Quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BÙI NGỌC QUỲNH

QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG
THEO BASEL II TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

Chuyên ngành: Tài chính- Ngân hàng
Mã số: 60 34 20
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THỊ MINH HUỆ

Hà Nội – 2013 MỤC LỤC

1.1.2 Nội dung của các Hiệp ước Basel 12
1.2 Quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II của ngân hàng thƣơng
mại 25
1.2.1 Quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng thương mại 25
1.2.2 Quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II của ngân hàng thương mại
27
1.2.3 Các kỹ thuật giảm thiểu rủi ro tín dụng trong Basel II 39
1.3 Các nhân tố ảnh hƣởng đến quản trị rủi ro tín dụng theo Basel
II tại các ngân hàng thƣơng mại 48
1.3.1 Nhân tố chủ quan 48
1.3.2 Nhân tố khách quan 50
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG THEO BASEL II
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM56
2.1 Giới thiệu về NHNo&PTNT Việt Nam 56
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển NHNo&PTNT Việt Nam 56
2.1.2 Lĩnh vực kinh doanh 60
2.1.3 Vài nét về tình hình hoạt động của NHNo&PTNT Việt Nam 61
2.1.4 Sự cần thiết áp dụng quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II tại
NHNo&PTNT Việt Nam 65
2.2 Thực trạng quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II tại
NHNo&PTNT Việt Nam 69
2.2.1 Các quy định chung của NHNN về quản trị rủi ro tín dụng 69
2.2.2 Thực trạng rủi ro tín dụng tại NHNo&PTNT Việt Nam 71
2.2.3 Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 73
2.3 Đánh giá hoạt động quản trị rủi ro tín dụng theo Basel II tại
NHNo&PTNT Việt Nam 83

2.3.1 Những kết quả đạt được 83
2.3.2 Hạn chế 88
2.3.3 Nguyên nhân 90

C KY
́
HIÊ
̣
U VIÊ
́
T TĂ
́
T

Stt
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
BIS
Ngân hàng thanh toán quc t
2
CAR
T l an toàn vn ti thiu
3
CIC
Trung tâm thông tin tín dng  Ngân
c Vit Nam
4
NHNo&PTNT Vit Nam
Ngân hàng Nông nghip và Phát trin
nông thôn Vit Nam
5
NHNN



9
RRTD
Ri ro tín dng

ii

DANH MU
̣
C CA
́
C BA
̉
NG

Stt
Số hiệu
bảng
Tên Bảng
Trang
1
Bng 1.1
Trng s ri ro
14
2
Bng 1.2
Tóm tt ni dung 3 tr ct ca Basel II
19
3
Bng 1.3

71
10
Bng 2.4
C cu d n 
77
11
Bng 2.5
N  lý ri ro
80
12
Bng 2.6
Xp hng và nhóm n ca khách hàng sau khi
chm
85 iii

DANH MU
̣
C CA
́
C HÌNH

Stt
Số hiệu hình
Tên hình

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Hi nhp kinh t quc t  thành xu th tt yn ra ngày càng
sâu rng v ni dung và quy mô trên nhic. Vi xu th hi nhp và
toàn cu hoá mnh m, kinh doanh ngân hàng là mt trong nhc
phi thc hin theo các cam kt trong hii Vit Nam  Hoa
K, cam kt thc hin l trình hi nhp AFTA, cam kt gia nhp t chc
i th gii c
mi (NHTM) Vit Nam s phi mt vi nhng thách thng thi tn
d hi nhp và phát trii toàn b các thành viên
trong h thng NHTM Vit Nam phi ch ng nhn thc và sn sàng tham
gia vào quá trình hi nhp.
 h thng NHTM Vit Nam tham gia ttrình quc t
c cnh tranh trong quá trình hi nhp, cn phi tuân th
theo mt s c quc t t  p hng
gia các ngân hàng Vit Nam vc ngoài ca các quc gia
khác trên th gii.
Mt trong nhc quc t c các nhà qun tr c
bit quan tâm chính là hic quc t v an toàn vn trong hong ngân
hàng - c bit thông dng vi tên gi Hii t cách
c nàc rt nhiu quc gia trên th gii áp dng
làm chun m ng ca h thng ngân hàng
        n hai (Basel II),
i mi mt s n  i phiên bn th nht tr
Hic thông qua nhng kh n
lý ri ro cho các ngân hàng.
2

