. Vic phõn b
hp lý ngun vn ngõn sỏch nh nc giỳp cho cỏc huyn hon thin h thng c
s h tng cỏc cụng trỡnh quan trng nh : cỏc tuyn ng quc l, tnh l, cu
cng, trm bm h tng du lch c a vo khai thỏc s dng phỏt huy hiu qu
gúp phn thỳc y tng trng kinh t ca tnh, m rng nõng cp cỏc cụng trỡnh
giao thụng vn ti. Nhiu d ỏn, cụng trỡnh mi c khi cụng xõy dng trong ú
cú th k n nh Cu Rm, cu Bớa, h thng thoỏt nc TP Hi Dng (vn ODA
Cng hũa Liờn bang c) v Nh mỏy Ch bin rỏc hu c (vn ODA Tõy Ban
Nha). Trong ú, d ỏn cu Rm v cu Bỡa ang c hon chnh. D ỏn thoỏt nc
TP Hi Dng ang trong giai on thit k k thut v d ỏn Nh mỏy Ch bin
rỏc hu c ang t chc u thu quc t. Mt s khu vc t kt qu thc hin u
t khỏ l h thng ờ, kố, cng khong 20 t ng, tng gp ụi k hoch. H thng
thy nụng, trm bm hn 8 t ng, tng 137,7%. H thng giỏo dc hn 18 t
ng, tng gp 2 ln. Tnh ta tip tc thỏo g khú khn, y nhanh tin thi cụng
cu Hp Thanh, cu v ng 188, h thng ng gom ven quc l 5A, ng
17A, cu Vn v mt s tuyn ng chuyn tip ca cỏc huyn nh ng 20A
(Ninh Giang), ng ni th trn Cm Ging, Thanh H v Nam Sỏch Bng
ngun vn ngõn sỏch nh nc cỏc huyn thnh ph ó mnh dn u t xõy dng
cỏc cm khu cụng nghip. Tng s vn u t h tng trong cỏc khu cụng nghip ó
thc hin n nay l 1.219 t ng (d kin tng vn u t l 2.044 t ng), t
60%. Bờn cnh ú, ngõn sỏch tnh ó chi khong trờn 50 t ng u t h tng
ngoi hng ro cỏc khu cụng nghip nh h thng in, thoỏt nc, ng gom
SV: Nguyễn Thị Ngọc Lớp: Kinh tế Đầu t 47B
25