Phát triển tam nông đồng bằng sông cửu long - Pdf 25

PHÁT TRIỂN TAM NÔNG ĐBSCL
Hội thảo TW Đảng 27-05-2008
1. TỔNG QUAN ĐBSCL SO CẢ NƯỚC
2. CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC TAM NÔNG
ĐBSCL
- Cơ hội và thách thức SX NN
- Cơ hội và thách thức ND
- Cơ hội và thách thức NT
3. GIẢI PHÁP THA GIA “ 4 Nhà”
4. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Ts Nguyễn Văn Sánh
Viện NC Phát triển ĐBSCL
Đại Học Cần Thơ
ĐẤT VÀ DÂN SỐ ĐBSCL SO CẢ NUỚC
Phân vùng
Hành
chính
Dân số
106
người
Diện
tích
106 ha
Phân nhóm đất
VIETNAM 64 79.7 33.1
Đồi núi phía Bắc 15 11.5 10.1
Đất xám bạcx màu
ĐBSH 11 17.4 1.5
Phù sa bạc màu
BắcTrungBộ 6 10.3 5.1
Đất cát

38.1
32.9
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
2000
(VN)
2000
(DBSCL)
2004
(VN)
2004
(DBSCL)
2006
(VN)
2006
(DBSCL)
Nong Nghiep Cong Nghiep Dich Vu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƢỢNG LÚA ĐBSCL SO
ĐBSH VÀ CẢ NƢỚC
0
1000

SL lúa cả nước SL lúa ĐBSH SL lúa ĐBSCL
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƢỢNG NUÔI TRỒNG
THUỶ SẢN SO VỚI ĐBSH VÀ CẢ NƢỚC
0
200
400
600
800
1,000
1,200
1995 1996 1997 1988 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
0
200,000
400,000
600,000
800,000
1,000,000
1,200,000
1,400,000
1,600,000
1,800,000
DT mặt nước nuôi TS cả nước DT mặt nước nuôi thuỷ sản ĐBSH
DT mặt nước nuôi thuỷ sản ĐBSCL SL TS nuôi trồng cả nước
SL TS nuôi trồng ĐBSH SL TS nuôi trồng ĐBSCL
Vùng NN & An
Ninh Lƣơng Thực
- 52% SL lúa
- 70% SL cây ăn trái
- XK TS: 80%
- XK Gạo: >80 %

S
R
R
F
P
U
U
U
2R
2
R
R
+
R
+
R
R
R
R
R
M
M
M
F
F
M
1996
M
1.4 triệu lúa lúa 1 vụ
0.5 triệu 2 vụ

THAY ĐỔI GTSX KHU VỰC I ĐBSCL TỪ 1995 - 2006
0
5,000
10,000
15,000
20,000
25,000
30,000
35,000
40,000
45,000
50,000
55,000
60,000
65,000
70,000
75,000
80,000
85,000
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
Tổng giá trị (tỉ VND)
NÔNG NGHIỆP
THỦY SẢN
LÂM NGHIỆP
GIÁ TRỊ KVI
Phát triển sản lƣợng và giá trị cá da trơn
737
328
229
82

30
35
40
1995 1996 1998 1999 2002 2004 2006
Tỷ lệ nghèo cả nước Tỷ lệ nghèo ĐBSH Tỷ lệ nghèo ĐBSCL
ĐIỂM MẠNH, YẾU, CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
VỀ SX NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG DÂN
Cơ hội
1.Thị trường
2.Trơ cấp SX NN(1.1tỉ USD).
3. Kêu gọi ĐT & KH & CN
4. Quan tâm Nhà nước
Điểm mạnh
1.Đa dạng SX & ND nhạy
bén KT & thị trường
2. Lợi thế lúa gạo & TSản
3. Tham gia “4 Nhà”
Thách thức
1. SXNN “4 đúng=chất,
lượng, thời điểm thị
truờng và giá”
2. SX NN kém bền vững
3. Bẫy Nghèo nông dân
Điểm yếu
1. Đầu tư thấp,không đồng bộ
2. Quản lý NN tiểu vùng
3. SX nhỏ lẻ, không đồng
bộ và khó nối kết thị
trường.
VỀ NÔNG THÔN

