B ộ TAI NGUYEN VA MOI TRƯƠNG
TÔNG CỤC BI ÉN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAiVl
TRUNG TÂM ĐỊA CHÁT VÀ KHOẢNG SẢN BIÈN
T Ó M T Ắ T B Á O C Á O T Ổ N G K Ế T
Đ È T À I N G H I Ê N c ứ u K H O A H Ọ C V À P H Á T
T R I Ể N C Ô N G N G H Ẹ
TÊN ĐẺ TÀI
NGHIÊN CỨU C ơ SỞ KHOA HỌC PHỤC v ụ ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CÁC D ự ÁN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN RẮN TỪ ĐÁỲ BIÈN
Mã số đề tài: TNMT.06.03
Thuộc Chương trình: Nghiên cứu khoa học và công nghệ phục vụ
quản lý tổng hợp, thống nhất về biển và hải đảo Việt Nam giai đoạn
2010-2015
Mã số Chưong trình: TNMT.06/10-15
H à N ộ i, n ă m 2 0 12
B ộ TÀI NGUYÊN VÀ MÒI TRƯỜNG
TÓNG CỤC BI ÉN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM
TRUNG TÂM ĐỊA CHÁT VÀ KHOÁNG SẢN BIẺN
TÓM TẮT BÁO CÁO TÒNG KẾT
ĐÈ TÀI NGHIÊN c ứ u KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIẺN
CÔNG NGHẸ
TÊN ĐÈ TÀI
NGHIÊN CỬU CO SỎ KHOA HỌC PHỤC vụ ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐÓI VỚI CÁC DỤ AN k h a i t h á c
KHOÁNG SẢN RẮN TỪ ĐÁÝ BIỂN
Mã số đề tài: TNMT.06.03
Thuộc Chương trình: Nghiên cứu khoa học và công nghệ phuc vụ quản lý
tổng hợp, thống nhất về biển và hải đảo Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015
Mã số Chương trình: TNMT.06/10-15
CO QUAN CHỦ TRÌ CHỦ NHIỆM ĐÈ TÀI
3.3. Công tác quản lv môi trường, đánh giá tác động môi trường các hoạt động có liên quan
đéi khai thác khoáng sản h iển 11
3.3.1. Công tác quản lý môi trường, đánh giá tác động môi trườne các hoạt dộng có liên
quan dến khai thác khoáng sản biển của các nước trên thế giới 11
3.3.2. Cônc; tác quản lý môi trường, đánh giá tác dộng môi trường các hoạt dộng có liên
quan đến khai thác tài nguyên biển và ven biển ở Việt N am 12
CHƯƠNG 4. XÂY DỰNG B ộ TIÊU CHÍ ĐTM CHO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
KIỈCẢNG SẢN RẮN TỪ ĐÁY BIÊN
.
13
4. . Những khái niệm chung về bộ tiêu chí trone đánh giá tác dộng môi trường
13
4.1. Cơ sở khoa học, thực tiễn và pháp iý trong xây dựng bộ ticu chí trong đánh giá tác độne
mõi trirờna đối với hoạt động khai thác khoánỉi sản ran dáy biển 13
4.2.1. Cơ sở khoa học, thực tiễn và pháp lý trong xây dựng bộ tiêu ch í
13
1.2.2. Danh mục các tác động do hoạt động khai thác khoáng sản biển
14
4 ' . Bộ tiêu chí trong đánh giá tác dộng cho hoạt động khai thác khoáng sản rắn đáv biển. 14
CHIƠ N G 5. ĐỀ XUẤT CÁC NỘI DƯNG TRONG ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI
TRUỜNG CIIO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN RẮN TỪ DÁY BIỂN
16
5. . Phân loại mức độ quan trọng 16
5.1.1. Hiện trạne. phân loại mức độ quan trọng các dự án cần dánh eiá tác động môi
rường (ĐGTDMT) đối với các dự án phát triển chung
27
7.1. Cơ sở lựa chọn các phươns pháp 27
7.2. Các phirơnq pháp nghiên cứu trong phòng 28
7.2.1. Nhóm các phương pháp truyền thống của công tác ĐTM
28
7.2.2. Nhóm các phương pháp mô hình tính toán đổi với loại hình dự án khai thác khoáng
sản rắn dưới đáy biển 30
7.3. Các phương pháp khảo sát thực đ ịa 30
7.3.1. Phưưng pháp đo vẽ địa hình dáy biển 30
7.3.2. Phương pháp sonar nehiên cứu địa hình đáy biển
31
7.3.3. Phương pháp lấy mẫu trầm tích đáy biển
31
7.3.4. Phương pháp quan trắ c.
32
c. Thông sổ quan trắc 32
d. Thời gian và tần suất quan trắc 33
KẾT LUẬN VÀ KIẾN N G H Ị 34
4
MỠ ĐÀU
Sau 21 năm tiến hành điều tra địa chất khoáng sàn biển dã thu dược nhiều kết quả khá quan.
Theo kết quả diều tra địa chất khoáng sản biến đến lOOm nước ờ các tỷ lệ 1:500.000, 1:100.000;
1:50000, vùng biển Việt Nam rất có triền vọng về khoáng sán ran dáy hiển bao gồm hàng trăm tỳ m3
vật liệu xây dựng các loại và hàng trăm Iriệu lấn sa khoáng. Khu vực phân bố các loại hình khoáng sản
rắn liáy hiển chủ yếu ở các vùng biến nước nông, dễ khai thác, do dó nhu cầu khai thác sử dụng và
và thểu hụt, việc khai thác khoáng sản rắn đáy biển là điều cần thiết.
Việc khai thác khoáng sản rắn đáy hiển ảnh hường không nhở đến môi trường biển. Do đó cần
có nil ừng dánh giá cụ thế, khoa học và chính xác về các tác động, ảnh hưởng khi khai thác loại hình
khoáig sân này.
Việc đánh giá tác dộng môi trường của các Dự án đầu tư đã được nhà nước quan tâm và cụ thể
hóía lẳng các văn bán pháp lý như Luật bảo vệ Môi trường, các nghị định, thông tư hướng dẫn về đánh
giá nc động môi trường Tuy nhiên, do đặc trưng môi trường biến là môi trường động với nhiều yếu
tỏ tưrng tác và ảnh hướng qua lại lẫn nhau, việc đánh giá tác động môi trường dối với các dự án triển
khiai 'y biên có nhiều sự khác biệt so với trên lục địa nên các văn bản pháp lý, kỹ thuật cho dạng dự án
này lâu như chưa có. Đây là hạn chế trong hệ thống văn bản pháp lý quản lý vè môi trường biền trong
hoiạt lộng khai thác khoáng sán rắn đáy biển.
5
Với nhận thức như trên, tập thổ tác già thuộc Trung tâm Địa chất và Khoáng sàn biển đã đề
xuất thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ cấp Bộ “Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ
đánh giá tác dộng môi trường đoi với các dự ủn khai thúc khoáng sàn rắn từ dúy biên” thuộc Chương
trình 'lNghiên cứu khua học và công nghệ phục vụ quàn lý tông hợp, thong nhất vé biến và hải đảo
Việl \am giai đoạn 2010-201 y \ Đe tài được thực hiện nhàm xác dịnh cơ sở khoa học, cơ sờ thực tiễn,
cơ sơ pháp lý phục vụ xây dựng quy định, hướng dẫn thành lập báo cáo dánh giá tác động môi trường
đối với các hoạt động khai thác khoáng sán rắn lừ đáy biổn, đáp ứng nhu cầu cấp bách đối với xu
liưứr.g phát triển kinh tế của nước ta hiện nay.
1.2. Mục tiêu, nhiệm vụ của đề tài
Mục tiêu tổng quát:
- Xây dựng hướng dẫn thành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với hoạt động khai
ihác \hoáng sản rắn từ đáy biến.
