Các bản đồ địa chất giáo khoa vùng Kim Bôi tỷ lệ 1- 50 000 - Pdf 25

Đại n ọ r ọ r o c GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG Đ A ĩ Unr KHOA HỌC Tự NHIÊN
CÁC BÀN ĐỔ HIA CHẤT GIẬO KHOA
VÙNG KIM nôi TỶ LỆ 1:50.000
HAO ( I'»V(, Ki; Ị »)i> !'\| gr,-»5-r
i

LẺ VÁN MẠNH fchù hiện)
ĨẠ ĨRONG TIĩẤVG
C A i HC'»C;U(! G 1AHÀNỘI
TRUNGTÂMĨHCNGTINTHiíVIẺM
èĩ- ỊũCOủP
ĩ\ \ or 01 |ỌỌ<)
MUC Lưc
ĩrang

MỞ đầu* 1
Chương I t Địa tằng 2
Chương IIí Macma xêm nhập 10
Chương I I I t Kián tạo t6
Chương IV : Lịch 8tỉ phát trỉầ n địa chất 25
Chương ĩ i Khoáng aẳn có ích 27
Kắt luận 34
Tằi liệu tham khao 35
MO ĐAƯ
Bộ bắn dằ địa ch4t giáo khoa chùẩn là công cụ đào tạo,
giếng như một giáo trinh chu*n» giúp cho việc đào tạo sinh
vỉên ngành địa chất và địa mạo đạt chất ltiọrig cao hơn, hi lu
b iẩt sâu aẩc hom về cẩu trúc địa chất khư vực và các kỹ thưật,
phương pháp đo vẽ bấn đh địa chất* với lý do đó đề tà i Đạỉ
học Quốc gỉa mang mã QQ-95-17 đi được mở ra . Khiệm vụ của

HE TANG CAM THỮI (PgCt)
Hệ tầng ƠÌầ Thuỵ đứýc Đinh Minh Mọng Tầc lập lần
đầu tiên trong khi đo vẽ bắo đo địa chất tà Ninh Binh năm
1970.
các dbố phuo trằo aaĩlơ thuộở hệ fcìng cấm Thủj lộ
rề thằnh một d i i nhố TỈ en quanh ti a phỈỄ đông khối xam
nhập Ki® Bối t ỉ a ệ t Bố khối nhố ố gốc tằỷ tùng nghiỉn côư.
ĩhẳũh phle th ẹch họe cufl hệ têtỉg gồm cốc đá i diab a,
dỉibA hệnh nhẳo4 btzan poữĩídị baaatiofia* ttnd*zito-bazan.
írotìg các thiu kính đồ tố i ±®Đ tồ i phun trốo phan
đưồi cua hệ tầng để phất hỉetl đdýứ MlúAndo th je a , E b st« ffe
l o i da é t L ẽíio d liê tí* Axgxr. P1«BU8 ĨM Mảecếy G éin itsin a B p
H êỉchôêi&asp tu ổi pecmi MUỘtn ơhièu dàý hê tàng 200- 500*.
về quan hệ 4ịa tang* hặ tang ơắA Thuy phù bẩt chinh
hợp ttềtí đố tô i hệ tầng Bắc ổdn (ơ -P Tố trẽn đố TÔi
chứa Heo«eh*ê(Ị#rin8 - ▼erbèekina hệ tío g Bao m ệ t (Cj-pjb<fc)
frong ^Uttg nfh iễn 'Cứu, hệ tSog ơắâ Thuỹ b ị cổc thanh tao
phun trâ o tìuê hệ tang Viến Nấn (Tj vo) phủ bat chinh hợp
lên
I
Dtia vẳo tập hựp hóa thôch nêu tren, tbằnh phần đá VB
quan hẹ dịa tkng cho phép ta xẹp hệ tầng c ía Thủy rào tó o i
P é ê tl à tịtt.
d a N đ o .Đ I.Ạ C H A T
VÙNG KÌM Bôi
TÝ LỆ 1 50000
^576
CVỊ
KÒlịmp* 3
MẶT CẤT -PIA QHÂT th e o ĐƯỒNG A-B


