MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
ĐỒ ÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA
PHƯỜNG ĐA KAO – QUẬN 1 TP.HCM
GVHD: Vũ Văn Quang
Thực hiện: Nhóm 7 _ DH11MT
NHÓM 7 – DH11MT Trang 1
1. Nguyễn Ngọc Thịnh 11127209
2. Trần Thị Kim Thoa 11127211
3. Trần Thị Thủy 11127217
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Tp.HCM, ngày 26 tháng 12 năm 2013
MỤC LỤC
NHÓM 7 – DH11MT Trang 2
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG
1. Giới thiệu sơ lược về khu vực thiết kế:
• Vị trí địa lý
Phường Đakao là một phường thuộc Quận 1, TP Hồ Chí minh .
Phía Đông giáp phường Bến Nghé.
Phía Nam giáp quận 3.
Phía Tây giáp phường Tân Định.
Phía Bắc giáp quận Bình Thạnh.
• Diện tích nội thị: 0,9947 km².
• Dân số: 20.937 người (2008).
• Khí hậu
Khí hậu ở phường ĐaKao giống như khí hậu của TP Hồ Chí Minh. Nằm trong vùng
• Thủy văn: phía đông giáp kênh Thị Nghè.
• Địa hình: tương đối bằng phẳng.
NHÓM 7 – DH11MT Trang 3
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Hình 1: Bản đồ quận 1
NHÓM 7 – DH11MT Trang 4
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Hình 2: Bản đồ giới hạn phường Đa Kao.
2. Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế mạng lưới thoát nước mưa cho phường Đakao để có thể thoát nước mưa
cho phường, tránh hiện tượng gập lụt. Mạng lưới được thiết kế với độ an toàn cao nhất và
chi phí xây dựng nhỏ nhất.
3. Nội dung thiết kế
Thu thập số liệu liên quan đến thiết kế: địa chất công trình, địa chất thủy văn,
nguồn tiếp nhận, khí tượng, khí hậu…
Bản đồ quy hoạch của phường Đa Kao.
Vạch tuyến mạng lưới thoát nước mưa.
Xác định lưu lượng tính toán cho từng đoạn ống.
Tính toán thủy lực cho tuyến ống tính toán.
Tính toán cho toàn mạng lưới thoát nước mưa
Thể hiện những nội dung này trong thuyết minh và các bản vẽ.
NHÓM 7 – DH11MT Trang 5
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
CHƯƠNG II: VẠCH TUYẾN VÀ TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG
1. Vạch tuyến mạng lưới thoát nước mưa
Mạng lưới thoát nước mưa được thiết kế nhằm đảm bảo thu và vận chuyển nước mưa
ra khỏi đô thị một cách nhanh nhất, chống hiện tượng úng ngập đường phố và các khu
dân cư. Để đạt được yêu cầu đó, khi vạch tuyến chúng ta phải dựa trên một số nguyên tắc
sau:
Nước mưa được xả thẳng vào nguồn (sông, hồ gần nhất bằng cách tự chảy).
>0.006. Theo bảng 1, chọn chu kỳ tràn cống P = 0.5 năm cho toàn khu vực.
