ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Nguyễn Phương Nhung
TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NƯỚC HỆ THỐNG
LƯU VỰC SÔNG CẦU BẰNG MÔ HÌNH MIKE BASIN Chuyên ngành: Thủy văn học
Mã số: 60 44 90 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. NGUYỄN THANH SƠN
Hà Nội – 2011
1
36
2.3.1. Giới thiệu chung 36
2.3.2. Giới thiệu về MIKE BASIN 37
2.3.3. Cơ sở lý thuyết của mô hình MIKE BASIN 38
2.3.4. Mô đun mưa-dòng chảy NAM 42
50
50
50
3.2.1. Hiệu chỉnh và kiểm nghiệm mô hình 53
3.2.2. Ứng dụng mô hình khôi phục số liệu 53
56
3.3.1. Nhu cầu dùng nước cho nông nghiệp 56
3.3.2. Nhu cầu dùng nước cho sinh hoạt 57
3.3.3. Nhu cầu dùng nước cho chăn nuôi 58
3.3.4. Nhu cầu dùng nước cho công nghiệp 69
3.3.5. Nhu cầu dùng nước cho giao thông thủy và bảo vệ môi trường 60
3.3.6. Nhu cầu dùng nước cho thương mại, dịch vụ và du lịch 61
3
3.3.7. Nhu cầu dùng nước cho các hoạt động đô thị 62
3.3.8. Nhu cầu dùng nước cho thủy sản 62
65
3.4.1. Sơ đồ tính toán cân bằng nước 66
3.4.2. Tính toán hiện trạng cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Cầu 66
3.4.3. Kết quả tính cân bằng nước hiện trạng 2007 70
3.4.4. Tính toán cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Cầu theo quy hoạch
năm 2015 77
3.4.5. Kết quả tính cân bằng nước cho phương án quy hoạch năm 2015 80
3.4.6. Những vấn đề tồn tại, định hướng và giải pháp 83
7ng 55
8 65
9 67
0 73
1
78
2
78
3 BASIN
82
4 82 5
1. N
15
2.
15
3.
(1960-1997) 16
4.
0
4
u 1
5u
2
6
73
8 64
9
5
30 67
31
20070
2.72
33
4 74
5
6 76
76
879
9 80
401
7
giai
2
-
-
ng
-
n
10
0
0
0
106
0
2
12
-
-200 m,
o
oo
-
-
10-
o
oo
-
-
Vùng hạ lưu t
Vùng thượng và trung lưu
-
-
-
-
14
-
-
q
-
[11]
1.1.6
Nhiệt độ - 23
0
,
,
83-
84%. , ,
, 81%
15
1. N
,
Đơn vi
̣
: %
TT
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
1
82
82
83
83
82
84
86
85
86
82
83
84
85
83
80
78
77
82
4
80
83
87
88
84
83
83
85
85
82
78
78
83
Nguồn [11]
Gió: ,
: ,
.
.
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
1
C
Tmax
19.1
20
23.2
27.3
31.1
32.3
32.4
32.4
31.4
28.7
25.1
21.7
27.1
Tmin
12.1
13.7
17
20.3
22.7
17.5
21
23.5
24.9
25.2
24.7
23.3
20.5
16.5
13.3
19.8
3
Tmax
19.7
20.3
22.9
27
31.3
32.6
32.7
32.4
31.6
29.1
25.7
22.2
27.3
Tmin
13.7
13.7
15.3
18.2
21.4
24.3
25.8
26.1
25.9
24.8
22
17.8
15.1
20.9
16
, 1 m/s.
, ,
. .
2500 mm /.
:
-
: 456
17/10/1984.
- : 316
14/8/1924.
- : 352
.
561 mm/,
760-800 mm/.
, 1000
3.
(1960-1997)
Đơn vi
̣
: mm
TT
I
II
22.2
29.7
54
106
210
278
332
320
185
108
43.1
17.3
1710
3
26.7
34.6
61.5
121
237
336
424
360
248
146
52.3
25.3
Đơn vi
̣
: mm
T
T
I
II
III
IV
V
VI
VII
VII
I
IX
X
XI
XII
1
56.
9
55.
6
6
81.
7
74.
2
74
65.
4
66.
6
66.
2
61.
3
59.
7
3
n
72.
7
63.
1
61.
7
65.
7
96.
3
88.
5
92.
9
87.
6
Nguồn [11]
1.1.7
Mạng lưới sông ngòi
n 100 km
2
[2].
* Sông Cầu
-bi-
* Sông Chu -
-
-
2
18
2
.
* Sông Cà Lồ
2
,
2
106 m
3
10
6
m
3
Tài nguyên nước mặt
-
19
m
3
/s
l/s.km
21
1960 - 1999
17.3
24.3
0.25
2
1960 - 1996
52.2
23.5
0.28
3
1961 - 1976
15.2
lv
(km
2
)
Q
Max
VI
VII
VIII
IX 1
712
606
873
747
584
873
27/7/66
2
Nguồn [11]
-
-
s/km
2
2
21
-0.4 m.
7.
Đơn vị : m
3
/s
TT
XI
4.66
4.3
30/3/66
Nguồn [11]
Tài nguyên nước ngầm
2]:
3
3
-200 m
3
2
23
-2000) 1.84%/.
2007, 1,139 %/.
,
1.287%, 1,18%,
1,15%, [3,4,5,6,7,8]
8
1960-1996
36
1961-1981
22
1961-2002
43
1961-2002
43
1961-2002
43
-
Nông nghiệp
,
. ,
24
,
.
, . [13]