_J b 1ơ*4 ỹỉể / /,Saci ẬđT
Ị ir r »7 ỉ ;
IL-xLiU y
_ J
_ _ _ _ _ _ _
9 Ị
r n 3 (
l_LÌ_±XiJ ,
0 ► t d
y *• * ' rnẹ.Siịf0 C f/ử
1 f M' V \ • u*( rỉtentSitf tra I
-
7—n M J . n
. . ’ / ' * t o r Ị t ỹ a .x o e đ n i i P ,
Ịt P'ữỢ f>-3 Tf —ỉ i "no ~.'Ọ<7firflrf/ịi htl

_
/_
__
I
1Òv
Co \ êtjbềésẽ/ rớt
fle ' í t i i f (ỉ mẻr k it
— J T
\— I T T T 7 ~ 1
rmr ’ %tĩ /ou
ẩ \ ỉ \ 1 \ỉ \ /v»t-àí^Ạợífỉrét
I • ’ / J (ĩềf JV*0 ‘* -
Ị o / ' j

=
______
«5
“ |~T j> I *ằ0 Ải fé *ỹ Ọrvỡ S Ò p lr n i* t ệ f t f i S r f r ô tt/.ờ o J đ ĩ rÁ * tn c á t ẳgý' i i f ằ i f
«
_ _ _ _
•%
Ị T s b ị 1 'lo ^ ơVi»/ M ầ ề \ ịf f fA ỏ n ( / . T f \ t/Ớ p ị 'ì '/ ỉ s ẽ / m à u <fe/Ị
V ~ * — ^
|Ị"”ĩj" " I Nôn 7tem fli - r */frrf vòi 'Ị«* ịị'f rif ịf ’t trò/ phàn ỉeip —
> -
i
® ! — I
! ỉ ; Ị 7 J,Ị 1 Phv irt‘ 730 ỉ iri ơũnn iAỈt mntr tan ỉonọ.ét rii iiriti
2111*//? K '
,< n _ 1
*’ ị - 1 .* H ia d iĩì lrtn ĩò p ĩ h \ r l ‘i i m n ư *am r é j
- rãi' í J 'I . : r
I_ I . ■ ,■

1 'Ví' , t r .
T1(/y, I ^ ttu ổ tĩp dếâi f đ i : .*'• f f 't-n tru ta n <fe.ipAàn /òợ /Ttò*9 t ờ M t/s e r ¥ữi ie /tÙ T
< U J
X
E 1
í T<t"i 1 •!
Phư ditp tren 3S f h f - Ị r ỉ ,n.rv h'm *Ạtr/ t/ii/ 4 i/ BTJƯ r ơ v . .rơ/v (fe/ĩ tAỜ* /õó đậy
P ìv đ .Ị t }:trỡ SiỈHÙ - t t t ftà n ftỊ m t '«Ị , í i i c h i'té c ắ /»t Janagưn r i tru >/ J i t.hrn r é /
* • **? *■ - " M ’ ư ' ’' *r.™ *ứ> *ỈJ 'ý r ỉi / y mnu /ẩ,g*,AÓ* A i A ỷ
C5D'Ỉ

