;
Abstract.
-
Keywords.
Content:
L
1.1.3 Địa chất
Silua-
1.1.4 Thổ nhưỡng
2
-
-
-
-
1.1.5 Thảm phủ thực vật
1.1.6 Đặc điểm khí hậu
Nhiệt độ - 23
0
C .
Độ m
,
75-80%
, 300 mm/ .
- m sau,
20-25%
. .
* Lươ
̣
ng bốc hơi
-bi-
* Sông Chu
* Sông Nghinh
* Sông Đu
- -
* Sông Công
* Sông Cà Lồ
Tài nguyên nước mặt
-
sau.
- D
-
4
o
-
Tình hình tài liệu khí tượng thủy văn
,
.
. 5
Lâm nghiệp
,
,
2.1.1. Hệ thống nguồn nước
2.1.2. Khái niệm cân bằng nước hệ thống
[9] .
2.2.1. Hệ thống mô hình GIBSI
8
2.2.2. Chương trình Sử dụng nước (Water Utilization Project)
2.2.3. Mô hình BASINS
+ Z
1
+ Y
1
+ W
1
) - (Z
2
+ Y
2
+ W
2
) = U
2
U
1
(2.1)
Môđun tính toán cân bằng nước lưu vực
CKIF
CQOF
CK1,2
TOF
TIF
TG
CKBF
(%)
(%)
18.8
297
511.3
0.306
23.3
0.539
0.51
0.83
1159
86.2
71.7
18.3
267
615
0.618
89.8
18.3
27
225.7
0.124
50
0.029
0.51
0.452
700
87.7
77.4
3.2.2 Ứng dụng mô hình khôi phục số liệu
16 khu
1961-2002 16 .
Bảng 16. Kết quả tính toán lưu lượng trung bình tháng, năm
Tháng
khu
Lưu lượng trung bình tháng, năm (m
3
/s)
I
II
III
IV
V
VI
VII
9.59
5.73
2.77
7.48
I3
2.92
1.78
1.35
2.88
7.20
18.42
28.02
36.85
29.22
18.56
10.73
5.26
13.60
I4
2.94
1.71
1.21
2.16
7.36
18.93
30.02
35.09
27.64
18.60
10.86
I7
1.66
1.27
1.01
1.06
2.36
6.40
10.22
10.73
7.87
5.06
3.18
2.15
4.41
I8
4.89
3.85
3.23
4.00
8.23
20.86
30.70
35.25
25.03
15.78
9.94
6.34
14.01
I9
6.23
6.18
14.03
28.19
39.54
39.72
26.64
17.04
10.09
6.56
16.87
II2
5.57
4.71
4.43
6.49
13.68
27.82
38.23
37.01
27.56
17.76
10.09
6.86
16.69
III1
1.72
0.92
1.44
5.76
12.66
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XI
TB
IV1
0.44
0.20
0.30
1.34
3.14
5.41
7.26
8.37
7.44
4.99
2.73
1.03
3.55
IV2
2.47
1.13
,
18 (Nguồn:
TCVN-1995). trong 19.
3.3.3. Nhu cầu dùng nước cho chăn nuôi
.
13
3.3.5. Nhu cầu dùng nước cho giao thông thủy và bảo vệ môi trường
N
95 % .
3.3.6. Nhu cầu dùng nước cho thương mại, dịch vụ và du lịch
3.3.7. Nhu cầu dùng nước cho các hoạt động đô thị
3.3.8. Nhu cầu dùngnước cho thủy sản
g
Tiêu chun dùng nước của Viện quy hoạch thuỷ lợi JNN -
2002
3
.
3.4.1. Sơ đồ tính cân bằng nước
,
(1961 6).
-
* Điều kiện công trình
14
- Các thông số thiết kế và quy trình điều tiết của hồ chứa Núi Cốc và đập
Thác Huống.
3.4.3 Kết quả tính cân bằng nước hiện trạng 2007
a) Tổng hợp kết quả tính toán khi chưa sử dụng mô hình
138.006
3
c) Kết quả cân bằng nước cho phương án hiện trạng năm 2007
Irrigation nodeWater supply node).
Bảng 34. Lượng nước thiếu tại các tiểu khu trên lưu vực sông Cầu năm 2007
6
m
3
Tháng
Khu
I
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I3
0.000
-3.216
-3.138
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I6
0.000
-0.206
-0.239
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
-3.602
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
Tổng
-18.431
-19.603
-17.164
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
-1.385
-20.264
15
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
I1
0.000
-2.056
-1.573
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I2
0.000
-1.385
-1.075
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I10
0.000
0.000
-0.143
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
III1
-14.108
-9.124
-4.779
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
-1.385
-15.629
III2
-4.324
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
-1.385
-20.264
3.4.4. Tính toán cân bằng nước hệ thống lưu vực sông Cầu theo quy hoạch đến
năm 2015
16
* Điều kiện biên
-
(1961 NAM;
-
* Điều kiện công trình
-
Hình 11a,b. Sơ đồ tính toán cân bằng nước lưu vực sông Cầu phương án hiện
trạng:a) có công trình; b) không có công trình
3
Tháng
Khu
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
I1
-1.229
-3.549
-3.126
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I2
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I5
0.000
0.000
-0.165
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
I6
-0.105
-0.828
-0.866
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
III2
-6.240
-5.682
-4.837
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
-3.579
IV2
0.000
-6.472
-12.518
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
Tổng
-26.927
-35.829
-37.326
-
-
- I1, I2, I3
19
-
-
KẾT LUẬN
1 T
2.
ứng dụng các mô hình SSARR, NAM và TANK để kéo dài chuỗi dòng chảy của
sông suối nhỏ
11. “Tính toán chất
lượng nước cho 3 lưu vực sông Cầu, Nhuệ - Đáy và Sài Gòn – Đồng Nai”.
12. Báo cáo kết
quả đo đạc và kết quả quan trắc chất lượng nước lưu vực sông Cầu
13. à soát, cập nhật
bổ sung quy hoạch thủy lợi lưu vực sông Cầu – sông Thương 21
Tài liệu tiếng Anh
14. DHI (2004), User's Guide MIKE BASIN.
15. DHI (2004), Uses manual MIKE BASIN.
16. DHI (2004), MIKE 11 Reference Manual.
17. DHI (2004), MIKE 11 Uses manual.