Tiểu luận môn Kế toán quản trị Lập bảng ước tính chi phí hoàn chỉnh cho các sản phẩm Buffalo Ale, Bismarck Bock, và Four Heads Stout - Pdf 25

Tiểu luận môn Kế toán quản trị Giảng viên: TS.Đào Thị Thu Giang
Câu 1. Lập bảng ước tính chi phí hoàn chỉnh cho các sản phẩm Buffalo Ale,
Bismarck Bock, và Four Heads Stout.
a) Hệ thống phân bổ chi phí sản xuất chung dựa trên số giờ lao động trực tiếp
(Phương pháp truyền thống).

Hệ số phân bổ chi phí SXC =

Dựa vào Bảng 1: Tổng chi phí cho năm tài khóa tới và Bảng 2: Các hoạt động
dự tính cho năm tài khóa của đề bài ta có:
- Tổng chi phí = $ 116.750
- Số giờ lao động trực tiếp = 7.500
 POHR =
567,15
7500
116750
=
($/giờ)
CPSXC phân bổ theo từng nhãn hiệu = POHR ×Số giờ LĐTT theo từng nhãn
hiệu
Giá thành mỗi chai bia =
Bảng 1. Bảng phân bổ CPSXC và tính giá thành cho từng nhãn hiệu.
Chỉ tiêu
Nhãn hiệu
Buffalo
Ale
Bismarck
Bock
Four Heads
Stout
CP nguyên liệu trực tiếp ($) 62,60 88,95 89,55

CPSXC
Bảo quản và khử trùng
Số ngày ủ men
30000
Trộn & nấu 8000
Làm lạnh & bơm
siphông
Số giờ lao động trực tiếp 7500 7500 1
Hao mòn máy móc Số giờ máy hoạt động 5500
82700 0,067
Kiểm soát chất lượng Số lần kiểm định chất lượng 10500
4850 2,165
Đóng chai & dán nhãn
Số chai SX mỗi mẻ
21000
Bảo quản 3000
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 31250 3740 8,356
Bảng 3. Các yêu cầu dự kiến cho mỗi mẻ bia theo từng nhãn hiệu.
STT Các yếu tố phát sinh CP Buffalo Ale
Bismarck
Bock
Four Heads
Stout
ĐVT
1
Số ngày ủ men
3 14 4 ngày
2 Số giờ lao động trực tiếp 18 12 13 giờ
3 Số giờ máy hoạt động 110 325 135 giờ
4 Số lượng đặt hàng 2 18 9 đơn hàng

khử trùng
Số ngày ủ men 13,058 3 39,174 14 182,812 4 52,232
Trộn & nấu
Làm lạnh &
bơm siphông
Số giờ lao động trực
tiếp
1 18 18 12 12 13 13
Hao mòn
máy móc
Số giờ máy hoạt động 0,067 110 7,370 325 21,775 135 9,045
Kiểm soát
chất lượng
Số lần kiểm định chất
lượng
2,165 5 10,825 22 47,630 8 17,32
Đóng chai &
dán nhãn
Số chai SX mỗi mẻ 0,104 528 54,912 384 39,936 432 44,928
Bảo quản
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 8,356 2 16,712 18 150,408 9 75,204
Tổng CP CP/mẻ bia ($/mẻ) - - 146,993 - 454,561 - 211,729
Bảng 5. Bảng tính giá thành mỗi chai bia cho từng nhãn hiệu.
Chỉ tiêu Nhãn hiệu
Buffalo
Ale
Bismarck
Bock
Four Heads
Stout

tính toán càng đồ sộ.
Học viên:Trần Văn Hùng 4 Lớp: 19D QTKD
Tiểu luận môn Kế toán quản trị Giảng viên: TS.Đào Thị Thu Giang
Câu 3. Giả sử công ty sản xuất ra 250 mẻ Buffalo Ale, 120 mẻ Bismarck Bock
và Four Heads Stout mỗi loại đúng theo kế hoạch và bán được sản phẩm ở
các mức giá như nêu trong bài thì hệ thống phân bổ chi phí ảnh hưởng thế
nào đến tổng lãi ròng năm tới của công ty?
Lãi ròng mỗi chai = Giá bán mỗi chai – Giá thành mỗi chai
Lãi ròng theo sản phẩm = Lãi ròng mỗi chai × Tổng sản lượng bán mỗi loại SP
• Theo phương pháp truyền thống
Bảng 6. Lãi ròng theo Phương pháp truyền thống.
Chỉ tiêu Nhãn hiệu
Buffalo
Ale
Bismarck
Bock
Four Heads
Stout
Số mẻ SX (mẻ) 250 120 120
Số chai mỗi mẻ (chai/mẻ) 528 384 432
Tổng sản lượng bán (chai) 132000 46080 51840
Giá thành mỗi chai ($/chai) 0,854 0,906 0,856
Giá bán mỗi chai ($/chai) 1,05 1,50 1,40
Lãi ròng mỗi chai ($/chai) 0,196 0,594 0,544
Lãi ròng theo SP ($) 25872 27371,52 28200,96
Tổng lãi ròng của C.Ty trong năm tài khóa tới = 25872 + 27371,52 + 28200,96
= 81444,48 ($)
• Theo phương pháp ABC
Bảng 7. Lãi ròng theo Phương pháp ABC.
Chỉ tiêu Nhãn hiệu

