thiết kế chung cư ngọc lan 1 - lô a phường phú thuận quận 7 thành phố hồ chí minh - Pdf 13

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 – LÔ A
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ THUẬN - Q7 - TP. HỒ CHÍ MINH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 – LÔ A GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)
Th.S. VÕ MINH THIỆN

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)
Th.S. VÕ MINH THIỆN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 – LÔ A
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG PHÚ THUẬN - Q7 - TP. HỒ CHÍ MINH




Hình 1: Mặt bằng tầng điển hình ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 – LÔ A
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 3
4. GIẢI PHÁP ĐI LẠI
4.1. Giao thông đứng
Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống hai thang máy khách, mỗi
cái 8 người, tốc độ 120m/ phút, chiều rộng cửa 1000mm, đảm bảo nhu cầu lưu thông cho
khoảng 300 người với thời gian chờ đợikhoảng 40s. Bề rộng cầu thang bộ là 1.575 m được
thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh, an toàn khi có sự cố xẩy ra. Cầu thang bộ và
cầu thang máy được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu
thang nhỏ hơn 20m để giải quyết việc phòng cháy chữa cháy.
4.2. Giao thông ngang
Giao thông trên từng tầng thông qua hệ thống giao thông rộng 2 m nằm giữa mặt
bằng tầng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng căn hộ.
5. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU–KHÍ TƯỢNG–THỦY VĂN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH

- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, chia làm 2 mùa
rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.
- Các yếu tố khí tượng:
 Nhiệt độ trung bình năm: 26
o
C.

- Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gaine. Hệ thống cấp nước
đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng.
6.3. Hệ thống thoát nước
Nuớc mưa từ mái sẽ được thoát theo các lổ chảy ( bề mặt mái được tạo dốc ) và chảy
vào các ống thoát nước mưa (=140mm) đi xuống dưới. Riêng hệ thống thoát nước thải sử
dụng sẽ bố trí riêng.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 – LÔ A
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG I: TỔNG QUAN KIẾN TRÚC
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 4
6.4. Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Chiếu sáng
Toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện. Ở tại các lối
đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng.
Thông gió
Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự nhiên. Riêng tầng hầm có bố trí
thêm hệ thống thông gió và chiếu sáng.
7. AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống gai 20 dài 25m, lăng phun 13) đặt tại phòng
trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng không ở mỗi tầng và
ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy.
- Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách 3m một cái và
được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở
tất cả các tầng. Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng.
- Hoá chất: sử dụng một số lớn các bình cứu hoả hoá chất đặt tại các nơi như cửa ra vào
kho, chân cầu thang mỗi tầng.

8. HỆ THỐNG THOÁT RÁC
Rác thải được chứa ở gian rác, bố trí ở tầng hầm , có một bộ phận chứa rác ở ngoài.
Gaine rác được thiết kế kín đáo, tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm.

chúng trên mặt bằng.
2.2.1. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
- Chiều cao tiết diện dầm h
d
được chọn theo nhịp:

1
d d
d
h l
m

(2.1)
trong đó:
l
d
– nhịp dầm đang xét;
m
d
– hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;
m
d
= 12  16 đối với dầm của khung ngang nhiều nhịp.
- Chiều rộng tiết diện dầm b
d
chọn trong khoảng:
dd
hb .
4
1


Nhịp dầm
(m)

Chọn tiết diện
(cmxcm)
D1 8.5 30x60
D2 9.0 30x60
D3 9.5 30x75
D4 8.5 25x50
D5 9 25x50
D6 9.5 25x50
D7 2 30x60

4175 4175 4500 4500 4500 4500 4500 4500
8500 9000 9000 9000 8500
44000
4675 4675 4750 4750
9500 9500 9500
28500
1
2
3 4 5 6
A
B
C
D
150
150
150

D3 300X750
D7 300X600
D3 300X750
D3 300X750 D3 300X750 D3 300X750
S1 S1
S1 S1
S1 S1
S1 S1
S2 S2
S2 S3
S2 S2
S2 S2
S2 S2
S3 S2
S1 S1
S1 S1
S4 S4
S4 S4
S4 S4
S4 S4
S5 S5
S5 S5
S5 S5
S5 S5
S6
S2 S3
S2 S2
S2 S2
S2 S2
S3 S2

m = 30÷ 35 – đối với bản một phương;
m = 40÷ 45 – đối với bản kê 4 cạnh;
l – nhịp cạnh ngắn của ô bản.
Chọn h
b
là số nguyên theo cm, đồng thời đảm bảo điều kiện cấu tạo:
h
s
 h
min
(đối với sàn nhà dân dụng h
min
= 6 cm)
Bảng 2.2: Chiều dày sàn và phân loại ô sàn