5. Nâng cao năng lực ND:Giàu (WTO),TB (tiềm năng),hộ nghèo?
Cho Nông thôn
6. Cơ sở hạ tầng nông thôn
7. Phát triển kinh tế & giảm nghèo:
- Cơ hội việc làm & tăng thu nhập
- Giải quyết bẫy nghèo (4 đối mặt và 4 bước ND”
8. Giải quyết bất cập CN và độ thị hóa
9. Quản lý môi truờng & tăng mức sống nông thôn
10 Thể chế, tổ chức và chính sách phát triển “Tam Nông ĐBSCL”
hậu WTO và đối mặt thay đổi khí hậu.
TỔ CHỨC MẠNG LƢỚI “4 NHÀ”


Định hƣớng chiến lƣợc
và nhu cầu hoạt động hàng năm
4
Nhà
Nhà Nƣớc
Nhà Nông
Nhà
DN
Nhà
Khoa Học
Nâng cao năng lực
“Tri ThứcTam Nông
ĐBSCL”
GIẢI PHÁP THAM GIA “4 NHÀ”
1. Tiếp cận cạnh tranh hàng hoá
2. Thành lập các tiểu ban
3. Trách nhiệm và quyền lợi 4 nhà
- Nhà nông
- Nhà doanh nghiệp
- Nhà khoa học
- Nhà nước
=> Nâng cao năng lực các nhà để phát triển “Tri
Thức Tam Nông ĐBSCL”
KẾT LUẬN
XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI TAM NÔNG
ĐBSCL LÀ CẦN THIẾT, BỞI LẼ:
1. Vùng trọng điểm an ninh lương thực và
NN Quốc gia
2. Cơ hội nối kết “Tam Nông Quốc Gia” và
“Tam Nông Địa Phương”

MƢA VÀ XÂM NHẬP MẶN MÙA KHÔ
Nhóm đất SX NN
1.
1.
-
-Phù sa ven sông
1.1 triệu ha, 28%
2. Đầt phèn hoạt động
1.1 triệu ha, 28%
3. Đất phèn tiềm tàng
0.5 triệu ha, 13%
4. Đất mặn
0.8 mil. ha, 21%
5. Đồi núi
0.4 triệu ha, 10%
Ngập lũ mùa mưa
Xâm nhập mặn mùa khô
Chế độ nuớc: Mưa 1600mm (tháng 5 – tháng 12)
Dòng chảy sông cửu long
Mùa mưa 40,000m3/s Mùa khô 1,800m3/s
LŨ LỤT MÙA MƢA & HẠN HÁN MÙA KHÔ
Khó khăn nông thôn ĐBSCL
Trong mùa mưa & lũ
Khó khăn về thiếu nước
SX trong mùa khô
KHẢ NĂNG TÍCH LUỸ VÀ TRÌNH ĐỘ
GIÁO DỤC NÔNG DÂN
V
Ù
N

Nông nghiệp kém bền vững vì xuất khẩu tăng nhưng thu nhập
nông dân thấp và trình độ giáo dục còn nhiều hạn chế
PHÂN HOÁ GIÀU NGHÈO NÔNG THÔN CAO
14%
9%
24%
24%
25%
3%
1%
Không đất
Diện tích đất <0.2 ha
0.2<=Diện tích đất<0.5
0.5<=Diện tích đất<1.0
1<=Diện tích đất<3
3<=Diện tích đất<5
Diện tích đất>=5
Tiểu Vùng Nhà
Mình
Nhà
Vật tƣ
Nhà
Ngân
Hàng
Nhà
Hàng
xóm
Tổng
Chi
Thu NN

tối cần thiết. Phát triển NT qua nâng cao thu nhập và tạo cơ hội việc
làm thì cực kỳ quan trọng để giải quyết “4 bước ND”.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status