Với P=0.5, ta có:
(l/s)
Bảng 1: Giá trị P cho khu dân cư
Đặc điểm của vùng thoát nước mưa
Giá trị P (năm) khi q
20
bằng
50 – 70 70 – 90 90 – 100
Địa hình bằng phẳng (độ dốc trung
bình mặt đất < 0.006) với diện tích
vùng thoát nước:
- Đến 150 ha
- Lớn hơn 150 ha
0.25 – 0.33
0.33 – 0.50
0.33 – 1
0.5 – 1.5
0.5 – 1.5
1-2
Địa hình dốc (i
mđ
> 0.006) với diện tích
vùng thoát nước:
- Đến 20 ha
- 20-50 ha
- 50-100 ha
- > 100 ha
0.33 – 0.5
Ký
hiệu
diện
tích
Diện
tích
(ha)
Ký
hiệu
diện
tích
Diện
tích
(ha)
1a 2.2 5a 1.3 9a 1.1 13a 1.2
1b 2.2 5b 0.9 9b 1.1 13b 3.3
1c 2.3 5c 0.8 9c 1.1 13c 0.6
1d 2.3 5d 1 9d 1.1 13d 0.2
2a 2.6 6a 1.3 10a 1.1 14a 1.3
2b 2.5 6b 1.3 10b 1.1 14b 0.9
2c 2.5 6c 1.3 10c 1.1 14c 0.4
2d 2.6 6d 1.3 10d 1.1 14d 0.6
3a 2.7 7a 1.3 11a 1.2 15a 1.7
3b 2.8 7b 0.7 11b 1.2 15b 1.7
3c 2.7 7c 1.2 11c 1.2 15c 1.7
3d 2.6 7d 1.1 11d 1.2 15d 1.7
4a 4.4 8a 1.1 12a 0.8 16a 2.2
4b 2.6 8b 1.1 12b 0.5 16b 2.2
4c 1.7 8c 1.2 12c 0.3 16c 2.6
4d 2.8 8d 1.2 12d 0.5 16d 2.4
khu phố không có rãnh thoát nước mưa lấy
: thời gian nước chảy trong rãnh đến máng thu gần nhất. Chọn
: thời gian nước chảy trong ống đến tiết diện tính toán.
(l
0
và V
0
là chiều dài và tốc độ của đoạn ống tính toán).
Khu vực thoát nước có địa hình dốc i
mđ
>0.006 nên tính M = 1.2
Bảng 4 : Bảng thống kê chiều dài các đoạn cống
NHÓM 7 – DH11MT Trang 9
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn ống Chiều dài ( m) Đoạn ống Chiều dài m
14 – 15 300 19 – 20 356
15 – 16 370 51 – 52 156
16 – 17 355 53 – 52 295
17 – 18 298 52 – 38 300
18 – 19 442 39 – 38 89
45 – 44 323 38 – 37 202
44 – 31 180 36 – 37 176
30 – 31 308 37 – 22 218
31 – 28 183 23 – 22 268
29 – 28 294 20 – 21 481
28 – 18 360 22 – 21 415
46 – 47 395 21 – CX 500
47 – 43 298 41 – 40 289
43 – 42 299 40 – 35 180
50 – 49 173 34 – 35 302
16a, 9c, 9b, 10d, 9a,
8c, 8b, 7d, 1c, 1a, 1b,
8a, 2d
2.6 20.4 23 551.6
19-20 3a
16c, 16b, 15d, 15c,
14c, 14d, 15b, 13d,
15a, 10c, 10b, 11d,
10a, 7c, 7b, 6d, 7a,
2c, 2b, 3d
2.7 59.4 62.1 682.8
20 -21 4a
3a, 16c, 16b, 15d,
15c, 14c, 14d, 15b,
13d, 15a, 10c, 10b,
11d, 10a, 7c, 7b, 6d,
7a, 2c, 2b, 3d
13a ,11c, 11b, 12d,
11a, 6c, 6b, 5d,
6a, 3c, 3b, 4d
4.4 80.6 85 813.8
21 - CX Toàn khu vực 101.2 101.2 1145.8
2.2.2. Tính toán lưu lượng từng đoạn ống
Đoạn: 14 – 15 – 16 – 17 – 45 – 44 – 31 – 28 – 18 – 19
Bảng 6: Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký hiệu
đoạn ống
Ký hiệu diện tích Diện tích dòng chảy (ha)
Giá trị
P (năm)
Q
tt
= = = 99.5 (l/s)
Với Q
tt
= 99.5l/s, v = 0.7m/s, lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có q= 113.6l/s, v=
0.71m/s, d= 450mm, i= 0.0017.