Mục tiêu cụ thể:
- Đe xuất được các tiêu chí đánh giá tác động môi trường do các hoạt động khai thác khoáng
sàn rin từ đáv biển (sa khoáng và vật liệu xây dựng).
- Dự thào Quy định nội dung chính của báo cáo dánh giá tác động môi trường đối với hoạt
dộng khai thác khoáng sản rắn đáy biển Việt Nam (sa khoáng và vật liệu xây dựng).
Để thực hiện được mục tiêu dề ra Dề tài đã thực hiện các nhiệm vụ chính sau:
- Các văn bản pháp lý liên quan đến việc hướng dẫn, quàn lý hoạt động bào vệ môi trường,
đánh giá lác động môi trường tại Việt Nam và các nước trên thế giới;
- Các tiêu chí trong đánh giá tác dộng môi trường nói chung và trong đánh giá tác động môi
trường hoạt động khai thác khoáng sản rắn đáy biển nói riêng.
2.1.3. Thời gian nghiên cứu
Đc tài được triển khai từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2012. Thời gian thực hiện có thay đổi so
với thuyết minh được phê duyệt. Theo dự kiến ban đầu đồ tài hoàn thành vào 31/12/2011 nhưng do
không dược cấp kinh phí theo tiến độ nên thời gian hoàn thành phải kéo dài đến 31/12/2012.
2.2. Nội dung nghiên cún
Nội (lung I: Tổng liợp, phân tích tài liệu liiện có trên thế giới vù ờ Việt Nam liên quan đến
dánh giá tác động mồi trường các hoạt động khai thác khoáng săn rắn từ đáy biến
Nội dung II: Kháo sát thực địa các kliu vực kliai thác sa khoảng ven biển và khai thác tận
thu vật liệu xây dựng vùng cửa sông ven biến
Nội (lung III: Nghiên cứu, xác định các đối tượng chịu tác động Vi) phân tích, đánh giá các tác
động cún hoạt dộng khai thúc khoáng sản rán đáy biến ỏ' Việt Nam
Nội dung IV: Nghiên cứu, xây dựng các tiêu chí ĐTM trong các hoạt động kliai thác
khoảng sán rắn đáy biển Việt Nam (sa khoáng và vật liệu xây (lựng)
Nội dung V: Nghiên cứu, xây (lụng dự thảo nội (/ung chính cửa báo cáo ĐTM trong các
hoại động khai thác khoáng sản rắn từ đáy biển Việt Nam
Nội dung VI: Dự thao quy trình xây dựng báo cáo DTM trong các hoạt động khai thác
khoáng sán rắn từ đáy biển ở Việt Nam
2.3. Phương pháp nghicn cứu
a) Phương pháp thu thập tông hợp tài liệu, kế thừa các nghiên cứu trước đây
Thu thập, tổng hợp. phân tích, đánh giá các tài liệu từ các công trình nghiên cứu về đánh giá tác
động môi trưòns liên quan đến các dự án khai thác khoáng săn rắn đáy biển, gồm các tài liệu thu thập
như sau:
* Nhôm lài liệu về hiện trạng khai thác, công nghệ khai thúc, các thông tin chung về khai tác
khác khoáng sán rắn đáy biến của các nước trên thế giới.
* Nhóm cúc tài liệu về quy định, quy trình, hướng dẫn đánh giá túc độ nọ; môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sán rắn đáy biên của các nước.
Nghiên cứu xác định ảnh hưởng của
hoạt động khai thác khoáng sản rắn
đáy biển dối với đặc điểm trầm tích
đáy biển.
4
Đinh Xuân Thành
Tiến sĩ
Nghiên cứu mức độ ảnh hưởng và sự
thay đồi của chế độ thủy thạch động
lực do hoạt động khai thác khoáng sản
rắn đáy biển.
s
Lưu Đức Hải PGS.TS
Nghiên cứu việc lựa chọn áp dụng các
phương pháp đánh giá tác động môi
trường do hoạt động khai thác, xây
dựng ma trận đánh giá môi trường.
6
Nguyền Đức Thắng
TS
Nghiên cứu xây đựng bộ tiêu chí đánh
giá tác động môi trường do hoạt động
khai thác khoáng sản rắn đáy biển và
các xây dựng quy trình dánh giá lác
động môi trường.
/
Nguyễn Bình Chư PGS.TS
Tư vân xác định công nghệ khai thác
khoáng sàn rắn đáy biền
Ngoài ra, trong quá trình thực hiện Đề tài tập thể tác giả còn tiến hành trao đổi, tham vấn ý kiến
]à nước khai thác sa khoáng hàng đầu thế giới (28% sản lượng thế giới) với 2,01 triệu tấn ilmenit,
] 73.000 tấn rutil, 58.000 tấn leucoxene và 462.000 tấn zircon-
Nam Phi là nước cỏ sản lượng ilmenit khai thác lớn nhất tại châu Phi, và chiếm hơn 30% sản
lượng ilmcnit của thế giới.
Đối với các loại sa khoáng biến có giá trị cao như vàng, kim cương cũng đã được một số quốc
gia và các công ty khai khoáng tiến hành khai thác.
b. Tình hình khai thác, sử dụng VLXD từ đáy biển trên thế giới
Ờ Châu Âu, hoạt động khai thác VLXD từ biển diễn ra từ đầu thế kỷ 20 nhưng đến những năm
70 mới thực sự phát triển mạnh mẽ cả về quy mô và công nghệ khai thác, số liệu thống kê tại Bàng 3.1
cho thấy, sàn lượng khai thác VLXD từ biển của các nước châu Âu khá cao, điều đó chứng tò VLXD
khai thác từ biển đóng vai trò quan trọng ngành côns nghiệp cây dựng tại các nước.
c. Tình hình khai thác khoáng sàn biến sâu trên thế giới
Từ những năm 1970 các nước công nghiệp như Mỹ, Nga, Anh, Pháp, Nhật, Đức đã tập trung
thăm dò khai thác các kết hạch đa kim trên đáy biển, đã có những dự án dược tiến hành khảo sát và
nghiên cứu thử nghiệm.
Tuy nhiên, trước những rào cản về tác động môi trưừng trong quá trình khai thác và những hạn
chê về trình độ công nghệ khai thác biển sâu, hầu hết các dự án khai thác kết hạch đa kim đáy biền mới
chỉ thực hiện ờ mức thí nghiệm đánh giá trữ lượng. Tuy nhiên một số nước như Trung Quốc, Nhật Bản
và Hàn Quốc vần tiếp tục theo đuổi các nghiên cứu về tìm kiếm, thăm dò và công nghệ khai thác các
kết hạch đa kim ở đại dương.
9
Bàng 3.1. Sản lượng khai thác VLXD từ biển tại các nước [Summary assessment of sand and gravel extraction in the OSPAR maritime area. 2009]
1
lMam
Sản ìượng khai thác VLXD của các quốc gia (m3)
1
1
11
BỈ
Iỉà Lan
1994 1.602.040
13.554.273
5.174.042 2.752.974 <500.000
13.300.758
9.350.000
8
1995
1.669.488 16.832.471
5.306.214
415.834 <500.000
15.736.601
13.400.000
9 1996
1.443.669
23.149.633 6.321.817
1.477.981 <500.000 16.032.275 13.200.000
10
1997
3.893.302 22.751.152
6.402.894
1.667.668 691.609 14.985.848
11.400.000
11 1998
1.392.901 22.506.588
6.661.685 1.408.231
13.775.048
6.000.000
12
1999 1.685.170 22.396.786 12.035.548 492.000
441.019
4.500.000
18
2005
1.364.165
28.757.673
11.050.000 48.662
2.388.000 472.000
723.581 12.781.708 5.751.000
3.2. Tình hình khai thác khoáng sản hiển cua Việt Nam
3.2.L Tiềm năng khoáng sản biến Việt Nam
a Tiềm năng su khoáng biên của Việt Num
Vùng biển 0-1 OOm nước Việt Nam có triển vọng về sa khoáng, đặc biệt ià khu vực biển miền
Trung từ [ là Tĩnh đen Bình Thuận.