đẳi trên 3 kn, rộng trên 1 Tồ còtt kéo dẳi t i í j tục
r i fhl® bắc theo hưống tầy bắc, cũng dọc theo đứt gãy
Ba Ra.
Thằnh otaan chính của hệ tầng là cắc dòng dung nham
dầy của S p i l i t , eó cấu tao đic rLt hoặc hanh nhân, ồ phía
trên n lt cắ t • tri 1 ifc dan dan đưgc thay the bẳng baian
- * -
9 o c f lr ỉt , c ồ t k í t t u f, cuội k ế t t t t íl t , a n b ito fia .
- B p lllt trong hệ tang thuọc phọ tưóng dung nhan
chẳy cua tưậng phun trấo thực thụ» gồm a p ilit cẩu t;ẹo
hẹtah nhốn vằ ô p ỉli t cấti khối dtto x it. Thanh phần cuầ
Ễpilii/ cẩu tọo hạnh nhân gồm ttnbit C4-5—55 °/o )i pyroxen
(10-25 °/o)* thuy tinh (20-30 ° /o )í cốc khoang vặt; khác
có eacbonat* ôpidot, c lo r lt khoáng Ỹệt quãng. Kiến trúc
a p i lit hoậc kiẩtt trú c giôn phiến tần dư. S p ilit deng khối
đặc x ít gặp s trang tâm eẵc dồng phun trầo* đỗ có mau đeo
phdt lục đến mằti Tốm đen, thằnh phần gom anbit (50-60 °/ó)
peyroarên (1 5-2 5 ° /a )» thuy tin h (1 5-2 0 V o ) , e lo r it* epiđot
Câebonat* kiền trôe giao phiến tằn dư.
i
- Bagan p o c flrit teặô thẳnh nhđng lâp mống 3-20ra
trong dật cẳt* s i 'tổ nềtt xá ni đen nồti dẽn, cíu tẹo hạnh
nhân, kián trúc nổi ban. Thành phẫn gon plagỉocla ( 35-55°/'
pyroxen (5 -30 ° / o ) , febuy tin h (2 5-5 0 °/o )ị khoáng r s t đl
kèo có ố lo rìtt • e t i a o l i t iư r» lit.
Đo b ị phong h ổ i fifnh về lâ p pha thưe t ậ t đầy nên
trong ÝÙng thực tịp không ti® dứộc một ttôt cẲt tế t vằ đây
đủ Qẳo cuâ hệ tầng, ch i gặp e ic t ế t lậ r a i rắc, r ấ t khó
l i en hệ vói nhau. Chiều dây chung của hệ tầng trên 700nu
Trên ớd s3 phồn tỉch thâch học* địa hóa Tằ tổng hỢp

t r ia t ềỗm ( Ĩ 1 tu) lẳ hợp lý.
2. 9jệp Cồ Rốt (Tl cn).
Tên cẴe rttệp cồ Nòi dược A.E. DoTjjikoT (1965) xắc
lập khi nghiên e'fu ntặt cắt 3 bỗn cồ Nỗi gần ogỗ ba Sdn Lb-
Mộc Châu đi Tém n ối, có tu ổ i t r ỉa t sô a - giữ a.
Trong vùng nghiên cứa, cốc tran tích của điêp phan
bõ rộng rs i quanh cỗc đá■ phun trào của hê tăng Tiên
Ham và hệ tần* cám Thủy, ỡ phía tây nam lộ ra thằnh dỗi
từ Kin Bôi <t8n Trẹc ; ă phla đồng vă đÔDg bắc chúng
tỊO nên cắnh <*»ia cắc nếp lo i lán vối pbìn QhẳQ gồm cắc
phun trẳo của hệ tàn(5 Tỉên Nsn, ahư : dẳi Hùng Tiỉn - Hf
Bi - LẳĐ£ Mô - Th8nh Lương I dải Tân Thành - Làng 80 -
Lẳng Bang.
- 5 -
Cấc tram tích cua đtÂp bị câc đứt gãy hưống tẫ j bắc
đông nân vằ đông bẳc - t ỉ j nam cắ t phẩy lẫ n chuyến d ịch
khiến cho sư phào bó cua chúng trố nẽo phửc tẹp.
Điệp CÒ NÔI đưgc ch ia lẳm 3 phụ (tiệp*
- Phụ diep dưốl cn1 ) .
Cốc tr ầ o tíc h cua phụ điệp phân bố xung quanh cấc
đấ phun trằo hệ tâng Tiên ỉfait 78 Dằm bất chỉhb hộp lên
chủng* tió thinh eếe dẳi hep kéo dằì rồi diện lộ khấc
nhau.
Thỉnh phần thfch họe gồm ỉ cuội k ế t, cmt k ết tuf,
CSC tích thương có tiatt tỉm chúa hóa thach ôlenec
đfe trưng (t#lớp«efc«n c f . â c b e r tii G old f). B« dảy 300m.
- Phụ diip Klữa cn2)
,
I
Cắc trăm tích cua phụ điệp giữa phân bố song song