Ô sàn L
ng
(m) L
d
(m) Tỷ số Diện tích (m
2
) Loại ô bản Chọn h
s
(cm)
S1 4.175 4.675 1.12 19.52 sàn 2 phương 12
S2 4.5 4.675 1.04 21.04 sàn 2 phương 12
S3 4.5 4.675 1.04 21.04 sàn 2 phương 12
S4 4.175 4.75 1.14 19.83 sàn 2 phương 12
S5 4.5 4.75 1.06 21.38 sàn 2 phương 12
S6 2 9 4.5 18 sàn 1 phương 12

n
gi
– hệ số độ tin cậy thứ lớp thứ i;

-Gạch Ceramic, 
1
= 20 kN/m
3
, 
1
= 10mm, n = 1.1
-Vữa lót, 
2
= 18 kN/m
3
, 
2
= 30mm, n = 1.3
-Sàn BTCT, 
3
= 25 kN/m
3
, 
3
= 120mm, n = 1.1
-Vữa trát trần, 
4
= 18 kN/m
3
, 

số
1A

(khi A>A
1
= 9 m
2
)

1
1
/
6.0
4.0
AA
A


(2.6)
Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,9,10,12,14 bảng 3 (TCVN 2737-1995), nhân với
hệ số
2A

(khi A > A
2
=36 m
2
)

2
Kết quả tính tĩnh tải và hoạt tải sàn theo các bước như trên được cho trong bảng sau:

Bảng 2.3: Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo của ô sàn khu ở, hành lang

STT Các lớp cấu tạo
i

(kN/m
3
)
)(mm
i


n
i
g
c
tc
(kN/m
2
)

)

n

p
tt
sàn
(kN/m
2
)
Hành lang 3 1.2 3.6
Phòng khách 2 1.2 2.4
WC 2 1.2 2.4
Phòng ngủ 2 1.2 2.4
Phòng ăn 2 1.2 2.4
Sảnh 3 1.2 3.6
Cầu thang 3 1.2 3.6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 14
Bảng 2.4: Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo của ô sàn khu vệ sinh

STT Các lớp cấu tạo
i

(kN/m
3
)
)(mm
i

2
)
Bảng 2.5: Giá trị hoạt tải của ô sàn 2.3.3. Tải trọng tường xây
Tường bao che dày 20cm,
i

=3.3 kN/m
2
, chiều cao của tường là 3.4m, chiều dài của
tường được xác định theo bản vẽ kiến trúc.
Tường ngăn dày 10cm,
i

=1.8 kN/m
2
, chiều cao của tường là 3.4m,chiều dài của
tường được xác định theo bản vẽ kiến trúc.
Trọng lượng tường ngăn trên sàn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên sàn
(mang tính chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải (trừ đi 30% diện
tích lỗ cửa) tính theo công thức sau:

. . .
.70%
qd
t t t
t
n l h

)
Hệ số
Hoạt tải tiêu chuẩn
(kN/m
2
)
Hệ số tin cậy n
Hoạt tải tính toán
(kN/m
2
)
S1 19.52 1 2 1.2
2.4
S2 21.04 1 2 1.2 2.4
S3 21.04 1 2 1.2 2.4
S4 19.83 1 2 1.2 2.4
S5 21.38 1 2 1.2 2.4
S6 18 1 3 1.2 3.6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 15
Bảng 2.6 Giá trị tĩnh tải tường tác dụng lên từng ô bản sàn

Bảng 2.7: Giá trị tổng tĩnh tải tác dụng lên từng ô bản sàn

-Bản loại dầm (L
2
/L
1
> 2)
-Bản kê bốn cạnh (L
2
/L
1
 2)

2.4.1.1. Sơ đồ tính
Khi  =
1
2
L
L
 2 thì bản được xem là bản kê, lúc này bản làm việc theo hai
phương.L
2
, L
1
: cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản.
Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với các
dầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích
hợp.
Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìm moment
nhịp và gối.