 Vit Nam, vic ng dng hic Basel này trong công tác giám sát
và qun tr ngân hàng vn còn nhing mc, nên ch mi dng li  vic

n nay, cm t « Hic Basel » không còn quá xa l i vi nhng
i ho    c ngân hàng nói chung, qun tr ri ro trong
hon nay Hi
trin phiên b Vit Nam hin nay vn ch n
dng mt s tiêu chun ct s nghiên cu v Hip
ng th v tình hình áp dng Basel ti
các NHTM Vit Nam nói chung, Ngân hàng Nông nghip và Phát trin nông
thôn Vit Nam (NHNo&PTNT Vit Namc bic
qun tr ri ro tín da tác gi khi nghiên cu v
 tài này.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghiên cu nhng v tng quan v Hic Basel và qun tr ri
ro tín dng theo Basel II.
- c trng qun tr ri ro tín dng theo Basel II ti Ngân hàng
Nông nghip và Phát trin nông thôn Vit Nam .
- Các v t ra vi Ngân hàng Nông nghip và Phát trin nông thôn
Vit Nam trong quá trình qun tr ri ro tín dng theo Basel II và mt s gii
 xut.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trên thc t, hin nay Hin III, tuy
    u kin ti Vit Nam, vic áp dng ti các ngân hàng
i mi ch dng li  u trin khai Basel II. Trong
phm vi nghiên cu c tài này, tác gi ch ch yc trng
4

qun tr ri ro tín dng theo Basel II ti Ngân hàng Nông nghip và Phát trin
nông thôn Vit Nam.
Hic Basel II bao gm rt nhiu quy tc và chun mc liên quan
n quy trình giám sát ho       iu kin
nghiên cu ca mình, tác gi ch thc hin các nghiên cn ba

Ngoài phn m u, kt luc các tài liu tham kho,
b cc ca lu
n v qun tr ri ro tín dng theo Basel II ca
ngi
c trng qun tr ri ro tín dng theo Basel II ti Ngân
hàng Nông nghip và Phát trin nông thôn Vit Nam
y qun tr ri ro tín dng theo Basel II ti
Ngân hàng Nông nghip và Phát trin nông thôn Vit Nam . 6

CHƢƠNG 1:
LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG THEO
BASEL II CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI
1.1 Tổng quan về Hiệp ƣớc vốn Basel
1.1.1 Quá trình ra đời của Hiệp ước vốn Basel
1.1.1.1 Vài nét về lịch sử ra đời của Ủy ban Basel và các thành viên
c thành l   i th c ngân hàng
c (G10). Hin nay, các thành viên ca y ban
này gc: Anh, B  c, Hà Lan, Hoa K, Luxembourg,
Nht, Pháp, Tây Ban Nha, Thn, Thy S và Ý. Các qui
din bng ngân hàng.
c nhóm hp 4 ln trong my ban còn có 25
nhóm k thut và mt s b phc nhóm h thc
hin các ni dung công vic ca y ban.
Hi a  xut bi Ngân hàng Thanh
toán Quc t  Basel. Hng nhà giám sát
hong ngân hàng chuyên nghic bit phái tm thi t các t chc tài
chính thành viên. y ban Basel và các tiu ban sng l

nguyên tc nòng ct cho vic giám sát hong ngân hàng hiu qu
cung cp mt khuôn kh cho h thng giám sát hiu qu xúc tin cho vic
thc hi
pháp lun các nguyên lý nòng ct s tng kt các nguyên lý nòng ct
n hic trin khai.
1999,  xu
ng mi vi 3 tr ct chính: yêu cu vn ti thi k tha Basel
I; s xem xét giám sát ci b và s  vn ca các t
chc tài chính; và s dng hiu qu vic công b thông tin nhm làm mnh k
lut th   t s b sung cho các n lc giám sát. Sau nhng
8

ng rãi v
sát không phi thành viên ca     c ban hành vào ngày
26/6/2004. Tài liu này có th  cho các quá trình phê duyt và xây
dng lut l quc gia v giám sát hong ngân hàng và cho các ngân hàng
hoàn chnh s chun b ca h cho vic thc hin các tiêu chun m to
u kin cho nhiu quc gia có th tham gia vào các công vic
i  Basel, y ban Basel luôn khuyn khích s liên lc và hp tác gia
các thành viên ca y ban và các t chc giám sát hong ngân hàng khác.
ng xuyên luân chuyn các nhà giám sát hong ngân
  n, tài liu n hành chính thc và không chính thc. Trong
nhi ng h      n t c  c không thuc
nh v giám sát hong ngân hàng ca
c h vi sáng kin ca y ban Basel. S y mnh bi
các hi tho quc t ca các nhà giám sát hoc t
cht ln.
Sau cuc khng hong tài chính, suy thoái kinh t 2008-2009, xu
ng ci cách h thng tài chính din ra mnh trên toàn cu. Mt h thng
tài chính vng mu các nhà qun lý trên th gii mong mun nhm

