LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật
Công Nghệ TP.HCM đã tận tình hướng dẫn - giúp đỡ em trong suốt quá
trình học tập tại Trường. Đặc biệt là các Thầy, Cô ở Khoa Xây Dựng Công
Trình đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết
sức quý giá cho em.
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ chỉ
bảo tận tình của các Thầy, Cô hướng dẫn.
Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn
Thầy : GS. MAI HÀ SAN : Giáo viên hướng dẫn chính
Sau cùng tôi xin cảm ơn người thân, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó
và cùng học tập, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua, cũng như trong quá
trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Chân thành cảm ơn
Sinh viên: NGÔ ĐÌNH CHINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD , KHÓA 09-11 GVHD: GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2, TP.HCM
SVTH: NGÔ ĐÌNH CHINH – LỚP: 09HXD1
MỤC LỤC
PHẦN I
KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
Trang CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO
CÁC TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM:
1. TCVN 2737 :1995 - Tiêu Chuẩn Thiết Kế Tải Trọng Và Tác Động.
2. TCXD 229 :1999 - Chỉ Dẫn Tính Toán Thành Phần Động Của Tải Trọng Gió
Theo TCVN 2737 : 1995
3. TCVN 5574 :1991 - Tiêu Chuẩn Thiết Kế Bêtông Cốt Thép.
4. TCXD195 :1997 - Nhà Nhiều Tầng - Thiết Kế Cọc Khoan Nhồi.
5. TCXD 205 : 1998 - Móng Cọc - Tiêu Chuẩn Thiết Kế
6. TCXD 198 :1997 - Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Toàn
Khối
CÁC TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN:
1 . Nhà Cao Tầng Chịu Tác Động Của Tải Trọng Ngang Gió Bão Và Động Đất –
GS.Mai Hà San Trường Đại Học Kiến Trúc TP.HCM – Nhà Xuất Bản Xây Dựng .
2 Sàn Bêtông Cốt Thép Toàn Khối - Bộ môn công trình bêtông cốt thép trường
Đại Học Xây Dựng - NXB Khoa học và Kỹ Thuật
3 Sức Bền Vật Liệu (Tập I Và II) –TG Lê Hoàng Tuấn – Bùi Công Thành –
NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật.
4 Những Phương Phương Pháp Xây Dựng Công Trình Trên Nền Đất Yếu –
TG Hoàng Văn Tân – Trần Đình Ngô – Phan Xuân Trường – Phạm Xuân –
Nguyễn Hải – NXB Xây Dựng.
5 Cơ Học Đất – TG Lê Anh Hoàng - NXB Xây Dựng.
6 Nền Và Móng Công Trình Dân Dụng Công Nghiệp – GSTG Nguyễn Văn
Quảng – Nguyễn Hữu Kháng – Uông Đình Chất – NXB Xây Dựng
Phaàn I
KIEÁN TRUÙC
GVHD : GS.MAI HAØ SAN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP :09HXD1 Trang 2
MSSV : 09B1040011 I . VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH, CHỨC NĂNG CÔNG TRÌNH
I . 1 VỊ TRÍ
II . GIẢI PHÁP CHỌN VẬT LIỆU CHỊU LỰC, VẬT LIỆU BAO CHE, KẾT CẤU
CHỊU LỰC CHÍNH
II .1 GIẢI PHÁP CHỌN VẬT LIỆU CHỊU LỰC
Ngày nay khoa học kỹ thuật phát triển mạnh mẽ đã tạo ra cho con người nhiều vật liệu
mới trong đó có vật liệu dùng cho xây dựng . Ngày càng có nhiều công trình xây dựng sử
dụng những sản phẩm mới này .Nhưng bên cạnh đó những vật liệu truyền thống với những
công nghệ sản xuất mới cũng không ngừng nâng cao chất lượng cũng như những đặc tính hoá
lý của mình . Để đáp ứng yêu cầu về khả năng chịu lực cũng như vẻ thẩm mỹ cho công trình .
Trong công trình này giải pháp chọn vật liệu chịu lực đó là bê tông cốt thép . Nếu được
sản xuất và thi công đảm bảo tuân thủ theo những quy định tiêu chuẩn thì chất lượng công
trình sẽ đảm bảo đáp ứng khả năng chịu tải và sự ổn định của công trình .
II .2 VẬT LIỆU BAO CHE
- Tường bao che và các vách ngăn của công trình được xây bằng tường gạch kết hợp với
khung kiếng .
- Gạch dùng cho công trình là gạch ống và gạch thẻ để làm vách ngăn bao che, sau đó được
tô trát , bả matic , quét sơn … . Tại những vị trí nhà vệ sinh thì sau khi trát xong thì tường
được ốp gạch Ceramic .
- Nền được lót gạch ceramic .