mục tiêu tăng lợi nhuận cho sản phẩm Buffalo Ale lên 30% là không thể thực hiện
được.
* Bia Bismarck Bock: gần đây đã tăng giá bán lên 10% mà không gặp phải
phản ứng rõ rệt nào từ thị trường về việc tăng giá. Điều này là do nhu cầu của thị
trường đối với sản phẩm này khá ổn định và sản phẩm không có cạnh tranh trong
khu vực (theo giải thích của Sandy).
Hơn nữa, theo phương pháp ABC, bia Bismarck Bock hiện tại đã tăng giá bán lên
10% (1,5 $/chai) mà vẫn thấp hơn giá thành (1,603 $/chai).
* Bia Bismarck Bock và bia Four Heads Stout (giá bán hiện tại là 1,4 $/chai)
thường được các nhà hàng, khách sạn cao cấp mua với số lượng nhỏ hơn so với
Học viên:Trần Văn Hùng 6 Lớp: 19D QTKD
Tiểu luận môn Kế toán quản trị Giảng viên: TS.Đào Thị Thu Giang
bia Buffalo Ale. Theo phương pháp ABC, tuy giá bán của 2 loại bia này cao hơn
so với bia Buffalo Ale, nhưng lượng bán nhỏ hơn nên lợi nhuận cũng thấp hơn (lợi
nhuận từ bia Bismarck Bock = - 4746,24 (lỗ) và lợi nhuận từ bia Four Heads Stout
= 27060,48 $, trong khi lợi nhuận từ bia Buffalo Ale = 59136 $).
4.2. Phân tích hiện trạng về giá bán 3 loại bia tại Công ty South Dakota
Microbrewery.
* Bia Buffalo Ale là loại bia bình dân, được bán chủ yếu tại các quán bar, đặt
hàng với số lượng lớn, vì vậy, lợi nhuận từ loại bia này là lớn nhất (theo phương
pháp ABC, lãi ròng = 59136$) mặc dù giá bán thấp nhất, nhưng số lượng bán cao
nhất và giá thành thấp nhất (giá thành loại bia này = 0,602 $/chai thấp hơn rất
nhiều so với giá bán trên thị trường = 1,05 $/chai) . Tuy nhiên, giá thị trường đang
có xu hướng suy giảm nên đối với loại bia này, công ty nên cố gắng giữ giá ổn
định như hiện tại là tốt nhất, bởi vì nếu tăng giá thì có thể sẽ phải giảm lượng bán
do phản ứng của khách hàng có xu hướng tiêu dùng ít hơn khi giá tăng từ đó, lợi
nhuận sẽ giảm. Trong trường hợp sức ép giảm giá trên thị trường tăng cao thì công
ty có thể xem xét giảm giá sản phẩm này mà vẫn đảm bảo được lợi nhuận nhờ
tăng thì số lượng bán ra.
* Bia Bismarck Bock đã tăng giá lên 10% mà vẫn không gặp phải phản ứng rõ

Giá bán mỗi chai ($/chai) 1,05 1,603 1,40
Lãi ròng mỗi chai ($/chai) 0,448 0 0,522
Câu 5. Dựa trên các số liệu, anh/chị có thể đề xuất nào giúp Sandy và Dave
tăng lợi nhuận cho South Dakota Micobrewery không? Đưa ra ý kiến dựa
trên lập luận và phân tích.
Bảng 9. Các yêu cầu dự kiến cho mỗi mẻ bia theo từng nhãn hiệu.
STT Các yếu tố phát sinh CP
Buffalo
Ale
Bismarck
Bock
Four
Heads
Stout
Tổng
giá trị
T.Thức
ĐVT
1 Số ngày ủ men 3 14 4
2910
ngày
2 Số giờ lao động trực tiếp 18 12 13
7500
giờ
3 Số giờ máy hoạt động 110 325 135
82700
giờ
4 Số lượng đặt hàng 2 18 9
3740
đơn hàng

Số ngày ủ men
2910 750 1680 480 ngày
Trộn & nấu 2910 750 1680 480 ngày
Làm lạnh & bơm
siphông
Số giờ lao động
trực tiếp
7500 4500 1440 1560 giờ
Hao mòn máy móc
Số giờ máy hoạt
động
82700 27500 39000 16200 giờ
Kiểm soát chất lượng
Số lần kiểm định
chất lượng
4850 1250 2640 960 lần
Đóng chai & dán nhãn
Số chai SX mỗi mẻ
229920
13200
0
46080 51840
chai/mẻ
Bảo quản 229920
13200
0
46080 51840
Vận chuyển Số lượng đặt hàng 3740 500 2160 1080 Đơn hàng

Học viên:Trần Văn Hùng 9 Lớp: 19D QTKD

Tổng giá trị tiêu thức
Giá trị TT P.Bổ cho từng nhãn hiệu
Tổng giá trị tiêu thức
Tiểu luận môn Kế toán quản trị Giảng viên: TS.Đào Thị Thu Giang
Vận chuyển
31250 - 31250 - 4177,807 - 18048,128 - 9024,064 $
Tổng chi phí
116750 20500 96250 5694,879 31090,533 11253,506
43291,96
4
3551,615 21867,503 $
Số lượng SX
- - - 132000 46080 51840 Chai
Chi phí mỗi chai
1,953 0,356 1,597 0,043 0,236 0,244 0,939 0,069 0,422 $/chai
Học viên:Trần Văn Hùng 11 Lớp: 19D QTKD
Tiểu luận môn Kế toán quản trị Giảng viên: TS.Đào Thị Thu Giang
Bảng 12. Bảng tổng hợp giá sản phẩm.
Chỉ tiêu Nhãn hiệu
Buffalo
Ale
Bismarck
Bock
Four Heads
Stout
Giá thành mỗi chai ($/chai) 0,602 1,603 0,878
Giá bán mỗi chai ($/chai) 1,05 1,50 1,40
Lãi ròng mỗi chai ($/chai) 0,448 (0,103) 0,522
Căn cứ vào bảng tính giá thành/chai và giá bán/chai hiện tại, thông qua
bảng tính toán trên ta thấy:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status