ra các tiêu chí và bác b p nt yêu cu c
cp phép; iii) quyn rà soát và t chi bt k m xui vi vic
chuyn quyn s hu hoc quyn kim soát ngân hàng hin ti cho các bên
khác.
- Các nguyên tắc thuộc cụm chủ đề về các quy định và yêu cầu thận
trọng: cm ch  bao gm t nguyên tc s n s 15. Ni dung chính ca
nhóm nguyên tn mc mà các chuyên gia giám sát nghip
v c làm và nht thit phi bit x lý trong hong ca mình
ví d u v an toàn vn cho các ngân hàng, xác nh rõ nhng khu
vc nào ca vn ngân hàng chu rc tin hot
10

ng, các th tc cho vay vc kim soát vn vay hin ti và h
ng tài sn và tính thích hp ca
các u khon chng th tr tht thoát khon vay.
- Các nguyên tắc thuộc cụm chủ đề về giám sát nghiệp vụ ngân hàng
hiện nay: bao gm t nguyên tc s n nguyên tc s 20. Nhóm nguyên
tnh yêu ci vi mt h thng giám sát nghip v ngân hàng
hiu qu bao gm c các hình thc giám sát t xa và giám sát ti ch
quan giám sát cng xuyên liên h v hiu
rõ v hong ca NH, xây dng kê
và có bin pháp thc lp thông tin giám sát thông qua kim tra ti
ch.
- Nguyên tắc thuộc cụm chủ đề yêu cầu về thông tin: ch  này có 1
nguyên tc s 21 ch ra cán b giám sát phi bit chc mi ngân hàng có h
th tài liu phù hp cho phép chuyên gia giám sát có th tip cn và
thc tình hình tài chính thc t ca ngân hàng.
- Nguyên tắc thuộc cụm chủ đề quyền hạn hợp pháp của chuyên gia
giám sát: cm ch  này có 1 nguyên tc s 22 ch ra các bin pháp giám sát
bt bu có th c ng can thip kp thi khi ngân hàng

(3) Chính sách ca ngân hàng ph    i ro tín
dng ni b nhnh phê chun
(4) Ngân hàng phi phê chun lý tn
tht khon cho vay h cn: quy t
ri ro tín dng, quy trình kim tra lnh nhng v v khon cho
ng trích lp d phòng mt cách kp thi
(5) Khon d phòng trích lp ph  có th p nhng tn tht
cho vay trong danh mc các khon cho vay
12

(6) Vic s dc kim chng
ng hp lý là mt phn trong vin tht cho vay
i ro tín dng ca ngân hàng phi cung cp cho
ngân hàng nhng công c, trình t và d liu thích h i ro tín
dng.
Về vấn đề đánh giá rủi ro tín dụng các khoản cho vay về phía cơ quan
giám sát. Phn này bao gm 3 nguyên tc, t nguyên tc s n nguyên tc
s 10; c th:
nh k   hiu qu ca chính
sách ri ro tín dc t chng khon cho vay
   i xác nh  phòng tn
tht cho vay ca ngân hàng là phù hp
i xem xét chính sách và thc t áp
di ro tín dng ca ngân hàng khi kim tra m  vn ca
ngân hàng. [6, tr1-3]
1.1.2 Nội dung của các Hiệp ước Basel
1.1.2.1 Basel I
a. Mục tiêu của Basel I
Cng c s  nh ca toàn b h thng ngân hàng quc t;
Thit lp mt h thng ngân hàng quc t thng nhng nhm gim

cm ri ro trong mi loi này.
14

Bảng 1.1: Trọng số rủi ro
Trọng số
rủi ro
Phân loại tài sản
0%
Tin mt và vàng nm trong ngân hàng.
 tr n ca Chính ph và B Tài chính
20%
Các khon tr n ca ngân hàng có quy mô ln
Chng khoán phát hành bc
50%
Các khon vay th chp nhà 
100%
Tt c các khou ca doanh nghip,
các khon n t c kém phát trin, các khon vay th
chp c phiu, bng s
Nguồn: [9]
c vn tt là ngân hàng có CAR > 10%, có
mc vn thích hp khi CAR > 8%, thiu vn khi CAR < 8%, thiu vn rõ
rt khi CAR < 6% và thiu vn trm trng khi CAR < 2%.
Tiêu chuẩn 2: Các khối vốn cơ bản của ngân hàng
Vn cp 1, cp 2 và cp 3: Thành tn c
c t chung nht v vn ca ngân hàng và mt
cái gi là t l vn an toàn ca ngân hàng. Tiêu chunh:
Vn cn cp 2 + Vn cp 3
Vn c   ng vn d tr sn có và các ngun d  c
công b n d phòng cho các khon vay, bao gm: Vn ch s