- Kết quà diều tra ở tỷ lộ 1/500.000 vùng biển ven bờ (0-30m nước) đã xác định được 7 vùng có
triền vọng nhất (loại A) và 18 vùng có triển vọng (loại B) về khoáng sản kim loại (sa khoáng Ti-Zr, có
vàng, thiếc đi kèm).
- Đổi với vùng biển ở dộ sâu 30-100m nước, mặc dù mạng lưới khảo sát khá thưa (5km X 15km)
nhưng bước đầu đẳ phát hiện dược một sổ khu vực có hàm lượng khoáng vật nặng cao (chủ yếu là
ilmenit. zircon) tại dới bờ cổ ở độ sâu 50-60m nước.
- Kct quả điều tra địa chất, khoáne sản ở tỷ lệ 1/100.000 vùng biền Nam Trung Bộ (0-30m nước)
dã xác định được:
+ 9 vùng triển vọng khoáng sản kim loại (loại A) với tổng tài nguyên dự báo (TNDB) là 18,6
triệu tấn quặng tổng (Ti-Zr-TR, có vàng thiếc đi kèm).
-+14 vùng triển vọng khoáng sản kim loại (loại B) với tổng TNDB là 17,969 triệu tấn quặng tổng
(Ti-Zr-TR, có vàng thiếc đi kèm). Các vùng này tập trung chủ yếu ờ biển Bình Thuận.
b. Tiềm năng vật liệu xây dựng đáy hiến cùa Việt Nam
Vật liệu xây dựng đáy biển là loại hình khoáng sàn biển mới được quan tâm điều tra tại Việt
Nam trong khoảng 20 năm lại dây. Trên CƯ sở các kểt quả điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản, dã
xác định vùng biền vcn bờ từ 0-30m nước Việt Nam rất có triển vọng về VLXD, đặc biệt là các vùng
biển các tinh từ Bình Thuận đến Sóc Trăng, vùng biển Bẩc Trung Bộ với tổng tài nguyên dự báo
a. Tại Mỹ, Cục Quản lý Khoáng sán (the Minerals Management Service - MMS) thuộc Bộ Nội
vụ Mỹ (U.S. Department of Interior - DOI) tiến hành bào vệ môi trường và tạo lập hệ thống cơ sở
pháp lý cho việc ban hành những biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường trong toàn bộ hoạt
động thăm dò và khai thác khoáng sản biển. Nhìn chung, các yêu cẩu chính trong báo cáo đánh giá tác
động môi trường của Mỹ luôn đàm bảo dược ha yêu cầu chinh là:
(1) Dự đoán tác động môi trường;
(2) Thiết lập các mục tiêu giảm thiêu tác động môi trường;
(2) Cung cấp tiêu chí đánh giá kết quả kiểm soát mục tiêu giảm thiểu tác động môi trường.
b. Vương quốc Anh cũng là quổc gia có sản lượng vật liệu xây dựng được khai thác từ biển
lớn. Cơ quan cấp phép khai thác tại Vương quốc Anh là Estate Crown. Tại Anh nội dung của công tác
đánh giá tác động môi trường phải đảm bảo các yêu cầu sau:
(1) Thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu;
(2) Xác định các tác động đến môi trường;
(3) Xác định các phương pháp đánh giá tác dộng và so sánh với các tiêu chuẩn môi trường;
(4) Đề xuất các biện pháp giảm nhẹ ảnh hưởng đến môi trường;
(5) Đồ xuất các biện pháp giám sát môi trường.
c. Án Độ cũng là nước có hoạt động khai thác khoáng sản biển từ khá sớm. Ân Độ dã tiến hành
đánh giá tác động môi trường với mục đích:
(1) Đánh giá các điều kiện môi trường có liên quan tới các loại hình sa khoáng dọc theo bờ
biển phía dông và tây Án Độ;
(2) Xây dựng các mô hình sinh thái nhàm dự báo tác dộng môi trường từ hoạt động khai thác;
(3) Xây dựng các quy định cụ thể về quan trắc và thu thập dù' liệu môi trường;
(4) Xây dựng cơ sở dữ liệu về môi trường cho các mỏ sa khoáng khác nhau.
d. Tại Australia, các báo cáo ĐTM được hoàn thành sau khi có sự thống nhất của các cơ quan
chính phũ và chính quyền địa phương có iièn quan và dược thông báo công khai dể lẩy ý kiến đóng
góp cùa người dân, các nhóm cộng đồng, các cơ quan Chính phủ và các bên có quan tâm khác trước
khi quyết định đưa ra áp dụng để có thể triển khai việc khai thác.
e. Nhật Bàn là quốc gia sừ dụng vật liệu xây dựng khai thác từ đáy biển lớn nhất trcn thế giới.
Nhằm mục đích bảo vệ đường bờ biển, việc khai thác trcn biển giới hạn ngoài lkm so với bờ biển.
Đồng thời, Chính phủ ngăn cấm việc khai thác ờ nhũng vùng nước sâu dưới 30 mét.
sản trong hoạt động quản lý môi trường nuôi trồng thỷ sán vcn biển tại Việt Nam.
c. Khai thác khoáng sàn biến
Hiện nay chưa có bất kỳ văn bản pháp lý nào dược cơ quan có thẩm quyền ban hành để quản
lý, hướng dẫn đánh giá tác động môi trường cho hoạt động khai thác khoáng sản biển. Đối với một số
dự áii khai thác vật liệu xây dựng ở các khu vực ven biển, báo cáo đánh giá tác động môi trường cũng
dã được xây dựng để đáp ứng các thủ tục hành chính. Tuy nhiên, nội dung báo cáo đánh giá tác động
môi trường được thực hiện theo hướng dẫn chung cho các dự án phát triển, thiếu các clánh giá mang
tính đặc thù của hoạt động khai thác khoáng sàn biển, làm cho báo cáo đánh giá tác động môi trường
phần nào thiểu tính thực tiễn.
CHƯƠNG 4. XÂY DỤNG B ộ TIÊU CHÍ ĐTM CHO EiOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG
SẢN RÁN TỪ ĐÁY BIẾN
4.1. Những khái niệm chung về bộ tiêu chí trong đánh giá tác động môi trường
4.2. Co' sỏ' khoa học, thực tiễn và pháp lý trong xây dựng bộ tiêu chí trong đánh giá tác
(I0ti£ môi trường đối vói hoạt động khai thác khoáng sản rắn đáy biến
4.2.1. Cơ sở khoa học, thực tiễn và pháp lý trong xây dựng bộ tiêu chí
Tại Việt Nam, để đánh giá các chỉ tiêu môi trường biển hiện có ba văn bàn cấp quốc gia đó là:
Quy ;huẩn quốc gia về nước biển ven bờ, Quy chuẩn quốc gia về nước biển xa bờ và Quy chuẩn quốc
gia vi chất lượng trầm tích.
Đối với nước biến ven bờ, dược đánh giá theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước biển ven
bờ - X ’VN 10:2008/BTNMT. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của vùng
nước biển ven bờ, phục vụ mục đích thể thao, giải trí dưới nước, nuôi trồna thủy sản và các mục đích
khúc áp dụng cho những vùng vịnh, cảng và những nơi cách bờ trong vòng 03 hải lý (khoảng 5,5 km)
Đối với nước biển xa bờ, được đánh giá theo Q uy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước biển xa bờ -
QOVN 44:2012/BTNMT. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nước biển
xa bò, phục vụ mục đích bảo vệ môi trường biển, áp dụng cho vùng biển được tính từ dường cách bờ
biển 14,25 km (lương đương 24 hải lý) đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam. Như vậy, vùng
nưữcbiển cách bờ từ 03 hải lý (khoảng 5,5 km) đến 24 hải lý (khoảng 44,25 km) chưa có tiêu chuẩn
13
quy dịnh chất lượng nước biến. Đổ có ccr sử đánh giá chất lượng môi trường nước hiên do hoạt dộng
kh ai thác khoáng sản biển, tập thổ tác gia để xuất sư dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước biển
Bảng 4.10. Bộ tiêu chí phục vụ cho công tác ĐGTDMT các dự án khai thác khai thác khoáng
sản rắn dáy biển
STT Nhóm tiêu chí Ticu chí Yêu cầu kỹ thuật
1
Tài nguyên
Tài nguyên
sinh vật (1)
Sinh khối
Đánh giá được sự biến đổi về
sinh khối và dự báo khá năng
phục hồi sinh khối sau khi khai
thác.