Ô bản

)
S1 10 8 3.4 1.8 1.3
19.52
2.28
S2 10 4.5 3.4 1.8 1.3
21.04
1.19
S3 10 9.7 3.4 1.8 1.3
21.04
2.57
S4 10 3.5 3.4 1.8 1.3
19.83
0.98
S5 10 3.6 3.4 1.8 1.3
21.38
0.94

Ô bản

g
c
tt

(kN/m
2
)

g
t


L
q
1
M
I
M
1
2
1
1
2
L
M
Ii
M
2
q
2
M
II
M
II
M
I
M
1
M
2
M
I

Moment âm lớn nhất ở gối:
Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn L
1

M
I
= k
i1

P(kNm/m) (2.11)
Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài L
2

M
II
= k
i2

P(kNm/m) (2.12)
Trong đó: i : kí hiệu ứng với sơ đồ ô bản đang xét (i=1,2,…11)
1, 2 : chỉ phương đang xét là L
1
hay L
2

L
1
, L
2
: nhịp tính toán cuả ô bảng là khoảng cách giữa các trục gối tựa.

i2
được lấy theo trị
số trung bình giữa hai ô, hoặc để an toàn ta lấy giá trị k
i1
và k
i2
nào lớn hơn giữa hai ô bản.
Kết quả nội lực được tính toán theo bảng sau:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 17
Bảng 2.8: Bảng hệ số bản kê dựa vào L
2
/L
1
Ô bản
Kích thước
Tỷ số
Các hệ số tra bảng
L
1
(m) L
2
(m) m
91
m
92

M
I
M
II

S1 204.94 0.0197 0.0157 0.0455 0.0363 4.04 3.22 9.32 7.44
S2 196.91 0.0185 0.0173 0.0434 0.0399 3.64 3.41 8.55 7.86
S3 226.99 0.0185 0.0173 0.0434 0.0399 4.20 3.93 9.85 9.06
S4 181.46 0.0199 0.0153 0.0460 0.0355 3.61 2.78 8.35 6.44
S5 194.73 0.0188 0.0170 0.0438 0.0392 3.66 3.31 8.53 7.63

2.4.1.3. Tính toán cốt thép
Cốt thép được tính toán với dải bản có bề rộng b = 1m theo cả 2 phương và được tính
toán như cấu kiện chịu uốn.
Giả thiết:
a = 2cm: khoảng cách từ mép bêtông chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo
o
h
: chiều cao có ích của tiết diện
12 2 10
o s
h h a cm    
(2.14)
b = 100cm: bề rộng tính toán
2
b b o
M
R bh



b b
R
s
R
R

 

0.85 170
0.596 3.83%
2250
x
 
(2.19)

R

: phụ thuộc vào cấp độ bền của bê tông
b

= 0.85 đối với bê tông nặng
Giá trị

hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.
Theo TCVN qui định
%05.0
min


, chọn


(MPa) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa)
17 1.2 32.5x10
3
0.596 225 225 2.1x10
4- Kết quả tính toán cốt thép được lập thành bảng sau:
Bảng 2.11: Bảng tính toán cốt thép các ô bản kê bốn cạnh

Ô
bản
Môment
(kNm/m)




A
a
tt

(cm
2
)
Thép chọn
min



0.0223 0.0225 1.45
8
200
2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
MI 9.32
0.0645 0.0668 4.29
10
180
4.36 0.1 0.436 3.83 Thoả
MII 7.44
0.0515 0.0529 3.40
10
200
3.93 0.1 0.393 3.83 Thoả
S2
M
1
3.64
0.0252 0.0255 1.64
8
200
2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
M2 3.41
0.0236 0.0239 1.53
8
200
2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
MI 8.55
0.0591 0.0610 3.92
10

S4
M
1
3.61
0.0272 0.0276 1.63
8
200
2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
M2 2.78
0.0209 0.0212 1.25
8
200
2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
MI 8.35
0.0629 0.0651 3.82
10
200
3.93 0.1 0.393 3.83 Thoả
MII 6.44
0.0486 0.0498 2.93
10
200
3.93 0.1 0.393 3.83 Thoả
S5
M
1
3.66
0.0275 0.0279 1.65
8
200

GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 19
2.4.2.1. Xác định sơ đồ tính
Khi  =
1
2
L
L
> 2 thì bản được xem là bản dầm, lúc này bản làm việc theo một phương
(phương cạnh ngắn).
Xét tỉ số
s
d
h
h
để xác định liên kết giữa bản sàn với dầm. Theo đó:
s
d
h
h
≥ 3 => Bản sàn liên kết ngàm với dầm; (2.20)
s
d
h
h
< 3 => Bản sàn liên kết khớp với dầm; (2.21)
Ô bản S6 (h
s
= 12cm) có 2 cạnh liên kết với vách cứng, 2 cạnh liên kết với D7 (h
d

pggq 
(2.24)

Kết quả nội lực được tính toán theo bảng sau:
Bảng 2.12: Kết quả nội lực

Ký hiệu
Nhịp
Tĩnh tải
(kN/m
2
)
Hoạt tải
(kN/m
2
)
Tải trọng toàn phần
(kN/m
2
)
Moment
(kNm/m)
L(m) g
s
tt
g
t

P
s

E
s

(MPa) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa) (MPa)
17 1.2 32.5x10
3
0.596 225 225 2.1x10
4Cốt thép của ô bản được tính như cấu kiện chịu uốn
Giả thiết:
a=2cm: khoảng cách từ mép bêtông chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu kéo
h
o
: chiều cao có ích của tiết diện

12 2 10
o s
h h a cm    
(2.25)
b = 100cm: bề rộng tính toán
2
b b o
M
R bh



(2.26)

s
R
R

 

0.85 170
0.596 3.83%
2250
x
 
(2.30)

R

: phụ thuộc vào cấp độ bền bê tông
b

= 0.85 đối với bê tông nặng
Theo TCVN qui định
%05.0
min


, chọn
min
0.1%




(%)
Kiểm
tra
Þ
(mm)
a
(mm)
A
a

(cm
2
)
S10
M
nh
1.56 0.011 0.011 0.72 8 200 2.52 0.1 0.252 3.83 Thoả
M
g
3.12 0.022 0.023 1.48 10 200 3.93 0.1 0.393 3.83 Thoả

2.4.2.4. Bố trí cốt thép
Ghi chú: cốt thép bố trí trên bản vẽ KC – 01/07 có thể sai khác một chút ít so với tính
toán để tiện lợi hơn khi thi công nhưng vẫn đảm bảo an toàn.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 21

q
f l
B

(i = 1,2,3) (2.32)
Trong đó:
q
n
c
- Tải tiêu chuẩn truyền theo phương cạnh ngắn

4
2
4 4
1 2
c c
n
l
q q
l l


; (2.33)
B - Là độ cứng tương đương của bê tông.
Độ cứng tương đương của bê tông xác định theo công thức:

o
s b
s s b b
h z


- Hệ số xét đến sự làm việc của cốt thép

1.25
btn n
s
c
R W
S
M

 
<1; (2.36)
b

- Hệ số xét đến sự làm việc của cốt thép.
b

= 0.9;

- Hệ số đàn hồi của bê tông

= 0.15 khi tính toán với tải trọng tác dụng dài hạn

= 0.45 khi tính toán với tải trọng tác dụng ngắn hạn;
o
h
- Chiều cao có ích của tiết diện
h
0

;
 
'
' '
'
s
f f
o
A
b b h
bh



 

; (2.39)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 22

 
1
1 5
1.8
100
o
x
L T
h

'
1
2
T


 
 
 
 
. (2.41)
2.5.1. Tính độ võng f
1
do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng
Tiết diện được xét xem như dầm có kích thước 100x12 cm.
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn S5 được tính như sau.
c c c
q g p 
= 5.95 + 2 = 7.95 kN/m
2

Suy ra:
4
4
2
4 4 4 4
1 2
4.75
7.95 4.41
4.5 4.75

0


;
0T 
;
M
c
= k
91
.q
c
.l
1
.l
2
= 0.0438x7.95x4.5x4.75 = 7.44 kNm
=>
6
2
7.44 10
0.034
22 1000 100
x
L
x x
 

Cốt thép bố trí theo phương cạnh ngắn là
8 200a

h
x x


   
 
 



A
b
=
 
 
' 2
0.4 0 1000 100 40000
o
bh x mm
 
   
.
Cánh tay đòn nội lực:


' ' 2 2
'
0 0.4
1 1 100 80
2(0 0.4)


    

Với:
n
W
là modun chống uốn của tiết diện ở giai đoạn Ia (giai đoạn ngay
trước khi bê tông bị nứt).
 