Đoạn: 15 – 16
L = 370m, F = 4.7ha, vận tốc dự kiến là 0.8m/s
t
0
= = 9.3 (phút)
t
tt
= 11 + 8.6 + 9.3 = 28.9 (phút)
Q
tt
= = = 150.3 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 158.5l/s, v= 0.81m/s, d= 500mm, i= 0.002
Đoạn: 16 – 17
L= 355m, F= 7ha, vận tốc dự kiến 0.9m/s
t
0
= = 7.9 (phút)
t
tt
= 11 + 8.6 + 9.3 + 7.9 = 36.8 (phút)
Q
tt
= = = 190.4 (l/s)
= = 4.2 (phút)
t
tt
= 11 + 8.1 + 4.2 = 23.3 (phút)
Q
tt
= = = 203.2(l/s)
Tra bảng ta có: q= 204.3l/s, v= 0.86m/s, d= 550mm, i= 0.002
NHÓM 7 – DH11MT Trang 12
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn: 31 – 28
L= 183m, F= 10ha, vận tốc dự kiến 1.0m/s
t
0
= = 3.7 (phút)
t
tt
= 11 + 8.1 + 4.2 + 6.8 + 3.7 = 33.8 (phút)
(Trong đó: 6.8 = t
0(30-31)
= )
Q
tt
= = = 287.9 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 270.6l/s, v= 1.14m/s, d= 550mm, i= 0.003
Đoạn: 28 – 18
L= 360m, F= 18.2ha, vận tốc dự kiến 1.3m/s
t
0
= = 5.5 (phút)
= = 6.8 (phút)
t
tt
= 11 + 6.8 = 17.8 (phút)
Q
tt
= = = 101.7 (l/s)
Tra bảng ta có: q=107.1l/s, v= 0.85m/s, d= 400mm, i= 0.002
Đoạn: 29 – 28
L= 294, F = 3.4ha, vận tốc dự kiến 1.0m/s
t
0
= = 5.9 (phút)
t
tt
= 11 + 5.9 = 16.9 (phút)
Q
tt
= = = 155.7 (l/s)
Tra bảng ta có: q=158.6l/s, v= 1.0m/s, d= 450mm, i= 0.0025
Đoạn: 46 – 47 – 43 – 42 – 48 – 49 – 50 – 33 – 26 – 19 – 20 .
Bảng 7 : Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Đoạn ống
Ký hiệu diện tích phục vụ Diện tích phục vụ (ha)
Bản thân Chuyển qua Bản thân
Chuyển
qua
Tổng
cộng
NHÓM 7 – DH11MT Trang 13
19 – 20 3a
2a; 16a; 9c; 9b; 10d;
9a; 8c; 8b; 7d; 1c; 1a;
1b; 8a; 2d; 2b; 3d; 6d;
7b; 10b; 11d; 10c;
15a; 15d; 16b; 16c;
13d; 14d; 15b; 14c;
15c; 7c; 10a; 2c; 7a
2.7 52.4 55.1
NHÓM 7 – DH11MT Trang 14
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn: 41 – 40 – 35 – 24 – 20 – 21.
Bảng 8 : Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký
hiệu
đoạn
ống
Ký hiệu diện tích Diện tích dòng chảy (ha)
Giá trị
P
(năm)
Bản
thân
Chuyển qua Bản thân
Chuyể
n qua
Tổng
cộng
41 -40 13a’,11c 0 2.4 0 2.4 0.5
40 - 35 11b,12d 13a’,11c 1.7 2.4 4.1 0.5
=1.2 3.8 (phút)
Q
tt
= = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 158.6 (l/s), v = 1 m/s, d = 450mm, i
=0.0035.
Đoạn 34 – 35
L = 302 m, F =2.5 ha, độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến 0.75m/s.
t
0
=1.2 8.1 (phút)
Q
tt
= = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 107.1 (l/s), v = 0.85 m/s, d = 400mm, i
=0.003.
Đoạn 35 – 24
L = 184 m, F = 8.9 ha, vận tốc dự kiến 1.25 m/s.
t
0
=1.2 2.9 (phút)
Q
tt
= = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 263.1 (l/s), v = 1.34 m/s, d = 500mm,
i =0.0055.
NHÓM 7 – DH11MT Trang 16
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn 25 – 24
L = 318 m, F = 4 ha, vận tốc dự kiến 1.2 m/s.