bắc, dai đấ vôi kếo đằỉ tử nối sỗ Rộc qua núi Thung đến
tận s ố t chân càu cảa quốc lộ 121 bắc qua sông B ô i, dồi
trên 15 ka I rộng 5 km. ờ phía aaat và đông nam vùng
nghiên cứu chúng l ệ r t thanh từng đẵi nói * ố t b iệ t lập
rá i nhau, nói cao l&n trên thung lũng Aông Bôi tương đời
phỉngt trừ khu Kim Ctauy lệ r t ahư aọtĩ nền kiến tạo vắt
nhọn về phía tẳy bẳc. Mố® cựe đong bắc lộ ra sột ehom đá
vôi cũng của diệp nẳy.
Theo thành phân thsch học điệp đư$c chia rn 2 phụ
điệp.
- Phu diẻp dựỏi ( f2 đgx)
Cốc tran tích câcbonát của phụ điệp dưổi lộ ra
thẳnh những d ỉi *!Ó chiều dồi từ km, có adi tối 15k®
chièu rộng 0 ,' đồQ 2k«, nẳm 3ong Song vối diền lộ của
diệp CÒ Nòi nhơ b núi Đố RỘC, núi Thung, Kin Chưy, Cao
Dương vằ phân *>© rải rốc ô Lẳng Mo, T»y Giap, Dông Kim
Bôi*
Thành phin thạch họữ tử dưôi lằn gom t đá 701, đá
▼Si ttốtt ícắa d*0 phân lâ p nạng' eĩmyen tiế p từ tử len
đầ vôi chửi i i l l c phân lâp trong binh chứa hóa đa Ment-
t ê l i a meofczeli Dinke* . . . .
__
___
Phụ đ iệp úầm chỉnh h0p le o d i ị í cổ n ò i và có quen
bẹ chuyên tiế p Tồi phụ điệ|» tr ẽn .
- Phu di&p trên ( ĩ 2 đ£~) t
Phụ điệp trền lộ r i thấnh những dẳi kéo dài phin
bố son g Song v ố i phụ d iệp dư ôi. Phụ điỹp trôn và dưổi
phân t i c h nhau b ỉi tàng đắ Voi đanh dấu.
ĩh eo đặc dl«ỉi thạch học, phọ đ iệp trên tẳ eh ra đư^c

aồng, đố phien ề ế t «ẰU xa tì 4 xaa (ten có chứa hóa đả D aonel-
la cf. cassiaaa fc>đ* Daooôlia Bp. Chiều dẳy 500 - JK)Om
• t I
THOĨtG ĨHBI (? j )
CAd BẮC jj g g i RggỊ (t^ a -r)
5 . ĐLêp auol Bằng ( ĩ y i - g éb >4
Điệp su ố i Bềng được A*B. DovdìkoT ( 1965) xấc lập
đồ ch i CẾC tr l a tíc h chứa than ò tâ y bắc T iệ t Nam. Trong
rủng nghiên cứu eếtt th ỉn h tf ò cua á±fp ch ỉ l ệ ra .dứối dạng
ttột nên, đltth r ế t nhọn 5 tùng Lấtig Hên* đấy à kha vực Kin
Chuy. Chống nẳs gọn tron g thung lũng d foe ứịa hio ■ông Bôi
E ifp đưộe ồ h ii thềnh 2 phụ điệp .
- Phu d i l l dưối ( íj t t - r •b 1 )
Phụ d l |f oẳn bết chỉũh hựp trực t i íp tz4n điệp sồng
Giâo. Thằnh fh ln eua d iệp gò* cố t k et thạch anh h ẹt nho
đến lốn x«n ifD k í t , cuội k et *a â ệt t ố i lồ? Bỏng b$t k é t,
đá phiến e ế t thân, * 0t than* ĐỈ thưồog phin lốp không rõ
đồi khi phẵn lốọ xiSn* tin xán đên* Tẳn nâu, đõi khi chõ
phốt vẳng, phát a&u.
fM Dg pbỉn nầj cu8 d iệp đ i phầt hiện đưực các hói
th fc h H llỡb i* S ề b liê v ic ?uk« Cardlun a f f . teoucostâtum
* 8 -
ttik* Loogiropkortti (Manauy)* Chiẽti dắy 400- 500m.
- Phu đlềp trên ( f Bbg)
Phự diệp tfftn Cữ quôn hf ổầtíỹền tiỈỊ* vối phụ đlậ^
dưối bắng dự chuyeo tiế p tử đẳ phỉẵn aểt đen lên cắt két
đa khoáng* íhằoh phàn cua phụ đ iệp gồm cắ t k ết đa khoáng,
bọt k l t 1 đa phiỉn a ế t| iố t than vằ cốc via than có giắ
t r ị côttg thưâng là than p â ta lic .
Bố của phụ điệp cố tnằu xầm đêữ» tầm tro phát vằng