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP :09HXD1 Trang 3
MSSV : 09B1040011
- Hệ thống của kiếng khung thép được sử dụng cho công trình .
II .3 KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH
- Kết cấu chịu lực chính : khung bê tông cốt thép .
III . GIẢI PHÁP SỬ DỤNG DIỆN TÍCH, GIAO THÔNG NỘI BỘ
III .1 GIẢI PHÁP SỬ DỤNG DIỆN TÍCH
- Tầng hầm : dùng làm chỗ để xe và lắp đặt các thiết bị máy móc phục vụ cho công trình và
WC .
IV.2.1 Hệ thống báo cháy
- Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi lầu và mỗi phòng . Ở nơi công
cộng và mỗi lầu có mạng lưới báo cháy gắn đồng hồ và đèn báo cháy khi phát
hiện được, phòng quản lí khi nhận tín hiệu báo cháy thì kiểm soát và khống chế
hỏa hoạn cho công trình .
IV.2.2 Hệ thống cứu hoả: bằng hoá chất và bằng nước
- Nước trang bị từ bể nước tầng hầm , sử dụng máy bơm tự động
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP :09HXD1 Trang 4
MSSV : 09B1040011
- Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống và gai Ø 20 dài 50 m, lăng phun Ø 15) đặt tại phòng
trực , có 01 hoặc 02 vòi cứu hỏa ở mỗi lầu tùy thuộc vào khoảng không ở mỗi lầu và ống nối
được cài từ lầu một đến vòi chữa cháy và các bảng thông báo cháy.
- Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các lầu theo khoảng cách nhất định một và
được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao gồm bình chữa cháy khô ở tất
cả các lầu . Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các lầu .
- Hoá chất: sử dụng một số lớn các bình cứu hỏa, hóa chất đặt tại các nơi chủ yếu như (cửa ra
vào kho, chân cầu thang mỗi tầng …).
IV. 3 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
IV.3.1 Hệ thống chiếu sáng
- Các phòng ngủ, các hệ thống giao thông chính trên các lầu đều được chiếu sáng tự nhiên
thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài và các giếng trời bố trí bên trong công trình.
- Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ được những
chỗ cần chiếu sáng.
IV.3.2 Hệ thống điện
- Tuyến điện cao thế 550 KVA qua trạm biến áp hiện hữu trở thành điện hạ thế vào trạm biến
thế của công trình .
- Điện dự phòng cho tòa nhà do 02 máy phát điện Diezel có công suất 350 KVA cung cấp,
máy phát điện này đặt tại tầng hầm. Khi nguồn điện bị mất, máy phát điện cung cấp cho
là trên 8giờ /ngày.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP :09HXD1 Trang 5
MSSV : 09B1040011
* Hướng gió chính thay đổi theo mùa :
- Vào mùa khô , gió chủ đạo từ hướng bắc chuyển dần sang đông , đông nam và nam
- Vào mùa mưa , gió chủ đạo theo hướng Tây – Nam và Tây .
- Tầng suất gió trung bình hàng năm là 26% , lớn nhất là tháng 8 (34%), nhỏ nhất là tháng 4
(14%) . Tốc độ gió trung bình 1,4 –1,6m/s. Hầu như không có gió bão, gió giật và gió xoáy .
* Luy ý :
- Công trình nằm gần nơi có nhiều nhà máy công nghiệp nên cần phải có các biện pháp đảm
bảo vệ sinh môi trường , an ninh cho người dân sống tại đây .
- Về mùa mưa có nhiều sấm sét đòi hỏi hệ thống chống sét đảm bảo an toàn cho thiết bị,
người dân sống trong chung cư .