ngân hàng dn dn sáp nhp v to thành nhng tn có kh
nh tranh cao và có tim lc mnh v tài chính, công ngh, các ngân
16

hàng không còn ch hong trong phm vi lãnh th qu
ra tm quc t.
1.1.2.2 Basel II
a. Mục tiêu của Basel II
V i nhm nâng cao chng và s nh ca
h thng ngân hàng quc t; to lp và duy trì mng cho các
ngân hàng hong trên bình din quc ty mnh vic chp nhn các
thông l nghiêm ngc qun lý ri ro, c th 
- ng an toàn và lành mi vi h thng tài chính;
- Tip tc m rng cnh tranh công bng;
- T toàn di nh ri ro;
- c vn ti thiu nhy ci ri ro;
- n khích vi các ngân hàng nhm m rng kh 
ng ri ro.
b. Nội dung của Basel II
Mc dù có rt nhim mc Basel I vi bn si
n có khá nhim hn ch. Mt trong nhm hn ch 
 cn mt loi r nên phc
tp và vi m i ro vn hành (hay ri ro tác
nghip). Chính vì vy, t   lt Hip
c mi thay th n Hic quc t v
vn cc ban hành. Vi cách tip cn mi
da trên 3 ct tr c các ngân hàng quc t phi tuân th
theo 3 nguyên tn:
Nguyên tc th nht: Các ngân hàng cn phi duy trì mng v
l trang tri cho các hot ng chu ri ro ca mình, bao gm ri ro tín

so vi Basel I. Tr cp mt khung gii pháp cho các ri ro
   i m  i ro h thng, ri ro chi c, ri ro danh
ting, ri ro thanh khon và ri ro pháp lý, mà hic tng hp li cái
tên ri ro còn li (residual risk).
18

Basel II nhn mnh 4 nguyên tc ca công tác rà soát giám sát:
- Th nht, các ngân hàng cn phi có m    c
m  vn ni b theo danh mc ri ro và phc mt chin
n nhm duy trì mc v
- Th nh mc
 vn ni b và chic c 
m bo tuân th t l vn ti thiu; giám sát viên nên thc hin mt s hành
ng giám sát phù hp nu h không hài lòng vi kt qu ca quy trình này.
- Th ba, giám sát viên khuyn ngh các ngân hàng duy trì mc vn cao
c ti thinh.
- Th p   m bo mc
vn ca ngân hàng không gii mc ti thinh và có th
yêu cu si ngay lp tc nu mc vc duy trì trên mc ti
thiu.
Trụ cột thứ ba – Kỷ luật thị trường
Các ngân hàng cn phi công khai thông tin m
nguyên tc th nt danh sách các yêu cu buc các
ngân hàng phi công khai thông tin, t nhng thông tin v u vn, m
 vn nhn m nhy cm ca ngân
hàng vi ri ro tín dng, ri ro th ng, ri ro vn 
giá ci vi tng loi ri ro này.
y, quá trình phát trin ca Basel và nhng Hic mà t chc
           c yêu cu hot
ng mt cách minh bm bo vn phòng nga cho nhiu loi ri ro

1. La ch 
tip cn.
2. Thu thp d liu.
3. Tính mc vn theo quy
nh.
Quan sát vic thc hin
các yêu cu trong qun tr,
quy trình và d liu.
Bốn nguyên tắc cơ bản:
1. Các ngân hàng cn có
mt q   
m  vn có liên quan
n ri ro và có chin
c bo toàn mc vn.
2. Giám sát viên s xem
xét l    c
 vn và kh  a
ngân hàng tuân th quy
nh v các t l bm
an toàn vn.
3. Giám sát viên khuyn
khích các ngân hàng hat
ng  t l l l
an toàn ti thiu và có th
khc kh 
tài chính ca mình.
4. Các giám sát viên ch
ng giám sát các m
an toàn vn và b m
có bin pháp x lý kp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status