từ cổ đến trế :
1 * B báSLàLSS-SLC^ tnr)
Trong điện tío h nghiên cứu, phức hệ BA 7Ỉ lộ ra
thành to ọ t fche *ếft nhệp nho cồ th in h phin Biêu m afic, n « ftc
khá phân dị phia bỗ 3 phía biý eốeh làog Hang chửng 1 ktt,
đọc thèo ranh giâi bất chỉnh hợp cua đổ ptron trảo hệ tầng
Việt Hâm Tti^) Tằ đế lục ữguyẳo cua điệp cố nôi (TỵCữ^
Thề xâm nhap này phát tr iể n s tưông xâm nhập nón? vả & núi
lữ é v ô i k i ch thưổc nho b® (kho&ttg 1 kn2 ) đ i keA với ho ẹ t
động phun t r io anfio cua hệ Viếữ H ếí m ) .
Thảnh phần t h ỉ xâd nhập gom cố ỉ p e r id o tit , s»bro*
p ê rid o tit^ dunití piroxeait*, gàbcOệ gabro - diaba, diabs.
ĩheỡ thinh phần thQch học cua phức hệt có thể chi*
rê lằtt 2 phữ t
- Pha 1 ỉ cốc đổ 3ỉêu fflềfỉe ỉ dunit, perid otit
piroxehit* Chúng bị các aach crỉzotin - atbet xuyên cắt
liê n quan vối chủng cổ cồe mo atbét* tan. vác đẵ p erid o tit
đềtt co aằti đen, đền ptaỏt lục ị ht t vừa đến nbồ. Chúng tập
trang gầtì bằng tr ị âổ clac* Gfc i t gệp hdn (1»2 lần) ẤB
có hàn IMýng cao.
i
Liên quan rối đA p«ridotifc trong vùng nghiên cứu có
bỉắu hiệta quioỊỊ hóa criđ ctin - atbẽt* trem olit - actỉno lit
J Pha 2 : Gom các đầ aafic : gabro — diaba vẵ dlaba
lầ những đá xâm nhập á núi 1^8 cô li ê n qusn chăt chẽ ve
nguồn gốc vằ v ị t r í không gian v ái đá phun trào basđ của
hộ tầng VìSq Nem (T^ vn). Chúng xuyên theo a it ẳp CU8 đố
phun trằo ầ | tàng Viên Nam (T, vn)* RÍa t iế p à c ngoài
cua thân xâm nhầp r l t hẹp, c h i/v ồ i ca* Chúng rắt i t lằB
biến đổỉ đố vây quanh, nhieu khl ranh gỉối giữa chúng

dưực xep vẳo khoang T rlat
8Ôm. Thực tế tuồi của phức hệ
Ba VỈ cổ muộn hdn phun trảo chút í t r i chúng xuyên vềo
về gây biên chẩt nhiệt đá phun trẳo rấ t yẽu, nhưng có
the cho chứng l i đong macma. Do đó tuồi của phức hệ Ba 7Ì
cũng được xếp vẳỡ khoang T riat sôm (ữ^ỳ
2. Phức hý phla Bioc ( Y oT^a pb)
Trong vùng nghiên cứu chức ầệ Phia Bỉoc lộ ra thanh
một khối xâm nhệp lãn ỉ phia tây nan thị trẩn Kỉm Bôi,
bên bà phai sông Kim Bôi vỗi diên lọ trẽn 100 Khối
hđi có đfog 4Ì1 theo hưổng bầc naa nhưng nhỉn chung
găn đẵng thưôc, khối Kim Bôi dW0c E.p. I*okh xếp Tẳo phức
h | Phia Bioct có truổỉ sốt trưổc Nori (1% 5), cho đến gần
đay, quan niệm HƯ phân chia phức hê vằ tuổi vãn không
có gi thay đổi (Phan 71 ế t Kỵ 197*, NguySn Xuẵn TÙng 1975).
Nhưng theo các tán gỉẫ của Cttổa sách : 'Những trấn đề địa
chất Tây Bắc Việt Nam* th i diện lộ khối Kịm Bôi hiện tại
chỉ lằ phan vồa (acrobalokit) eủá một thổ batolitĩ còn an
1D& thẫnh phần ứng vỗỉ gran it - monosơnit kieu Bỗng Chu-
Ban Chiềng hey kieu Phia-Bioc. ĐÓ lố kiítt ttaàoh hệ raồ
chúng chỉ phát triển 5 miền có dấu hiệu hoạt động tre,
kèm theo khoáng 88n thiếc - đa kim khố đttc trơng vằ giầu
triển vọng* chinh vi thế mả Lê stnh Hữu (1976) đi coi
khối Kim Bôi lồ ohức hệ Kim Bôi (do ông xác lập).
Tuy nhi ồn, ^rong bản bểo cáo nẳỵ, chúng tôi vãn gọỉ
là khối Kim Bôi thuộc phực hệ- ?hia-Bioc.
Khối srnnit Kim Bồi xuyên lên đá ~)hun trềo nsfic
của hệ tần(5 Thủy c? 2 c t ) T® h? t ®nE ,;iên Nam (T^vn).
Cắc đẵ ffàn fciír> ríic vdỉ khối bị sừng hóa mBnh, a c tin o lit
hóa vồ bỉo td t hóa, bắỉ kết tỉnh.