Bảng 9: Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký
hiệu
đoạn
ống
Ký hiệu diện tích Diện tích dòng chảy (ha)
Bản
thân
Chuyển qua Bản thân Chuyể
n qua
Tổng
cộng
52 -51 14b 0 0.9 0 0.9
51 - 38 13b 14a,13c,14b 3.3 2.8 6.1
38-37 12b 12c,13a``,14a,13c,
13b,14b
0.5 7.6 8.1
37-22 5b 12a,12c,13a``,14a,13c
,5c, 13b,14b, 12b
0.9 9.7 10.6
22-21 4b 5a,4c,12a,12c,13a``,
14a,13c,5c,
13b,14b, 12b,5b
2.6 13.6 16.2
Đoạn 51 – 52
L = 156 m, F = 0.9 ha, độ dốc đường nhỏ. Dự kiến lấy tốc độ nước chảy trong cống là
0.7 m/s.
t
0
=1.2 4.5 (phút)
0.75 m/s.
t
0
=1.2 2.4 (phút)
Q
tt
= = l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 33 (l/s), v = 0.67 m/s, d = 250mm,
i =0.0035.
NHÓM 7 – DH11MT Trang 19
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn 38 – 37
L = 202 m, F = 8.1 ha, độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến là 1.25 m/s.
t
0
=1.2 3.2 (phút)
Q
tt
= = l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 250.7 (l/s), v = 1.28 m/s, d = 500 mm,
i =0.005.
Đoạn 36 – 37
L = 176 m, F = 1.6 ha ( 12a + 5c) độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến là 0.8 m/s.
t
0
=1.2 4.4 (phút)
Q
tt
= = l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 81.0 (l/s), v = 0.84 m/s, d = 350mm,
= = l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 339.2(l/s), v = 1.43 m/s, d = 550mm, i
=0.0055.
Đoạn 21 – CX
L = 500 m, F = 101.2 ha, vận tốc dự kiến 1.5 m/s.
t
0
=1.2 6.7 (phút)
Q
tt
= = l/s)
Theo bảng tra thủy lực ta có: q = 1230 (l/s), v = 1.57 m/s, d = 1000mm, i =0.003.
Các kết quả tính toán được thống kê trong bảng 10
NHÓM 7 – DH11MT Trang 21
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Bảng 10: Bảng thống kê lưu lượng các đoạn ống.
Đoạn L
(m)
F
(ha)
V
dk
(m/s
)
T
0
(phút
)
T
tt
42 – 33 171 16.2 1.3 2.63 54.26 339.6 600 0.0035 1.21 1
32 – 33 311 2.3 0.8 7.8 18.8 98.1 400 0.0025 0.78 1
33 – 26 180 20.5 1.4 2.57 64.63 382.3 600 0.0045 1.37 1
27 – 26 314 3.8 0.72 8.72 19.72 157.0 500 0.002 0.81 1
26 – 19 367 29.4 1.1 6.7 80.05 475.0 700 0.003 1.24 1
19 – 20 356 62.1 1 7.12 142.2 682.8 900 0.0014 1.09 1
41 – 40 289 2.4 0.8 7.2 18.2 104.6 400 0.003 0.85 1
40 – 35 180 4.1 0.95 3.8 22 157.4 450 0.0035 1.00 1
34 – 35 302 2.5 0.75 8.1 19.1 105.5 400 0.003 0.85 1
35 – 24 184 8.9 1.25 2.9 33 260.4 500 0.0055 1.34 1
25 – 24 318 4 1.2 5.3 16.3 187.7 450 0.005 1.19 1
24 – 20 370 18.5 1.65 4.5 42.8 455.0 600 0.003 1.71 1
20 – 21 481 85 1.3 7.4 181.4 813.8 900 0.0025 1.34 1
51 -52 156 0.9 0.7 4.5 15.5 43.6 300 0.0025 0.64 1
53 - 52 295 1.9 0.7 8.4 19.4 79.3 350 0.006 0.84 1
52 – 38 300 6.1 1.2 5 28.9 195.0 450 0.0035 1.31 1
39 - 38 89 0.6 0.75 2.4 13.4 32.1 250 0.0035 0.67 1
38 – 37 202 8.1 1.25 3.2 34.5 240.1 500 0.005 1.28 1
36 - 37 176 1.6 0.8 4.4 15.4 78.0 350 0.0035 0.84 1
37 – 22 218 10.6 1.3 3.4 42.3 262.6 500 0.0055 1.34 1
NHÓM 7 – DH11MT Trang 22
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
23 - 22 268 3 0.8 6.7 17.7 133.2 450 0.0025 0.84 1
22 – 21 415 16.2 1.4 5.9 54.9 337.0 550 0.0055 1.43 1
21- CX 500 101.2 1.5 6.7 232 1145.8 1000 0.003 1.57 1
NHÓM 7 – DH11MT Trang 23
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THỦY LỰC
1. Cách tính toán thủy lực các tuyến cống:
Cốt mặt nước đầu – cốt mặt nước cuối = cốt đáy cống đầu - cốt đáy cống cuối = i.l = tổn thất cột nước.