2
Chi số đa dạng sinh
học loài
Đánh giá, dự báo được sự biến
đổi về chỉ số đa dạng sinh học
loài trước và sau khi khai thác
3
Số lượng loài trong
toán bộ hệ sinh thái
Đánh giá được sự tăng, giảm số
lượng loài trong toàn bộ hệ sinh
M '
S I T
N h ó m t i ê u c h í
T i c u c h í
Y c u c ầ u k ỷ t h u ậ t
í.
S ố l ư ợ n g l o à i đ ặ c
đ ế n c á c g i á t r ị v ị t h ế t ự n h i ê n
8
G i á t r ị v ị t h ế k i n h t ế
9
G i á t r ị v ị t h ế c h í n h
t r ị
1 0
E h , p H
Đ á n h g i á , s o s á n h v ớ i Q u y
c h u â n V i ệ t N a m v ê c h â t l ư ợ n g
n ư ớ c b i ể n v e n b ờ , x a b ờ
1 1
T ổ n g c h ấ t r ắ n l a
l ử n g
1 2
M ô i t r ư ờ n g
H à m l ư ợ n g k i m
l o ạ i n ặ n g
1 3
n ư ớ c
A m o n i ( N H 4+ ) ( t í n h
t h e o N )
1 4 H à m l ư ợ n g d ầ u
1 5
T ổ n g hoạt đ ộ p h ó n g
x ạ a , p
1 6
M ô i t r ư ờ n g
M ô i t r ư ờ n g
t r ầ m t í c h
5. /./. Hiện trạng phân loại mức (lộ (ỊIỈUH trọng các dự án cần đảnh giá tác dộng môi trường
(ĐịỉTĐMT) đối với các dự (in phát triển chung
V i ệ c p h â n l o ạ i c á c d ự á n t h e o m ứ c đ ộ c ầ n t h i ế t I X Ì T D M T d ư ợ c g ọ i l à s à n g l ọ c d ự ổ n . C ó h a i
c á c h t i ế p c ậ n d ư ợ c s ư d ụ n g d ể s à n g l ọ c d ự á n .
C á c h t h ử n h ấ t d ự a t r ê n c ơ s ờ c á c D a n h m ụ c d ự á n đ ã đ ư ợ c t h à n h l ậ p t h e o m ứ c đ ộ c ầ n t h i ế t
Ỉ X Ì T D M T đ ể s à n g l ọ c c á c d ự á n . H i ệ n n a y t h e o c á c q u y đ ị n h h i ệ n h à n h đ ã x á c đ ị n h b a n h ó m d a n h
m ụ c d ự á n đ ư ợ c x â y d ự n g c h o m ụ c đ í c h s à n g l ọ c m ô i i r ư ờ n g g ồ m : 1 ) D a n h m ụ c c á c d ự á n c ầ n p h á i
l i ế n h à n h Đ G T Đ M T c h i t i ế t ; 2) D a n h m ụ c d ự á n c ầ n t i ế n h à n h Đ G T Đ M T s ơ b ộ đ ể c â n n h ắ c x e m c ó
c ầ n t i ế n h à n h Đ G T Đ M T c h i t i ế t h a y k h ô n g ; 3 ) D a n h m ụ c c á c d ự á n k h ô n g c ầ n t i ế n h à n h Đ G T Đ M T .
C á c h t h ứ h a i , v i ệ c s à n g l ọ c d ự á n d ự a t r ê n m ộ t b ộ c h i t i ê u . B ộ c h ỉ t i ê u s à n g l ọ c d ự á n t h ư ờ n g
c ó b a t h à n h p h ầ n : c h i t i ê u n g ư ỡ n g , c h ỉ t i ê u v ề c á c v ù n g n h ạ y c á m v à c h ỉ t i ê u v ề c á c k i ể u d ự á n .
Q u a t ồ n g k ế t t h ự c t ế c ô n g t á c đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g , t r ê n c ơ s ở đ ề x u ấ t c ù a B ộ T à i
n g u y ê n v à M ô i t r ư ờ n g , n g à y 1 8 / 4 / 2 0 1 1 T h ù t ư ớ n g C h í n h p h ù b a n h à n h N g h ị d ị n h s ố 2 9 / 2 0 1 1 / N Đ - C P
v ê v i ệ c Ọ u y đ ị n h v ề đ á n h g i á m ô i t r ư ờ n g c h i ế n l ư ợ c , đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g , c a m k ế t b á o v ệ
m ô i t r ư ờ n g , t r o n g d ó c ó b a n h à n h D a n h m ụ c c á c d ự á n p h ả i t h à n h l ậ p b á o c á o đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i
t r ư ờ n g , t r o n g đ ó c ó n h ó m c á c d ự á n v ề t h ă m d ò , k h a i t h á c , c h ế b i ế n k h o á n g s ả n ( B ả n g 5 . 1 ) .
Bảng 5.1. Nhóm các dự án về thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải thành lập báo
cáo ĐGTĐMT
S T T
Dự án
Quy mô
1 D ự á n k h a i t h á c v ậ t l i ệ u s a n l ấ p m ặ t b à n g
C ô n g s u ấ t k h a i t h á c t ừ 1 0 0 . 0 0 0 1113 v ậ t
l i ệ u n g u y ê n k h a i / n ă m t r ở l ê n
D ự á n k h a i t h á c c á t h o ặ c n ạ o v é t l ỏ n g s ô n g
l à m v ậ t l i ệ u s a n l ấ p , x â y d ự n g
C ô n g s u ấ t t ừ 5 0 . 0 0 0 n r v ậ t l i ệ u n g u y ê n
k h a i / n ă m t r ờ l ê n
3
D ự á n k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n ( k h ô n g s ử
S I T
D ự á n Q u y m ô
7
D ự á n k h a i t h á c n ư ớ c k h o á n g t h i ê n n h i ê n ,
n ư ớ c n ó n g t h i ê n n h i ê n ( d ư ứ i đ ấ t h o ặ c l ộ r a
t r ê n m ặ t đ ấ t )
C ô n g s u ấ t k h a i t h á c t ừ 1 2 0 m 3 n ư ớ c / n g à y
d c m t r ở l ê n đ ố i v ớ i n ư ớ c s ử d ụ n g đ ể
d ó n g c h a i ;
C ô n g s u ấ t k h a i t h á c t ừ 5 0 0 m 3 n ư ớ c / n g à y
đ ê m t r ở l ê n đ ố i v ớ i n ư ớ c s ử d ụ n g c h o
m ụ c đ í c h k h á c
8
D ự á n t u y ể n , l à m g i à u đ ấ t h i ế m , k h o á n g s ả n
c ó t í n h p h ó n g x ạ
C ô n g s u ấ t t ừ 1 . 0 0 0 t ấ n s à n p h ẩ m / n ă m t r ở
l c n
T r o n g d a n h m ụ c c á c d ự á n p h ả i t h à n h l ậ p b á ơ c á o đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g b a n h à n h k è m
t h e o N g h ị đ ị n h s ố 2 9 / 2 0 1 1 / N Đ - C P c ủ a C h í n h p h ù c ó q u v đ ị n h c h o n h ó m c á c d ự á n v ề t h ă m d ò , k h a i
i h á c , c h ế b i ế n k h o á n g s ả n n h ư t ạ i b ả n g 5 . 1 . T u y n h i ê n , d a n h m ụ c n à y c h ỉ q u y đ ị n h c h o c á c d ự á n t r i ể n
k h a i t h ự c h i ệ n t r ê n d ấ t l i ề n , v i ệ c t h i ế u q u y đ ị n h c h o c á c d ự á n k h a i t h á c k h o á n g s à n r ắ n đ á y b i ể n đ ã
g â y k h ô n g í t k h ó k h ă n c h o c h ù đ ầ u t ư c ũ n g n h ư n h à q u à n l ý t r o n g v i ệ c q u ả n l ý m ô i t r ư ờ n g n ó i c h u n g
v à D G T Đ M T c h o c á c d ự á n n à y n ó i r i ê n g .