- Pha phụ lồ nhữtíg đai mạch granit a p lit phân bổ
tản mạn 5 rỉ B Irhoi.
- 13 -
Trong khối Kim Bổit gặp cắc khoắng v|fc phụ sau :
Tuamelin, codi#rit, zirỉcon, ap atit, xfen, epidot,
inmenil* crorait, manhetit, p ir ỉt, granat, molipdenit,
c a s iterỉt *
I
về đttc điem tehẹch hóa ỉ
Theo hi ptaẵn loaỉ của ỉavarỉtxki thi khối Kỉm Bôi
lằ lo a i đố qua bão hòa SỈO2 ♦ có hằm ìư^ng kỉềm vừa phẫi.
Cấc thông số của nó lẫ ỉ
1
1 1 a 1 4 , 1 , 8 b 1 4 - ; 0 3 c 5 ; 5 0 n 5 5 ;
1 3 m 2 5 u = 5 0 - 4 0 .
Cẳc ttaôag 80 nóỉ trẽn cho chủng ta biết : lượng
kiềra vừa nhai (» * 11- 1*0 ♦ tương útag Tổi nhóm đi srani-
to it (b 9 1,8 - 1*)', ▼ới hơi nhieu (c a 0,3» 9) n m 50-55*
ra' s 13-2 5 , i' s 30-40.
- Theo mô thức chung CIFjf, thi G rsnỉtoit Kim Bôi
lằ đá màu vừa, tướng quan kiem vừa phai, Na trộ i hdn một
í t ao vổi K, nghèo Mg thuộc ve tệp taỢp mô thức lầ :
I A - Ĩ ị 2-1,3 I«* lnor, 1 nor, lNar.
- Theo T. Bartta, khối Grsnit Kìm Bôi có công thức
chung là : Ĩ4.j_ 5 ẹ; 3^. Ca3-22 Mg0-26 Fe 0-29 Fe 0-2 9
Ả1125-125* W3-A 3 580-6^1 Po(01513-1566(0H)0-162) cùng
thuộc tương qunn quy ưổc là !
Ca*2 2 K1' 3 N8 2-5 ’ 5 đ ê y c á c giá trịK *’ 'Ba* , 0 h2
lằ tưđng đối on đinh hdn cẫ. Riêng Ca* , Mg *■ t Pe ,
Ỵo^4" cùng vỗi 9 1 T i5* lằ Không ồn định, biên độ khá