thành
ống
(m)
T/thất
cột
nước,
(m)
Cao độ
Chiều sâu
chôn cống
h/d
h
(m)
Mặt đất Mực nước Đáy cống
Đầu Cuối
Đầu Cuối Đầu
Cuố
i
Đầu Cuối
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
50 – 49 173 173 200 0.004 0.62 1 0.2 0.04 0.692 9.60 9.85 8.84 7.36 8.60 7.12 1.00 2.73
48 – 49 278 278 350
0.003 0.78 1 0.35
0.05 0.834 10.40 9.85 9.58 8.75 9.18 8.35 1.22 1.50
49 – 42 298 298 450
0.003 0.92 1 0.45
0.06 0.894 10.00 9.01 8.13 8.50 7.62 1.50 2.38
43 – 42 299 299 550
0.0035 1.14 1 0.55
0.07 1.047 10.65 10.15 9.82 8.77 9.20 8.15 1.45 2.00
45 - 44 323 139.3 450 0.0025 0.84 1 0.45 0.06 0.808 11.20 10.71 10.06 9.25 9.55 8.74 1.65 1.97
44 - 31 180 203.2 550 0.002 0.86 1 0.55 0.07 0.360 10.71 10.70 9.57 9.21 8.95 8.59 1.76 2.11
30 - 31 308 101.7 400 0.002 0.85 1 0.4 0.05 0.616 10.95 10.70 9.63 9.01 9.18 8.56 1.77 2.14
31 - 28 183 287.9 550 0.003 1.14 1 0.55 0.07 0.549 10.70 10.50 9.52 8.97 8.90 8.35 1.80 2.15
29 - 28 294 158.6 450 0.0025 1 1 0.45 0.06 0.735 10.79 10.50 9.49 8.75 8.98 8.24 1.82 2.26
28 - 18 360 431.2 600 0.002 1.44 1 0.6 0.08 0.720 10.50 10.48 9.35 8.63 8.67 7.95 1.83 2.53
18 - 19 442 551.6 700 0.002 1.6 1 0.7 0.08 0.884 10.48 10.00 9.40 8.52 8.62 7.74 1.86 2.26
20 – 21 481 813.8 900 0.0025 1.34 1 0.90 0.09 1.203 9.62 9.00 8.52 7.32 7.53 6.34 2.09 2.66
24 – 20 370 455 600 0.003 1.71 1 0.60 0.08 1.110 9.70 9.60 7.50 6.39 6.82 5.71 2.88 3.89
25 – 24 318 187.7 450 0.005 1.19 1 0.45 0.06 1.590 10.00 9.70 7.98 7.50 7.47 6.99 2.53 2.71
35 – 24 184 260.4 500 0.0055 1.34 1 0.50 0.07 1.012 9.60 9.65 8.51 7.50 7.94 6.93 1.66 2.72
34 – 35 302 105.5 400 0.003 0.85 1 0.40 0.05 0.906 10.15 9.60 8.75 7.84 8.30 7.39 1.85 2.21
40 – 35 180 157.4 450 0.0035 1 1 0.45 0.06 0.630 9.75 9.70 8.90 8.27 8.39 7.76 1.36 1.94
41 – 40 289 104.6 400 0.003 0.85 1 0.40 0.05 0.867 10.10 9.75 9.00 8.13 8.55 7.68 1.55 2.07
22 -21 415
337
550 0.0055 1.43 1 0.55 0.07 2.283
9.25 9.00 7.00
4.72 6.38 4.10 2.87 4.90
23 -22 268
133.2
450 0.0025 0.84 1 0.45 0.06 0.670
9.65 9.25 7.67
7.00 7.16 6.49 2.49 2.76
37 - 22 218 262.6
500 0.0035 1.43 1 0.50 0.07 0.763
9.35 9.45 7.76
7.00 7.19 6.43 2.16 3.02
36 - 37 176
78