5.1.2. Xác định quy m ô các dự án khai thác khoáng sản rắn đáy biển cần ĐGTĐ M T
S o s á n h v ề t í n h c h ấ t d ự á n đ ã đ ư ợ c q u y đ ị n h t ạ i b ả n g 5 . 1 , c ó t h ể t h ấ y d ự á n k h a i t h á c k h o á n g
s ả n r ắ n đ á y b i ể n t h u ộ c l o ạ i d ự á n c ó n g u y c ơ g â y ả n h h ư ở n g x ấ u t r ự c t i ế p đ ế n v ù n g b i ể n v à v e n b i ể n .
K h a i t h á c k h o á n g s a n r ắ n đ á y b i ể n c ầ n d ư ợ c x ế p v à o l o ạ i d ự á n b ắ t b u ộ c p h ả i t h ự c h i ệ n Đ G T Đ M T đ ố i
v ớ i t ấ t c ả c á c l o ạ i h ì n h q u y m ô k h a i t h á c .
5.2. Các nội dung chính của báo cáo Đ T M đối vói các hoạt động khai thác khoáng sản rắn
( l á y b i ể n
a . P h ầ n m ó ’ đ ầ u : p h ầ n m ở d ầ u c ù a m ộ t b á o c á o Đ T M c h o h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n
đ á y b i ể n c ầ n t r ì n h b à y c á c n ộ i d u n g c h í n h s a u :
1. X uất x ứ của D ự án:
- T ó m t ắ t v ề x u ấ t x ứ , h o à n c ả n h r a d ờ i c ù a d ự á n k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n đ á y b i ể n ( s ự c ầ n
t h i ế t p h ả i đ ầ u t ư d ụ á n ) , t r o n g đ ó n ê u r õ l à l o ạ i d ự á n k h a i t h á c m ớ i , d ự á n k h a i t h á c b ổ s u n g , d ự á n m ở
r ộ n g , d ự á n n â n g c ấ p h a y d ự á n l o ạ i k h á c . C ó m ộ t s ố l ư u ý s a u :
+ Đ ổ i v ớ i t r ư ờ n g h ợ p l ậ p l ạ i b á o c á o Đ T M , p h ả i n ê u r õ l ý d o l ậ p l ạ i v à n ê u r õ s ố , t h ờ i g i a n b a n
h à n h , c ơ q u a i l b a n h à n h q u y ế t đ ị n h p h ê d u y ệ t b á o c á o Đ T M c ù a d ự á n t r ư ớ c đ ó ) .
+ Đ ố i v ớ i t r ư ờ n g h ợ p d ự á n c ả i t ạ o , m ở r ộ n g , n â n g c ấ p , n â n g c ô n g s u ấ t , p h ả i n ê u r õ v ă n b à n
p h ê d u y ệ t b á o c á o đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g h o ặ c q u y ế t đ ị n h p h ê d u y ệ t / v ă n b à n x á c n h ậ n đ ề á n
b à o v ệ m ô i t r ư ờ n g c ù a đ o n v ị đ a n g t r i ể n k h a i D ự á n k h a i t h á c k h o á n t ĩ s ả n r ắ n đ á y b i ể n .
- N ê u r õ c ơ q u a n , t ổ c h ứ c c ó t h ẩ m q u y ề n p h ê d u y ệ t d ự á n đ ầ u t ư ( b á o c á o n g h i ê n c ứ u k h ả t h i
h o ặ c t à i l i ệ u t ư ơ n g d ư ơ n g c ù a d ự á n ) .
- T r ì n h b à y r õ m ố i q u a n h ệ c ủ a d ự á n v ớ i c á c q u y h o ạ c h p h á t t r i ể n d o c ơ q u a n q u à n l ý n h à
n ư ớ c c ó t h ẩ m q u y ề n t h ẩ m đ ị n h v à p h ê d u y ệ t . T r o n g m ạ c n à y , b á o c á o c ầ n n ê u r õ h i ệ n t r ạ n g c ủ a c á c
q u y h o ạ c h p h á t t r i ể n c ó l i ê n q u a n đ ế n d ự á n , đ ặ c b i ệ t l à đ ố i v ớ i c á c d ự á n k h a i t h á c v ậ t l i ệ u x â y d ự n g
t ừ đ á y b ) i ề n p h ụ c v ụ c á c d ự á n p h á t t r i ể n c ơ s ở h ạ t ầ n g c á c d ị a p h ư ơ n g v e n b i ể n . B ê n c ạ n h đ ó , c ũ n g c ầ n
đ á n h g i i á c á c q u y h o ạ c h p h á t t r i ể n t r o n g k h u v ự c d ự k i ế n k h a i t h á c . V í d ụ n h ư q u y h o ạ c h k h u b à o t ồ n
b i ể n , q u y h o ạ c h t u y ế n g i a o t h ô n g , v ậ n t ả i b i ể n .
.2. Căn cứ phúp luật và kỳ thuật cùa việc thực hiện Đ T M
- L i ệ t k ê c á c v ă n b à n p h á p l u ậ t v à k ỹ t h u ậ t l à m c ă n c ứ c h o v i ệ c t h ự c h i ệ n Đ T M v à l ậ p b á o c á o
Đ T M c i ù a d ự á n , t r o n g đ ó n ê u đ ầ y đ ù , c h í n h x á c m ã s ố , t ê n , n g à y b a n h à n h , c ơ q u a n b a n h à n h c ù a t ừ n g
v ă n b ả n i .
- L i ệ t k c c á c t i ê u c h u ẩ n , q u y c h u ẩ n á p d ụ n g b a o g ồ m c á c T i ê u c h u ẩ n V i ệ t N a m , Q u y c h u ẩ n k ỹ
t h u ậ t q u ố c g i a c ủ a V i ệ t N a m , t i ê u c h u ấ n , q u y c h u ẩ n n g à n h ; c á c t i ê u c h u ẩ n , q u y c h u ẩ n q u ố c t ế h o ặ c c á c
t i ê u c h u ẩ n , q u y c h u ẩ n k h á c d ư ợ c s ử d ụ n g t r o n g b á o c á o Đ T M c ủ a d ự á n .
- L i ệ t k ê c á c t à i l i ệ u , d ữ l i ệ u d o c h ủ d ự á n t ự t ạ o l ậ p d ư ợ c s ử d ụ n g t r o n g q u á t r ì n h đ á n h g i á t á c
đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g , c ụ t h ể b a o g ồ m :
+ B á o c á o k ế t q u ả t h ă m d ò , đ i ề u t r a đ ị a c h ấ t k h o á n g s à n b i ể n p h ụ c v ụ x â y d ự n g b á o c á o k h á t h i
của Dụr án;
v ệ , . . .
- C á c d ố i t ư ợ n g k i n h t ế - x ã h ộ i ( k h u d â n c ư , k h u đ ô t h ị , c á c đ ố i t ư ợ n g s ả n x u ấ t , k i n h d o a n h ,
d ị c h v ụ ; c á c c ô n g t r ì n h v ă n h ó a , t ô n g i á o , c á c d i t í c h l ị c h s ử . . . ) .