- 16 -
Chựdng IIĨ
KIEN TAO
vùng nghiên cứu Dằm trọn trong hệ aốn nếp Indoaioi
tây Bắc BỘ, thuộc C8U trúc Đông nao sông Đằ. Trên ban đồ
địa chất ữd«n Bắc việt Nara tỉ lệ 1:500.000 (A.E. Dovdikor,
1965), cáu trúc đông nam sông Đằ lằ đầu nút nối tiế p cua
phức nếp lồ i Fanxipan - Từ vóm nâng Bắc HÒa Binh qua khu
vực oghiôn cứu lằ khâu chuyển tiếp lún chim về phía đông
nam. Phía đông bấc yếu tố kiến trúc nầy ngăn eắch vối
địa hào aông nồng brti đứt gãy sâu sông Hồng, phía tây nam
nó tách khỗi phức n#p lọra 3ống Đẳ băi dứt gãy eSu Vụ Ban.
Cấu trú c nay đưực cấu thành bôi phức thành hê - kiến trúc
Rlftơ ©hức thẳQh hộ - kiến trúc tẹo núi
(T^ n-r) Tồ hình thinh trực tiếp trên cđ a3 aóag uốn aếp
có tuổi khắc nhau bị phá v3t tách dãn vằ lún chim vèo
pecnl muộn vồ đíti tr ia t sốm. Viêc hinh thành binh đồ cấu
trúc hiên đai 1« 40 cốc hoọt động kiến tao trong giai đosn
K ainoroi.
Trong ceu brủc đổng nam 3Ông Đằt vùng nghiên cứu
thuộc rề nhóm cíu fcrúc Kin Bôi đưực cấu thânh bỗi các
yếu tố : khối nằn* Kim Bôỉ, phức Qấp lo i Hẹ BĨ vằ địa hào
âông Bôi.
Khu VƯC nghi en cứu có ttaỗ chia ra cốc đđn vị kiến
tao lịc h sử vồ Ithu vực 3au ĩ
I. Cắc đdD vi kiến tao lịch' auf>
Khu nin *in> Bôi bao gồo. 2 phức thanh hệ kiến trúc
tưđng ứng VỚI ' kiến tạo :
- Tần* *tến tạo dưồi - phứe thồah hệ kiến trúc riftơ
- Tone H»n ^00 trên - phức thằoh hệ kiến trúc tạo

Cắc thành hạo năy tao nên các nếp uốn dan<5 TÒra,
các nếp 'ôi ’"m rhan nhiều'có (lang đoan, các cánh
thoải Vof" lố một dang n©TJ lo i thoẫi vien quanh
khối ^rsni^ , Dhan trong ấp vòm năng là Dtaun trẳo
Pecml muộn T-« <m 1 ằ Tìhun trèo t r ỉa t sớm và cắc trầra tich
lực nguyền •'orbonat tuổỉ tr ỉ a t 9ỏffl và siữa. Khu vực
tâni *■ hinh tạo phun trao tuồi trỉatsốm tạo thènh
- 18 -
%
mật nểp lo i lôn kéo daỉ theo hưỗng tay bắc - đông asm
trên 10 kmt tĩf lồn& Rọc đến nam lằng Lốt. Nấp lo i lốn
bi phức tẹp bSi cỉe nễp uốn obỗ bâc thấp hơn vă bị cắt
phố bỗi cốc đứt gãy trượt bằng hưống đông bồc.
b) Phụ tầng kiến tẹo giữa«
Phụ tầng kiín tạo giữa uhẵo bố chả yếu 5 phức nếp
lồ i Ha Bi vằ một phần nhỏ 5 ria khối nâng ltia Bôi, chiếm
khoảng 4-0 °/o diện tich khu vyc. Phụ tang kiến tạo đư$c
tạo thanh b5i cốc thành tạo lục nguyên Tầ lục nguyên
nguồn núi lăa tuổi tid a t aồm thuệc điệp cồ ỉfối (T^cn)
eắc thanh tẹo cacbonat của điệp Đooịj Giao (Tgđg) ▼di tống
ben dày gần 2000m.
Phụ tsnct fcl»n tẹo a iỵ nằm bao quanh và tẹo môt bất
ohỉnh hợp địa phtíơn* nhô vối phụ tỉog kiến tjo dưồi. ơấc
thành tẹo trom tich của phụ tang bị vò nhằn aốn n«o mạnh
mi. Gạn cốc dứt sSy sông Bôi vấ đứt gằy Hệ Bi cắc tSp đả
▼ôi phên lốp trong vẳ sét vôi, các tập cát kết và bột k it
khỗc đèu bị vò obiơ mẹnh, tọo cốc r i uốn nỉp rấ t đtc trưng
Cấc v i uốn nếp tron* để vôi vằ aét vôi gặp phổ biến 5 tr ie
bắc dẵi đố ▼ôi bắn Lồng Mot gan Mo mlốc khoáng Kim BÔI
(ẵnh 1 ). ỡ nam lỉn g Lốt Qgoồi cốc vi uốQ nếp, đố vôi 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status