 
 
' 2
1 1 0
1
0
' '
'
1
0
2 3
0.292 0.75 0.15
2
2 6.46 252
0.033
1000 100
2
0
(0.292 0.75 0.033 0.15 0) 1000 100 3167
n
c c s


  
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA
GVHD: Ths.VÕ MINH THIỆN CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
SVTH: NGUYỄN QUỐC HÀO MSSV: 106104018 Trang 23

2
100 80
748
0.484 0.9
210000 252 0.45 32500 40000
o
s b
s s b b
h z
x
B kNm
x x xE A E A
 

  


Độ võng f
1
do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng:
4 4 3
1 1
1 1 4.41
. 4.5 6.3 10

l
q q
l l
  
 
kN/m
2
;
M
c
= k
91
.q
c
.l
1
.l
2
= 0.0438x5.95x4.5x4.75 = 5.57 kNm.
=>
6
2
5.57 10
0.025
22 1000 100
x
L
x x
 


bh x mm
 
   

Cánh tay đòn nội lực:


' ' 2 2
'
0 0.4
1 1 100 80
2(0 0.4)
2
o
z h x mm
  
 
 
 
 
 
    
 


 
 
 

3


Độ võng f
2
do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng:
4 4 3
1 1
1 1 3.29
. 4.5 2.55 10
384 384 1377
c
n
q
f l x m
B

  

2.5.3. Tính độ võng f
3
do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn
Tải trọng dài hạn tiêu chuẩn tác dụng lên sàn S5 được tính như sau.
c c c
dh
q g p 
= 5.95 kN/m
2

Suy ra:
4 4
2

0.025
22 1000 100
x
L
x x
 

 
1 1
0.4
1 5[0.025 0]
1 5
1.8
1.8
100 0.00252 6.46
100
o
x
L T
h
x x


   
 
 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K 2006 THIẾT KẾ: CHUNG CƯ NGỌC LAN 1 - LÔA

 
    
 


 
 
 

3
6
1.8 3167 10
1.25 1.25 0.8 0.431
5.57 10
btn n
s
c
R W
x x
S x
M x

    

Độ cứng tương đương của bê tông xác định theo công thức:
2
100 80
626
0.431 0.9
210000 252 0.15 32500 40000

1
- f
2
+ f
3
= 6.30 – 2.55 + 5.61 = 9.36 mm.
Độ võng giới hạn:

 
1 1
4500 22.5
200 200
f l mm  

Kết luận:
 
f f
=> sàn thỏa điều kiện về độ võng.
2.6. KẾT LUẬN
- Các kết quả tính toán đều thỏa mãn khả năng chịu lực và các điều kiện kiểm tra nên
các giả thiết, các lựa chọn sơ bộ ban đầu là hoàn toàn hợp lý.
2.7. BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
- Cốt thép sàn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC - 01/07 có thể sai khác một
chút ít so với tính toán để tiện lợi hơn khi thi công nhưng vẫn đảm bảo an toàn.

b
của bản thang và bản chiếu nghỉ chọn trong khoảng:

25 30
o
bt
L
h 

=
4255 4255
25 30

= 170  142 mm. (3.1)
Trong đó:
L
o
= L
1
+ L
2
= 1625 + 2630 = 4255 mm. (3.2)
- Chọn chiều dày bản thang và bản chiếu nghỉ: h
bt
= 15cm;
- Kích thước bậc thang chọn theo điều kiện sau:
2h
b
+ l
b

- L
o
nhịp tính toán của dầm ( tính từ trục đến trục ) = 4255mm.
4255 4255
425.5 327.3
10 13
d
h mm   

- Ta chọn h
d
= 30 cm.

300 300
150 100
2 3 2 3
d
d
h
b mm    


- Chọn b
d
= 20 cm.
Trình tự tính toán bản sàn cầu thang:
 Xác định sơ đồ tính;
 Xác định tải trọng tác dụng thẳng đứng lên bản thang;
 Giải tìm nội lực bản thang;
 Tính toán cốt thép cho bản thang;

q
cn
A
C
q
q
bt
ct
1945 2630 1625
1700

Hình 3.2: Sơ đồ tính bản thang, bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới

3.2.2. Tải trọng
3.2.2.1. Tĩnh tải
a. Chiếu nghỉ, chiếu tới


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status