- C á c đ ổ i t ư ợ n g k h á c x u n g q u a n h k h u v ự c c ó d ự á n , đ ặ c b i ệ t l à n h ữ n g đ ố i t ư ợ n g c ó k h ả n ă n g b ị
t á c đ ộ n g b ở i d ự á n .
- C á c p h ư ơ n g á n v ị t r í c ủ a d ự á n ( n ế u c ó ) v à p h ư ơ n g á n l ự a c h ọ n . L ư u ý m ô t ả c ụ t h ể h i ệ n t r ạ n g
q u ả n l ý v à s ử d ụ n g k h ô n g g i a n b i ể n t r c n k h u v ự c d ự k i ế n k h a i t h á c .
4 . N ộ i d u n g c h ù y ế u c ủ a D ự á n
- M ô t ả m ụ c t i ê u c ù a D ự á n ;
- K h ố i l ư ợ n g v à q u y m ô c á c h ạ n g m ụ c d ự á n :
( 1 ) L i ệ t k ê đ ầ y đ ù , m ô t ả c h i t i ế t v ề k h ố i l ư ợ n g v à q u y m ô ( k h ô n g g i a n v à t h ờ i g i a n ) c ủ a c á c
h ạ n g m ụ c c ủ a d ự á n c ó k h ả n ă n g g â v t á c đ ộ n g đ ế n m ô i t r ư ờ n g t r o n g q u á t r ì n h t h ự c h i ệ n d ự á n k h a i
t h á c k h o á n g s ả n r ắ n đ á y b i ể n , k è m t h e o s ơ đ ồ , b ả n v ẽ m ặ t b ằ n g t ổ n g t h ể b ố t r í t ấ t c ả c á c h ạ n g m ụ c
c ô n g t r ì n h h o ặ c c á c s ơ đ ồ , b â n v ẽ r i ê n g l ẻ c h o t ừ n g h ạ n g m ụ c c ô n g t r ì n h t r ê n n ề n b ả n đ ồ đ ị a h ì n h đ á y
b i ê n ở t ỷ l ệ p h ù h ọ p . C á c c ô n g t r ì n h đ ư ự c p h â n t h à n h 2 l o ạ i s a u :
• C á c h ạ n g m ụ c c ô n g t r ì n h c h í n h c h o h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n đ á y b i ể n g ồ m :
- K h u v ự c d á y b i ê n đ ư ợ c s ử d ụ n g d ể k h a i t h á c ;
- T ổ h ợ p h ệ t h ố n g t h i ế t b ị k h a i t h á c s a k h o á n g đ á y b i ể n ;
- T ổ h ợ p t h i ế t b ị k h a i t h á c v ậ t l i ệ u x â y d ự n g đ á y b i ể n ;
- C á c b ă i c h ứ a , b ã i t ậ p k ế t v ậ t l i ệ u x â y d ự n g s a u k h a i t h á c . Đ ố i v ớ i n h ữ n g d ự á n k h a i t h á c c á t
p h ụ c v ụ m ụ c đ í c h l ấ n b i ể n ( s a n l ấ p ) h a y x â y d ự n g c ơ b á n c á c c ô n g t r ì n h b i ể n s ử d ụ n g v ậ t l i ệ u x â y
d ự n g d á y b i ể n c ầ n m ô t á r õ v ị t r í k h u v ự c t i ế n h à n h s a n l ấ p t r ự c t i ế p b à n g v ậ t l i ệ u x â y d ự n g đ á y b i ể n
( .lã k h a i t h á c đ ư ợ c .
19
- K h u v ự c t u y ể n k h o á n g đ ố i v ớ i k h a i t h á c s a k h o á n g đ á y b i ể n .
• C á c h ạ n g m ụ c c ô n g t r ì n h p h ụ t r ợ p h ụ c v ụ c h o h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n d á y b i ể n
• - gồm:
- H ệ t h ố n g b ế n c ả n g c h o c á c p h ư ơ n g t i ệ n k h a i t h á c n h ư c á c t à u h ú t , t à u m ú c t ậ p k ế t ;
- H ệ t h ố n g , b ă n g c h u y ề n v ậ n c h u y ể n v ậ t l i ệ u k h a i t h á c đ ế n b ã i c h ứ a d ố i v ớ i v i ệ c k h a i t h á c s a
khoáng đáy biển;
- Đ ổ i v ớ i c á c c ô n g i r ì n h k h a i t h á c c ó s ử d ụ n g đ ế n c ô n g n g h ệ k h o a n b i ể n c ầ n n c u r õ c á c n g u y ê n
l i ệ u k h o a n c ầ n s ù d ụ n g , d ồ n g t h ờ i đ á n h g i á s ả n p h ẩ m t h ả i t r o n g q u á t r ì n h k h o a n ( b a o g ồ m c à c á c d ạ n g
m ù n k h o a n ) .
- T i ế n d ộ t h ự c h i ệ n d ự á n : m ô t ả c h i t i ế t v ề t i ế n đ ộ t h ự c h i ệ n k h a i t h á c c ù a d ự á n t ừ k h i b ắ t đ ầ u
c h o d e n k h i h o à n t h à n h v à d i v à o v ậ n h à n h c h í n h t h ứ c v à c ó t h ể t h ể h i ệ n d ư ớ i d ạ n g b i ể u đ ồ . V ớ i d ặ c
t h ù m ô i t r ư ờ n g b i ể n l à m ô i t r ư ờ n g d ộ n g , c ầ n m ô t ả r õ d ự k i ế n t h ờ i g i a n k h a i t h á c t r o n g m ỗ i n ă m . s ố
n g à y k h a i t h á c , m ứ c đ ộ k h a i t h á c t r o n g m ỗ i đ ợ t k h a i t h á c .
- V ố n đ ầ u t ư : n ê u r õ t ổ n g m ứ c đ ầ u t ư v à n e u ồ n v ố n đ ầ u t ư c ủ a d ự á n , t r o n g đ ỏ , c h ỉ r ò m ứ c đ ầ u
t ư c h i ) h o ạ t d ộ n g b à o v ệ m ô i t r ư ờ n g c ủ a d ự á n .
20
- T ổ c h ứ c q u ả n l ý v à t h ự c h i ệ n d ự á n .
c. C h u o n » 2. D iều kiên m ôi trư ờn g tư nhiên và k in h tổ - xã hôi kh u VỴUC tliư c h icn du- án
1 . D i ề u k i ệ n m ô i t r ư ờ n g t ự n h i ê n
- V ị t r í đ ị a l ý v ù n g đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g : n h ư đ ã t r ì n h b à y ở t r ê n , h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c
k h o á n g s à n r ắ n đ á y b i ế n d i ễ n r a t r o n g m ô i t r ư ờ n g b i ể n , c ó đ ặ c t h ù l à m ô i t r ư ờ n g đ ộ n g v ớ i n h i ề u y ế u t ố
d ộ n g l ự c k h á c n h a u c ù n g t á c đ ộ n g đ c n m ộ t đ ố i t ư ạ n g m ô i t r ư ờ n g . B c n c ạ n h d ó , h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c
d i ễ n r a t r o n g m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c v ớ i c h ế d ộ d ộ n g l ự c p h ứ c t ạ p v ì t h ẻ k h ả n ă n g l a n t r u y ề n r ấ t l ớ n . D o đ ó ,
v ị t r í g i ớ i h ạ n c ù a v ù n g đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g c ầ n đ ư ợ c m ờ r ộ n g v ề c á c p h í a s o v ớ i v ù n g d ự
k i ế n x i n c ấ p p h c p k h a i t h á c . M ứ c đ ộ m ở r ộ n g đ ư ợ c t ậ p t h ể t á c g i ả đ ề n g h ị l à g ấ p t ừ 2 đ ế n 4 l ầ n d i ệ n
t í c h đ ư ợ c c ấ p p h é p k h a i t h á c .