Material Type DesignType UnitMass UnitWeight E U A
Text Text Text Tf-s2/m4 Tf/m3 Tf/m2 Unitless 1/C
CONC Isotropic Concrete 0 2.5 2650000 0.2 0
II . TẢI TÁC DỤNG
LoadCase DesignType SelfWtMult AutoLoad
Text Text Unitless Text
TINHTAI DEAD 1
HOATAI1 LIVE 0
HOATAI2 LIVE 0
HOATAI3 LIVE 0
HOATAI4 LIVE 0
HOATAI5 LIVE 0
HOATAI6 LIVE 0
GIOTRAI WIND 0 None
GIOPHAI WIND 0 None ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 2
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 5
III . CÁC TRƯỜNG HP CHẤT TẢI TH1 : Tónh tải chất nay ( TT )
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 6
TH2 : Hoạt tải cách tầng chẵn ( HT1 )
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 7
TH3 : Hoạt tải cách tầng lẻ ( HT2 )
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 8
TH4 : Hoạt tải cách tầng cách nhòp 1( HT3 ) ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHÓA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HÀ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGÔ ĐÌNH CHINH - LỚP : 09HXD1 Trang 13
TH9 : Hoạt tải gió phải ( GP )
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHOÙA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HAØ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGOÂ ÑÌNH CHINH - LÔÙP : 09HXD1 Trang 14
IV . NỘI LỰC TÍNH DẦM , CỘT ,MÓNG
TABLE: Element Forces - Frames
Frame Station OutputCase StepType P V2 M3
Text m Text Text Ton Ton Ton-m
1 0 BAO Max -56.673 -5.149 1.637
1 0.5 BAO Max -56.508 -5.149 4.482
1 1 BAO Max -56.343 -5.149 11.886
1 0 BAO Min -79.386 -14.808 -5.109
1 0.5 BAO Min -79.056 -14.808 0.454
1 1 BAO Min -78.726 -14.808 6.016
2 0 BAO Max -26.624 -1.704 -1.579
2 1.6 BAO Max -26.096 -1.704 2.785
2 3.2 BAO Max -25.568 -1.704 17.037
2 0 BAO Min -41.808 -9.428 -13.132
2 1.6 BAO Min -40.752 -9.428 1.147
29 3.3 BAO Min -348.700 -11.560 -8.838
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XD KHOÙA 09 - 11 GVHD : GS.MAI HAØ SAN
ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ THẠNH MỸ LỢI Q2,TP.HCM
SVTH : NGOÂ ÑÌNH CHINH - LÔÙP : 09HXD1 Trang 15
30 0 BAO Max -206.877 4.903 4.795
30 1.65 BAO Max -205.289 3.797 2.495
30 3.3 BAO Max -203.701 2.692 20.770
30 0 BAO Min -312.343 -12.318 -17.147
30 1.65 BAO Min -309.167 -11.490 -2.383
30 3.3 BAO Min -305.990 -10.662 -7.736
31 0 BAO Max -177.169 3.248 2.496
31 1.65 BAO Max -175.580 2.070 2.553
31 3.3 BAO Max -173.992 0.892 19.028
31 0 BAO Min -259.145 -11.322 -15.393
31 1.65 BAO Min -255.968 -10.431 -1.891
31 3.3 BAO Min -252.792 -9.540 -4.334
32 0 BAO Max -147.669 3.159 2.709
32 1.65 BAO Max -146.308 1.971 2.230
32 3.3 BAO Max -144.947 0.783 17.025
32 0 BAO Min -217.369 -10.328 -14.062
32 1.65 BAO Min -214.646 -9.420 -1.524
32 3.3 BAO Min -211.924 -8.513 -3.797
33 0 BAO Max -117.298 1.383 -1.077
33 1.65 BAO Max -115.937 0.162 2.094
33 3.3 BAO Max -114.576 -1.059 14.986
33 0 BAO Min -165.982 -9.199 -12.323
33 1.65 BAO Min -163.260 -8.275 -2.351
33 3.3 BAO Min -160.537 -7.351 -1.611
34 0 BAO Max -85.668 -1.198 -3.602
34 1.65 BAO Max -84.307 -2.449 2.821
38 3.2 BAO Min -672.659 -15.322 -3.016
39 0 BAO Max -416.146 15.095 32.816
39 1.65 BAO Max -413.968 15.095 7.910
39 3.3 BAO Max -411.790 15.095 24.132
39 0 BAO Min -612.607 -18.731 -37.681
39 1.65 BAO Min -608.251 -18.731 -6.774
39 3.3 BAO Min -603.895 -18.731 -16.997
40 0 BAO Max -371.919 17.683 31.102
40 1.65 BAO Max -369.741 17.683 4.394
40 3.3 BAO Max -367.563 17.683 29.246
40 0 BAO Min -545.398 -17.425 -28.258
40 1.65 BAO Min -541.042 -17.425 -0.951
40 3.3 BAO Min -536.686 -17.425 -27.252
41 0 BAO Max -328.498 14.745 22.916
41 1.65 BAO Max -326.910 14.745 2.085
41 3.3 BAO Max -325.322 14.745 26.676
41 0 BAO Min -479.579 -15.020 -22.890
41 1.65 BAO Min -476.402 -15.020 -1.413
41 3.3 BAO Min -473.226 -15.020 -25.741
42 0 BAO Max -286.099 13.607 20.892
42 1.65 BAO Max -284.511 13.607 2.137
42 3.3 BAO Max -282.923 13.607 24.456
42 0 BAO Min -415.951 -13.717 -20.811
42 1.65 BAO Min -412.774 -13.717 -1.767
42 3.3 BAO Min -409.598 -13.717 -24.010
43 0 BAO Max -243.639 12.230 17.745
43 1.65 BAO Max -242.051 12.230 2.568
43 3.3 BAO Max -240.463 12.230 22.918
43 0 BAO Min -353.126 -12.333 -17.782
43 1.65 BAO Min -349.950 -12.333 -2.435