- M ô t ả c h i t i ế t d ặ c đ i ể m đ ị a h ì n h đ á y b i ể n v à đ ặ c đ i ể m đ ư ờ n g b ờ t ư ơ n g ứ n g v ớ i v ù n g t h ự c
h i ệ n Đ T M . "
- T r ì n h b à y r õ c á c đ ặ c t r ư n g v ề k h í t ư ợ n g l i ê n q u a n đ ế n h o ạ t d ộ n g k h a i t h á c v à ả n h h ư ở n g đ ế n
m ô i t r ư ờ n g b i ể n g ồ m : đ i ề u k i ệ n n h i ệ t đ ộ , đ ặ c t r ư n g v ề g i ó n h ư v ậ n t ố c , h ư ớ n g g i ó , t ầ n s u ấ t g i ó , l ư ợ n g
m ư a , đ ặ c t r ư n s v ề c á c h i ệ n t ư ợ n g t h ờ i t i ế t c ự c đ o a n n h ư b ã o , l ố c , á p t h ấ p n h i ệ t đ ớ i . . .
- T r ì n h b à y r õ c á c đ ặ c d i ể m v ề t r ầ m t í c h đ á y b i ể n g ồ m s ự p h â n b ố , t h à n h p h ầ n v ậ t c h ấ t , m ứ c đ ộ
t h a y d ổ i t h à n h p h ầ n t h e o c h i ề u s â u ( c h i ề u s â u đ á n h g i á t ố i t h i ể u p h ả i b à n g h o ặ c l ớ n h ơ n 1 , 5 l ầ n s o v ớ i
c h i ề u s â u d ự k i ế n k h a i t h á c ) .
- T r ì n h b à y r õ đ ặ c đ i ể m c h ế d ộ t h ủ y d ộ n g l ự c k h u v ự c t h ự c h i ệ n Đ T M g ồ m :
h ộ i t ò n g i á o , t i n n g ư ở n g , d i l í c h l ị c h s ứ , k h u d á n c ư , k h u đ ô t h ị v à c á c c ô n g t r i n h l i ê n q u a n k h á c t r o n g
v ù n g ( l ự á n v à c á c v ù n g k ế c ậ n b ị t á c đ ộ n g b ờ i d ự á n ; c á c n g à n h y t ế , v ă n h ó a , g i á o d ụ c , m ứ c s ố n g , t ỷ
l ệ h ộ n g h è o ở c á c đ ị a p h ư ơ n g l ạ i v ù n g c ó t h ế b ị t á c đ ộ n g d o d ự á n .
d . C h ư o n ụ 3 . Đ á n h t ĩ i á t á c d ộ n g m ô i t r u ò n g
N ộ i d u n g c h ư ơ n g g ồ m n h ậ n d ạ n g , x á c đ ị n h v à p h â n t í c h c á c t á c đ ộ n g c ủ a h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c
k h o á n g s ả n r ắ n đ á y b i ể n t ớ i m ô i t r ư ờ n g t r o n g 3 g i a i đ o ạ n g ồ m :
- G i a i d o ạ n c h u ẩ n b ị c ù a D ự á n k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ẳ n đ á y b i ề n ;
- G i a i đ o ạ n k h a i t h á c k h o á n g s ả n r a n đ á y b i ể n ;
- C á c g i a i đ o ạ n k h á c ( n é u c ó ) n h ư t h á o d ỡ , đ ó n g c ử a , c ả i t ạ o , p h ụ c h ồ i m ô i t r ư ờ n g v à c á c h o ạ t
đ ộ n g k h á c c ó k h à n ă n g g â y t á c đ ộ n g đ ế n m ô i t r ư ờ n g .
T r o n g m ỗ i p h ầ n đ á n h g i á t á c đ ộ n g c ủ a t ừ n g g i a i d o ạ n c ủ a D ự á n c ầ n t r ì n h b à y r õ c á c t á c đ ộ n g
c ủ a h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c k h o á n g s ả n đ á y b i ể n t ớ i m ô i t r ư ờ n g t h e o t r ì n h t ự s a u :
- X á c đ ị n h n g u ồ n g â y t á c đ ộ n g ;
- X á c đ ị n h đ ố i t ư ợ n g , q u y m ô b ị t á c đ ộ n g ;
- Đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g ;
- N h ậ n đ ị n h m ứ c đ ộ c h i t i ế t , đ ộ t i n c ậ y c ủ a đ á n h g i á .
C ụ t h ể c á c n ộ i d u n g n h ư s a u :
/ . N gu ồn gây tác d ộn g
L i ệ t k ê t ấ t c à c á c h o ạ t đ ộ n g c ó t h ể g â y ả n h h ư ở n g đ ế n m ô i t r ư ờ n g t r o n g q u á t r ì n h h o ạ t đ ộ n g
k h a i t h á c k h o á n g s ả n r á n đ á y b i ể n , c ụ t h ế n h ư s a u :
- L à m x á o t r ộ n m ô i t r ư ờ n g t r ầ m t í c h đ á y b i ể n , t h a y đ ổ i c h ấ t l ư ợ n g , t í n h c h ấ t m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c
b i ể n d o c á c t h à n h p h ầ n v ậ t c h ấ t t r o n g t r ầ m t í c h h ò a t a n v à o n ư ớ c b i ể n ;
- P h á t t á n d ò n g v ậ t c h ấ t m ị n ( l à c á c v ậ t c h ấ t đ ư ợ c t h ả i l o ạ i n g a y t r o n g q u á t r ì n h t r ì n h k h a i t h á c
v ậ t l i ệ u đ á y b i ể n t r o n g k h o a n g c h ứ a ) v à o m ô i I r ư ờ n g n ư ớ c l à m t h a y đ ổ i c h ấ t l ư ợ n g m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c .
T í n h t o á n , l ư ợ n g h ó a k h ố i l ư ợ n g d ò n g v ậ t c h ấ t m ị n đ ư ợ c p h á n t á n r a m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c c ũ n g n h ư m ứ c
đ ộ l a n I r u y ề n c ủ a c ù a c á c t r ầ m t í c h n à y ;
- P h á t t h ả i c á c c h ấ t g â y ô n h i ễ m n h ư d ầ u , m ỡ , c á c c h ấ t t h ả i s i n h h o ạ t t r ơ n g q u á t r i n h k h a i t h á c .
C ầ n t í n h t o á n , x á c đ ị n h c h i t i ế t t h à i l ư ợ n g c á c c h ấ t ô n h i ễ m t r o n g n ư ớ c t h a i t h e o c á c t i ê u c h í m ô i
t r ư ờ n g đ ã đ ư ợ c x á c đ ị n h ờ c h ư ơ n g 4 ;
- B i é n đ ộ n g đ ị a h ì n h đ á y b i ể n d o h o ạ t đ ộ n g k h a i t h á c b ó c d ỡ l ớ p t r ầ m t í c h đ á y b i ể n ; c ầ n t í n h
đ á n h g i á c h ấ t l ư ợ n g n ư ớ c . T u y n h i ê n , đ á n h g i á b ằ n g m ộ t c o n s ố d u y n h ấ t l à c h ư a đ ủ , c ầ n p h ả i x á c đ ị n h
m ố i t ư < . m g q u a n c h ặ t c h ẽ g i ữ a c h ấ t t h ả i đ ư a v à o m ô i t r ư ờ n g v à p h ả n ứ n g c ủ a m ô i t r ư ờ n g đ ể c ó đ ư ợ c
đ á n h g i á đ ú n g đ á n n h ấ t .
- C á c đ á n h g i á t á c đ ộ n g v ề c h ấ t l ư ợ n g n ư ớ c p h ả i n ế u đ ư ợ c m ố i t ư ơ n g q u a n g i ữ a k h ố i l ư ợ n g x ả
t h ả i v ớ i k h ố i l ư ợ n g h a y n ồ n g đ ộ n ề n c á c c h ấ t ô n h i ễ m đ ã q u a n s á t đ ư ợ c t r o n g m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c b ị ả n h
h ư ở n g . T ừ d ó , q u a s t r ì n h đ á n h g i á p h ả i đ ư a r a k h ố i l ư ợ n g c h ấ t t h à i t ố i đ a t r o n g m ộ t đ ơ n v ị t h ờ i g i a n
k h a i t h á c c ỏ t h ể đ ư a v à o m ô i t r ư ờ n g n ư ớ c b i ể n . Đ i ề u n à v q u y ế t đ ị n h m ứ c đ ộ , n ă n g s u ấ t k h a i t h á c , c ô n g
n g h ệ k h a i t h á c k h o á n g s ả n r ắ n đ á y b i ể n .
2.3. Tác động làm thay đổi địa hình đáy biển dẫn đến (hay đổi chế độ dòng chảy vù quá trình
vận chuyên trầm tích, g ây ra cúc (ai biến xói lở và hồi tụ khu vực khai thác vù lân cận
- Đ á n h g i á s ự t h a y đ ổ i v ề đ ị a h ì n h đ á y b i ể n t r o n g q u á t r ì n h k h a i t h á c t r ê n c ơ s ở á p d ụ n g p h ư ơ n g
p h á p m ô h ì n h h ó a t r ê n n ê n b ả n đ ồ đ ị a h ì n h d á v b i ể n ờ t ỷ l ệ c h i t i ế t đ ã đ ư ợ c d o v ẽ ;
- X â y d ự n g m ô h ì n h t í n h t o á n m ứ c đ ộ t h a y đ ồ i c h ế đ ộ t h ủ y đ ộ n g l ự c ;
- X â y d ự n g m ô h ì n h v ậ n c h u y ể n v à t í c h t ụ t r ầ m t í c h ;
- X á c đ ị n h m ứ c d ộ c ó t h ể g â y r a c á c d ạ n g t a i b i ế n x ó i l ở h o ặ c b ồ i t ụ d ố i v ớ i đ ớ i b ờ ;
- Đ á n h g i á ả n h h ư ở n g c ủ a t á c đ ộ n g n ả y đ ế n c á c c ô n g t r ì n h n g ầ m q u a n h k h u v ự c k h a i t h á c .
2.4. Túc động làm thay thành ph ần trầm lích đáy biển
- Đ á n h g i á s ự t h a y đ ổ i t h à n h p h ầ n t r ầ m t í c h đ á y b i ể n d o s ự x á o t r ộ n c á c v ậ t l i ệ u t r ầ m t í c h t r o n g
q u a t r ì n h k h a i t h á c ;
2.5. Giao thông vận tái
C ầ n đ á n h g i á :
- K h ả n ă n g l à m c ả n t r ở c á c t u y ế n đ ư ờ n g đ i l ạ i t r u y ề n t h ố n g h a y c ó t h ể c ó c á c ả n h h ư ờ n g đ ế n
n ậ t đ ộ g i a o t h ô n g t h ủ y , b ộ .
- I v h ả n ă n g g â y c ả n t r ở , g â y ả n h h ư ở n g đ ế n c á c c ô n g t r ì n h n g ầ m , c á c c ò n g t r ì n h d â n s i n h k h u
\ ự e d ớ i b ờ đ ố i v ớ i c á c v ù n g k h a i t h á c v e n b ờ .
2.6. Tiếng ồn và chát lượng không khí
23
T á c d ộ n g n à y c h ỉ đ á n h g i á n ế u d ự u á n đ ặ t g ầ n k h u d â n c ư ( đ ố i v ớ i c á c d ự á n g ầ n b ờ ) h o ặ c đ ậ t
g ầ n c á c k h u v ự c d â n c ư t ậ p t r u n g t r ê n b i ể n ( c á c v ù n g v ạ n c h à i , c á c k h u v ự c t ậ p t r u n g n u ô i t r ồ n g t h ủ y
■ - sảni).
- T h ờ i g i a n t h ự c h i ệ n v à h o à n t h à n h ;
- T r á c h n h i ệ m t ổ c h ứ c t h ự c h i ệ n ;
- T r á c h n h i ệ m g i á m s á t .
2 . C h ư ơ n g t r i n h g i á m s á t m ô i t r ư ờ n g (Những nội dung cụ thể có liên quan trực tiếp đến D ự án
ị.hati thúc khoáng sàn rắn đ áy biến được trình bày chi tiết ở Chương ỏ của báo cáo tỏng két này)
g. Chu’Q'ng 6. Tham vấn V kicn công đồng
N ê u t ó m t ắ t q u á t r ì n h t ổ c h ứ c t h a m v a n V k i ế n c ộ n g đ ồ n g v à t ổ n g h ọ p c á c ý k i ế n t h e o c á c m ụ c
r h i ư s a u :
1 . Ý k i ế n c ù a ủ y b a n n h â n d â n c ấ p h u y ệ n ;
2 . Ý k i ế n c ủ a đ ạ i d i ệ n c ộ n g d ồ n g d â n c ư ( n ế u c ó ) ;
3 . Ý k i ế n c ủ a t ổ c h ứ c c h ị u t á c đ ộ n g t r ự c t i ế p b ở i D ự á n ( n ế u c ó ) ;
24
4 . Ý k i ế n c ủ a c ơ q u a n p h ê d u y ệ t b á o c á o đ á n h g i á t á c đ ộ n g m ô i t r ư ờ n g c ủ a d ự á n x â y d ự n g c ơ
s ờ h ạ t ầ n g k h u s ả n x u ấ t , k i n h d o a n h , d ị c h v ụ t ậ p t r u n g ( n ế u c ó )
5 . Ý k i ế n p h ả n h ồ i v à c a m k ế t c ủ a c h ủ d ự á n d ố i v ớ i c á c đ ề x u ấ t , k i ế n n g h ị , y ê u c ầ u c ủ a c á c c ơ
q u a n , t ố c h ứ c đ ư ợ c t h a m v a n
h . K ế t l u â n , k i ế n n g h i v à c a m k ế t
1 . K ế t l u ậ n : t r ì n h b à y c á c n ộ i d u n g k h á i l ư ợ c v ề c á c t á c đ ộ n g , q u y m ô , m ứ c đ ộ c ủ a c á c t á c
đ ộ n g , m ứ c d ộ k h ả t h i c ủ a c á c b i ệ n p h á p g i ả m t h i ể u t á c đ ộ n g x ẩ u v à p h ò n g c h ố n g , ứ n g p h ó c á c s ự c ố ,
r ủ i r o m ô i t r ư ờ n g ; n h ữ n g t á c đ ộ n g t i ê u c ự c n à o k h ô n g t h ể c ó b i ệ n p h á p g i ả m t h i ể u v ì v ư ợ t q u á k h á
n ă n g c h o p h é p c ủ a c h ù d ự á n v à n ê u r õ l ý d o .
2 . K i ế n n g h ị : K i ế n n g h ị v ớ i c á c c ấ p , c á c n g à n h l i ê n q u a n g i ú p g i á i q u y ế t n h ừ n g v ấ n đ ề v ư ợ t
k h a n ă n g g i ả i q u y ế t c ủ a d ự á n .
3 . C a m k ế t
i . C á c t à i l i ê u t h a m k h à o
k . C á c n h u l ụ c k è m t h e o :
C H Ư Ơ N G 6 . Đ Ề X U Ẩ T C Á C B I Ệ N P H Á P G I Á M S Á T , G I Ả M T H 1 É U V À Ứ N G P H Ó V Ớ I
T Á C Đ Ộ N G X Ấ U C Ủ A H O Ạ T Đ Ộ N G K H A I T H Á C K H O Á N G S Ả N R Ắ N T Ừ Đ Á Y B I É N
6.ỉ. Các biện pháp giám sát môi truòng trong và sau hoạt động khai thác khoáng sản rắn
đ á y b i ể n